14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
49201 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 2...5; 9; 26; ; 27; 30; 32; 33; 38; 42; 47; 48; 52; 58; 59; 64; 66; 68; 79; 81; 82; 98...101; 105; 110; 118; 126; 140; 157; 159; 160; 197; 198; 202; 208...210; 218; 220...225; 229...232; 235; 239; 247; 248; 254…258; 263; 265; 266; 272; 280; 282; 286; 290; 291; 295; 342, 343, 344) - Xã Nam Sơn Xóm 1 85.000 - - - - Đất SX-KD
49202 Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ bản đồ số 9, thửa: 897...899; 901; 1346; 1409; 1472; 1554; 1601; 1638; 1680; 1754; 1719; 1753; 1634; 1596; 1521; 1470; 1408; 1517; 1630; 1711;) - Xã Nam Sơn Các thửa còn lại 75.000 - - - - Đất SX-KD
49203 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ bản đồ số 9, thửa: 1418; 1479…1481; 1527; 1758; 1558; 1606; 1683; 1605;) - Xã Nam Sơn Các thửa còn lại 75.000 - - - - Đất SX-KD
49204 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ bản đồ số 9, thửa: 1418; 1479…1481; 1527; 1758; 1558; 1606; 1683; 1605;) - Xã Nam Sơn Đồng kiên 75.000 - - - - Đất SX-KD
49205 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Nam Sơn Từ nhà ông Việt - đến nhà ông Tiên 85.000 - - - - Đất SX-KD
49206 Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Nam Sơn Đường ông Tuyền 75.000 - - - - Đất SX-KD
49207 Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Nam Sơn Từ nhà ông Thắng - đến nhà ông Toản 100.000 - - - - Đất SX-KD
49208 Huyện Đô Lương Đường xóm 1, 2 (Tờ bản đồ số 9, thửa: 796; 854; 902…904; 935; 973; 975; 976; 1000…1002; 1029; 1030; 1060…1062; 1092; 1093;) - Xã Nam Sơn Các thửa còn lại xóm 1, 2 75.000 - - - - Đất SX-KD
49209 Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Nam Sơn Từ nhà ông Thông - đến trường THCS 175.000 - - - - Đất SX-KD
49210 Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 1; 3…8; 16; 19; 23…25; 38; 44; 50; 51; 66; 69; 84; 140; 201; 247; 266; 310; 328; 329;351; 352; 375; 376; 401; 418; 444; 445; 463; 577; 578; 604; 633; 651; 670; 671; 678; 679; 690; 694; 705; 729; 741; 750; 757; 758; 793; 819; 870; 871; 905; 953) - Xã Nam Sơn Các thửa còn lại 75.000 - - - - Đất SX-KD
49211 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ bản đồ số 13, thửa: 50; 56; 64 75; 76; 81; 88; 104; 146; 218; 229...231; 240...242; 278; 326; 338; 354; 363, 364) - Xã Nam Sơn 75.000 - - - - Đất SX-KD
49212 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Nam Sơn Từ nhà ông Sinh - đến nhà ông Đô 75.000 - - - - Đất SX-KD
49213 Huyện Đô Lương Đường xóm 8 (Tờ bản đồ số 14, thửa: 869; 826; 892; 852; 853; 893; 905; 933; 934; 946; 972; 973; 1112; 1160; 1217; 1231; 1257; 1274; 1344; 1379; 1406; 1042; 1081; 1163; 1192; 1211; 1220; 1232; 1244; 1263; 1245; 1246; 1223...1226; 1207; 1185; 1136; 1159; 839; 842; 863; 882; 901; 883...885; 864; ; 966; 984...985; 928...930; 916; 943; 955; 967; 1012; 1013; 1044; 1067; 1068; 1238; 1255; 1256; 1334; 1392;) - Xã Nam Sơn 75.000 - - - - Đất SX-KD
49214 Huyện Đô Lương Đường xóm 8 (Tờ bản đồ số 14, thửa: 1027; 1006; 968; 1028; 1238; 1258; 1255; 1392; 826; 852; 853; 893; 892; 905; 933; 934; 946; 973; 972;) - Xã Nam Sơn 85.000 - - - - Đất SX-KD
49215 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Nam Sơn Từ nhà bà Lộc - đến nhà ông Minh 85.000 - - - - Đất SX-KD
49216 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Nam Sơn Từ nhà ông Kỷ - đến nhà ông Huệ 75.000 - - - - Đất SX-KD
49217 Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Nam Sơn Từ nhà ông Thiết - đến nhà ông Hoà 100.000 - - - - Đất SX-KD
49218 Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Nam Sơn Từ nhà ông Thành - đến nhà ông Long 100.000 - - - - Đất SX-KD
49219 Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ bản đồ số 16, thửa: 1;28;45;72;103; 253; 254; 265; 275; 284; 306; 307 ; 329; 337; 353; 367; 379; 393; 394; 412; 439; 440; 442; 462, 463;207, 244, 274, 321, 299, 260, 226, 206, 320, 362, 460, 363, 349, 317, 327) - Xã Nam Sơn Các thửa còn lại 75.000 - - - - Đất SX-KD
49220 Huyện Đô Lương Đường xóm 8 (Tờ bản đồ số 19, thửa: 13; 38; 52; 60; 82; 94; 100; 102; 105...107; 121; 127; 140...142; 157; 164; 194...196; 216; 222; 223; 295; 336...338; 350; 353; 359; 384; 390; 412; 414; 428...429; 440; 443; 454; 458; 483; 492; 505; 523; 526...528; 543; 576; 578; 580; 587; 589; 598; 599; 607; 608; 616... 619; 680; 689; 792) - Xã Nam Sơn 75.000 - - - - Đất SX-KD
49221 Huyện Đô Lương Đường Ngọc -Lam - Bồi - Xóm 2 - Xã Ngọc Sơn Cồn Lấng - Cồn Đót 350.000 - - - - Đất SX-KD
49222 Huyện Đô Lương Đường Ngọc -Lam - Bồi - Xóm 5 - Xã Ngọc Sơn Trường Tiểu học - Ông Tuyến 350.000 - - - - Đất SX-KD
49223 Huyện Đô Lương Đường Ngọc -Lam - Bồi - Xóm 5 - Xã Ngọc Sơn Ông Tuyến - Truông 250.000 - - - - Đất SX-KD
49224 Huyện Đô Lương Khe cấy - Xóm 1 - Xã Ngọc Sơn Bà Từ - Ông Thông 75.000 - - - - Đất SX-KD
49225 Huyện Đô Lương Núi đỉnh - Xóm 4 - Xã Ngọc Sơn Dốc đá, Lầy Quản - Khe Ô Đồ 75.000 - - - - Đất SX-KD
49226 Huyện Đô Lương Khe cạn - Xóm 1 - Xã Ngọc Sơn Ông Hà - Bà Từ 75.000 - - - - Đất SX-KD
49227 Huyện Đô Lương Khe cạn - Xóm 1 - Xã Ngọc Sơn Bà Huấn - Ông Toán 75.000 - - - - Đất SX-KD
49228 Huyện Đô Lương Khe cạn - Xóm 1 - Xã Ngọc Sơn Khe Cạn - Vịa nhà thờ 85.000 - - - - Đất SX-KD
49229 Huyện Đô Lương Khe cạn - Xóm 1 - Xã Ngọc Sơn Cổng chào xóm 1 - Nhà văn hóa xóm 1 100.000 - - - - Đất SX-KD
49230 Huyện Đô Lương Vịa nhà Thờ - Xóm 9 - Xã Ngọc Sơn Ông Ngọ - Ô Thanh Trường 75.000 - - - - Đất SX-KD
49231 Huyện Đô Lương Vịa nhà Thờ - Xóm 9 - Xã Ngọc Sơn Vịa nhà Thờ - Rú Hội 85.000 - - - - Đất SX-KD
49232 Huyện Đô Lương Cồn nẩy - Xóm 9 - Xã Ngọc Sơn Ô Phượng - Ô Nghĩa 85.000 - - - - Đất SX-KD
49233 Huyện Đô Lương Cồn lưỡi gà - Xóm 1 - Xã Ngọc Sơn Khe Cạn - Cồn Đước 85.000 - - - - Đất SX-KD
49234 Huyện Đô Lương Cồn Trại - Xóm 2 - Xã Ngọc Sơn Cồn Trại - Chọ Trồi 85.000 - - - - Đất SX-KD
49235 Huyện Đô Lương Vùng trọt - Xóm 5 - Xã Ngọc Sơn Cây Bồ đề - Đường sang xóm 6 130.000 - - - - Đất SX-KD
49236 Huyện Đô Lương Rú Cấm - Xóm 5 - Xã Ngọc Sơn Trọt hóc - ổ ga 85.000 - - - - Đất SX-KD
49237 Huyện Đô Lương Rú Cấm - Xóm 4 - Xã Ngọc Sơn Chọ Sỹ - Rú cháy 75.000 - - - - Đất SX-KD
49238 Huyện Đô Lương Núi Đỉnh - Xóm 4 - Xã Ngọc Sơn Núi Đỉnh - Cồn họ 75.000 - - - - Đất SX-KD
49239 Huyện Đô Lương Sân bóng cũ - Xóm 3 - Xã Ngọc Sơn Bà Đuyền - Bà Quý 75.000 - - - - Đất SX-KD
49240 Huyện Đô Lương Sân bóng cũ - Xóm 3 - Xã Ngọc Sơn Trường Tiểu học - Chọ thẻ 110.000 - - - - Đất SX-KD
49241 Huyện Đô Lương Sân bóng cũ - Xóm 3 - Xã Ngọc Sơn Đường nhữa - Cây Bùi 110.000 - - - - Đất SX-KD
49242 Huyện Đô Lương Cồn Khế - Xóm 3 - Xã Ngọc Sơn Chọ Thẻ - Chọ Đà 75.000 - - - - Đất SX-KD
49243 Huyện Đô Lương Cồn Lấng - Xóm 2 - Xã Ngọc Sơn Cồn Lấng - Cồn Đước 110.000 - - - - Đất SX-KD
49244 Huyện Đô Lương Chuyển dân I - Xóm 6 - Xã Ngọc Sơn Trọt - Sông Lam 170.000 - - - - Đất SX-KD
49245 Huyện Đô Lương Chuyển dân I - Xóm 7 - Xã Ngọc Sơn Từ đường xóm 6 - Sân vận động 170.000 - - - - Đất SX-KD
49246 Huyện Đô Lương Chuyển dân I - Xóm 7 - Xã Ngọc Sơn Sân bóng - Động Ô Tri 170.000 - - - - Đất SX-KD
49247 Huyện Đô Lương Chuyển dân II - Xóm 8 - Xã Ngọc Sơn Ô tác - Chùa bà bụt 170.000 - - - - Đất SX-KD
49248 Huyện Đô Lương Chuyển dân II - Xóm 8 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 1161;) - Xã Ngọc Sơn 170.000 - - - - Đất SX-KD
49249 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 1 - Xã Nhân Sơn Ng: Đức Tuấn - Dương Phúc Thung 750.000 - - - - Đất SX-KD
49250 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Nhân Sơn Đinh Văn Lịch - Hà Văn Dũng 170.000 - - - - Đất SX-KD
49251 Huyện Đô Lương Giửa làng - Xóm 1 (Tờ bản đồ số 4, thửa: 769; 755; 728; 712; 711; 558; 559; 596; 613; 636; 667; 766; 756; 757; 720; 758; 725; 675; 630; 676; 677; 531; 589; 1014; 1020) - Xã Nhân Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49252 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Nhân Sơn Hà Mao - Doãn Khương 170.000 - - - - Đất SX-KD
49253 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 3 - Xã Nhân Sơn Võ Hữu Cảnh - Võ Hữu Tý 900.000 - - - - Đất SX-KD
49254 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 1 - Xã Nhân Sơn Ng: Duy Lưu - Hoàng Thị Hạnh 750.000 - - - - Đất SX-KD
49255 Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Nhân Sơn Doãn Dượm - Doãn Dương 170.000 - - - - Đất SX-KD
49256 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Nhân Sơn Ng: Duy Anh - Trần Văn Hoà 170.000 - - - - Đất SX-KD
49257 Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Nhân Sơn Duy Hoài - Võ Thị Bốn 170.000 - - - - Đất SX-KD
49258 Huyện Đô Lương Lối 2 rú đình - Xóm 3 (Tờ bản đồ số 9, thửa: 2390; 1920; 2338) - Xã Nhân Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49259 Huyện Đô Lương Giữa Làng - Xóm 1 (Tờ bản đồ số 9, thửa: 12; 39; 38; 37; 82; 81; 36; 102; 104; 80; 161; 200; 228; 269; 350; 307; 268; 267; 231; 198; 162; 129; 2420; 163; 63; 64; 79; 35; 15; 77; 106; 107; 66; 108; 67; 33; 16; 75; 32; 17; 68; 31; 18; 30; 65) - Xã Nhân Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49260 Huyện Đô Lương Giửa làng - Xóm 2 (Tờ bản đồ số 9, thửa: 412; 411; 497; 496; 569; 572; 172; 175; 171; 176; 246; 248; 2370; 2369; 722; 724; 808; 958; 2378; 2373; 2374; 2372; 1437; 1439) - Xã Nhân Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49261 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 3 - Xã Nhân Sơn Bà Hoan - Võ Hữu Thái 900.000 - - - - Đất SX-KD
49262 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 3 - Xã Nhân Sơn Đường lũy - Đường Chứa 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
49263 Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Nhân Sơn Ng: Đình Sơn - Lê Nhuệ 170.000 - - - - Đất SX-KD
49264 Huyện Đô Lương Đường Luỹ - Xóm 3 và 4 - Xã Nhân Sơn Võ Hữu Cương - Ng: Bá Mậu 170.000 - - - - Đất SX-KD
49265 Huyện Đô Lương Giữa Làng - Xóm 2 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 241; 240; 239; 242; 340; 341; 342; 345; 678; 789; 679; 680; 683; 682; 792; 791; 788; 790; 885; 889; 998; 996; 997; 888; 887; 1076; 1075; 2451; 2453; 1077; 1139; 1141; 1241) - Xã Nhân Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49266 Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Nhân Sơn Võ Hữu Tuệ - Võ Hữu Hiền (Ư) 170.000 - - - - Đất SX-KD
49267 Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 4 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 2438; 2439; 2440; 2441; 1347; 1439; 1453; 1545; 2422; 2423; 2421; 1557; 1546; 1452; 1440; 2425; 2424; 1246; 1346; 1450; 1449; 1640; 1556; 1547; 1639; 1652; 1756; 1781; 2414; 2413; 1651; 1865; 1890; 1866; 1780; 1758; 2428; 2429; 1759; 1555; 1641) - Xã Nhân Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49268 Huyện Đô Lương Giữa Làng - Xóm 4 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 2905; 1456; 1454; 1455; 1438; 2445; 1437; 1436; 2444; 1250; 1337; 2426; 2427; 2443; 2442; 1249; 1148; 1147; 1149; 1236; 1235; 1150; 1252; 1251; 1334; 1354; 1355; 1353; 1352; 1336; 1335; 1351; 1435; 2468; 2887; 2469; 2908; 3063; 2460; 2403) - Xã Nhân Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49269 Huyện Đô Lương Giữa Làng - Xóm 4 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 1062; 1061; 2458; 2816; 1024; 1025; 1059; 1132; 1153; 1131; 1089; 1090; 1130; 1154; 1155; 1232; 1156; 864; 1091; 1092; 1056; 1026; 1027; 960; 959; 919; 958; 859; 918; 822.2437; 2436) - Xã Nhân Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49270 Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nhân Sơn Ng: Thị Hường - Thủy Trường 170.000 - - - - Đất SX-KD
49271 Huyện Đô Lương Giữa Làng - Xóm 5 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 484; 485; 561; 638; 2412; 2411; 2410; 639; 640; 731; 732; 842; 939; 938; 942; 1042; 1045; 1043; 1044; 940) - Xã Nhân Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49272 Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Nhân Sơn Võ Hữu ổn - Võ Hữu Lượng 170.000 - - - - Đất SX-KD
49273 Huyện Đô Lương Xóm Giáo - Xóm 6 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 1594; 1593; 1592; 1596; 1706; 1712; 1822; 1707; 1929; 1827; 1826; 1823; 1824; 1711; 1710; 1709) - Xã Nhân Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49274 Huyện Đô Lương Xóm 7 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 2228; 2325; 3109; 2342; 2326) - Xã Nhân Sơn Ng: Đình Đức - Ng: Mộng Hường 170.000 - - - - Đất SX-KD
49275 Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 7 (Tờ bản đồ số 10, thửa: 2132; 2139; 2138; 2222; 2229; 2221; 2140; 2220; 2230; 2344; 2343; 2324) - Xã Nhân Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49276 Huyện Đô Lương Đường Quang Nhân - Xóm 6 - Xã Nhân Sơn Ng: Bá Thắng - Ng: Bá Thi 300.000 - - - - Đất SX-KD
49277 Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nhân Sơn Bá Cương - Đăng Hai 170.000 - - - - Đất SX-KD
49278 Huyện Đô Lương Cồn xóm bụt - Xóm 6 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 281; 284; 355; 356; 354; 2218; 2377; 419; 465; 513; 530; 529; 584; 532; 589; 647; 588; 587; 585; 586; 648; 652; 651; 650; 649; 733; 732; 805; 876; 870; 871; 799; 731; 804; 21; 803; 730; 726; 727; 728; 729; 802; 873; 874; 800) - Xã Nhân Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49279 Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Nhân Sơn Ng: Bá Vỹ - Ng: Đăng Hành 170.000 - - - - Đất SX-KD
49280 Huyện Đô Lương Giữa Làng - Xóm 6 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 1650; 1651; 1652; 1757; 2199; 1754; 2200; 1879; 1756; 1880; 1775; 1881; 1758; 1882; 1759; 2207; 1774; 1883; 1884; 2006; 2005; 1893; 1894; 1895; 1897; 1898; 1899; 2001; 2018; 2002; 2003; 2004; 2016; 2015; 2014; 2109; 2110; 2111; 2112; 2220; 2107; 2017; 2104; 2103; 2119; 2181; 3005; 2182; 2117; 2105; 2106; 2116; 2113; 2114; 2184; 2185; 2186) - Xã Nhân Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49281 Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Nhân Sơn Võ Chung - Võ Liểu 170.000 - - - - Đất SX-KD
49282 Huyện Đô Lương Cồn Tròng - Xóm 3 (Tờ bản đồ số 14, thửa: 5; 6; 8; 9; 10; 15; 16; 17; 18; 20; 21; 22; 24; 25; 27; 29) - Xã Nhân Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49283 Huyện Đô Lương Đập Thung - Xóm 3 (Tờ bản đồ số 14, thửa: 34; 38; 37; 36; 48; 49; 72; 51; 52; 110; 111; 130; 129; 133; 132) - Xã Nhân Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49284 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A (Tờ bản đồ số 15, thửa: 3; 1996) - Xã Nhân Sơn Võ Huynh - Võ Nảm 900.000 - - - - Đất SX-KD
49285 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 3 và 7 - Xã Nhân Sơn Đường lũy - Đường Chứa 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
49286 Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 8 - Xã Nhân Sơn Ng: Đăng Liên - Ng:Phùng Diếu 900.000 - - - - Đất SX-KD
49287 Huyện Đô Lương Đường liên xã - Xóm 8 - Xã Nhân Sơn Mỹ Hà - Võ Hữu Tuấn 300.000 - - - - Đất SX-KD
49288 Huyện Đô Lương Trạm xá - Xóm 3 (Tờ bản đồ số 15, thửa: 253)- Xã Nhân Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49289 Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Nhân Sơn Đ: Văn Hườn - Võ Hữu Lượng 170.000 - - - - Đất SX-KD
49290 Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Nhân Sơn Ng: Bá Hùng - Ng: Mỹ Lượng 200.000 - - - - Đất SX-KD
49291 Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Nhân Sơn Sỹ Ấn - Đình Đức 170.000 - - - - Đất SX-KD
49292 Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Nhân Sơn Ng: Sỹ Luận - Ng: Sỹ Tư 170.000 - - - - Đất SX-KD
49293 Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Nhân Sơn Ng:Đăng Anh - Ng: Mỹ Ba (chung) 170.000 - - - - Đất SX-KD
49294 Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 8 - Xã Nhân Sơn Xóm Đền 150.000 - - - - Đất SX-KD
49295 Huyện Đô Lương Rú Lẻ - Xóm 3 (Tờ bản đồ số 15, thửa: 734; 843; 878; 993; 1102; 1172) - Xã Nhân Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49296 Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 7 (Tờ bản đồ số 15, thửa: 50; 78; 2762; 195; 196; 271; 270; 305; 304; 410; 409; 408; 306; 446; 445; 540; 541; 678; 583; 539; 835) - Xã Nhân Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
49297 Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 7 - Xã Nhân Sơn Rú lẻ - Rú ngang 150.000 - - - - Đất SX-KD
49298 Huyện Đô Lương Đường Chứa - Xóm 8 (Tờ bản đồ số 15, thửa: 2047; 2409; 2430; 2441; 2048; 2451; 2458; 2470) - Xã Nhân Sơn 200.000 - - - - Đất SX-KD
49299 Huyện Đô Lương Đồng Phù - Xóm 8 (Tờ bản đồ số 15, thửa: 2349; 2373; 2390; 2442; 2404; 2417; 2399; 2393; 2046; 2421; 2427; 2438; 2446; 2455; 2456; 2464; 2472; 2475; 2488; 2473; 2478; 2466; 2491; 2496; 2499; 2486; 2474; 2420; 2465; 2463; 2454; 2450) - Xã Nhân Sơn 170.000 - - - - Đất SX-KD
49300 Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Nhân Sơn Ng: Mỹ Tám - Ng: Mỹ Ba(báu) 170.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...