14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
48701 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 33; (Tờ bản đồ 3) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Cây Mối 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48702 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 105; 106; 146; 194; 472; 479; 196; 195; 230; 231; 284; 552; 283; 308...310; 354; 535; 537; 352; 436; 417; 557; 556; 371; 372; 491; 492; 519; 475; 554; 477; 478; 569; 586; 555; 556; 518; 527; (Tờ bản đồ 3) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Cây Nến 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48703 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 939; 1019; 1020; 1064...1066; 1130; 1131; 1168; 1163; 1166; 1167; 1169; 1232...1238; 1263; 1264; 1312...1314; 1348; 1349; 1388; 1447; (Tờ bản đồ 4) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Cận 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48704 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 140; 154; 169; (Tờ bản đồ 5) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Ông Hằng 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48705 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 10; 87; 137; 330; (Tờ bản đồ 6) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Đất Bạc đến xóm Thanh Lương 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48706 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 196; 197; 306; 385; 391…395; 462; (Tờ bản đồ 8) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Vực Giải 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48707 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1449; 1543; 1577; 1545…1547; 1564; 1565; 1578; 1644..1646; (Tờ bản đồ 8) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Cây Dung 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48708 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 593; 595; 671; 1297; 1364; 1358…1360; (Tờ bản đồ 8) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Chợ Vìn 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48709 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 17; 35; (Tờ bản đồ 9) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Lối Mang 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48710 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 650; (Tờ bản đồ 9) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Nương Mạ 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48711 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 276; (Tờ bản đồ 9) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Địa Hang 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48712 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 147; (Tờ bản đồ 9) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Đa 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48713 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 274; (Tờ bản đồ 9) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Ao 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48714 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1075; 1091; 1144; 1195; 1196; 1202; 1261; 1271; 1571; 1647; (Tờ bản đồ 9) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Mũi Cồn 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48715 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 79; 81; 114; 116; 117; 123; 138; 139; 141; 142; 209…213; 216; 218; 250; 273; 276; 277; 401; 410; 528; 529; 538; 539; 636; 650; 722; 736; 805; 806; 818; 897; 898; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Chiếng Bang 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48716 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 896; 913; 914; 916; 995; 1009; 1085; 1183; 1099; 1308; 1576; 1575; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Cột 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48717 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1391; 1501; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Ao 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48718 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1687 (Tờ bản đồ 10) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Làng Chông 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48719 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 733...736; 1824...1828; 1923...1925; 2397; 2137...2139; 2222...2225; 2306; 2307; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Mộc 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48720 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1689…1691; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Kẹ 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48721 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 27; 67; 97; 141; (Tờ bản đồ 11) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Mộc 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48722 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 156; 157; 183; 187; 188; 191; 204; 215; 213; 205; 221; (Tờ bản đồ 12) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Cựa Rãy 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48723 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 257; 266; 265; 258; 713; 289…291; 324; 284; 267; (Tờ bản đồ 12) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Gia Khánh 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48724 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 280; (Tờ bản đồ 13) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Cựa Rạy 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48725 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 479; 574; 582; 616…618; 624; 646; 649; 650; 660; 686; (Tờ bản đồ 13) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Đọc 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48726 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 657; 633; 644; 664; 655; (Tờ bản đồ 13) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Trụ Lá 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48727 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 480; 559; 763; 769; 768; 819; 823; 822; 866..869; 870; 880…881; 923; 943; 944; (Tờ bản đồ 13) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Gia Định 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48728 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 735; 840; 849; 964; 967; 1028…1030; 1032; 1088; (Tờ bản đồ 13) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Chợ Buồng 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48729 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 286; 734; 859; 934; 933; 957; (Tờ bản đồ 14) 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48730 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1268; (Tờ bản đồ 14) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Hai 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48731 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1072; 1089; 1108; 1141; 771; 722…725; 727…731; 922; 1666; 1667; 1093; 1144; 1158; 1193; 1320; 1424; (Tờ bản đồ 14) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Chiến Tây 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48732 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 14951577; 1486; 1487; 1633; (Tờ bản đồ 14) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Con Trồi 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48733 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 511; 590; 887; 1521; (Tờ bản đồ 15) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Rời 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48734 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1540; (Tờ bản đồ 15) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Giếng Năn 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48735 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 916; 1024; 1027; 1527; (Tờ bản đồ 15) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Bia 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48736 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1317; (Tờ bản đồ 15) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Con Trồi 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48737 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1417; (Tờ bản đồ 15) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Trọ Bàu 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48738 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 616; 707 (Tờ bản đồ 16) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Trọ cháy 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48739 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 705; 764; 835; 883; 971; (Tờ bản đồ 16) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Mùng Khung 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48740 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 851; 911; (Tờ bản đồ 16) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Đứng 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48741 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 21; (Tờ bản đồ 18) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Ngừ 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48742 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 23…27; 40…45; 47…113; 117; (Tờ bản đồ 18) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Đất Đỏ 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48743 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 28; 29; 41; 153; 163; 226; 1716; (Tờ bản đồ 19) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Chặn Lá 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48744 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 28; 29; 41; 153; 163; 226; 1716; (Tờ bản đồ 19) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Trong Bàu 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48745 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 94 (Tờ bản đồ 4) Địa danh (xứ đồng): Cửa Mương 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48746 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 106 (Tờ bản đồ 4) Địa danh (xứ đồng): Cửa Mương 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48747 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1494; 1423; 1452; 1571; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Đồng hướng 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48748 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1457 (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Sát nhà máy nước 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48749 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 7; 34; 78; 117; 118; 129; 131; 140; 157; 199; 201; 249; 283; 579; 580; 584; 592; 597; 646 (Tờ bản đồ 22) Cầu khách - Đồng Cừa 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48750 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 18; 77; 78; 81; 115; 125; 127; 148; 238; 474; 475; 527; 561; 604; 684; 715; 724; 725; 731; 737; 746; 772; 782; 794 (Tờ bản đồ 23) Cầu khách - Đồng Cừa 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48751 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 154; 599; 601; 708; 999; 1059; 1130; 1220; 1225; 1250; 1273; 1302; 1303; 1304. (Tờ bản đồ 17) Ruộng Hồ - Vệ Lều 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48752 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 644; 721; 749; 754; 796; 824; 922; 936; 946; 951; 991; 1004; 1018; 1024; 1058; 1064; 1071; 1155; 1175; 1177; 1398; 1399; 1402; 1403 ; 1446; 1449; 1463; 1493; 504; 1506; 1508; 1510; 1539; 1574; 1618; 1621; 1647; 1648; 1658; 1661; 1675; 1677; 1682; 1692; 1699; 1700; 1701; 1703; 1721; 1727; 1728; 1741; 1742; 1754; 1755; 1758; 1760; 1762; 1765; 1777; 1780; 1797; 1806; 1807; 1815; 1818; 1835; 1836; 1837; 1839; 1840; 1860; 1862; 1876; 1878; 1879; 1895; 1899; 1900; 1901; 1905; 1919; 1940; 1941; 1949; 1958; 1998. (Tờ bản đồ 18) Cồn lác - Vệ Độ 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48753 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 307; 438; 439; 449; 520; 521; 527; 533; 534; 592 (Tờ bản đồ 12) Thang - Sang cầu 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48754 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 3; 9; 11; 12; 14...19; 23; 29; 36; 38; 45; 52; 57; 58; 59; 89; 157; 167; 302; 440; 487; 488; 528; 530; 580; 663; 731; 774; 785 (Tờ bản đồ 13) Choi - Mẫu lính 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48755 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 307; 438; 439; 449; 520; 521; 527; 533; 534; 592 (Tờ bản đồ 12) Mò hò - Thang 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48756 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 37; 64; 73; 87; 109; 116; 159; 162; 189; 195 (Tờ bản đồ 05) Rạch tràu - Hồ ao 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48757 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 9; 33; 57; 83; 86; 111; 112; 115; 116; 117; 121; 123; 132; 134; 148; 166; 223; 279; 292 (Tờ bản đồ 06) Vũng đông - Choi 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48758 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 2; 33; 62; 124; 125; 130...132; 154; 189; 216; 217; 269; 295; 310; 311; 326...334; 348; 353; 372; 374 (Tờ bản đồ 24) Vệ nậy - Cây khế 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48759 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 6; 14; 25; 60 (Tờ bản đồ 25) Phân thủy - Trọt 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48760 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 2; 6. (Tờ bản đồ 14) Ruộng lầy - Chợ rốc 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48761 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 19; 76; 115; 348; 445; 552; 558; 561 (Tờ bản đồ 07) Vệ mưng - Cánh diều 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48762 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 1455; 145...1474; 1495...1513; 1523...1538 1556...1574; 1583...1602; 1616...1634; 1648...1670; 1687...1695; 1700; 1714; 1727...1731; 1747...1749; 1776...1779; 1783...1786; 1814...1815; 1827...1828; 1847...1851; 1857...1860; 1867...1871; 1876...1886; 1890...1898; 1909...1922; 1936...1964; 2000...2007; 2018; 2025. (Tờ bản đồ 19) Lầy - Mậu cạn 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48763 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 19; 76; 115; 348; 445; 552; 558; 561 (Tờ bản đồ 3) Mậu Trà - Mậu Cấu 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48764 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 10; 50; 53; 68; 89; 90; 91; 114; 118; 134; 149; 151; 152; 208; 210; 211; 301; 367; 562; 563; 565; 656; 809; 811; 856; 862; 869; 870; 904; 908; 930; 940; 946; 947; 969; 979; 1022; 1023; 1062; 1063; 1065 (Tờ bản đồ 8) Vệ nậy - Cửa Đền 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48765 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 1; 2; 8; 10; 21; 56; 95; 138; 140; 141; 142; 260; 382; 389; 390; 409; 412; 413; 415; 427; 480; 508 (Tờ bản đồ 10) Ruộng Lèn - Trâm Nhe 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48766 Huyện Đô Lương Xã Hồng Sơn - Gồm các thửa: 1...3. (Tờ bản đồ 20) Cồn Ngang - Sa Ma 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48767 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 6; 8; 12; 16; 17; 26 (Tờ bản đồ 3) Địa danh (xứ đồng): vùng khe bứa 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48768 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 10; 24; 37; 71; 83; 91; 102; 109; 111; 113; 118; 127; 137; 140; 157; 238 (Tờ bản đồ 5) Địa danh (xứ đồng): Đồng hồ hạ, đồng rin 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48769 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 33; 49; 76; 109; 155; 180; 181; 231; 252; 254; 269; 278; 291; 292; 293; 315; 333; 358; 359; 374; 376; 380; 390; 391; 392; 408 (Tờ bản đồ 6) Địa danh (xứ đồng): Đồng hồ hạ đến Cồn quận trên 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48770 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 38 (Tờ bản đồ 7) Địa danh (xứ đồng): Đồng bằng 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48771 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 1; 11; 16; 42; 43; 113; 206; 212 (Tờ bản đồ 8) Địa danh (xứ đồng): Đồng rin, đồng côi 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48772 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 9; 35; 41; 55; 71; 101; 182; 191; 205; 215; 226; 227; 228; 254; 270; 327; 343; 488; 499; 500; 504; 548; 569; 579; 580; 638; 661; 666; 679; 702; 704; 736; 750; 780; 783; 787; 796; 816; 825; 826; 831; 832; 854; 868; 869; 873; 974; 985; 1163; 1292; 1315; 131 (Tờ bản đồ 9) Địa danh (xứ đồng): Đồng nhà hữu, đồng chùa, đồng cồn tiên 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48773 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 134; 163; 223; 225; 293; 309; 347; 387; 426; 446; 592; 639; 670; 681; 682; 684; 722; 794; 797; 841; 848; 889; 896; 994; 1047 (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Cồn quận trên đến ruộng thùng, Bút bát 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48774 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 5; 30; 42; 46; 50; 54; 58; 64; 65; 66; 96; 97; 101; 102; 103; 104; 131; 158; 160; 162; 197; (Tờ bản đồ 12) Địa danh (xứ đồng): Cồn lều, cồn giang, thung, đồng cày 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48775 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 1; 21; 23; 80; 84; 86; 120; 229; 231; 280; 355; 356; 414; 422; 441; 458; 459; 462; 464; 467; 469; 497; 504; 560; 569; 673; 846; 1129; 1214; 1266; 1290; 1292; 1324; 1405; 1466; 1504; 1505. (Tờ bản đồ 13) Địa danh (xứ đồng): Đồng chùa đến đồng Điện, đồng Giang 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48776 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 12; 22; 23; 45; 53; 81; 121; 124; 164; 211; 439; 544; 635; 636; 692; 720; 423; 736; 748; 749; 75; 785; 826; 873; 893; 895; 911; 929; 984;985; 991; ; 1029; 1048; 1066; 1067; 1094; 1100; 1128; 1129; 1130; 1168; 1208; 1237; 1268; 1269; 1288; 1291; 1334; 136 (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Cồn tiên, ruộng thùng đồng Cồn Viện 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48777 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 6; 25; 26; 39; 327; 924; 1040; (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Đồng Chay Khiêm đến đồng ruộng lác, cửa ngọ 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48778 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 2; 7; 8; 18; 225; 253; 254; 255; 259 (Tờ bản đồ 16) Địa danh (xứ đồng): Cồn chùa dưới đến cồn am 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48779 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 17; 26; 129; 133; 249; 319; 442; 453; 625; 640; 650; 670; 671; 680; 691; 694; 696; 700; 702; 756; 763; 764; 773; 791. (Tờ bản đồ 17) Địa danh (xứ đồng): Thung, đồng Thuồng buồng đến đồng cây trám 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48780 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 1; 26; 29; 51; 57; 107; 171; 213; 241; 242; 260; 278; 282;309; 312; 313; 314; 350; 354; 391; 497; 612; 644; 656; 679; 703; 851; 902; 911; 913; 938; 1008. (Tờ bản đồ 18) Địa danh (xứ đồng): Cồn vịa đến đồng Lim cạn, 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48781 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 295; 705. (Tờ bản đồ 19) Địa danh (xứ đồng): Cây da 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48782 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 2; 7; 15; 28; 29; 31; 38; 53; 91; 140; 152; 154; 188; 223; 229; 280; 283; 313; 362; 407; 542; 544; 658; 659; 660; 741; 743; 745; 746; 802; 804. (Tờ bản đồ 20) Địa danh (xứ đồng): Chọ ốc, chọ trổ, bàu, cồn vực , cồn tắt, chọ chuối, bụi ná, da con, 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48783 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 1; 2; 37; 80; 81; 150; 221; 261; 263; 347; 399; 448; 451; 552; 575; 676. (Tờ bản đồ 21) Địa danh (xứ đồng): Lim sâu, cựa cộ, cồn rú 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48784 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 216; 157; 273; 281; 283; 288; 299; 313. (Tờ bản đồ 22) Địa danh (xứ đồng): Cồn rú, lấng 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48785 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 2; 6; 9; 14; 22; 35; 44; 50; 55; 68; 70; 71; 87; 102; 1003; 147; 292; 355; 356; 394. (Tờ bản đồ 23) Địa danh (xứ đồng): Chọ đá, kè 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48786 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 147; 463; 464; 466; 521; 523; 704; 782; 783; 803; 847; 848; 854; 855; 859; 860; 861; 862; 885; 900; 907; 988; 1324; 1381; 1454; 1566; 1602; 1610; 1760; 1761; 1901; 1902; 1905; 1929; 1934; 1936. (Tờ bản đồ 24) Địa danh (xứ đồng): Cựa nghè, cây tròi, phúc hậu, cồn độc. 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48787 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 271; 300; 342; 354; 358; 359; 410; 438; 454; 512; 518; 1205; 1342 (Tờ bản đồ 25) Địa danh (xứ đồng): Từ rú Nghè đến Ruộng mặt 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48788 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 211 (Tờ bản đồ 25) Địa danh (xứ đồng): Đồng Ruộng Mạt 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48789 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 51; 60; 72; 74; 86; 97; 104; 116; 125; 139; 145; 173; 174 (Tờ bản đồ 26) Địa danh (xứ đồng): Đồng Nẩy Sâu 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48790 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 8…10 (Tờ bản đồ 26) Địa danh (xứ đồng): Đồng Cây Kè 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48791 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 953 (Tờ bản đồ 27) Địa danh (xứ đồng): Bãi màu bưu điện 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48792 Huyện Đô Lương Xã Lam Sơn - Gồm các thửa: 4; 69; 102; 168; 569; 1420; 1629; 1669; 1771; 1804 (Tờ bản đồ 27) Địa danh (xứ đồng): cầu cơi 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48793 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 1480 (Tờ bản đồ 6) Địa danh (xứ đồng): Hàng Giang 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48794 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 411; 450; 623; 624; 641; 650; 812; 829; 1022; 1028; 1056; 1283; (Tờ bản đồ 7) Địa danh (xứ đồng): Các thửa còn lại 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48795 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 383 (Tờ bản đồ 8) Địa danh (xứ đồng): Chọ Tía 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48796 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 299, 318 (Tờ bản đồ 8) Địa danh (xứ đồng): Đồng trửa đến đồng Kiên 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48797 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 970, 1471, 1550, 1553, 1637, 1679, 1720, 2229, 2347 (Tờ bản đồ 9) Địa danh (xứ đồng): Bầu Cấm, Xóm 3 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48798 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 41, 42 (Tờ bản đồ 9) Địa danh (xứ đồng): Cây Mai, Xóm 4 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48799 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 904, 1029, 1640, 1788 (Tờ bản đồ 9) Địa danh (xứ đồng): Cây Trôi, Xóm 1 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
48800 Huyện Đô Lương Xã Nam Sơn - Gồm các thửa: 2252, 2299, 2300 (Tờ bản đồ 9) Địa danh (xứ đồng): Đồng Xút 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...