14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
49401 Huyện Đô Lương Rú Lẻ - Xóm 3 (Tờ bản đồ số 15, thửa: 734; 843; 878; 993; 1102; 1172) - Xã Nhân Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49402 Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 7 (Tờ bản đồ số 15, thửa: 50; 78; 2762; 195; 196; 271; 270; 305; 304; 410; 409; 408; 306; 446; 445; 540; 541; 678; 583; 539; 835) - Xã Nhân Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49403 Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 7 - Xã Nhân Sơn Rú lẻ - Rú ngang 150.000 - - - - Đất SX-KD
49404 Huyện Đô Lương Đường Chứa - Xóm 8 (Tờ bản đồ số 15, thửa: 2047; 2409; 2430; 2441; 2048; 2451; 2458; 2470) - Xã Nhân Sơn 200.000 - - - - Đất SX-KD
49405 Huyện Đô Lương Đồng Phù - Xóm 8 (Tờ bản đồ số 15, thửa: 2349; 2373; 2390; 2442; 2404; 2417; 2399; 2393; 2046; 2421; 2427; 2438; 2446; 2455; 2456; 2464; 2472; 2475; 2488; 2473; 2478; 2466; 2491; 2496; 2499; 2486; 2474; 2420; 2465; 2463; 2454; 2450) - Xã Nhân Sơn 170.000 - - - - Đất SX-KD
49406 Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Nhân Sơn Ng: Mỹ Tám - Ng: Mỹ Ba(báu) 170.000 - - - - Đất SX-KD
49407 Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 8 - Xã Nhân Sơn Xóm Chùa 150.000 - - - - Đất SX-KD
49408 Huyện Đô Lương Làng rú ngựa - Xóm 8 (Tờ bản đồ số 15, thửa: 2028; 1839; 1840; 1877; 1888; 1923; 1889; 1927; 1928; 1956; 1957; 1973; 1975; 1981; 1985; 1988) - Xã Nhân Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49409 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 8 - Xã Nhân Sơn Ng: Văn Sơn - Ng: Đăng Bình 900.000 - - - - Đất SX-KD
49410 Huyện Đô Lương Đường Quang Nhân - Xóm 6 - Xã Nhân Sơn Ng: Đăng Tám - Ng: Bá Thắng 300.000 - - - - Đất SX-KD
49411 Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Nhân Sơn Ng:Sỹ Thanh - Ng: Sỹ Thân 170.000 - - - - Đất SX-KD
49412 Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Nhân Sơn Ng: Đăng Thọ - Ng: Đăng Phượng 170.000 - - - - Đất SX-KD
49413 Huyện Đô Lương Làng xóm 6 - Xóm 6 (Tờ bản đồ số 16, thửa: 3; 4; 77; 86; 76; 5; 87; 157; 156; 155; 154; 89; 88; 6; 7; 75; 74; 9; 73; 90; 2872; 2873; 2874; 2875; 2876; 2877; 2878) - Xã Nhân Sơn 170.000 - - - - Đất SX-KD
49414 Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Nhân Sơn Trần Văn Thể - Ng: Bá Tỵ 170.000 - - - - Đất SX-KD
49415 Huyện Đô Lương Đường xóm 9 - Xã Nhân Sơn Ng: Hoàng Trừ - Xóm dền 170.000 - - - - Đất SX-KD
49416 Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Nhân Sơn Ng: Đăng Thi - Ng: Hoàng Tể 170.000 - - - - Đất SX-KD
49417 Huyện Đô Lương Rú bạc - Xóm 8 (Tờ bản đồ số 16, thửa: 2541; 2651; 2652; 2775; 2771; 2893; 2776; 2856) - Xã Nhân Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49418 Huyện Đô Lương Xóm đền - Xóm 8 (Tờ bản đồ số 16, thửa: 1665; 1670; 1669; 1668; 1791; 1792; 1894) - Xã Nhân Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49419 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 8 (Tờ bản đồ số 18, thửa: 2; 3; 8) - Xã Nhân Sơn 170.000 - - - - Đất SX-KD
49420 Huyện Đô Lương Rú Ngựa - Xóm 8 (Tờ bản đồ số 18, thửa: 1; 4; 6; 10; 11; 12;) - Xã Nhân Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49421 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 9 - Xã Nhân Sơn Lê Thế Hoà - Ng: Đăng Tuấn 750.000 - - - - Đất SX-KD
49422 Huyện Đô Lương Xóm 8 - Xã Nhân Sơn Đăng Tính - Võ Bằng 170.000 - - - - Đất SX-KD
49423 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 9 (Tờ bản đồ số 19, thửa: 23; 1398; 1399; 95; 151; 24; 59; 98; 154; 222; 221; 263) - Xã Nhân Sơn Xóm dền 170.000 - - - - Đất SX-KD
49424 Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 9 - Xã Nhân Sơn Rú bạc 150.000 - - - - Đất SX-KD
49425 Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 9 - Xã Nhân Sơn Rú ngựa 150.000 - - - - Đất SX-KD
49426 Huyện Đô Lương Đường xóm 9 - Xã Nhân Sơn Nguyễn Võ Hà - Ng: Mỹ Lĩnh; bờ đập 170.000 - - - - Đất SX-KD
49427 Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 9 - Xã Nhân Sơn Sốt rét - Ô mã 150.000 - - - - Đất SX-KD
49428 Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 9 - Xã Nhân Sơn Dền - Khe lau 150.000 - - - - Đất SX-KD
49429 Huyện Đô Lương Tái định cư - Xóm 9 - Xã Nhân Sơn Khe lau 170.000 - - - - Đất SX-KD
49430 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 9 (Tờ bản đồ số 22, thửa: 2; 5; 6) - Xã Nhân Sơn 750.000 - - - - Đất SX-KD
49431 Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 9 (Tờ bản đồ số 22, thửa: 1) - Xã Nhân Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49432 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Eo (Tờ bản đồ số 2 (TĐ), thửa: 2; 114; 210; 285; 290; 300; 257; 145; 87;) - Xã Nhân Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49433 Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 7B (đường Khuôn -Đại Sơn trước đây) - Xóm 11 - Xã Quang Sơn Từ nhà Nguyễn Ngọc Tiếp - đến ông Hồng 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
49434 Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 7B (đường Khuôn -Đại Sơn trước đây) - Xóm 11 - Xã Quang Sơn từ nhà Nguyễn Ngọc Tiếp - đến ông Hồng 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
49435 Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 7B (đường Khuôn -Đại Sơn trước đây) - Xóm 11 - Xã Quang Sơn từ nhà Nguyễn Ngọc Tiếp - đến ông Hồng 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
49436 Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 7B (đường Khuôn -Đại Sơn trước đây) - Xóm 11 - Xã Quang Sơn từ nhà Nguyễn Ngọc Tiếp - đến ông Hồng 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
49437 Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 7B (đường Khuôn -Đại Sơn trước đây) - Xóm 11 - Xã Quang Sơn Phía sau nhà ông Cừ 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
49438 Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 7B (đường Khuôn -Đại Sơn trước đây) - Xóm 11 - Xã Quang Sơn từ nhà Nguyễn Ngọc Tiếp - đến ông Hồng 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
49439 Huyện Đô Lương Góc đường Quốc lộ 7B- Đường Quang Nhân - Xóm 11 - Xã Quang Sơn Nhà ông Lê Văn Quế; Nhà ông Lê Văn Cận 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
49440 Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 7B (đường Khuôn -Đại Sơn trước đây) - Xóm 11 - Xã Quang Sơn Từ nhà ông Lê Hữu Vinh - đến ông lê Hữu Danh đến đường khuôn -Đại sơn 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
49441 Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 7B (đường Khuôn -Đại Sơn trước đây) - Xóm 11 - Xã Quang Sơn Từ nhà ông Lê Đăng Mỹ - đến nhà anh Lân đường Khuôn -Đại sơn 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
49442 Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 7B (đường Khuôn -Đại Sơn trước đây) - Xóm 11 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 1476… 1488; 1491.1341; 1317; 1608; 2433; 2431; 2430; 2432; 2437; 2436; 2434; 2439; 2445; 2442; 2440; 2443; 2447; 2441; 2448; 2450; 2454; 2459;) - Xã Quang Sơn 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
49443 Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 7B (đường Khuôn -Đại Sơn trước đây) (Tờ bản đồ số 11, thửa: 2430… 2446; 2447;) - Xóm 11 - Xã Quang Sơn 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
49444 Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 3 - Xóm 3 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 806; 745; 696; 644; 608; 562; 514; 467; 416; 375; 860; 859; 970;) - Xã Quang Sơn 175.000 - - - - Đất SX-KD
49445 Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 3 - Xóm 3 (Tờ bản đồ số 5, thửa: 49…51;53;54;57;58;60…64;67…71;73;75…78;84;86…89;) - Xã Quang Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49446 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Quang Sơn Từ nhà ông Lê Văn Hồng - đến nhà ông Lê Văn Cấn 200.000 - - - - Đất SX-KD
49447 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Quang Sơn Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thủy - đến ông Hoàng Hữu Tường 150.000 - - - - Đất SX-KD
49448 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Quang Sơn Từ nhà ông Lê Văn Sử - đến nhà ông Hoàng Hữu Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49449 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 1 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 117; 127… 129; 145; 146; 166; 167; 188… 190; 208…211; 213; 236; 237; 238; 257… 261; 288; 289; 316; 317… 319; 340; 341; 552;) - Xã Quang Sơn Các thửa còn lại 150.000 - - - - Đất SX-KD
49450 Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Quang Sơn Từ ông Lê Văn Nam - đến ông Lê Văn Thịnh từ ông Lê Đăng Cương đến Lê Thị Như 200.000 - - - - Đất SX-KD
49451 Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 2 - Xóm 2 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 5; 6; 10; 11; 12; 15… 18; 20; 27… 30; 32; 33; 36; 38; 39; 47… 53; 58; 59; 60; 70; 71; 82; 91; 105; 106; 116; 145;) - Xã Quang Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49452 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 8; 13; 19; 34; 40; 54; 61… 63; 72… 74; 82… 87; 92; 94… 97; 550; 107; 108; 118; 119; 131; 148; 169; 170; 191; 770;) - Xã Quang Sơn 175.000 - - - - Đất SX-KD
49453 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ bản đồ số7, thửa: 22; 23; 41… 46; 55; 56; 64; 65; 67; 68; 75… 78; 88; 89; 98; 100; 102; 111; 112; 115; 118; 120; 121; 122; 124; 162; 168; 187; 551;) - Xã Quang Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49454 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 2 - Xã Quang Sơn Từ Lê Văn Thủy - đến ông Lê Văn Dơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49455 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 7; 115; 197; 247; 248; 284… 287; 330; 331; 371; 372; 411; 412; 463; 464; 509; 510; 558; 559; 603; 605; 643; 694; 695; 804; 805; 867;) - Xã Quang Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49456 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 6; 20; 44; 45; 74; 78; 156… 158; 249… 251; 288… 291….314 ; 332… 334; 413; 2031;) - Xã Quang Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49457 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 373; 414; 415; 465; 466; 511… 513; 560; 561; 607;) - Xã Quang Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49458 Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Quang Sơn Từ nhà ông Trần Văn Hùng dọc đường liên xóm - đến nhà Nguyễn Hữu Vân 150.000 - - - - Đất SX-KD
49459 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 1388; 1435… 1438; 1439; 1440; 1487;1488; 1489; 1530… 1532; 1577; 1635; 1649; 1681; 1749; 1782; 1809; 1838; 1869; 1903; 1910;) - Xã Quang Sơn 175.000 - - - - Đất SX-KD
49460 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 1576; 1614;) - Xã Quang Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49461 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 1245; 1247; 1249; 1298; 1299; 1328; 1332; 1385; 1431;) - Xã Quang Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49462 Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Quang Sơn Từ nhà bà Lê Thị Hậu - đến nhà ông Hồ Sỹ Quế, từ Đặng Thị Tư đến ông Lê Văn Thái 175.000 - - - - Đất SX-KD
49463 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 1868; 1898; 1899; 1900; 1902; 1935… 1937; 1941; 1968…1972; 1974…1977; 2001…2005;) - Xã Quang Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49464 Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Quang Sơn Từ nhà ông Lê Quang Toàn - đến Lê Đăng Tùng, từ Lê Đăng Hòa đến nhà ông Lê Hữu Phương 150.000 - - - - Đất SX-KD
49465 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 1172; 1260; 1279; 1280; 1312; 1346; 1347; 1406; 1453; 1553; 1595; 1596; 1631; 1667; 1698; 1701; 1702; 1733; 1734; 1766; 1767; 1791; 1792; 1823;) - Xã Quang Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49466 Huyện Đô Lương Khu dân cư (Tờ bản đồ số 8, thửa: 557; 602; 693; 774; 802; 857; 909; 961; 1019; 1072; 1224; 1261; 1821; 1822; 1923; 1924; 1957; 1958; 1990; 2023…2025;) - Xóm 4 - Xã Quang Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49467 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 1313; 1348; 1407; 1455… 1457; 1504; 1505; 1551; 1552; 1597; 1632;) - Xã Quang Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49468 Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Quang Sơn Từ nhà ông Lê Văn Tùng - đến nhà ông Nguyễn Hữu Toán 175.000 - - - - Đất SX-KD
49469 Huyện Đô Lương Khu vực 3, khu dân cư - Xóm 2 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 858; 910; 962… 969; 1020; 1021; 1074… 1077; 1126; 1128; 1176… 1178; 1226; 1228; 1264; 2032;) - Xã Quang Sơn 175.000 - - - - Đất SX-KD
49470 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 1125; 1175; 1225; 1262; 1263; 1282; 1285;) - Xã Quang Sơn 175.000 - - - - Đất SX-KD
49471 Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Quang Sơn Từ nhà ông Nguyễn Hữu Oanh - đến Lê Văn Vân 150.000 - - - - Đất SX-KD
49472 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 7; 115; 197; 247; 248; 284… 287; 330; 331; 371; 372; ; 411; 412; 463; 464; 509; 510; 558; 559; 603; 605; 643; 694; 695; 804; 805; 867;) - Xã Quang Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49473 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Quang Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49474 Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Quang Sơn Từ nhà ông Trần Văn Hùng dọc đường liên xóm - đến nhà Nguyễn Hữu Vân 150.000 - - - - Đất SX-KD
49475 Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 4 - Xóm 4 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 1388; 1435… 1440; 1487… 1489; 1530… 1532; 1577; 1635; 1649; 1681; 1749; 1782; 1809; 1838; 1869; 1903; 1910;) - Xã Quang Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49476 Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 4 - Xóm 4 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 1576; 1614;) - Xã Quang Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49477 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 1245; 1247; 1249; 1298; 1299; 1328; 1385; 1431; 03; 75) - Xã Quang Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49478 Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 4 - Xóm 4 (Tờ bản đồ số 9, thửa: 16; 19; 21; 23; 24; 26; 84; 270; 302; 303; 333; 377; 378; 414; 451; 452; 498; 521; 523; 541; 543; 574; 587;) - Xã Quang Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49479 Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 (Tờ bản đồ số 9, thửa: 192; 193; 194; 203; 207; 208; 210; 211; 212; 213; 219; 221; 226; 227; 239; 240; 241; 252; 253; 254; 271; 272; 304; 318;) - Xóm 4 - Xã Quang Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49480 Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 (Tờ bản đồ số 9, thửa: 334; 350; 379; 415; 453; 474; 500; 501; 522; 542; 571; 572; 586; 573; 557; 524; 544; 558; 545; 575; 636; 591; 611; 559; 560; 576; 546;) - Xóm 5 - Xã Quang Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49481 Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 (Tờ bản đồ số 9, thửa: 220; 225; 228; 243; 257; 258; 259; 273; 275; 276; 273; 289; 290; 306; 320; 336; 361; 362; 363; 561;) - Xóm 5 - Xã Quang Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49482 Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 4 (Tờ bản đồ số 9, thửa: 16; 19; 21; 24; 23; 84; 270; 302; 303; 333; 377; 378; 414; 451; 452; 472; 473; 498; 521; 523; 541; 543; 574; 587; 2642; 540; 463; 642;) - Xóm 4 - Xã Quang Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49483 Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 (Tờ bản đồ số 9, thửa: 192… 194; 203; 204; 207… 213; 218… 221; 226; 227; 239…241; 252; 254; 271; 272; 304; 318;) - Xóm 4 - Xã Quang Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49484 Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 (Tờ bản đồ số 9, thửa: 334; 350; 379; 415; 453; 474; 500; 501; 522; 542; 571; 572; 573; 586; 557; 524; 544; 558; 545; 575; 636; 591; 611; 559; 560; 576; 546;) - Xóm 5 - Xã Quang Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49485 Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 (Tờ bản đồ số 9, thửa: 03;40; 114; 225; 228; 229; 231; 232; 237; 242… 245; 257…259; 273; 275; 276; 289; 290; 306; 320; 331;335; 336; 361… 363; 395; 573; 637; 561;) - Xóm 5 - Xã Quang Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49486 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Quang Sơn Từ nhà ông Lê Văn Huân - đến nhà ông Lê Văn Bảy 150.000 - - - - Đất SX-KD
49487 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 1 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 112; 157; 235; 236; 282; 281; 328… 330; 378; 379; 422… 424; 478; 479;) - Xã Quang Sơn Các thửa còn lại 150.000 - - - - Đất SX-KD
49488 Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 4 - Xóm 4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 23; 94; 130; 166;) - Xã Quang Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49489 Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 - Xóm 5 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 40; 77; 78; 111; 113; 114; 141; 147;) - Xã Quang Sơn 175.000 - - - - Đất SX-KD
49490 Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 11 - Xóm 11 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 1239; 1283; 1285; 1286; 1368… 1370; 1408…1410;) - Xã Quang Sơn 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
49491 Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Quang Sơn Từ ông Lê Văn Thuận - đến anh Nguyễn Trung Bài 250.000 - - - - Đất SX-KD
49492 Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Quang Sơn Từ ông Lê Văn Thế - đến ông Lê Quang Chuyên 250.000 - - - - Đất SX-KD
49493 Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Quang Sơn Từ ông Ngô Đức Dục - đến ông Lê Văn Liêm 250.000 - - - - Đất SX-KD
49494 Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 7 ( Tờ bản đồ số 11, thửa: 334; 403;) - Xã Quang Sơn 250.000 - - - - Đất SX-KD
49495 Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Quang Sơn Từ ông Lê Hữu Quyên - đến ông Nguyễn Trung Tùng 250.000 - - - - Đất SX-KD
49496 Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 7 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 398; 534; 599; 662; 663; 735; 888; 889; 951; 1015; 1017; 1080; 1133; 1134; 1135; 1191; 1192; 1239; 1240; 1283; 2418; 2419;) - Xã Quang Sơn 250.000 - - - - Đất SX-KD
49497 Huyện Đô Lương Khu dân cư (Tờ bản đồ số 11, thửa: 401; 536; 602; 603; 666; 667; 739; 740; 743; 811; 812; 892; 893; 894; 956… 958; 1020; 1021; 1022; 1023; 1084; 1138… 1142; 1196; 1197; 2464;) - Xóm 7 - Xã Quang Sơn 250.000 - - - - Đất SX-KD
49498 Huyện Đô Lương Khu dân cư (Tờ bản đồ số 11, thửa: 1198; 1241; 2417;) - Xóm 7 - Xã Quang Sơn 250.000 - - - - Đất SX-KD
49499 Huyện Đô Lương Khu dân cư (Tờ bản đồ số 10, thửa: 2046…2050;2571...2573;) - Xóm 7 - Xã Quang Sơn 250.000 - - - - Đất SX-KD
49500 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 7 - Xã Quang Sơn Từ ông Lê Văn Văn - đến ông Lê Đăng Hồ 250.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...