14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6501 Thành phố Vinh Đường Khối 19 - Khối 19 (Thửa 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54 Tờ 32) - Phường Hưng Bình Thửa 46 - Thửa 54 7.800.000 - - - - Đất ở
6502 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 19 (Thửa 69, 75, 76, 82, 18, 60, 79, 188 Tờ 33) - Phường Hưng Bình Thửa 2 mặt đường - Thửa 82 40.000.000 - - - - Đất ở
6503 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 19 (Thửa 70, 71, 72, 73, 74, 77, 89, 66, 80, 81, 86 Tờ 33) - Phường Hưng Bình Thửa 70 - Thửa 86 39.000.000 - - - - Đất ở
6504 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 19 (Thửa 78, 65, 68, 187 Tờ 33) - Phường Hưng Bình Thửa 78 - Thửa 68 38.000.000 - - - - Đất ở
6505 Thành phố Vinh Đường Hồ Sỹ Dương - Khối 23 (Thửa 1, 5, 13, 15, 19, 20, 25, 27, 28, 34, 41, 40, 47, 51, 50, 57, 63 Tờ 33) - Phường Hưng Bình Thửa 1 - Thửa 63 10.000.000 - - - - Đất ở
6506 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 23 (Thửa 231, 241, 215, 216, 217, 218, 219 Tờ 33) - Phường Hưng Bình Thửa 213 - Thửa 219 39.000.000 - - - - Đất ở
6507 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 23 (Thửa 212, 204 Tờ 33) - Phường Hưng Bình Thửa 212 và 204 40.000.000 - - - - Đất ở
6508 Thành phố Vinh Đường Hồ Sỹ Dương - Khối 23 (Thửa 195, 205 Tờ 33) - Phường Hưng Bình Thửa 195 và 205 11.000.000 - - - - Đất ở
6509 Thành phố Vinh Đường khối + Đường quy hoạch - Khối 23 (Thửa 196, 197, 198, 199, 200, 201, 202, 203, 206, 207, 208, 209 210, 211 Tờ 33) - Phường Hưng Bình Thửa 196 - Thửa 211 9.000.000 - - - - Đất ở
6510 Thành phố Vinh Đường QH 10 m - Khối 23 (Thửa 381, 380, 379, 378, 388, 390 Tờ 33) - Phường Hưng Bình Thửa 381 - Thửa 390 8.000.000 - - - - Đất ở
6511 Thành phố Vinh Đường QH - Khối 23 (Thửa 387, 383, 384, 385, 386 Tờ 33) - Phường Hưng Bình Thửa 387 - Thửa 386 9.000.000 - - - - Đất ở
6512 Thành phố Vinh Đường Khối 23 - Khối 23 (Thửa 14, 16, 21, 23, 26, 30, 29, 33, 35, 43, 42, 48, 53, 52, 59, 58, 64 Tờ 33) - Phường Hưng Bình Thửa 14 - Thửa 64 6.000.000 - - - - Đất ở
6513 Thành phố Vinh Đường Khối 23 - Khối 23 (Thửa 22 Tờ 33) - Phường Hưng Bình Thửa 22 6.800.000 - - - - Đất ở
6514 Thành phố Vinh Đường Khối 23 - Khối 23 (Thửa 61, 55, 56, 67, 62, 87, 39, 38, 45, 49, 54, 44, 36, 37, 32, 24, 17, 11, 46, 90, 185, 186 Tờ 33) - Phường Hưng Bình Thửa 61 - Thửa 90 6.000.000 - - - - Đất ở
6515 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 23 (Thửa 6, 178, 12, 13, 19, 25, 31, 32, 33, 40, 41, 47, 56, 57, 58, 67, 68, 77, 78, 88, 98, 99, 109, 116, 127, 128, 133, 134, 135, 141, 142, 152, 185, 153, 156, 172, 157, 184, 191, 192, 195, 196, 197 Tờ 34) - Phường Hưng Bình Thửa 6 - Thửa 191 32.000.000 - - - - Đất ở
6516 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 23 (Thửa 46 Tờ 34) - Phường Hưng Bình Thửa 46 32.000.000 - - - - Đất ở
6517 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 23 (Thửa 173 (20 m bám đường) Tờ 34) - Phường Hưng Bình Thửa 2 mặt đường 45.000.000 - - - - Đất ở
6518 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 23 (Thửa 154159169170 Tờ 34) - Phường Hưng Bình Thửa 2 mặt đường 40.000.000 - - - - Đất ở
6519 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 23 (Thửa 160, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 171, 155, 174, 175, 183, 186 Tờ 34) - Phường Hưng Bình Thửa 160 - Thửa 186 39.000.000 - - - - Đất ở
6520 Thành phố Vinh Đường QH - Khối 23 (Thửa 298, 299, 300, 301, 302, 303, 304, 305, 306, 307, 308, 309, 310 Tờ 34) - Phường Hưng Bình Thửa 298 - Thửa 310 5.800.000 - - - - Đất ở
6521 Thành phố Vinh Đường Khối 23 - Khối 23 (Thửa 144, 151, 124, 123, 131, 130, 190 Tờ 34) - Phường Hưng Bình Thửa 2 mặt đường - Thửa 190 6.500.000 - - - - Đất ở
6522 Thành phố Vinh Đường Khối 23 - Khối 23 (Thửa 145, 146, 147, 181, 148, 149, 140, 150, 139, 132, 125, 177, 24, 18, 180, 179, 188, 193, 194 Tờ 34) - Phường Hưng Bình Thửa 145 - Thửa 188 6.000.000 - - - - Đất ở
6523 Thành phố Vinh Đường Khối 23 - Khối 23 (Thửa 107, 115, 122, 95, 106, 86, 85, 75, 187 Tờ 34) - Phường Hưng Bình Thửa 107 - Thửa 187 5.800.000 - - - - Đất ở
6524 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối Liên Cơ (Thửa 1, 7, 6, 5, 2 Tờ 36) - Phường Hưng Bình Thửa 1 - Thửa 2 39.000.000 - - - - Đất ở
6525 Thành phố Vinh Nguyễn Thị Minh Khai - Khối Liên Cơ (Thửa 3, 4 Tờ 37) - Phường Hưng Bình Thửa 3 - Thửa 4 53.000.000 - - - - Đất ở
6526 Thành phố Vinh Đường Khối Liên Cơ - Khối Liên Cơ (Thửa 1, 2, 5, 6, 7, 8 Tờ 37) - Phường Hưng Bình Thửa 1 - Thửa 8 6.000.000 - - - - Đất ở
6527 Thành phố Vinh Khu tập thể Vinaconex khối Liên Cơ - Khối Liên Cơ (Thửa 149, 150, 151, 167, 168, 169, 170, 171, 172 Tờ 37) - Phường Hưng Bình Thửa 149 - Thửa 172 7.500.000 - - - - Đất ở
6528 Thành phố Vinh Khu tập thể Vinaconex khối Liên Cơ - Khối Liên Cơ (Thửa 155, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 164, 165, 166 Tờ 37) - Phường Hưng Bình Thửa 155 - Thửa 166 7.000.000 - - - - Đất ở
6529 Thành phố Vinh Khu tập thể Vinaconex khối Liên Cơ - Khối Liên Cơ (Thửa 154, 153, 152, 173 Tờ 37) - Phường Hưng Bình Thửa 144 - Thửa 173 6.800.000 - - - - Đất ở
6530 Thành phố Vinh Khu tập thể Vinaconex khối Liên Cơ - Khối Liên Cơ (Thửa 156, 157, 180, 181, 182, 183, 174, 175, 176, 177, 178, 179 Tờ 37) - Phường Hưng Bình Thửa 156 - Thửa 179 5.800.000 - - - - Đất ở
6531 Thành phố Vinh Nguyễn Thị Minh Khai - Khối Liên Cơ (Thửa 42, 65, 114, 115 Tờ 37) - Phường Hưng Bình Thửa 2 mặt đường - Thửa 118 55.000.000 - - - - Đất ở
6532 Thành phố Vinh Nguyễn Thị Minh Khai - Khối Liên Cơ (Thửa 112, 113, 74, 85, 61 Tờ 37) - Phường Hưng Bình Thửa 112 - Thửa 61 53.000.000 - - - - Đất ở
6533 Thành phố Vinh Đường Khối Liên Cơ - Khối Liên Cơ (Thửa 144, 143, 142, 141, 140, 44, 37, 123, 122, 121, 120, 119 Tờ 37) - Phường Hưng Bình Thửa 144 - Thửa 119 5.500.000 - - - - Đất ở
6534 Thành phố Vinh Đường Khối Liên Cơ - Khối Liên Cơ (Thửa 12, 18, 33, 34, 45, 56, 69, 95, 101, 100, 108, 107, 110, 111, 116, 129, 147, 127, 117 Tờ 37) - Phường Hưng Bình Thửa 12 - Thửa 117 6.000.000 - - - - Đất ở
6535 Thành phố Vinh Đường Vạn An - Khối Liên Cơ (Thửa 48, 49, 53, 54, 55, 60, 50, 76, 75, 80, 79, 78, 82, 81, 87, 86, 92, 91, 90, 97, 96, 104, 103, 102, 109, 84, 128, 83, 89, 88, 94, 93, 106, 105 Tờ 37) - Phường Hưng Bình Thửa 48 - Thửa 105 8.500.000 - - - - Đất ở
6536 Thành phố Vinh Đường Vạn An - Khối Liên Cơ (Thửa 73, 99, 98 Tờ 37) - Phường Hưng Bình Thửa 73 - Thửa 98 9.500.000 - - - - Đất ở
6537 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối Liên Cơ (Thửa 5 Tờ 37) - Phường Hưng Bình Thửa 5 39.000.000 - - - - Đất ở
6538 Thành phố Vinh Đường Khối Liên Cơ - Khối Liên Cơ (Thửa 1, 2, 9, 10, 8, 11, 17, 26, 25, 28, 27, 130, 131, 132, 134, 139, 138, 43, 136, 133135, 36, 32, 13, 14, 19, 20, 21, 22, 29, 38, 39, 46, 47, 51, 52, 57, 58, 59, 63, 64, 70, 71, 62, 67, 66, 72, 125, 68, 126, 146 Tờ 37) - Phường Hưng Bình Thửa 1 - Thửa 146 5.500.000 - - - - Đất ở
6539 Thành phố Vinh Đường Vạn An - Khối Liên Cơ (Thửa 7, 6, 16, 15, 24, 23, 31, 30, 35, 41 Tờ 37) - Phường Hưng Bình Thửa 7 - Thửa 41 9.000.000 - - - - Đất ở
6540 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Cảnh - Khối Liên Cơ (Thửa 17, 56, 72, 98, 116, 123, 131, 163, 151, 185, 206, 219, 228, 239, 210, 253, 205, 275, 276 Tờ 38) - Phường Hưng Bình Thửa bám 2 mặt đường - Nguyễn Đức Cảnh 14.000.000 - - - - Đất ở
6541 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Cảnh - Khối Liên Cơ (Thửa 25, 26, 36, 37, 50, 49, 71, 80, 89, 88, 87, 97, 103, 102, 112, 111, 110, 129, 130, 152, 252 Tờ 38) - Phường Hưng Bình Thửa 25 - Thửa 252 13.000.000 - - - - Đất ở
6542 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối Liên Cơ (Thửa 9, 27, 274 Tờ 38) - Phường Hưng Bình Thửa 2 mặt đường - Thửa 274 40.000.000 - - - - Đất ở
6543 Thành phố Vinh Đường K. Liên Cơ, 24 - Khối Liên Cơ + 24 (Thửa 3, 2, 11, 10, 19, 18, 29, 28, 43, 52, 44, 30, 31, 21, 20, 12, 13, 65, 38, 266, 267, 268, 39, 40, 42, 41, 57, 58, 59, 60, 265, 61, 74, 73, 4, 1, 5, 6, 7, 79, 83 Tờ 38) - Phường Hưng Bình Thửa 3 - Thửa 83 6.000.000 - - - - Đất ở
6544 Thành phố Vinh Đường K. Liên Cơ, 24 - Khối Liên Cơ + 24 (Thửa 16, 53, 54, 55, 67, 68, 70 Tờ 38) - Phường Hưng Bình Thửa 16 - Thửa 70 6.000.000 - - - - Đất ở
6545 Thành phố Vinh Đường Vạn An - Khối Liên Cơ (Thửa 81, 90, 104, 113, 117, 118, 105, 99, 93, 92, 82 Tờ 38) - Phường Hưng Bình Thửa 81 - Thửa 82 9.000.000 - - - - Đất ở
6546 Thành phố Vinh Đường Vạn An - Khối Liên Cơ (Thửa 91114 Tờ 38) - Phường Hưng Bình Thửa 2 mặt đường 9.500.000 - - - - Đất ở
6547 Thành phố Vinh Đường K. Liên Cơ - Khối Liên Cơ (Thửa 64, 75, 106, 107, 115, 121, 122, 120, 119, 126, 125, 145, 144, 154, 201, 187, 188, 179, 147, 180, 181, 155, 156, 157, 158, 146, 148, 149, 127, 128, 226, 227, 237, 238, 250, 251, 273, 15, 100, 76, 69, 85, 162, 161, 160, 159, 184, 183, 182, 192, 191, 190, 189, 204, 203, 202, 150, 277 Tờ 38) - Phường Hưng Bình Thửa 64 - Thửa 150 6.000.000 - - - - Đất ở
6548 Thành phố Vinh Đường K. Liên Cơ, 24 - Khối Liên Cơ + 24 (Thửa 22, 23, 33, 35, 32, 34, 45, 46, 47, 48, 66, 77, 78, 84, 86, 94, 95, 96, 101, 109, 108 Tờ 38) - Phường Hưng Bình Thửa22 - Thửa 108 6.000.000 - - - - Đất ở
6549 Thành phố Vinh Đường Khối 24+ 16 - Khối 24+16 (Thửa 164, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 174, 175, 176, 177, 199, 198, 197, 196, 195, 194, 173, 264, 263, 208, 207, 193, 256, 242, 241, 230, 220, 254, 270, 271 Tờ 38) - Phường Hưng Bình Thửa 164 - Thửa 271 5.500.000 - - - - Đất ở
6550 Thành phố Vinh Đường Khối 24+ 16 - Khối 24+16 (Thửa 51, 62, 132, 271, 133, 134, 135, 136, 137, 138, 270, 211, 212, 221, 231, 232, 243, 244, 257, 258, 139, 140, 269, 141, 142 Tờ 38) - Phường Hưng Bình Thửa 132 - Thửa 142 6.500.000 - - - - Đất ở
6551 Thành phố Vinh Đường Khối 24+ 17 - Khối 24 + 17 (Thửa 255, 229, 240, 259, 246, 245, 234, 233, 222, 214, 213, 272, 215, 223, 247, 235, 224, 216, 260, 248, 236, 225, 217, 218, 209, 200, 186, 178, 153, 143, 124, 249, 261, 262, 272, 254 Tờ 38) - Phường Hưng Bình Thửa 255 - Thửa 254 6.000.000 - - - - Đất ở
6552 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối Trường Tiến (Thửa 28, 1, 6, 7, 10 Tờ 39) - Phường Hưng Bình Thửa góc 2 mặt đường 40.000.000 - - - - Đất ở
6553 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối Trường Tiến (Thửa 2, 3, 4, 5, 19, 8, 9 Tờ 39) - Phường Hưng Bình Thửa 2 - Thửa 9 39.000.000 - - - - Đất ở
6554 Thành phố Vinh Đường Hồ Sỹ Dương - Khối Trường Tiến (Thửa 11, 13, 12, 18, 17, 16, 22, 21, 25, 29, 36, 46 Tờ 39) - Phường Hưng Bình Thửa 11 - Thửa 46 11.000.000 - - - - Đất ở
6555 Thành phố Vinh Đường Trường Tiến + Khối 24 - Khối Trường Tiến+ 24 (Thửa 94, 71, 72, 66, 67, 68, 60, 61, 53, 40, 45, 134, 49, 52, 59, 65, 78, 85, 84, 89, 93, 92, 91, 144, 153, 154, 157, 56, 140, 47, 143, 142, 57, 14, 30, 37, 99, 112, 100, 101, 139, 79, 145, 14651, 50, 62, 63, 55, 70, 75, 136, 83, 98, 111, 97, 90, 74, 69, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 64, 147, 148, 138, 149, 150, 151, 158, 254, 255, 256, 259, 260 Tờ 39) - Phường Hưng Bình Thửa 94 - Thửa 151 5.800.000 - - - - Đất ở
6556 Thành phố Vinh Đường Văn Đức Giai - Khối Trường Tiến (Thửa 15, 20, 23, 27, 31, 32, 135, 257, 258 Tờ 39) - Phường Hưng Bình Thửa15 - Thửa 32 9.000.000 - - - - Đất ở
6557 Thành phố Vinh Đường Trường Tiến + Khối 24 - Khối Trường Tiến+ 24 (Thửa 35, 34, 33, 39, 141, 42, 48, 43, 44, 81, 80, 86, 96, 133, 116, 108, 115, 130, 131, 132, 102, 95, 107, 106, 114, 113, 129, 128, 137, 77, 110, 104, 82, 73, 41, 38, 76, 64, 145, 152, 159, 160 Tờ 39) - Phường Hưng Bình Thửa 35 - Thửa 152 5.800.000 - - - - Đất ở
6558 Thành phố Vinh Khu tập thể Vinaconex 16 - Khối Trường Tiến (Thửa 168, 167, 166, 165, 164, 179, 178, 177, 192, 191, 190, 161, 170, 171, 169, 180, 194, 222 Tờ 39) - Phường Hưng Bình thửa 168 - thửa 222 7.500.000 - - - - Đất ở
6559 Thành phố Vinh Các lô góc Khu tập thể Vinaconex 16 - Khối Trường Tiến (Thửa 189221241 Tờ 39) - Phường Hưng Bình thửa 189 - thửa 241 8.000.000 - - - - Đất ở
6560 Thành phố Vinh Khu tập thể Vinaconex 16 - Khối Trường Tiến (Thửa 220, 219, 218, 217, 216, 215, 214, 213, 212, 211, 210, 209, 208, 230, 231, 232, 233, 234, 235, 236, 237, 238, 239, 240, 253, 252, 251, 250, 249, 248, 247, 244, 243, 242 Tờ 39) - Phường Hưng Bình thửa 220 - thửa 242 7.000.000 - - - - Đất ở
6561 Thành phố Vinh Khu tập thể Vinaconex 16 - Khối Trường Tiến (Thửa 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187 Tờ 39) - Phường Hưng Bình thửa 181 - thửa 187 5.500.000 - - - - Đất ở
6562 Thành phố Vinh Khu tập thể Vinaconex 16 - Khối Trường Tiến (Thửa 188, 201, 200, 199, 198, 197, 196, 195, 223, 224, 202, 203 Tờ 39) - Phường Hưng Bình thửa 188 - thửa 203 5.000.000 - - - - Đất ở
6563 Thành phố Vinh Các lô góc khu tập thể Vinaconex 16 (Đường Hồ Sỹ Dương) - Khối Trường Tiến (Thửa 207, .225, 246, 245 Tờ 39) - Phường Hưng Bình thửa 207 - thửa 245 12.000.000 - - - - Đất ở
6564 Thành phố Vinh Khu tập thể Vinaconex 16 (Đường Hồ Sỹ Dương) - Khối Trường Tiến (Thửa 206, 205, 204, 229, 228, 227, 226 Tờ 39) - Phường Hưng Bình thửa 206 - thửa 226 10.500.000 - - - - Đất ở
6565 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối Trường Tiến (Thửa 10, 2, 209, 210 Tờ 40) - Phường Hưng Bình Thửa bám 2 mặt đường 40.000.000 - - - - Đất ở
6566 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối Trường Tiến (Thửa 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 1, 11 Tờ 40) - Phường Hưng Bình Thửa 3 - Thửa 11 38.000.000 - - - - Đất ở
6567 Thành phố Vinh Đường Văn Đức Giai - Khối Trường Tiến + Bình Yên (Thửa 22, 170, 40, 51, 56, 66, 179, 102, 109, 91, 103, 158, 124, 132, 133, 148, 140, 161, 37, 214, 222, 230, 232, 256, 257, 267, 268, Tờ 40) - Phường Hưng Bình Thửa bám 2 mặt đường 9.500.000 - - - - Đất ở
6568 Thành phố Vinh Đường Văn Đức Giai - Khối Trường Tiến (Thửa 14, 21, 30, 31, 35, 50, 39, 57, 63, 71, 72, 77, 192, 182, 174, 89, 90, 82, 180, 104, 110, 111, 118, 119, 134, 155, 32, 76, 186, 187, 191, 163, 217, 218, 223, 229, 233, 238, 239, 248, 254, 255, Tờ 40) - Phường Hưng Bình Thửa 14 - Thửa 191 9.000.000 - - - - Đất ở
6569 Thành phố Vinh Đường Vĩnh Yên - Khối Trường Tiến + Bình Yên (Thửa 18, 28, 55, 68, 80, 97, 113, 128, 143, 121, 157, 189, 190, 197, 198, 199, 211, 212 Tờ 40) - Phường Hưng Bình Thửa 2 mặt đường - Thửa 199 7.500.000 - - - - Đất ở
6570 Thành phố Vinh Đường Vĩnh Yên - Khối Trường Tiến + Bình Yên (Thửa 19, 23 Tờ 40) - Phường Hưng Bình Thửa 19 - Thửa 201 7.000.000 - - - - Đất ở
6571 Thành phố Vinh Đường Vĩnh Yên - Khối Trường Tiến + Bình Yên (Thửa 65, 75, 81, 87, 96, 98, 114, 122, 127, 129, 181, 156, 205, 156, 34, 38, 44, 173, 49, 61, 62, 48, 43, 201, 224, 226, 227, 228, 252, 253 Tờ 40) - Phường Hưng Bình Thửa 65 - Thửa 201 6.500.000 - - - - Đất ở
6572 Thành phố Vinh Đường khối Trường Tiến - Khối Trường Tiến (Thửa 15, 16, 17, 26, 27, 33, 36, 175, 41, 160, 52, 162, 45, 46, 42, 29, 25, 20, 13, 12, 24, 69, 70, 236, 237, 240, 241, 242, 258, 259, 260, 261, 262, 263, 264, 265, 266, 269, 270 Tờ 40) - Phường Hưng Bình Thửa15 - Thửa 70 6.000.000 - - - - Đất ở
6573 Thành phố Vinh Đường K. Trường Tiến-BìnhYên - Khối Trường Tiến + Bình Yên (Thửa 58, 53, 47, 54, 60, 64, 67, 159, 73, 74, 79, 78, 83, 84, 85, 86, 93, 94, 95, 105, 106, 112, 164, 178, 120, 125, 166, 141, 142, 135, 126, 150, 149, 177, 167, 115, 107, 88, 99, 100, 108, 165, 101, 172, 116, 59, 92, 188, 193, 194, 195, 196, 207, 208, 213, 231, 234, 235, 243, 244, 245, 246, 247, 271, 272 Tờ 40) - Phường Hưng Bình Thửa 58 - Thửa 196 5.800.000 - - - - Đất ở
6574 Thành phố Vinh Đường khổi Trường Tiến, Bình Yên - Khối Trường Tiến + Bình Yên (Thửa 117, 171, 123, 130, 169, 144, 137, 131, 139, 138, 145, 152, 151, 146, 168, 200, 183, 184, 153, 154, 147, 185, 215, 216, 219 220, 221, 225 Tờ 40) - Phường Hưng Bình Thửa117 - Thửa 185 6.000.000 - - - - Đất ở
6575 Thành phố Vinh Nguyễn Thị Minh Khai - Khối 17 (Thửa 1 Tờ 42) - Phường Hưng Bình Thửa bám 2 mặt đường 55.000.000 - - - - Đất ở
6576 Thành phố Vinh Nguyễn Thị Minh Khai - Khối 17 (Thửa 70, 101, 114, 131, 140, 148, 154, 160, 177, 181, 182, 240 Tờ 43) - Phường Hưng Bình Thửa 2 mặt đường - Thửa 182 54.000.000 - - - - Đất ở
6577 Thành phố Vinh Nguyễn Thị Minh Khai - Khối 17 (Thửa 71, 87, 88, 89, 100, 115, 116, 129, 130, 141, 147, 155 Tờ 43) - Phường Hưng Bình Thửa 71 - Thửa 155 51.000.000 - - - - Đất ở
6578 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Cảnh - Khối Liên Cơ (Thửa 14, 42, 43 Tờ 43) - Phường Hưng Bình Thửa 2 mặt đường - Thửa 43 15.000.000 - - - - Đất ở
6579 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Cảnh - Khối Liên Cơ (Thửa 2, 3, 30, 31, 15, 16, 4, 5, 6 Tờ 43) - Phường Hưng Bình Thửa 2 - Thửa 6 13.000.000 - - - - Đất ở
6580 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Tiến Tài - Khối 17 (Thửa 180, 176, 184, 212, 193 Tờ 43) - Phường Hưng Bình Thửa 2 mặt đường - Thửa 193 11.000.000 - - - - Đất ở
6581 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Tiến Tài - Khối 17 (Thửa 192, 191, 190, 189, 188, 187, 186, 185, 217, 216, 178, 179, 172, 173, 174, 169, 180 Tờ 43) - Phường Hưng Bình Thửa 192 - Thửa 180 10.000.000 - - - - Đất ở
6582 Thành phố Vinh Đường Khối 16 - Khối 16 (Thửa 1, 58, 59, 72, 73, 74, 90, 103, 104, 105, 117, 91, 75, 132, 118, 119, 106, 142, 133, 134, 120, 107, 108, 95, 48, 64, 63, 76, 61, 62, 46, 47, 35, 36, 19, 18, 17, 34, 33, 32, 45, 44, 77, 78, 94, 92, 109, 122, 121, 136, 135, 143, 150, 149, 202, 203, 204, 205, 206, 60171, 170, 175, 213, 214, 215, 211, 210, 237, 93, 209, 208, 207, 194, 195, 196, 197, 90, 221, 198, 199, 200, 201, 102, 221, 60, 102, 237, 93, 221, 60, 195, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 239 Tờ 43) - Phường Hưng Bình Thửa 1 - Thửa 201 6.400.000 - - - - Đất ở
6583 Thành phố Vinh Đường Khối 16 - Khối 16 (Thửa 222, 223, 224, 225, 226, 227, 228, 229, 230, 218, 231 Tờ 43) - Phường Hưng Bình Thửa 222 - Thửa 231 6.700.000 - - - - Đất ở
6584 Thành phố Vinh Đường Khối 16 + 17 - Khối 16 + 17 (Thửa 7, 8, 9, 10, 20, 21, 22, 37, 38, 49, 183, 65, 159, 66, 50, 51, 11, 24, 25, 29, 12, 13, 79, 67, 52, 163, 40, 56, 41, 96, 97, 80, 82, 81, 68, 69, 54, 220, 219, 85, 113, 99, 84, 83, 98, 112, 125, 126, 158, 164, 127, 128, 139, 146, 153, 86, 57, 55, 27, 28, 235, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 144, 145, 153, 151, 152, 26, 23, 39, 156, 161, 166, 167, 157, 168, 162, 163, 164, 165, 157, 158, 159, 232, 233, 234, 235, 236, 238, 239, 241, 242, 243, 244, 245, 246. 247 Tờ 43) - Phường Hưng Bình Thửa 7 - Thửa 236 6.000.000 - - - - Đất ở
6585 Thành phố Vinh Đường khối Trường Tiến - Khối Trường Tiến (Thửa 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 Tờ 44) - Phường Hưng Bình Thửa 8 - Thửa 14 6.000.000 - - - - Đất ở
6586 Thành phố Vinh Đường khối Trường Tiến - Khối Trường Tiến (Thửa 15, 38 Tờ 44) - Phường Hưng Bình Thửa góc 2 mặt đường 7.500.000 - - - - Đất ở
6587 Thành phố Vinh Đường Khối 17 - Khối 17 (Thửa 30, 31, 32, 33, 221, 34, 35, 36, 37, 145, 259, 284, 285, 286, 287, 289, 290, 291, 292, 293, 281, 280, 279, 278, 277, 279, 276, 303 Tờ 44) - Phường Hưng Bình Thửa 30 - Thửa 303 6.000.000 - - - - Đất ở
6588 Thành phố Vinh Đường Khối 17 - Khối 17 (Thửa 270 Tờ 44) - Phường Hưng Bình Thửa 270 9.500.000 - - - - Đất ở
6589 Thành phố Vinh Đường Khối 17 - Khối 17 (Thửa 282 Tờ 44) - Phường Hưng Bình Thửa bám 2 mặt đường 6.500.000 - - - - Đất ở
6590 Thành phố Vinh Đường Khối 17 - Khối 17 (Thửa 314, 315, 316, 317, 318, 319, 320, 321, 322 Tờ 44) - Phường Hưng Bình Thửa bám 2 mặt đường 7.000.000 - - - - Đất ở
6591 Thành phố Vinh Đường K. Bình Yên - Khối Binh Yên (Thửa 25, 70, 77, 93, 107, 300, 16, 42, 301, 66, 76, 98, 310, 311, 312, 313, 326, 327, 341, 342 Tờ 44) - Phường Hưng Bình Thửa 25 - Thửa 98 7.500.000 - - - - Đất ở
6592 Thành phố Vinh Đường Khối 17 - Khối 17 (Thửa 260, 261, 262, 263, 264, 265, 266, 267, 268, 58, 68, 73, 81, 82, 89, 96, 209, 95, 254, 255, 256, 257, 258, 251, 252, 253, 53, 2, 210, 214, 239, 240, 241, 242, 243, 244, 96, 302, 245, 246, 247, 248, 249, 135, 295, 250, Tờ 44) - Phường Hưng Bình Thửa 260 - Thửa 250 7.500.000 - - - - Đất ở
6593 Thành phố Vinh Nguyễn Tiến Tài - Khối 17 (Thửa 269, 271, 272, 273, 274, 101, 110, 109, 108, 119, 118, 121, 120, 129, 128, 134, 122 Tờ 44) - Phường Hưng Bình Thửa 269 - Thửa 122 9.500.000 - - - - Đất ở
6594 Thành phố Vinh Nguyễn Tiến Tài - Khối 17 (Thửa 97102275111 Tờ 44) - Phường Hưng Bình Thửa 97 - Thửa 111 10.000.000 - - - - Đất ở
6595 Thành phố Vinh Đường Tô Bá Ngọc - Khối 17 (Thửa 222, 223, 224, 225, 226, 227, 228, 229, 230, 231, 232, 233, 234, 235, 236, 237, 178, 295, 192, 137, 297, 201 Tờ 44) - Phường Hưng Bình Thửa 222 - Thửa 201 6.500.000 - - - - Đất ở
6596 Thành phố Vinh Đường Khối 17 - Khối 17 (Thửa 148, 149, 150, 136, 138, Tờ 44) - Phường Hưng Bình Thửa 148 - Thửa 138 6.000.000 - - - - Đất ở
6597 Thành phố Vinh Đường Tô Bá Ngọc - Khối 17 (Thửa 147 Tờ 44) - Phường Hưng Bình Thửa 147 (2 mặt đường) 7.000.000 - - - - Đất ở
6598 Thành phố Vinh Đường Hồ Sỹ Dương - Khối 17 (Thửa 130, 153, 169, , 216, 123, 90, 131, 154, 01, 61162, 170, 215, 196, 21, 22, 39, 48, 49, 296, Tờ 44) - Phường Hưng Bình Thửa 130 - Thửa 208 10.000.000 - - - - Đất ở
6599 Thành phố Vinh Đường Hồ Sỹ Dương - Khối 17 (Thửa 190, 197, 208, 184, 330 Tờ 44) - Phường Hưng Bình Thửa 190 - Thửa 197 12.000.000 - - - - Đất ở
6600 Thành phố Vinh Đường Hồ Sỹ Dương - Khối 17 (Thửa 139, 140, 175, 206, 207, 176, 328, 329, Tờ 44) - Phường Hưng Bình Thửa 139 - Thửa 176 9.500.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...