14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5601 Thành phố Vinh Đ. N Trãi và Đ. 72m - Khối 3 (Thửa Lô 2 mặt đường: 75 Tờ 8) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB 13.750.000 - - - - Đất TM-DV
5602 Thành phố Vinh Đ. Mai Hắc Đế - Khối 3 (Thửa Lô 3 mặt đường: 14 Tờ 8) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Ngã 4 Ga 14.850.000 - - - - Đất TM-DV
5603 Thành phố Vinh Đường 72m - Khối 3 (Thửa 3, 4, 5, 76, 77 Tờ 8) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Đ. Lê Nin 12.650.000 - - - - Đất TM-DV
5604 Thành phố Vinh Đ. Mai Hắc Đế - Khối 3 (Thửa Lô 2 mặt đường: 15, 20, 21, 25, 26, 27, 28 Tờ 8) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Ngã 4 Ga 13.750.000 - - - - Đất TM-DV
5605 Thành phố Vinh Đ. Mai Hắc Đế - Khối 3 (Thửa 24, 30, 33, 34, 38, 39, 40, 44, 45, 49, 50, 56, 57, 58 (20m) 62, 63, 69, 70, 71, Tờ 8) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Ngã 4 Ga 13.750.000 - - - - Đất TM-DV
5606 Thành phố Vinh Đ. Hà Huy Tập - Khối 3 (Thửa Lô 2 mặt đường: 12, 13, 47, 48 Tờ 8) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Cầu KB 12.650.000 - - - - Đất TM-DV
5607 Thành phố Vinh Đ. Hà Huy Tập - Khối 3 (Thửa 7, 8, 9, 11, 16, 17, 18, 19, 22, 23, 37, 41, 42, 43, 68, 73, 74, 78, 79 Tờ 8) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Cầu KB 12.650.000 - - - - Đất TM-DV
5608 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 3 (Thửa 10, 51, 52, 53, 54, 55, 61, 65, 67, 72 Tờ 8) - Phường Hà Huy Tập ông Vọng - bà Hà 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
5609 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 3 (Thửa 59, 60, 64, Tờ 8) - Phường Hà Huy Tập ông An - ông Phượng 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
5610 Thành phố Vinh Đường 72m - Khối 3 (Thửa Lô 2 mặt đường: 117(20m) Tờ 9) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Đ. Lê Nin 13.200.000 - - - - Đất TM-DV
5611 Thành phố Vinh Đường 72m - Khối 3 (Thửa 1, 125, 131, Tờ 9) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Đ. Lê Nin 12.650.000 - - - - Đất TM-DV
5612 Thành phố Vinh Đ. Hà Huy Tập - Khối 3 (Thửa Lô 2 mặt đường: 15, 25, 72, 82, 83, 85, 97, 98, 99, 110, 112 Tờ 9) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Cầu KB 12.925.000 - - - - Đất TM-DV
5613 Thành phố Vinh Đ. Hà Huy Tập - Khối 3 (Thửa 26, 35, 36, 37, 51, 52, 63, 64, 65, 80, 81, 84, 86, 94, 95, 96, 100, 111, 128, 129, 135, 136, 137 Tờ 9) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Cầu KB 12.650.000 - - - - Đất TM-DV
5614 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 3 (Thửa 2, 3, 6, 7, 12, 13, 14, 20, 21, 22, 23, 24, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 66, 67, 68, 69, 70, 73, 74, 76, 118, 119, 122, 140, 141, 142 Tờ 9) - Phường Hà Huy Tập ông Lục - NVH khối 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
5615 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 3 (Thửa 4, 9, 10, 11, 16, 17, 27, 75, 77, 78, 79, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 109, 113, 114, 120, 121, 123, 124, 126, 127, 132, 133, 138, 139 Tờ 9) - Phường Hà Huy Tập ông Lam - ông Ngũ 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
5616 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 3 (Thửa 5, 18, 19, 107, 108, 115, 130, 143 Tờ 9) - Phường Hà Huy Tập ông Tuấn - ông Mạnh 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
5617 Thành phố Vinh Đ. Phạm Đình Toái - Khối Y Toàn + Y Sơn (Thửa Lô giáp 3 mặt đường: 7, 37A (Đất dự án) Tờ 10) - Phường Hà Huy Tập Đường HHT - Đ. Lê Nin 11.000.000 - - - - Đất TM-DV
5618 Thành phố Vinh Đ. Phạm Đình Toái - Khối Y Toàn + Y Sơn (Thửa Lô giáp 2 mặt đường: 12, 24 Tờ 10) - Phường Hà Huy Tập Đường HHT - Đ. Lê Nin 11.000.000 - - - - Đất TM-DV
5619 Thành phố Vinh Đ. Phạm Đình Toái - Khối Y Toàn + Y Sơn (Thửa 29. Tờ 10) - Phường Hà Huy Tập Đường HHT - Đ. Lê Nin 10.725.000 - - - - Đất TM-DV
5620 Thành phố Vinh Đ. Quy hoạch - Khối Y Sơn (Thửa 13, 14, 15, 23, 37, 38 Tờ 10) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. LT Trọng 5.280.000 - - - - Đất TM-DV
5621 Thành phố Vinh Đ. Nguyễn Năng Tĩnh - Khối Y Sơn (Thửa 20, 21, 26, 30 Tờ 10) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. LT Trọng 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
5622 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Y Toàn (Thửa 8, 10 Tờ 10) - Phường Hà Huy Tập bà Minh - ông Ngọc 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
5623 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Y Toàn (Thửa 17, 28 Tờ 10) - Phường Hà Huy Tập ông Long - ông Sở 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
5624 Thành phố Vinh Đ. Mai Hắc Đế - Khối 4 (Thửa Lô 2 mặt đường: 17, 27, 59 Tờ 11) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Ngã 4 Ga 14.850.000 - - - - Đất TM-DV
5625 Thành phố Vinh Đ. Mai Hắc Đế - Khối 4 (Thửa 1, 3, 4, 10, 30, 31, 32, 33, 35, 38, 39, 42, 46(20m), 50, 51, 52, 60, 68, 77 Tờ 11) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Ngã 4 Ga 13.750.000 - - - - Đất TM-DV
5626 Thành phố Vinh Đ. Kênh Bắc - Khối 4 (Thửa Lô 2 mặt đường: 28, 29, 34, 43, 47, 57, 66, 71, 75 Tờ 11) - Phường Hà Huy Tập Thửa 27 tờ 11 - Cầu KB 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
5627 Thành phố Vinh Đ. Kênh Bắc - Khối 4 (Thửa 19, 41, 72, 73 Tờ 11) - Phường Hà Huy Tập Thửa 27 tờ 11 - Cầu KB 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
5628 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 4 (Thửa 53, 54, 55, 56, 61, 62, 63, 64, 65 Tờ 11) - Phường Hà Huy Tập ông Lý - ông Hưng 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
5629 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 4 (Thửa 2, 5, 8, 16, 21, 23, 24, 25, 40, 47, 53, 54, 55, 56, 61, 62, 63, 64, 65, 69, 70, 76, 79, 80, 81 Tờ 11) - Phường Hà Huy Tập ông Niên - ông Khanh 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
5630 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 4 (Thửa 14, 15 Tờ 11) - Phường Hà Huy Tập bà Lê - ông Việt 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
5631 Thành phố Vinh Đ. Hà Huy Tập - Khối 4 (Thửa Lô 2 mặt đường: 3, 9, 10, 24, 25, 39, 57, 58, 59, 77, 78, 90, 91, 94, 95, 110, 113, 125, 128, 130, 145, 146, 147, 161, 162, 176, 192, 254, 273 Tờ 12) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Cầu KB 12.925.000 - - - - Đất TM-DV
5632 Thành phố Vinh Đ. Hà Huy Tập - Khối 4 (Thửa Lô 2 mặt đường: 159, 173, Tờ 12) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Cầu KB 13.200.000 - - - - Đất TM-DV
5633 Thành phố Vinh Đ. Hà Huy Tập - Khối 4 (Thửa 2, 4, 11, 12, 13, 13a, 40, 41, 43, 44, 56, 60, 61, 73, 74, 75, 76, 92, 93, 108, 109, 111, 112, 127, 129, 144, 148, 157, 158, 160, 188, 190, 191, 193, 233, 234, 235, 236, 239, 245, 246, 274 Tờ 12) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Cầu KB 12.650.000 - - - - Đất TM-DV
5634 Thành phố Vinh Đ. Kênh Bắc - Khối 4 (Thửa Lô 2 mặt đường: 120, 136, 152, 184, 240 Tờ 12) - Phường Hà Huy Tập Thửa 27 tờ 11 - Cầu KB 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
5635 Thành phố Vinh Đ. Kênh Bắc - Khối 4 (Thửa 137, 271, 272 Tờ 12) - Phường Hà Huy Tập Thửa 27 tờ 11 - Cầu KB 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
5636 Thành phố Vinh Đường Khối (các thửa tiếp giáp KQH xã NP) - Khối 4 (Thửa 32, 51, 135, 198, 221, 229 Tờ 12) - Phường Hà Huy Tập ông Châu - ông Khoa 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
5637 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 4 (Thửa 48, 50, 62, 63, 64, 80, 81, 151, 167, 168, 170, 171, 172, 179, 185, 186, 187, 210, 211, 215, 217, 225, 226, 230, 231, 241, 249, 257, 258, 277, 278, 279A, 282, 283, 286, 287 Tờ 12) - Phường Hà Huy Tập bà Xuân - ông Phúc 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
5638 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 4 (Thửa 1, 5, 6, 7, 14, 15, 16, 17, 22, 23, 26, 27, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 52, 53, 54, 55, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 79, 82, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 96, 98, 100, 103, 104, 106, 117, 119, 121, 122, 132, 133, 134, 142, 143, 153, 154, 155, 156, 169, 202, 203, 204, 205, 206, 209, 212, 213, 218, 219, 220, 222, 223, 224, 227, 228, 237, 238, 242, 243, 251, 252, 253, 267, 268, 284, 285, 288, 289, 290, 291 Tờ 12) - Phường Hà Huy Tập ông Hải - ông Hùng 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
5639 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 4 (Thửa 18, 19, 20, 21, 28, 31, 45, 46, 47, 97, 102, 107, 114, 115, 116, 123, 124, 131, 138, 140, 141, 149, 164, 165, 177, 178, 195, 196, 197, 199, 207, 208, 216, 244, 247, 248, 250, 256, 259, 260, 261, 262, 263, 264, 265, 269, 270, 275, 276, 279B, 280, 281 Tờ 12) - Phường Hà Huy Tập bà Đông - bà Tâm 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
5640 Thành phố Vinh Đ. Phạm Đình Toái - Khối Y Toàn (Thửa Lô 2 mặt đường: 9 Tờ 13) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Đ. Lê Nin 11.000.000 - - - - Đất TM-DV
5641 Thành phố Vinh Đ. Phạm Đình Toái - Khối Y Toàn (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Tờ 13) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Đ. Lê Nin 10.725.000 - - - - Đất TM-DV
5642 Thành phố Vinh Đ. Lê Doãn Sửu - Khối Y Toàn (Thửa Lô 2 mặt đường: 14 Tờ 13) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. N Trọng Phiệt 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
5643 Thành phố Vinh Đ. QH 9m - Khối Y Toàn (Thửa 10, 11, 12, 13 Tờ 13) - Phường Hà Huy Tập Đ. Lê Doãn Sửu - Khu dân cư 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
5644 Thành phố Vinh Đ. Phạm Đình Toái - Khối Y Toàn (Thửa Lô 2 mặt đường: 27, 32, 56, 65, 71 Tờ 14) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Đ. Lê Nin 11.000.000 - - - - Đất TM-DV
5645 Thành phố Vinh Đ. Phạm Đình Toái - Khối Y Toàn (Thửa 3, 5, 7, 8, 10, 12, 14, 33, 34, 60, 61, 66, 67, 68, 69, 70, 134, 135, 136, 245, 137, 138 Tờ 14) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Đ. Lê Nin 10.725.000 - - - - Đất TM-DV
5646 Thành phố Vinh Đ. Lê Doãn Sửu - Khối Y Toàn (Thửa Lô 2 mặt đường: 48, 74, 125 Tờ 14) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. N Trọng Phiệt 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
5647 Thành phố Vinh Đ. Lê Doãn Sửu - Khối Y Toàn (Thửa 72, 73, 114, 120, 121 Tờ 14) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. N Trọng Phiệt 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
5648 Thành phố Vinh Đ. Ng Thị Ngọc Oanh - Khối Y Toàn (Thửa Lô 2 mặt đường: 85, 89, 100 Tờ 14) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. LT Trọng 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
5649 Thành phố Vinh Đ. Ng Thị Ngọc Oanh - Khối Y Toàn (Thửa 86, 87, 88, 101, 102, 103 Tờ 14) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. LT Trọng 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
5650 Thành phố Vinh Đ. Ng Thị Ngọc Oanh - Khối Y Toàn (Thửa 18, 22, 23, 28, 36, 38, 41, 44, 45, 47, 49, 50, 54, 55, 59, 62, 63, 64, 129 Tờ 14) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. LT Trọng 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
5651 Thành phố Vinh Đ. N Trọng Phiệt - Khối Y Toàn (Thửa Lô 2 mặt đường: 104, 105 Tờ 14) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Đ. NTN Oanh 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
5652 Thành phố Vinh Đ. N Trọng Phiệt - Khối Y Toàn (Thửa 106, 107, 108, 109, 244 Tờ 14) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Đ. NTN Oanh 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
5653 Thành phố Vinh Đ. QH 9m - Khối Y Toàn (Thửa Lô 2 mặt đường: 79, 80, 90, 95, 119, 127 Tờ 14) - Phường Hà Huy Tập Đ. Lê Doãn Sửu - Khu dân cư 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
5654 Thành phố Vinh Đ. QH 9m - Khối Y Toàn (Thửa 75, 76, 77, 78, 81, 82, 83, 84, 91, 92, 93, 94, 96, 97, 98, 99, 115, 116, 117, 118, 122, 123, 124, 126 Tờ 14) - Phường Hà Huy Tập Đ. Lê Doãn Sửu - Khu dân cư 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
5655 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Y Toàn (Thửa 1, 4, 6, 52, 57, 58, 113, 128, 131, 132, 133, Tờ 14) - Phường Hà Huy Tập ông Báo - bà Hằng 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
5656 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Y Toàn (Thửa 15, 16, 19, 20, 24, 25, 29, 30, 31, 35, 37, 39, 40, 42, 46, 110, 111, 112, 130, Tờ 14) - Phường Hà Huy Tập ông Lữ - ông Hùng 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
5657 Thành phố Vinh Đ. Phạm Đình Toái - Khối Y Toàn (Thửa Lô 2 mặt đường: 5, 29 Tờ 15) - Phường Hà Huy Tập Đường HHT - Đ. Lê Nin 11.000.000 - - - - Đất TM-DV
5658 Thành phố Vinh Đ. Lý Tự Trọng - Khối Y Toàn (Thửa 82 (20m), 83 Tờ 15) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Nghi Phú 5.225.000 - - - - Đất TM-DV
5659 Thành phố Vinh Đ. Quy hoạch - Khối Y Sơn (Thửa 4, 12, 28, 37, 98 Tờ 15) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. LT Trọng 5.280.000 - - - - Đất TM-DV
5660 Thành phố Vinh Đ. Nguyễn Năng Tĩnh - Khối Y Sơn (Thửa Lô 2 mặt đường: 17, 19, 26, 35, 66, 74, 104, 117 Tờ 15) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. LT Trọng 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
5661 Thành phố Vinh Đ. Nguyễn Năng Tĩnh - Khối Y Sơn (Thửa 3, 11, 18, 34, 43, 44, 49, 50, 57, 91, 99, 110, 116, 120, 121 Tờ 15) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. LT Trọng 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
5662 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Y Sơn + Y Toàn (Thửa Lô 2 mặt đường: 42, 77, 86, 88, 92, 115 Tờ 15) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. LT Trọng 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
5663 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Y Sơn + Y Toàn (Thửa 14, 21, 31, 47, 87, 89, 90, 95, 103, 108, 113, 114 Tờ 15) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. LT Trọng 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
5664 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Y Toàn (Thửa 124, 125, 126, 127, 128 Tờ 15) - Phường Hà Huy Tập bà Bình - ông Hiếu 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
5665 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Y Sơn + Y Toàn (Thửa 54, 58, 59, 60, 68, 67, 69, 71, 75, 76, 79, 85, 93, 96, 97, 102, 105, 106, 107, 109, 111, 114, 115, 118, 119 Tờ 15) - Phường Hà Huy Tập bà Phương - ông Sáu 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
5666 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Y Sơn + Y Toàn (Thửa 27, 36, 55, 64, 65, 73, 80, 81, 94, 112 Tờ 15) - Phường Hà Huy Tập ông Tính - ông Dũng 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
5667 Thành phố Vinh Đ. Lê Nin - Khối Y Sơn (Thửa 102 Tờ 16) - Phường Hà Huy Tập Đ. HTL Ông - Đ. LT Trọng 14.850.000 - - - - Đất TM-DV
5668 Thành phố Vinh Đ. Nguyễn Năng Tĩnh - Khối Y Sơn (Thửa 32, 48, Tờ 16) - Phường Hà Huy Tập Đ. L T Trọng - Đ. HTL Ông 6.050.000 - - - - Đất TM-DV
5669 Thành phố Vinh Đ. Lê Văn Miến - Khối Y Sơn (Thửa 29, 34 Tờ 16) - Phường Hà Huy Tập Đ. HTL Ông - Đ. LT Trọng 6.050.000 - - - - Đất TM-DV
5670 Thành phố Vinh Đ. Lý Tự Trọng - Khối Y Sơn (Thửa Lô 2 mặt đường: 16, 24, 47, 17(20m), 54, Tờ 16) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Nghi Phú 5.225.000 - - - - Đất TM-DV
5671 Thành phố Vinh Đ. Lý Tự Trọng - Khối Y Sơn (Thửa 10, 13, 15, 18(20m), 25, 26, 33, 38, 39, 42, 43, 44, 45(20m), 49, 53 Tờ 16) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Nghi Phú 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
5672 Thành phố Vinh Đ. Quy hoạch - Khối Y Sơn (Thửa 1, 2, 3, 5, 9, 37, 46, 50 Tờ 16) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. LT Trọng 5.280.000 - - - - Đất TM-DV
5673 Thành phố Vinh Đ. Nguyễn Năng Tĩnh - Khối Y Sơn (Thửa Lô 2 mặt đường: 21, 51 Tờ 16) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. LT Trọng 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
5674 Thành phố Vinh Đ. Nguyễn Năng Tĩnh - Khối Y Sơn (Thửa 6, 11, 41 Tờ 16) - Phường Hà Huy Tập Đ. P Đ Toái - Đ. LT Trọng 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
5675 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Y Sơn (Thửa 7, 52, 40. Tờ 16) - Phường Hà Huy Tập bà Ngượng - ông Dần 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
5676 Thành phố Vinh Đ. Lê Nin - Khối Y Sơn (Thửa Lô 2 mặt đường: 35 (Phần DT sâu 20m bám mặt đường) Tờ 17) - Phường Hà Huy Tập Đ. P C Kiên - Đ. LT Trọng 15.950.000 - - - - Đất TM-DV
5677 Thành phố Vinh Đ. Lê Nin - Khối Y Sơn (Thửa Lô 2 mặt đường: 110, 164 Tờ 17) - Phường Hà Huy Tập Đ. P C Kiên - Đ. LT Trọng 15.950.000 - - - - Đất TM-DV
5678 Thành phố Vinh Đ. Lê Nin - Khối Y Sơn (Thửa 111, 123, 124, 125, 136, 137, 138, 143, 144, 145, 146, 152, 153, 154, 160, 161, 162 Tờ 17) - Phường Hà Huy Tập Đ. P C Kiên - Đ. LT Trọng 14.850.000 - - - - Đất TM-DV
5679 Thành phố Vinh Đ. Lý Tự Trọng - Khối Y Sơn (Thửa Lô 2 mặt đường: 105, 113, 165, 166 và 1 lô (102-103 hợp thửa) Tờ 17) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Nghi Phú 7.700.000 - - - - Đất TM-DV
5680 Thành phố Vinh Đ. Lý Tự Trọng - Khối Y Sơn (Thửa 104, 112 Tờ 17) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Nghi Phú 7.425.000 - - - - Đất TM-DV
5681 Thành phố Vinh Đ. Trương Văn Lĩnh - Khối Y Sơn (Thửa Lô 2 mặt đường: 172 Tờ 17) - Phường Hà Huy Tập Đ. HTL Ông - Đ. LT Trọng 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
5682 Thành phố Vinh Đ. Trương Văn Lĩnh - Khối Y Sơn (Thửa 108, 109, 120, 121, 122, 134, 135, 168, 170 Tờ 17) - Phường Hà Huy Tập Đ. HTL Ông - Đ. LT Trọng 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
5683 Thành phố Vinh Đ. Quy Hoạch 12m - Khối Y Sơn (Thửa Lô 2 mặt đường: 159, 163, 171 và 1 lô (157-158 hợp thửa) Tờ 17) - Phường Hà Huy Tập Đ. Lê Nin - Đ. Trương Văn Lĩnh 7.700.000 - - - - Đất TM-DV
5684 Thành phố Vinh Đ. Quy Hoạch 12m - Khối Y Sơn (Thửa 107, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 126, 127, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 139, 140, 142, 147, 148, 150, 151, 155, 156, 167, 169 và 1 lô (141-149 hợp thửa) Tờ 17) - Phường Hà Huy Tập Đ. Lê Nin - Đ. Trương Văn Lĩnh 7.150.000 - - - - Đất TM-DV
5685 Thành phố Vinh Đ. Lý Tự Trọng - Khối Y Sơn (Thửa 1, 2, 49, 51, 57 Tờ 17) - Phường Hà Huy Tập Đ. Trương Văn Lĩnh - Khu QH Gold Việt Nghi Phú 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
5686 Thành phố Vinh Đ. Lý Tự Trọng - Khối Y Sơn (Thửa Lô 2 mặt đường: 5 Tờ 17) - Phường Hà Huy Tập Đ. H H Tập - Nghi Phú 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
5687 Thành phố Vinh Đ. Trương Văn Lĩnh - Khối Y Sơn (Thửa Lô 2 mặt đường: 17, 42, 50, 58, 60 Tờ 17) - Phường Hà Huy Tập Đ. HTL Ông - Đ. Trương Văn Lĩnh 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
5688 Thành phố Vinh Đ. Trương Văn Lĩnh - Khối Y Sơn (Thửa 7, 29, 37, 52, 69, 71, 72 Tờ 17) - Phường Hà Huy Tập Đ. HTL Ông - Đ. LT Trọng 6.050.000 - - - - Đất TM-DV
5689 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Y Sơn (Thửa 6, 8, 9, 11, 12, 18, 53, 54, 56, 59, 63, 70 Tờ 17) - Phường Hà Huy Tập bà Thơm - bà Tý 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
5690 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Y Sơn (Thửa 3, 4, 10, 13, 14, 19, 25, 26, 55, 61, 62, 64, 65, 66, 67, 68 Tờ 17) - Phường Hà Huy Tập bà Vân - bà Bảo 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
5691 Thành phố Vinh Đ. Trương Văn Lĩnh - Khối Y Sơn (Thửa 4, 6. Tờ 18) - Phường Hà Huy Tập Đ. HTL Ông - Đ. LT Trọng 6.050.000 - - - - Đất TM-DV
5692 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Y Sơn (Thửa 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 37, 38 Tờ 18) - Phường Hà Huy Tập ông Điệng - bà Nhàn 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
5693 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Y Sơn (Thửa 1, 14, 15, 16, 36, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48 Tờ 18) - Phường Hà Huy Tập bà Yên - ông Tuấn 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
5694 Thành phố Vinh Đ. Mai Hắc Đế - Khối 8 (Thửa Lô 2 mặt đường: 3, 4 (20m), 10 Tờ 19) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Ngã 4 Ga 14.850.000 - - - - Đất TM-DV
5695 Thành phố Vinh Đ. Mai Hắc Đế - Khối 8 (Thửa Lô 2 mặt đường: 5(20m), 7(20m), 8(20m), 9 Tờ 19) - Phường Hà Huy Tập Ngã 3 QB - Ngã 4 Ga 14.850.000 - - - - Đất TM-DV
5696 Thành phố Vinh Đ. Kênh Bắc - Khối 7 (Thửa Lô 2 mặt đường: 1 Tờ 19) - Phường Hà Huy Tập Thửa 27 tờ 11 - Cầu KB 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
5697 Thành phố Vinh Đ. Kênh Bắc - Khối 7 (Thửa 22, 23, 24, 25 Tờ 19) - Phường Hà Huy Tập Thửa 27 tờ 11 - Cầu KB 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
5698 Thành phố Vinh Đ. Hoàng Văn Thụ - Khối 7 (Thửa Lô 2 mặt đường: 20 Tờ 19) - Phường Hà Huy Tập Đ. M H Đế - Đ. H H Tập 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
5699 Thành phố Vinh Đ. Hoàng Văn Thụ - Khối 7 (Thửa 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 Tờ 19) - Phường Hà Huy Tập Đ. M H Đế - Đ. H H Tập 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
5700 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 7 (Thửa 6. Tờ 19) - Phường Hà Huy Tập ông Hào 2.750.000 - - - - Đất TM-DV