14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
48501 Huyện Đô Lương Xã Bắc Sơn - Gồm các thửa: 1037…1041; 1048…1062; 1065; 1067…1087; 1089; 1091…1101; 1107…1117; 1123…1155; 1162; 1164…1170; 1175; 1177…1196; 1198…1214; 1218; 1221…1253; 1255…1277; 1280…1316; 1318…1340; 1342…1379; 1381…1385; 1387…1395; 1398…1408; 1418…1444; 1449; 1451; 1452; 1461; 1463...1465; 1479...1505; 1519...1523; 1537...1559; 1589...1618; 1621; 1633...1635; 1637; 1638; 1640; 1641; 1646; 1674; 1675; 1677...1686 (Tờ bản đồ số 8) Địa danh (xứ đồng): Nếp Trán, Cây Nhớt, cây Dầu, cây Muồng 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48502 Huyện Đô Lương Xã Bắc Sơn - Gồm các thửa: 1…3; 8; 26; 27; 38; 39; 64; 65; 76…80; 91…96; 98…103; 111; 113…134; 141…165; 172…177; 179…190; 192…198; 207…231; 239…260; 271…269; 308…334; 347…375; 391…420; 434…467; 481…514; 519…552; 554…558; 562…565; 567…658; 661…754; 756…829; 831…892; 894…896; 899 (Tờ bản đồ số 9) Địa danh (xứ đồng): Vùng Lách, nền Đình, cửa Mương, đồng Lội, cây Cam, cây Hổ, cây Sanh, cửa Nương 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48503 Huyện Đô Lương Xã Bắc Sơn - Gồm các thửa: 1…19; 21…30; 32…42; 45…52; 54…59; 61; 62; 65…67 (Tờ bản đồ số 10) Địa danh (xứ đồng):Trịa đồng, cầu Lim 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48504 Huyện Đô Lương Xã Bắc Sơn - Gồm các thửa: 1…25; 27…29; 31…35; 39…42; 44…50; 52…92; 94…100; 102…109; 110…120 (Tờ bản đồ số 11) Địa danh (xứ đồng): Trọt, cây hổ, Cồn giáp xã Đặng Sơn 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48505 Huyện Đô Lương Xóm Đô Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 78; 224; 225; 251...253; 277; 309; 333; 361; 398; 281; 254...256; 170...178; 200...205; 226...230; 149...152; 121...123; 119; 91; 92; 64; 143...148; 81...90; 110...118; 62...64; 35...41; 56; 57; 7...25; 43...45; 67...69; 93...97; 124...126; 253; 179; 180; 137...140; 161; 216; 240; 241; 219; 166; 293; 294; 319...321; 380...383; 73; 433...436; 347; 474...476; 506; 507; 554...559; 532; 587; 588; 620...623; 583; 584; 687; 653; 503; 504; 530; 724...726; 758; 769; 654; 689...692; 659; 764; 765; 727...730; 655...658; 624...626; 589; 590; 533; 508; 768; 694; 771; 732; 734; 735 (Tờ bản đồ số 11) Từ Đồng Lâm nghiệp - đến Khe Chai 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48506 Huyện Đô Lương Xóm Đô Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 1298; 1361; 1360; 1382; 1344; 1322; 1296; 1332; 1333; 1353; 1354;1387; 1388; 842; 810; 751; 752; 812; 811; 814; 844; 877; 878; 815 (Tờ bản đồ số 11) Từ Đồng Lâm nghiệp - đến Khe Chai 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48507 Huyện Đô Lương Xóm Đô Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 1334; 1355; 1373; 923; 876; 841; 843; 784; 750; 718 (Tờ bản đồ số 11) Từ Đồng Lâm nghiệp - đến Khe Chai 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48508 Huyện Đô Lương Xóm Đô Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 1...4; 16; 17; 23; 46; 60; 85; 73; 98; 99; 116; 130; 6...8; 26...29; 38...41; 51...54; 65…67; 76...78; 89...93; 102...122; 133...137; 145...149; 156...159; 178...181; 169...171; 191...193; 198; 199; 71; 12 (Tờ bản đồ số 14) Từ Hàng Cau - đến Khe Chai 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48509 Huyện Đô Lương Xóm Đô Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 194; 182; 172; 160; 150; 94 (Tờ bản đồ số 14) Từ Hàng Cau - đến Khe Chai 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48510 Huyện Đô Lương Xóm Xuân Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 745...750; 783; 712...718; 672; 673; 644; 602...604; 567; 568; 542...544; 519; 520; 454; 364; 335; 312; 285; 260; 233; 232; 183; 209; 208; 155; 99; 130; 70; 98; 76; 26; 69; 456; 403; 366; 339; 314 (Tờ bản đồ số 11) Từ Cây Dừa - đến Cây Thau 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48511 Huyện Đô Lương Xóm Xuân Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 645; 569; 545; 521; 491; 401; 336; 337; 313; 286; 234; 211; 156; 131; 100; 71; 46…48; 25; 402; 365; 338; 287; 261 (Tờ bản đồ số 11) Từ Cây Dừa - đến Cây Thau 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48512 Huyện Đô Lương Xóm Xuân Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 518; 490; 489; 453; 398...400; 333; 334; 310; 311; 282...284; 257...259; 230; 206; 207; 180...182; 127...129; 154; 669; 709...712; 742...744; 779...782 (Tờ bản đồ số 11) Từ Cây Dừa - đến Cây Thau 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48513 Huyện Đô Lương Xóm Xuân Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 341; 367; 368; 404...432; 458...468; 492; 493; 524...528; 546...553; 751...754; 675...678; 646...649; 605...609; 272...275; 576...579; 613...616; 499...502; 470...472; 529; 373...379 (Tờ bản đồ số 11) Từ Mương - đến Khe dong 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48514 Huyện Đô Lương Xóm Xuân Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 53; 68...76; 82...88; 105...109; 93...99; 121; 125; 131; 170...176; 193...199; 219...224; 241; 242; 267; 554; 148...154; 78...80; 89…91; 341; 371; 372; 343...345; 312...315; 286; 287 (Tờ bản đồ số 12) Địa danh (Xứ đồng): Khe Dong 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48515 Huyện Đô Lương Xóm Xuân Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 135...138; 155...159; 177...183; 200...203; 205; 227; 228; 244...260; 268...277; 279...282; 288...290; 292...298; 316...322; 346...352; 375...377; 379...384; 405...409; 429...436; 450...457; 483; 485...489; 500...503; 505...507; 461...467; 480; 481; 496; 497; 444...449; 418...424; 388...399; 401; 357...366; 303...309; 331...337; 225...227; 207...214; 229...237; 216; 185...189; 166; 167; 417; 469...474; 300 (Tờ bản đồ số 12) Địa danh (Xứ đồng): Hóc Xuê 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48516 Huyện Đô Lương Xóm Liên Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 780…788; 820...834; 860…871; 898…906; 875; 912; 926…940; 961...968; 1031...1037; 995...1005; 1007; 1008; 1044…1052; 1069…1075; 1106...1110; 1134...1137; 700...706; 743...746; 620...625; 545...547; 585; 586; 500...503; 452...456; 395; 338...342; 398; 399; 298; 299; 662; 663; 708...715; 750...754; 790...792; 666...669; 630...634; 590...593; 549...553; 512...514; 465; 409; 464; 410; 955...960; 1039; 891...896; 817; 858; 859; 777; 740...742; 779; 697; 655; 582; 617...619; 540; 857; 856; 920...925; 952...954; 983...989; 1030; 1063...1066; 1096...1100; 1089; 1091 (Tờ bản đồ số 7) Từ Ao cà Đồng Lăng - đến Xóm Mới 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48517 Huyện Đô Lương Xóm Hương Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 12; 13; 34...39; 54...69; 100...104; 90...98; 124...136; 168...183; 210...216; 248...258; 247; 184; 300...303; 217...220; 147; 189; 195; 192; 106; 349; 759...763; 803; 682; 643; 609...611; 645; 524...526; 573...575; 477...479; 427; 367; 431; 527...529; 673...680; 722...725; 640...642; 603...608; 567...572; 519...523; 473; 421...425; 474; 476; 312...317; 274...275; 237; 272; 273; 360; 420; 419; 472; 517; 518; 562...565; 718...721; 671; 672; 637...639; 600...602 (Tờ bản đồ số 7) Từ Đá Mượu - đến Đồng Láng 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48518 Huyện Đô Lương Xóm Mỹ Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 136; 137; 155; 156; 193; 194; 223; 208 (Tờ bản đồ số 3) Từ Trường Sinh - đến Đồng Láng 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48519 Huyện Đô Lương Xóm Mỹ Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 755...758; 797...799; 835...838; 879; 941...946; 1017...1028; 1078...1085; 1113...1117; 1053...1055; 972; 973; 1056...1058; 976...982; 947...949; 1087; 1088; 914...919; 883...890; 800...802; 841...845; 199...203; 235; 236; 361...366; 425; 426; 1140...1143; 1173; 1197; 1198 (Tờ bản đồ số 7) Từ Ao lác - đến Cựa Khe 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48520 Huyện Đô Lương Xóm Mỹ Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 1112; 1139; 1170...1172; 1197; 1198; 1225; 1226; 1246; 1247; 1275; 1276; 1295; 1294 (Tờ bản đồ số 7) Từ Ao lác - đến Cựa Khe 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48521 Huyện Đô Lương Xóm Mỹ Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 1320; 1339; 1382...1384; 1419; 1380; 1194...1196; 1221...1224; 1244; 1274; 1379; 1619; 1583; 1500; 1451...1454; 1413; 1584; 1654; 1686; 1687; 1715; 1659...1661; 1663; 1721; 1745...1749; 1264; 1698...1700; 1724...1726; 1750...1753 (Tờ bản đồ số 7) Địa danh (Xứ đồng): Cầu vạn 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48522 Huyện Đô Lương Xóm Mỹ Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 1779; 1304...1307; 1329...1331; 1327; 1326; 1349...1358; 1468; 1469; 1426; 1390; 1427...1438; 1470...1478; 1392...1398; 1522...1531; 1560...1574; 1600...1603; 1636...1638; 1641; 1642; 1673; 1674; 1479; 1480; 1363; 1364; 1403; 1404; 1487; 1532; 1533; 1334; 1312; 1311; 1286...1288; 1263...1266 (Tờ bản đồ số 7) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Họ Liên Sơn 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48523 Huyện Đô Lương Xóm Mỹ Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 1604...1406; 1576; 1577; 1607...1612; 1634; 1538; 1441...1449; 1365...1370; 1488...1499; 1405...1412; 1539...1545; 1580; 1582; 1618; 1643; 1644; 1646; 1680; 1681; (Tờ bản đồ số 7) Địa danh (Xứ đồng): Ao cà Liên Sơn 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48524 Huyện Đô Lương Xóm Mỹ Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 145; 166; 161; 179; 163; 190; 191; 206; 207; 217...219; 247; 248; 261; 232; 233; 280; 282; 99; 116; 132; 189; 216; 215; 230; 244; 257; 259; 273; 371...374; 359...362; 354; 355; 341; 342; 322; 312; 335; 501...516; 520...530; 552...557; 559...563; 573...576; 587...592; 603; 604; 610; 611; 479...483; 430; 459...472; 484...491; 531...534; 577...582; 564; 593...595; 606; 441...445; 414...417; 438...440; 492 (Tờ bản đồ số 8) Từ Đà Ngang - đến Cây Mít 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48525 Huyện Đô Lương Xóm Thái Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 527...542; 561; 566; 443...452; 495...499; 501...503; 556...560; 584...592; 567...571; 600; 613; 626...630; 617...619; 603...607; 640...645; 651...656; 665...669; 677...679; 803; 804; 638; 639; 650; 688; 701; 713...715; 717; 718; 794; 725; 738; 739; 744; 742; 752; 792; 779...781; 768; 769; 774; 775; 783; 784; 772; 773; 778; 784...786; 777; 762...766; 770; 754...757; 751; 350; 351; 662 (Tờ bản đồ số 5) Từ Ruộng tráng Cửa Chùa - đến Bờ bao Đê quàn 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48526 Huyện Đô Lương Xóm Yên Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 400...406; 367; 369...373; 512; 462...470; 426...429; 376...379; 342; 343; 317; 318; 304; 305; 272...274; 363; 364; 336; 337; 308; 309; 338...340; 310...316; 276...285; 254...264; 222...232; 187...192; 205...207; 165; 186; 61...64; 78...83; 95; 96; 109...111; 130; 132; 133; 155; 153; 98; 99; 115; 158; 174; 321...324; 380...384; 472; 407; 408; 431; 49...52; 39; 40; 100; 101; 88...71; 56; 45; 32; 23; 13; 303; 334; 360; 423...425; 361; 455...457; 826; 816; 817; 809; 808; 549; 560; 362; 396; 397; 399; 509...511; 574; 573 (Tờ bản đồ số 5) Từ Hòa Sơn - đến Thung Buồng 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48527 Huyện Đô Lương Xóm Yên Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 27; 30; 33; 48; 50; 61; 62; 53; 49 (Tờ bản đồ số 1) Từ Đập Hồ - đến Vũng Lẫm 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48528 Huyện Đô Lương Xóm Yên Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 635...639; 599...603; 527; 528; 565; 566; 640; 668; 696; 695; 724; 757; 756; 759; 784; 785; 786; 838; 839; 803; 694; 693; 663...666; 632; 633 (Tờ bản đồ số 6) Địa danh (Xứ đồng): Cửa Chùa 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48529 Huyện Đô Lương Xóm Yên Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 493...497; 529...537; 425...432; 454...458; 498...501; 367...372; 400...406; 337...345; 307...315; 279...292; 255...259; 227...242; 195...209; 172...182; 70...82; 100...104; 120...127; 148...156; 13; 15; 28; 29; ; 48...57; 3...8; 16...20; 30...37; 630...631; 660...662; 688...692; 717; 745...755; 319...325; 347...351; 379...382; 295...298; 266...269; 246...248; 441; 469; 511; 542...544; 574...581; 607...610; 541...645; 669...672; 697...700; 725...727; 261; 262; 183; 44; 305; 336; 361; 399 (Tờ bản đồ số 6) Địa danh (Xứ đồng): Cửa Chùa 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48530 Huyện Đô Lương Xóm Yên Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 478...492; 524; 525; 1544; 559...564; 526; 557 (Tờ bản đồ số 6) Từ Ruộng tráng - đến Cửa Chùa 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48531 Huyện Đô Lương Xóm Yên Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 554...556; 592; 596; 558; 619...629; 651...659; 681...687; 445...447; 416...424; 387...396; 353...359; 329...333; 299...304; 273...278; 251...253; 216...226; 188...194; 165; 167...169 (Tờ bản đồ số 6) Từ Ruộng tráng - đến Cửa Chùa 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48532 Huyện Đô Lương Xóm Yên Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 795; 811; 739...742; 774; 773; 772; 906; 907; 873 (Tờ bản đồ số 6) Từ Ruộng tráng - đến Cửa Chùa 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48533 Huyện Đô Lương Xóm Yên Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 803; 838; 839; 758; 759; 784...786 (Tờ bản đồ số 6) Địa danh (Xứ đồng): Cầu vạn 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48534 Huyện Đô Lương Xóm Yên Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 829; 830; 832...837; 864...869; 801; 802 (Tờ bản đồ số 6) Địa danh (Xứ đồng): Cầu vạn 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48535 Huyện Đô Lương Xóm Lạc Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 1493...1497; 1500...1502; 1504; 1413...1415; 1449; 1450; 1417...1431; 1452; 1460; 1371...1390; 1330...1334; 1255; 1540; 1291...1307; 1217...1219; 1256; 1258...1262; 1335; 1337; 1542; 1468...1471; 1511...1513; 1194; 1264...1269; 1227...1231; 1201...1205; 1167; 1168; 1339...1341; 1309...1313; 1342...1348; 1271...1273; 1233; 1234; 870; 871; 930; 964; 963; 967; 974...9769; 31 (Tờ bản đồ số 6) Từ Bờ bao - đến Đê Quàn 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48536 Huyện Đô Lương Xóm Lạc Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 1315; 1274...1276; 1432...1434; 1391; 1392; 1348...1357; 1394...1406; 1439...1442; 1476...1478; 1472...1474; 1514...1520; 1480...1492; 1527...1532; 1525; 1408...1412; 1445...1448; 1360; 1324; 1364...1370; 1284...1290; 1326...1329; 1245...1254; 1211...1215; 1177...1187; 1109...1116; 1076...1082; 1022...1025; 1027...1033; 943...950; 996...1004; 995; 951...955; 915; 942; 991; 938; 919...923; 895...902; 860...862; 894; 753; 780...782; 890; 1070; 1072; 1103; 1236; 1173; 1175; 1143...1148; 1150; 1151; 1216; 1522...1526 (Tờ bản đồ số 6) Từ Cây Da - đến Cổ Bù 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48537 Huyện Đô Lương Xóm Lạc Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 6...8; 11...13; 17...20; 33; 35...39; 27...30; 41; 51...53; 55; 56; 44; 45; 61...65; 72 (Tờ bản đồ số 9) Từ Đê quàn - đến Xoi trên 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48538 Huyện Đô Lương Xóm Lạc Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 1; 2; 4...8; 73...78; 80; 81; 11; 13...25; 92...95; 49...58; 97...101; 131...135; 170...174; 130; 201...205; 229; 230; 87; 137...141; 176; 177; 205; 207; 208; 231...236; 256...258; 278...283; 307...318; 327...329; 344...354; 376...379; 361...370; 331...338; 285...296; 393...396; 406; 380; 239...246; 261...270; 212...217; 180; 183...185; 187...189; 153...159; 150; 151; 107...114; 67...70; 37...47; 63; 62; 27...33; 376; 320; 321 (Tờ bản đồ số 10) Từ Đê quàn - đến Cây Hồng 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48539 Huyện Đô Lương Xóm Lạc Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 160; 119; 120; 161; 193...195; 220...222; 391; 330; 209...211; 237; 179; 144; 145; 105; 106; 59...61 (Tờ bản đồ số 10) Địa danh (Xứ đồng): Bưng trống 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48540 Huyện Đô Lương Xóm Lạc Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 717; 718; 676; 677; 650; 623; 654; 686; 825; 779; 781; 783; 865; 827...829; 831; 867; 914; 946 (Tờ bản đồ số 10) Từ Đập Bơu - đến Thung Bẩy 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48541 Huyện Đô Lương Xóm Tân Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 426...436; 407...413; 397...403; 383...386; 371; 372; 357; 418...423; 441...448; 461...466; 475...484; 492...505; 460; 473; 532; 563; 534; 535; 514...523; 542...555; 570; 576; 602...604; 606...613; 577...580; 582 (Tờ bản đồ số 10) Địa danh (Xứ đồng): Cửa Làng 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48542 Huyện Đô Lương Xóm Tân Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 592; 595; 692...694; 789...793; 834; 835; 1147; 1253; 1195; 1205; 1214...1216; 1227; 1231; 1236...1240; 1196; 1208; 1219; 832; 785...787; 734...737; 739; 740; 742; 743; 689; 690; 627; 656; 1172; 663; 637; 668...670; 639...642; 631; 708; 709; 755; 806; 886; 672 (Tờ bản đồ số 10) Từ Cây Chay - đến Đồng Quan 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48543 Huyện Đô Lương Xóm Tân Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 5; 6; 31; 18...20; 32; 41…43; 34; 50; 55; 58...60; 23; 8; 66; 28; 10 (Tờ bản đồ số 13) Từ Năm Khe - đến Cồn Chè 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48544 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 5; 9; 12; 18; 19; 24; 25; 33; 34; 46…48; 53; 55; 65; 66; 73…76; 82…84; 91; 94…97; 99; 100; 103; 104 (Tờ bản đồ số 1) Địa danh (xứ đồng): Đồng Lèn Muỗi 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48545 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 1…3; 7…9; 12…19; 21…26; 28…44; 46…62; 64…75; 77…89; 91…99; 105…115; 124 (Tờ bản đồ số 3) Địa danh (xứ đồng): Đồng Kim Cương 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48546 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 100…102; 104; 116…122; 126; 128; 129; 131; 139…143; 145; 1458; 150…153; 155; 158; 159; 375; 376 (Tờ bản đồ số 3) Địa danh (xứ đồng): Đồng Cầu Đòn 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48547 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 164…167; 171; 172; 174; 184; 186; 187; 190…199; 207; 210…216; 201; 203…205; 219…226; 230…240; 242; 244; 246…256; 259…261; 269…271; 282; 283; 292 (Tờ bản đồ số 3) Địa danh (xứ đồng): Đồng Bãi Vàng 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48548 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 258; 272…281; 293…305; 280; 290; 313; 314; 316…323; 325…336; 338; 344; 354…358; 360…364; 366…372 (Tờ bản đồ số 3) Địa danh (xứ đồng): Ruộng Đông 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48549 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 55; 56; 78…81; 85…88; 97…102; 106…111; 120…126; 131…135; 141; 145; 146; 151; 156; 159; 160…164; 177; 179….183; 187…192; 208…214; 218…221; 239…242; 249…251; 263…268; 274…276; 290; 291; 299…301; 313; 314; 326...329; 347…350; 360…364; 383…386; 409…415; 430...433 (Tờ bản đồ số 4) Từ Cồn Cây Mơ - đến Đồng Khe Ná 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48550 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 168…172; 196…200; 202…205; 224…227; 231; 232; 257…261; 280; 283…286; 303…305; 309…311; 333…335; 342...345; 366...369; 376...379; 418...420; 426; 427; 465...467; 481…483; 532...534;693 (Tờ bản đồ số 4) Địa danh (xứ đồng): Đồng Nước Trong 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48551 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 306; 308; 336; 337; 339; 340; 370; 371; 373...375; 421...425; 468...479; 535...541; 544…547; 595...606; 609; 615 (Tờ bản đồ số 4) Địa danh (xứ đồng): Đồng Nước Cạn 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48552 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 435...438; 457...461; 493; 496; 497; 519...521; 490; 491; 524; 525; 527; 528; 551; 552; 557; 558; 576; 577; 608; 610; 612...614; 616...620; 582...584; 580; 586; 587; 590; 622...624; 626...640; 642…645; 662...676...678...691; 693...701; 717...721; 723; 725...729; 732...739; 741...743; 745; 747...756; 758; 760...772; 790; 791; 794...800; 802...816; 826...833; 837...842; 847...856; 865...869; 871...878; 880...884; 886...888; 897...900; 902; 962...969; 864 (Tờ bản đồ số 4) Từ Đồng Cồn Chụ - đến ruộng Đẹn 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48553 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 656; 655; 778...783; 785; 861...863 (Tờ bản đồ số 4) Địa danh (xứ đồng): Đồng Sắt 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48554 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 23; 320; 354; 5; 355 (Tờ bản đồ số 4) Từ Cồn Cây Cam - đến Đồng Nón 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48555 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 2; 6…11; 13…18; 22…26; 31…36; 39; 47; 48; 50…74 (Tờ bản đồ số 5) Địa danh (xứ đồng): Đồng Nón 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48556 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 2…5; 7…11; 18…34; 36…42; 50; 52…54; 56…63; 66; 67; 69; 70; 82…85; 88…98; 100; 101; 110; 112; 114…120; 122; 133; 134; 136…142; 151…157; 170…178; 193…204; 224…233; 235; 236; 252; 253; 259…262; 426 (Tờ bản đồ số 6) Địa danh (xứ đồng): Đồng Trại Vạn 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48557 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 17; 43; 45…48; 71…81; 102…109; 123…126; 128; 130; 132; 144…150; 158…167; 169; 179; 181…187; 189…192; 205; 207…223; 237…251; 269…271; 274…276; 278; 280; 295; 296 (Tờ bản đồ số 6) Địa danh (xứ đồng): Đồng Cồn Chụ 40.000 - - - - Đất trồng lúa
48558 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 340…348; 356; 357; 376…378; 388... 400; 402…404; 420…441; 459…474; 498…500; 502…510; 542…544; 579…581; 612…614; 651; 652; 496; 497; 512; 516; 517 (Tờ bản đồ số 7) Địa danh (xứ đồng): Đồng Cửa Thờ 40.000 - - - - Đất trồng lúa
48559 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 551; 552; 572; 573; 587; 608; 619…621; 641…643; 662; 663; 685; 697…699; 734; 735; 781; 792; 814; 821; 845…847; 852…854; 871; 898…900; 907…910; 928…930; 937; 952; 953; 959; 960; 991…993; 997; 998; 1012; 1026 (Tờ bản đồ số 7) Địa danh (xứ đồng): Đông Trộ Đó 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48560 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 361; 483; 485…487; 489; 490; 521…525; 527…529; 557…561; 563; 596; 597; 602; 603; 627; 628; 630; 632…634; 636; 668…670; 672…676; 707…625; 756…758; 761…767; 770…774; 776; 729; 753; 754; 775; 795…797; 799…802; 806; 807; 827; 828; 831…833; 837; 838; 860…862; 869; 887; 886; 893; 914; 941; 942; 947; 964; 965; 982; 987; 1003; 1027; 865; 891 (Tờ bản đồ số 7) Địa danh (xứ đồng): Đồng Trộ Thông 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48561 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 1…4; 6; 7; 10; 12…25; 31…37; 39…49; 55…64; 66; 68…80; 83 (Tờ bản đồ số 8) Địa danh (xứ đồng): Đồng Nón 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48562 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 90; 91; 98; 100; 101; 103; 107; 110; 117…129; 141…156; 159 (Tờ bản đồ số 8) Địa danh (xứ đồng): Đồng Cây Gạo 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48563 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 160; 161; 165; 170; 184…186; 189…194; 200…204; 208…212; 219 (Tờ bản đồ số 8) Địa danh (xứ đồng): Đồng Thủng 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48564 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 240; 254; 266…270; 277…281; 283; 284; 292…300; 308; 310…319; 331…335; 322; 337…339; 353; 354; 357…359; 369…373; 387…390; 394…397; 406…409; 412 (Tờ bản đồ số 8) Địa danh (xứ đồng): Đồng Nẩy 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48565 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 343; 349; 362; 366; 367; 377; 383; 403 (Tờ bản đồ số 8) Địa danh (xứ đồng): Đồng Trại 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48566 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 144; 156…158; 179; 180; 193…195; 164; 223; 199; 228…236; 270 (Tờ bản đồ số 9) Từ Đồng Trọ Đó - đến Xóm 1 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48567 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 162; 183; 191; 196; 182; 186…188; 24…206; 208…214; 246…248; 250…252; 254…257; 280…291; 314…327; 330…341; 358..370; 373…381; 401…422; 444…447; 449…454; 459…466; 492…494; 520; 521; 538; 538; 568…570; 597; 813; 814 (Tờ bản đồ số 9) Địa danh (xứ đồng): Đồng Sen Mâng 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48568 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 203; 215; 216; 243…245; 258…261; 275…279; 292…299; 309…313; 342…346; 353…356; 382…384; 398…4000; 423; 424; 442; 443; 467…469; 490; 491; 522; 537; 812; 805; 806 (Tờ bản đồ số 9) Địa danh (xứ đồng): Đồng Sen Su 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48569 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 268; 271…274; 300…308; 347…352; 385…397; 425…435; 438…441; 470…472; 476…478; 523; 535; 536; 571; 572; 594; 596; 624; 807; 808 (Tờ bản đồ số 9) Địa danh (xứ đồng): Đồng Sen Cạn 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48570 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 473…475; 479…486; 488; 489; 524…534; 548; 574…576; 578…580; 582…584; 586…589; 592; 593; 625; 636…642; 643; 645; 664; 711.713; 716…719; 762; 765; 769…778; 757; 809; 810 (Tờ bản đồ số 9) Địa danh (xứ đồng): Đồng Cửa Nghè 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48571 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 455…457; 495…519; 540; 542…562; 565; 566; 598…616; 618…620; 622; 623; 667…692; 726; 730…755; 779…803; 811 (Tờ bản đồ số 9) Địa danh (xứ đồng): Đồng Cầu Vồng 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48572 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 2; 18; 19; 37…39; 52; 53; 59; 60; 77…80; 83; 84; 99…102; 106…108; 128…131; 136…138; 152…154; 159…161; 1811; 182; 186…188; 206…208; 211…213; 237…240; 242…245; 264…268; 270…274; 288…299; 325…339; 368…375; 415…421; 455…462; 465; 466; 515…527; 601…608; 610; 612...615; 698...700; 702...713; 715; 717; 791...800; 802...811; 872...891; 944...947; 951; 952; 1023; 1148; 1149 (Tờ bản đồ số 10) Địa danh (xứ đồng): Đồng Trộ Đó 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48573 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 172; 379; 380; 382; 384; 385; 407…410; 426; 427; 442…447; 473; 474; 476; 486; 496…504; 508; 510…514; 555; 530…536; 544…547; 590; 591; 593; 625; 599; 618…623; 598; 695; 696; 718…722; 733…736; 774…775; 778; 731; 815; 812; 785; 788…790; 862…871; 892…902; 904; 854; 853; 819...821; 858; 859; 841; 843...849; 826; 905...909; 921...942; 953...965; 967; 968; 970...978; 998...1022; 1029...1046; 1060...1079 (Tờ bản đồ số 10) Địa danh (xứ đồng): Đồng Thung 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48574 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 1089...1106; 1120...1142; 1049; 1152; 469; 470; 576; 740; 771; 816 (Tờ bản đồ số 10) Địa danh (xứ đồng): Đồng Thung 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48575 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 5; 9; 10; 23; 28; 46; 63; 70; 71; 88; 89; 94; 95; 116; 123; 122; 142; 143; 146; 166; 167; 174; 173; 192…194; 199; 221…223; 229…233; 248…251; 254…256; 272; 280; 281; 309…312; 318; 356; 357; 361; 362; 392; 395…400; 430; 431; 436; 437; 479; 559; 560; 566; 568; 562; 565; 649...652; 658; 659; 749; 910; 920 (Tờ bản đồ số 10) Địa danh (xứ đồng): Đồng Nẩy Nông 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48576 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 1757 (Tờ bản đồ số 10) Địa danh (xứ đồng): Đồng Làng Chông 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48577 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 1…4; 15…18; 23; 24; 34…36; 38; 39; 52…54; 57; 64; 65; 69; 70; 79; 81…83; 88; 89; 94; 95; 97; 103; 104; 110; 113; 114; 121; 124; 125; 134; 135; 139; 153…155; 158…161; 177…179; 183; 204…206; 208; 220; 225; 226; 237; 238; 243; 244; 257; 258; 263; 276; 277; 283...285; 295; 300; 302...306; 319...337; 351; 352; 354...358; 360; 363; 365...370; 383; 405...409; 419...419; 430...434; 450; 451; 453...455; 473...479; 506; 508...515; 518...525; 547...557; 565; 559; 560; 562 (Tờ bản đồ số 11) Địa danh (xứ đồng): Đồng Chọ Thang 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48578 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 8…10; 12; 32; 44; 49; 48; 143; 144; 147; 165; 166; 187; 196; 194; 211; 212; 216; 230; 249; 253; 271; 291; 293; 294; 308; 311; 313; 316; 318; 339…342; 347; 348; 372…376; 503; 528; 829; 541; 540; 539; 542; 543 (Tờ bản đồ số 11) Địa danh (xứ đồng): Đồng Trại 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48579 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 1…19; 21…28; 38…91; 99…156; 158; 159; 161; 162; 164; 165; 171…201; 210; 211; 213…222; 230; 231; 234…239; 740…744; 752 (Tờ bản đồ số 12) Địa danh (xứ đồng): Xóm 2 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48580 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 5…29; 44…75; 78; 79; 86…122; 147…176; 184…187; 189…216; 234…253; 256…265; 270…276; 284…300; 322…336; 369…383; 410…420; 451…461; 488…497; 523…529; 649; 541; 637; 836 (Tờ bản đồ số 13) Địa danh (xứ đồng): Đồng Quản 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48581 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 34...40; 123...125; 143...146; 217...219; 228...233; 301...307; 313...321; 338; 384...387; 389...393; 400...408; 463...468; 471; 472; 474...483; 532; 533; 540; 542...544; 635; 636; 638; 642; 643; 680; 685...687; 697…701; 704...707; 723...725; 728; 735; 716...719; 738...742; 748...753; 760....762 (Tờ bản đồ số 13) Địa danh (xứ đồng): Đồng Bàu 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48582 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 1…9; 36…46; 48; 50…61; 95…103; 119…128; 171…175; 190; 194..197; 249; 250 (Tờ bản đồ số 14) Địa danh (xứ đồng): Đồng Cửa Lũy 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48583 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 10…14; 30…35; 63…70; 86…93; 129…138; 149; 156…170; 198…210; 237…248; 274…278; 280…282; 1500; 1502; 1503 (Tờ bản đồ số 14) Địa danh (xứ đồng): Đồng Cửa Thần 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48584 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 17…19; 21; 22…29; 77…79 (Tờ bản đồ số 14) Địa danh (xứ đồng): Đồng Eo Bù 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48585 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 73; 80…85; 139…144; 149…155; 211…223; 226…236; 286…297; 307; 352; 356…358; 363…369; 404…410; 447…455; 498…503; 506…509; 552…559; 561…567; 614; 616…618; 625…633; 664; 683…686; 690…693; 750…752; 760…762; 824; 1501 (Tờ bản đồ số 14) Địa danh (xứ đồng): Đồng Sải 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48586 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 258; 259; 262; 237; 256; 264…266; 333…337; 341…344; 374; 376…380; 385…388; 390…395; 400; 412…415; 417; 418; 420…424; 429…437; 457…472; 479; 481…496; 512…526; 533…548; 572…585; 591…610; 638; 640…656; 659…676; 703…705 (Tờ bản đồ số 14) Địa danh (xứ đồng): Đồng Quan 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48587 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 707…717; 723…737; 774…778; 780…790; 796...809; 863...878; 887…891; 959; 968; 960; 966…968; 1504…1507 (Tờ bản đồ số 14) Địa danh (xứ đồng): Đồng Quan 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48588 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 699; 700; 740…748; 697; 681; 695; 696; 764…769; 771…773; 811; 812; 814…822; 763; 843…860; 862; 896…917; 842; 919; 920; 937…952; 974…989; 1004; 1006…1016; 1044; 1051; 1071…1079; 1098…1107; 1126…1132; 1151…1159; 1176…1180; 1200…1202; 1224; 1225; 1261; 1489; 1509...1511 (Tờ bản đồ số 14) Từ Đồng Thong - đến Rú Chợ Niễu 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48589 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 963; 1030…1034; 1089; 1090 (Tờ bản đồ số 14) Địa danh (xứ đồng): Nương Bãi 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48590 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 759; 825; 826; 840; 841; 923; 924; 926; 928; 932; 934; 992…994; 999; 1057…1062; 1064…1066; 1111; 1113…1117; 1163…1165; 1169; 1170; 1209; 1214…1217; 1266; 1267; 1269; 1328…1332; 1335; 1392…1394; 1398; 1399; 1486; 1519 (Tờ bản đồ số 14) Địa danh (xứ đồng): Đồng Chọ Niễu 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48591 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 2; 9..11; 17; 19; 22…25; 35…39; 48; 51…53; 59; 63; 65 (Tờ bản đồ số 15) Từ Đồng Cựa - đến Bãi Bồi 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48592 Huyện Đô Lương Xã Đà Sơn - Gồm các thửa: 13; 16; 43; 107; 81; 129 (Tờ bản đồ số 1) Từ Trọt gia vôi - đến Trọt bà bản 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48593 Huyện Đô Lương Xã Đà Sơn - Gồm các thửa: 154; 177; 317; 455; 537; 600; 619; 641; 599; 660; 517; 579; 543; 605; 622 (Tờ bản đồ số 2) Từ Cồn hương - đến Đồng diệc 50.000 - - - - Đất trồng lúa
48594 Huyện Đô Lương Xã Đà Sơn - Gồm các thửa: 7; 31; 38; 87; 81; 136; 161; 201; 225; 299; 327; 374; 402; 459; 461; 519; 543 (Tờ bản đồ số 2) Từ Cồn hương - đến Đồng diệc 50.000 - - - - Đất trồng lúa
48595 Huyện Đô Lương Xã Đà Sơn - Gồm các thửa: 1; 14; 33; 46; 71; 100; 111; 150; 114; 186; 118; 129; 210; 119; 919; 221; 313; 367; 394; 305; 451; 508; 472; 506; 470; 443; 388; 499; 528; 553; 596; 527; 495; 497; 405; 367; 258; 235; 211; 166; 168 (Tờ bản đồ số 2) Từ Ô đồng thiện - đến Cửa Rú seo vang 50.000 - - - - Đất trồng lúa
48596 Huyện Đô Lương Xã Đà Sơn - Gồm các thửa: 400; 404; 432; 470; 489; 510; 529; 540; 490; 944; 940; 921; 910; 689; 777; 803; 832; 834 (Tờ bản đồ số 4) Địa danh (Xứ đồng): Chân đê tả lam xóm 9; 10 50.000 - - - - Đất trồng lúa
48597 Huyện Đô Lương Xã Đà Sơn - Gồm các thửa: 525; 601; 602; 565; 690; 778; 721; 836; 879 (Tờ bản đồ số 8) Địa danh (Xứ đồng): Chân đê tả lam xóm 9; 10 50.000 - - - - Đất trồng lúa
48598 Huyện Đô Lương Xã Đà Sơn - Gồm các thửa: 23; 35; 45; 44; 58; 50; 52; 96; 138; 94; 50; 120; 118; 108; 133; 128; 102; 58; 46; 47; 152; 183; 226; 235; 261; 277; 260; 251; 296; 565; 340; 314; 328; 322; 318; 302; 305; 291; 289; 663; 273; 247; 544; 217; 218; 206; 186; 160; 172 (Tờ bản đồ số 4) Từ Hầm trại - đến Bãi sủi 50.000 - - - - Đất trồng lúa
48599 Huyện Đô Lương Xã Đà Sơn - Gồm các thửa: 270; 289; 332; 374; 481; 417; 434; 396; 350; 351; 327; 329; 306; 287; 261 (Tờ bản đồ số 5) Từ Cây trai - đến Bàu đầy 45.000 - - - - Đất trồng lúa
48600 Huyện Đô Lương Xã Đà Sơn - Gồm các thửa: 599; 596; 656; 704; 706; 724; 770; 764; 758; 791; 811; 814; 819; 866; 858; 891; 916; 920; 952; 951; 948; 955; 983; 988; 1031; 1009; 106; 110; 60 (Tờ bản đồ số 5) Từ Bàu nát - đến Xóm 8 50.000 - - - - Đất trồng lúa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...