14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5201 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Trung Nghĩa (Thửa 5, 28, 29, 42, 44, Tờ 8) - Phường Đông Vĩnh 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
5202 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Trung Nghĩa (Thửa 30, 36, 43, 45, 47, 48, 49, 68, 77, 82, 83 Tờ 8) - Phường Đông Vĩnh 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
5203 Thành phố Vinh Đường từ Trần Bình Trọng đến đi ra đường trước nhà Ông Khánh - Khối Trung Nghĩa (Thửa 58, 61, 76, và 20m mặt đường 51, 46, 79, 80, 81 Tờ 8) - Phường Đông Vĩnh 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
5204 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Trung Nghĩa (Thửa 75 Tờ 8) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5205 Thành phố Vinh Đường từ Trần Bình Trọng đến Xí nghiệp đầu máy Vinh - Khối Trung Nghĩa (Thửa 53, 50 ( Ga vinh 6, 11, 17, 33, 40, 39, 31, 24, 57) Tờ 8) - Phường Đông Vĩnh 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
5206 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Hiền - Khối Yên Duệ (Thửa 5, 6, 7, 8, 9, 21, 22, 24, 25, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 20m mặt đường 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, Tờ 10) - Phường Đông Vĩnh 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
5207 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Hiền - Khối Yên Duệ (Thửa 42, 43, 58, 46, 50, 52, 53, 57 Tờ 10) - Phường Đông Vĩnh 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
5208 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Hiền - Khối Yên Duệ (Thửa 48, Lô góc Tờ 10) - Phường Đông Vĩnh 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
5209 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Yên Duệ (Thửa 2, 4, 10, 44, 49, 54, 55, 56, 61 Tờ 10) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5210 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trường Tộ - Khối Đại Lợi (Thửa 35, 43, Lô góc Tờ 11) - Phường Đông Vĩnh 5.775.000 - - - - Đất TM-DV
5211 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trường Tộ - Khối Đại Lợi (Thửa 4, 10, 11, 18, 19, 21, 22, 28, 36, 56, 78, 79, 141, 142 và 20m mặt đường thửa 09, 16, 67, 85, 90 Tờ 11) - Phường Đông Vĩnh 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
5212 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Đại Lợi (Thửa 5, 65, 66, 110, 153, 154, 161, 162 Tờ 11) - Phường Đông Vĩnh 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
5213 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Yên Duệ (Thửa 1, 26, 27, 101, Tờ 11) - Phường Đông Vĩnh 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
5214 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Đại Lợi (Thửa 2, 6, 7, 8, 104 Tờ 11) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5215 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Đại Lợi (Thửa 12, 13, 14, 15, Tờ 11) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5216 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Hiền - Khối Yên Duệ (Thửa 34, 54, 55, 95, 151, 152, 163, 164 Tờ 11) - Phường Đông Vĩnh 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
5217 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Hiền - Khối Yên Duệ (Thửa 38, 44, 45, 96, 98 và sâu 20m thửa 31, 37, 39, 106, 111 Tờ 11) - Phường Đông Vĩnh 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
5218 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Hiền - Khối Yên Duệ (Thửa 51, 63, 68, 70, 71, 72, 73, 74, 92, 99, 102, 107, 109 Tờ 11) - Phường Đông Vĩnh 2.035.000 - - - - Đất TM-DV
5219 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Yên Duệ (Thửa 17, 20, 23, 24, 25, 29, 30, 33, 93, 97, 108, 158 Tờ 11) - Phường Đông Vĩnh 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
5220 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Yên Duệ (Thửa 64, 76, 77, 80, 81, 82, 83, 84, 86, 88, 89, 100, 102, 103, 105, 144, 145, 146, 147, 148, 149, 155, 156, 157, 159, 160 Tờ 11) - Phường Đông Vĩnh 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
5221 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Yên Duệ (Thửa 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118 Tờ 11) - Phường Đông Vĩnh 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
5222 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Yên Duệ (Thửa 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127 Tờ 11) - Phường Đông Vĩnh 1.430.000 - - - - Đất TM-DV
5223 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Yên Duệ (Thửa 128, 129, 130, 131, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 138, 139, 140 Tờ 11) - Phường Đông Vĩnh 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
5224 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trường Tộ - Khối Yên Duệ (Thửa 104, Tờ 12) - Phường Đông Vĩnh 5.775.000 - - - - Đất TM-DV
5225 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trường Tộ - Khối Yên Duệ (Thửa 113, 114, 121, 122, 129, 130, 131, 132, 137, 138, 139, 145, 146, 147, 172, 173, 183, 211 Tờ 12) - Phường Đông Vĩnh 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
5226 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Yên Duệ (Thửa 123, 133, 124, Tờ 12) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5227 Thành phố Vinh Đường liên khối từ Trần Bình Trọng đến nhà Anh Mùi - Khối Trung Nghĩa (Thửa 90, 98, 107, 117, 118, 134, 150, 156, 159, 176, 181, 182 và 20m mặt đường thửa 100, 110, 127, 152, 167, 169, 170, 174, 185, 207, 215, 216 Tờ 12) - Phường Đông Vĩnh 1.430.000 - - - - Đất TM-DV
5228 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Trung Nghĩa (Thửa 153, Tờ 12) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5229 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Yên Duệ (Thửa 92, 101, 105, 111, 116, 120, 125, 128, 140, 144, 148, 157, 158, 160, 168, 171, 175, 187, 190, 191, 196, 197, 198, 200, 201, 203, 205, 212 Tờ 12) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5230 Thành phố Vinh Đường Trần Bình Trọng - Khối Đại Lợi (Thửa 83, 180 Tờ 12) - Phường Đông Vĩnh 2.860.000 - - - - Đất TM-DV
5231 Thành phố Vinh Đường Trần Bình Trọng - Khối Yên Duệ Đại Lợi (Thửa 166 (Lô góc) Tờ 12) - Phường Đông Vĩnh 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
5232 Thành phố Vinh Đường Trần Bình Trọng - Khối Trung Nghĩa, Yên Duệ, Đại Lợi (Thửa 29, 31, 32, 33, 34, 36, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 64, 65, 66, 68, 96, 164, 165, 177, 178, 179, 180, 192, 193, 194, 195, 206 Tờ 12) - Phường Đông Vĩnh 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
5233 Thành phố Vinh Đường Trần Bình Trọng - Khối Hướng bắc (Thửa 72, và 20m mặt đường thửa, 75 (Lô góc) Tờ 12) - Phường Đông Vĩnh 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
5234 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Trung Nghĩa, Yên Duệ, Đại Lợi (Thửa 17, 25, 26, 42, 43, 44, 76. Tờ 12) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5235 Thành phố Vinh Đường khối - Khối NT (Thửa 2, 3, 4, 5, 15, 16, 28, 30, 161, 209, 210 Tờ 12) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5236 Thành phố Vinh Đường bê tông - Khối NT (Thửa 20m mặt đường của thửa 149 Tờ 12) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5237 Thành phố Vinh Đường từ Trần Bình Trọng đến nhà VH khối Đại Lợi - Khối Đại lợi (Thửa 13, 14, 22, 23, 24, Tờ 12) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5238 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Trung Nghĩa (Thửa 5, 19, 27, 106, 120, 164, 165 Tờ 13) - Phường Đông Vĩnh 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
5239 Thành phố Vinh Đường khối từ nhà ông Chí đến nhà bà Thuỷ - Khối Trung Nghĩa (Thửa 61, 67, 68, 75, 84, 107, 109, 117, 118 và 20m mặt đường thửa 74, 85, 86, 93, 94 Tờ 13) - Phường Đông Vĩnh 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
5240 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Trung Nghĩa (Thửa 6, 14, 20, 28, 47, 111, 112, 113, 114, 115, 119, 133, 162, 163, 180, 181 Tờ 13) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5241 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Trung Nghĩa (Thửa 69, Tờ 13) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5242 Thành phố Vinh Đường Trần Bình Trọng đến nhà Anh Đàn - Khối Trung Nghĩa (Thửa 10, 16, 24, 35, 50, 108, 143, 144, 17, 18, 23, 110, 121, 122, 123, 138, 139, 140, 141, 143, 144, 145, 146, 147, 151, 153, 160, 161, 167, 168, 169, 170 Tờ 13) - Phường Đông Vĩnh 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
5243 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Trung Nghĩa (Thửa 56, 57, 64, 65, 135, 142, 171, 172 Tờ 13) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5244 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Trung Nghĩa (Thửa 174, 176, 178, 179, 182…189 Tờ 13) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5245 Thành phố Vinh Đường từ Anh Thành đến nhà Ô.Trường (Hệ) - Khối Trung Nghĩa (Thửa 33, 41, 42, 52, 79, 131, 132 Tờ 13) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5246 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Trung Nghĩa (Thửa 89 Tờ 13) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5247 Thành phố Vinh Đường liên khối từ cửa nhà Ông Điền đến nhà Anh Đàn - Khối Trung Nghĩa (Thửa 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130, Tờ 13) - Phường Đông Vĩnh 1.430.000 - - - - Đất TM-DV
5248 Thành phố Vinh Đường liên khối từ cửa nhà Ông Điền đến nhà Anh Viện (Điền) - Khối Trung Nghĩa (Thửa 79, 80, 85, 86, 89, 98, 102, 103, 121, 162, 163, 167, 172, 173 Tờ 14) - Phường Đông Vĩnh 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
5249 Thành phố Vinh hướng bắc - Khối Trung Nghĩa (Thửa 62, 63, Tờ 14) - Phường Đông Vĩnh 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
5250 Thành phố Vinh hướng bắc - Khối Trung Nghĩa (Thửa 61, 84, Tờ 14) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5251 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Trung Nghĩa (Thửa 76, 108, 119, 64, 120, 161, 166 Tờ 14) - Phường Đông Vĩnh 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
5252 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 19 (Thửa 51, 55, 70, 72, 109, 111, 165 Tờ 14) - Phường Đông Vĩnh 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
5253 Thành phố Vinh Đường từ Trần Bình Trọng đến nhà A. Đàn (Huyền) - Khối Trung Nghĩa (Thửa 17, 39, 41, 65, 68, 78, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 170, 171 Tờ 14) - Phường Đông Vĩnh 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
5254 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Trung Nghĩa (Thửa 12, 33, 48, 64, 69, 122, 157, 158, 159, 164, 176…179 Tờ 14) - Phường Đông Vĩnh 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
5255 Thành phố Vinh Đường quy hoạch từ Trần Bình Trọng đến đất ông Đồng - Khối 19 (Thửa 141, 142, 143, 144, 145, 146, 147, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 155, Tờ 14) - Phường Đông Vĩnh 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
5256 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 19 (Thửa 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 138, Tờ 14) - Phường Đông Vĩnh 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
5257 Thành phố Vinh Đường quy hoạch - Khối 19 (Thửa 74, 81, 112, 123, 139, 140, 156, 160, 174, 175 Tờ 14) - Phường Đông Vĩnh 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
5258 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xuân Linh - Khối Yên Duệ (Thửa 21 Tờ 15) - Phường Đông Vĩnh 2.860.000 - - - - Đất TM-DV
5259 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xuân Linh - Khối Yên Duệ (Thửa 34 Tờ 15) - Phường Đông Vĩnh 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
5260 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xuân Linh - Khối Yên Duệ (Thửa 11, 13, 15, 16, 18, 19, 20, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 36, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47 và 20m mặt đường thửa 01, 51, 52, 53, 54, 58, 59 Tờ 15) - Phường Đông Vĩnh 2.585.000 - - - - Đất TM-DV
5261 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Yên Duệ (Thửa 35 Tờ 15) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5262 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Yên Duệ (Thửa 03, 06, 08, 14, 23, 35, 37, 55, 56, 57, 60…65 Tờ 15) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5263 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xuân Linh - Khối Yên Duệ (Thửa 70, 96, (lô góc) Tờ 16) - Phường Đông Vĩnh 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
5264 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xuân Linh - Khối Yên Duệ (Thửa 103, 126, 127, Tờ 16) - Phường Đông Vĩnh 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
5265 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Yên Duệ (Thửa 71, 97, 98, 79, 112, 140, 141 Tờ 16) - Phường Đông Vĩnh 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
5266 Thành phố Vinh Đường Hoàng Trung Thông - Khối Yên Duệ (Thửa 17, 18, 19, 25, 46, 47, 48, 132, 134, 135, 136 và 20m mặt đường thửa 24, 28, 42, 45 Tờ 16) - Phường Đông Vĩnh 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
5267 Thành phố Vinh Đường Hoàng Trung Thông - Khối Yên Duệ (Thửa 39, 56, 63, 72, 93 và 20m mặt đường thửa: 116, 145, 146, 147, 152, 158 Tờ 16) - Phường Đông Vĩnh 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
5268 Thành phố Vinh Khu QH khối Yên Duệ - Khối Yên Duệ (Thửa 164, 165, 167, 169, 170, 171, 173, 175, 179..182, 185, 187, 198…209, 215…221, 222…232, 234, 243, 244, 236, 237, 238 Tờ 16) - Phường Đông Vĩnh 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
5269 Thành phố Vinh Khu QH khối Yên Duệ (02 mặt đường) - Khối Yên Duệ (Thửa 162, 163, 174, 176...178, 211, 213, 233, 235, Tờ 16) - Phường Đông Vĩnh 1.760.000 - - - - Đất TM-DV
5270 Thành phố Vinh Khu QH khối Yên Duệ (đường Hoàng Trung Thông, 02 mặt đường) - Khối Yên Duệ (Thửa 186, 188, 191, 192, 197 Tờ 16) - Phường Đông Vĩnh 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
5271 Thành phố Vinh Khu QH khối Yên Duệ (đường Hoàng Trung Thông) - Khối Yên Duệ (Thửa 193…196 Tờ 16) - Phường Đông Vĩnh 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
5272 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối Yên Duệ (Thửa 01, 26, 33, 34, 36, 40, 105, 106, 107, 117, 118, 120, 124, 125, 130, 143, 144 Tờ 16) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5273 Thành phố Vinh Đường QH đất ở Yên Duệ - Khối Yên Duệ (Thửa 03, 06, 11, 16, 20, 27, 65, 68, 75, 78, 90, 91, 95, 99, 100, 101, 104, 119, 123, 138, 139, 153, 239, 241, 242, 245 và 20m mặt đường thửa 51, 58, 74, 84, 86. Tờ 16) - Phường Đông Vĩnh 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
5274 Thành phố Vinh Đường khối từ nhà ông Thịnh đến nhà ông Chấp - Khối Yên Duệ (Thửa 07, 08, 09, 14, 15, 94, 102, 133 và 20m mặt đường thửa 10, 113, 114, 115, 129, 131 Tờ 16) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5275 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Yên Duệ (Thửa 69, 92, 121, 122 Tờ 16) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5276 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Yên Duệ (Thửa 52, 80, 81, 82, 85, 108, 109, 110, 111, 128, 155, 156, 157, 159, 160, 161 Tờ 16) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5277 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trường Tộ - Khối Yên Duệ, 14, Mỹ Thành (Thửa 3, 4, 5, 6, 15, 16, 27, 28, 39, 40, 41, 49, 50, 52, 59, 60, 61, 62, 68, 72, 73, 74, 75, 84, 86, 94, 145, 146, 177, 178, 190, 197, 202, 212, 216, 217, 218, 224, 225, 233, 234, 235 Tờ 17) - Phường Đông Vĩnh 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
5278 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trường Tộ - Khối Yên Duệ, 14, Mỹ Thành (Thửa 95, 108, 109, 110, 125, 126, 137, 161 Tờ 17) - Phường Đông Vĩnh 5.775.000 - - - - Đất TM-DV
5279 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Yên Duệ, 14, Mỹ Thành (Thửa 54 Tờ 17) - Phường Đông Vĩnh 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
5280 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Yên Duệ, 14, Mỹ Thành (Thửa 26, 38, 67, 117, 130, 131, 132, 179, Tờ 17) - Phường Đông Vĩnh 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
5281 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 14, Mỹ Thành (Thửa 1, 2, 7, 14, 155, 193, 194, 195, 196, 219 Tờ 17) - Phường Đông Vĩnh 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
5282 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 14, Mỹ Thành (Thửa 54 Tờ 17) - Phường Đông Vĩnh 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
5283 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Yên Duệ, 14, Mỹ Thành (Thửa 42, 53, 54, 63, 65, 69, 70, 71, 76, 77, 82, 92, 106, 107, 150, 153, 154, 158, 160, 162, 163, 165, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 179, 182, 184, 180, 198, 200, 206, 209, 213, 226, 227 Tờ 17) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5284 Thành phố Vinh Đường Hoàng Trung Thông - Khối Yên Duệ (Thửa 24, 25, 47, 151 và 20m mặt đường thửa, 48, 58, 176, 183 Tờ 17) - Phường Đông Vĩnh 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
5285 Thành phố Vinh Tuyến đường từ nhà ông Việt đến nhà ông Tiếu - Khối Mỹ Thành (Thửa 08, 123, 135, 166, 167, 168, 169, 191, 192 Tờ 17) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5286 Thành phố Vinh Tuyến đường từ nhà ông Việt đến nhà ông Tiếu - Khối Mỹ Thành (Thửa 121, 134, Tờ 17) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5287 Thành phố Vinh Tuyến đường từ nhà ông Việt đến nhà ông Tiếu - Khối Yên Duệ, 14, Mỹ Thành (Thửa 81, 90, 91, 104, 105, 122, 149, 157, 185, 186, 187, 188, 189 Tờ 17) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5288 Thành phố Vinh Đường khối từ Ng. Trường Tộ đến đường khối Trung Nghĩa - Khối Yên Duệ, 14, Mỹ Thành (Thửa 9, 18, 29, 30, 31, Tờ 17) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5289 Thành phố Vinh Đường khối từ thửa 10 đến thửa 66 - Khối Yên Duệ, 14, Mỹ Thành (Thửa 10, 11, 12, 18, 19, 22, 33, 45, 55, 56, 66, 147, 159, 164, 181, 205 Tờ 17) - Phường Đông Vĩnh 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
5290 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 14, Trung Nghĩa (Thửa 13, 32, 23, 210, 211 Tờ 17) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5291 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 14 (Thửa 118, 119, 120, 133, 139, 140, 141, 142, 201 Tờ 17) - Phường Đông Vĩnh 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
5292 Thành phố Vinh Đường Phan Thúc Trực - Khối 14 (Thửa 96, 111, 161 Tờ 17) - Phường Đông Vĩnh 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
5293 Thành phố Vinh Đường Phan Thúc Trực - Khối 14 (Thửa 80, 88, 89, 112, 148 Tờ 17) - Phường Đông Vĩnh 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
5294 Thành phố Vinh Đường Phan Thúc Trực - Khối 14 (Thửa 99, 100, 101, 102, 103, 113, .114, 115, 116 Tờ 17) - Phường Đông Vĩnh 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
5295 Thành phố Vinh Đường từ nhà ông Điền đến vị trí 2 đường Trần Bình Trọng - Khối 19 - Trung Nghĩa (Thửa 5, 13, 14, 15, 25, 26, 46, 206, 209, 210, 233, 234 Tờ 18) - Phường Đông Vĩnh 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
5296 Thành phố Vinh Đường từ nhà ông cóng đến vị trí 2 đường Trần Bình Trọng - Khối 19 - Trung Nghĩa (Thửa 207, 212, 228, 232, 245, 246, 253 Tờ 18) - Phường Đông Vĩnh 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
5297 Thành phố Vinh Đường liên khối từ cửa Ông Điền đi Tây đường tàu - Khối 19 - Trung Nghĩa (Thửa 6, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 236, 247, 248 Tờ 18) - Phường Đông Vĩnh 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
5298 Thành phố Vinh Đường từ nhà Ông Chí đến ông Bính - Khối Trung Nghĩa (Thửa 10, 11, 40, 203, 204, Tờ 18) - Phường Đông Vĩnh 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
5299 Thành phố Vinh Đường từ nhà Ông Chí đến ông Bính - Khối 19 - Trung Nghĩa (Thửa 77, 208, 211, 224, 225, 226, 229, 230, 255, 256 Tờ 18) - Phường Đông Vĩnh 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
5300 Thành phố Vinh Đường Phan Thúc Trực - Khối 14 - K19 (Thửa 66, 67, 81, 82, 197, 213, 214, Tờ 18) - Phường Đông Vĩnh 1.760.000 - - - - Đất TM-DV