14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
48001 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1673...1675; 1681...1683; 1685...1697; 1700...1712; 1714...1722; 1725...1734...1741...1747; 1749...1752; 1754...1780; 1786...1811; 1813...1816; 1818...1831; 1833...1835; 1840; 1841; 1846...1876; 1885...1887; 1889; 1903 (Tờ bản đồ số 12) Từ Đồng Mả Tô - đến Ruộng Họ 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48002 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1906...1908; 1910; 1913; 19151916; 1923; 1924; 1926...1933; 1958; 2033; 2058; 2052; 2053; 2065; 2066; 2087...2093; 2072...2074; 2077...2079; 281...2083; 2109...2112; 2114; 2116...2118; 2122; 2124...2129; 2104...2107; 2132; 2134...2136; 2138; 2145...2149 (Tờ bản đồ số 12) Từ Đồng Mả Tô - đến Ruộng Họ 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48003 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 2151...2154; 2156...2159; 2178; 2175; 2173; 2172; 2170; 2168; 2164...2166; 2181...2187; 2189; 2191 (Tờ bản đồ số 12) Từ Đồng Mả Tô - đến Ruộng Họ 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48004 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 3...11; 28...39; 50...56; 61...67; 80...84; 86...89...103...108; 117...122; 125; 127...131; 134; 135; 137...156; 158; 160...166; 170; 171; 174...177; 187...190; 196; 197; 199; 201; 202; 204; 208...210; 212; 213; 215; 218...235; 237...250; 252; 254 (Tờ bản đồ số 12) Từ Đồng Trọt Diễn - đến đồng Cây Táo 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48005 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 256...258; 261...269; 277; 278; 283; 285...288; 290...300; 302...330; 332; 333; 335...347; 350...352; 355...359; 361...365; 374; 375; 391...395; 397...400; 403...418; 421...424; 426; 427; 429...454; 456 (Tờ bản đồ số 12) Từ Đồng Trọt Diễn - đến đồng Cây Táo 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48006 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 458...479; 481...488; 493; 494; 496; 498; 500; 513; 514; 517; 523...539; 541; 542; 545...548; 551; 553...556; 558; 560...578; 580...587; 589...610; 622; 623; 642...676; 678; 679; 681...686; 688...690; 692...704 (Tờ bản đồ số 12) Từ Đồng Trọt Diễn - đến đồng Cây Táo 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48007 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 706...708; 710...731; 743; 754...758; 766; 767; 777...833; 836...844; 846...857; 866; 867; 870; 871; 883...887; 900…908; 914...944; 1003...1010; 1025...1035; 1043; 1044; 1046...1052; 1057...1067; 1069... 1095; 1097... 1099; 1101... 1145; 1147... 1151; 1159... 1172; 1177... 1187; 1193... 1236; 1238... 1241 (Tờ bản đồ số 12) Từ Đồng Trọt Diễn - đến đồng Cây Táo 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48008 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1243... 1254; 1256... 1259; 1261... 1279; 1284... 1297; 1304; 1305; 1307... 1309; 1313; 1314; 1317... 1324; 1337; 1340... 1361; 1368... 1385; 1387; 1388; 1390... 1398; 1400; 1402; 1419... 1422; 1424... 1434 (Tờ bản đồ số 12) Từ Đồng Trọt Diễn - đến đồng Cây Táo 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48009 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1436... 1440; 1450... 1455; 1458; 1459; 1488; 1490; 1492; 1494; 1516; 1520; 1522... 1526; 1528... 1542 (Tờ bản đồ số 12) Từ Đồng Trọt Diễn - đến đồng Cây Táo 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48010 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1564... 1566; 1624... 1626; 1644; 1646; 1650; 1653; 1655; 1657; 1659... 1663; 1738... 1740; 167...1680 (Tờ bản đồ số 12) Từ Đồng Trọt Diễn - đến đồng Cây Táo 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48011 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 2; 7...13; 24; 26; 28...34; 37; 39; 41; 45...48; 50...57; 74...97; 99...102; 107...118; 126...133; 135...143; 150...197; 206...214; 216...218; 225...231; 233...240; 260...292; 294; 295; 297...303; 305...312; 322...327; 389...415; 523...530 (Tờ bản đồ số 13) Từ Đồng Tân Tiến - đến Đồng Mặt 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48012 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 328...343; 345...359; 361; 374...377; 379...384; 386...388; 417...435; 437...439; 441...443; 445...449; 454; 455; 457...463; 465...470; 474...485; 490...497; 499...521; 531...562; 564...566; 568; 570...578 (Tờ bản đồ số 13) Từ Đồng Cây Táo - đến Đồng Hội 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48013 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 581...594; 596...609; 611...629; 631...648; 650...656; 661...672; 674...684; 686...688; 691; 692; 694...698; 700; 702...705; 707; 725; 727...730; 753; 758...769; 771...774; 776...779; 781; 788...803 (Tờ bản đồ số 13) Từ Đồng Cây Táo - đến Đồng Hội 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48014 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 805...809; 811...814; 816...826; 829...833; 838...842; 844; 846…858; 861; 865; 867...871; 875; 876; 878...885; 887...902; 904; 906 (Tờ bản đồ số 13) Từ Đồng Cây Táo - đến Đồng Hội 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48015 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 909...918; 923; 925; 927; 929...940; 948...961; 963; 965; 966; 970; 972...975; 977...986; 989; 991...1025 (Tờ bản đồ số 13) Từ Đồng Cây Táo - đến Đồng Hội 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48016 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1027...1040; 1042...1058; 1060...1074; 1083...1092; 1101...1105; 1107...1118; 1120...1129; 1094; 1096; 1160...1168; 1170...1173 (Tờ bản đồ số 13) Từ Đồng Cây Táo - đến Đồng Hội 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48017 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1175...1187; 1212...1214; 1216...1220; 1222...1231; 1270...1276; 1279...1285; 1333...1335 (Tờ bản đồ số 13) Từ Đồng Cây Táo - đến Đồng Hội 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48018 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1097...1099; 1135...1137; 1146...1149; 1179; 1181; 1193; 1201...1205; 1278; 1236; 1245...1257; 1300...1315; 1328...1330; 1336...1339; 1341; 1343...1348; 1352...1357; 1376...1393; 1403...1407; 1411...1419; 1422...1432; 1220; 1441; 1442; 1451 (Tờ bản đồ số 13) Từ Đồng Mặt Dưới - đến Đồng Vàng 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48019 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1459...1469; 1471...1474; 1482; 1484...1486; 1488; 1489; 1499...1501; 1503; 1504; 1506...1524; 1527...1532; 1539...1553; 1555...1561 (Tờ bản đồ số 13) Từ Đồng Mặt Dưới - đến Đồng Vàng 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48020 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1567...1576; 1582; 1585...1601; 1610...1619; 1623...1638; 1640; 1642...1649; 1651; 1652; 1657...1659; 1661...1667; 1674...1694 (Tờ bản đồ số 13) Từ Đồng Mặt Dưới - đến Đồng Vàng 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48021 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1697; 1699; 1700; 1703; 1704; 1708...1723; 1725...1735; 1738; 1738; 1741; 1744...1746; 1748...1750; 1752...1756 (Tờ bản đồ số 13) Từ Đồng Mặt Dưới - đến Đồng Vàng 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48022 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1758...1762; 1767...1771; 1775...1781; 1783...1785; 1789...1813; 1817...1824; 1828...1832; 1839; 1841; 1846; 1847; 1849...1851; 1856...1860 (Tờ bản đồ số 13) Từ Đồng Mặt Dưới - đến Đồng Vàng 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48023 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1862...1866; 1870...1878; 1883...1891; 1895; 1897; 1899; 1900; 1902; 1906; 1908; 1920...1925 (Tờ bản đồ số 13) Từ Đồng Mặt Dưới - đến Đồng Vàng 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48024 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1927...1932; 1937; 1941; 1943; 1945...1947; 1949...1951; 1954; 1958; 1960; 1962; 1967; 1968; 1976 (Tờ bản đồ số 13) Từ Đồng Mặt Dưới - đến Đồng Vàng 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48025 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1979...1984; 1986; 1987; 1991; 1994; 1996; 2005...2008; 2010; 2014...2016; 2018; 2023; 2024 (Tờ bản đồ số 13) Từ Đồng Mặt Dưới - đến Đồng Vàng 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48026 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 8…10; 16…23; 1059…1063; 1049…1051; 1042…1047; 1028…1035; 1014….1022; 1025; 1026; 1008; 1007; 981…989 (Tờ bản đồ số 14) Địa danh (xứ đồng): Quang Mỹ 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48027 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 995…1002; 973…979; 948…969; 924…946; 843…921; 804…832; 834…840; 776…789; 791…800 (Tờ bản đồ số 14) Địa danh (xứ đồng): Quang Mỹ 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48028 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 750…768; 732…743; 716…730; 694…714; 681…687; 664…674; 640…662; 627…638; 619...625; 609...615; 596...606; 587...594 (Tờ bản đồ số 14) Địa danh (xứ đồng): Quang Mỹ 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48029 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 566...582; 550...556; 561...564; 539...545; 511...521; 489...501; 475...485; 452...466 (Tờ bản đồ số 14) Địa danh (xứ đồng): Quang Mỹ 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48030 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 127; 131...133; 221; 222; 224; 9...16; 33...51; 60...76; 95...119; 122...124; 136...164; 196...207; 209 (Tờ bản đồ số 16) Từ Đồng Cửa Giếng - đến đồng Hố Bo 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48031 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 213...218; 229...231; 291...293; 295; 296; 302...307; 359...364; 369...373; 418; 419...425; 427; 432; 433 (Tờ bản đồ số 16) Từ Đồng Cửa Giếng - đến đồng Hố Bo 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48032 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 435...440; 504...506; 525...527; 583; 585; 580; 781...787; 778; 779; 237...244; 232; 280; 602...609; 675...680; 628; 696; 764...768; 770...774; 790...796; 856...858 (Tờ bản đồ số 16) Từ Đồng Cửa Giếng - đến đồng Hố Bo 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48033 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 17...20; 26; 28; 77...84; 90...93; 165...170; 181...188; 190...194; 247; 271; 273...275; 210...212; 234...236 (Tờ bản đồ số 16) Từ Đồng Bãi Trạch - đến đồng Đập Đét 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48034 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 281...290; 311...313; 315...318; 324...329; 331; 333...341; 350...355; 357; 374...381; 384; 386...394; 396...401; 403; 409...417; 441...449 (Tờ bản đồ số 16) Từ Đồng Bãi Trạch - đến đồng Đập Đét 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48035 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 470...478; 480...488; 491...503; 529...534; 540; 542...550; 552...567; 569; 576...579; 581; 610; 611; 617...635; 637; 639...643; 645...662; 666...670; 672; 673 (Tờ bản đồ số 16) Từ Đồng Bãi Trạch - đến đồng Đập Đét 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48036 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 703...808; 710; 712...732; 735...759; 761...763; 798...804; 806...808; 810...814; 816...824; 826...852; 834; 835; 837…842; 846...850; 852...855; 862...881; 883...892 (Tờ bản đồ số 16) Từ Đồng Bãi Trạch - đến đồng Đập Đét 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48037 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 896...905; 910...912; 928...930; 932...936; 947...951; 953...957; 967; 968; 970; 994; 995; 997...982; 986...989; 991; 993; 1000; 1008; 1010...1015; 1017; 1018; 1024...1028 (Tờ bản đồ số 16) Từ Đồng Bãi Trạch - đến đồng Đập Đét 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48038 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 917...920; 929; 937...946; 1021; 1025; 1029; 1031; 1035; 1036; 1033; 1040; 1042...1048; 1050...1052; 1054...1085; 1087...1095; 1097...1104; 1106...1108 (Tờ bản đồ số 16) Từ Đồng Đập Đét - đến đồng Cào Trong 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48039 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 352; 360; 362; 426; 425 (Tờ bản đồ số 17) Từ Đồng vùng Một - đến vùng Mầu 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48040 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 697; 712; 711; 713; 734; 326; 785; 327; 390; 389; 388; 402...404; 457; 478; 500; 515; 549; 514; 502; 458; 400; 325 (Tờ bản đồ số 17) Từ Đồng vùng Một - đến vùng Mầu 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48041 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 768; 742; 743; 767; 741; 740; 739; 738; 709; 737; 710; 700; 798; 736; 745...748; 762...764; 774; 773; 776 (Tờ bản đồ số 17) Từ Đồng vùng Một - đến vùng Mầu 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48042 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 765; 771; 772; 558; 601; 602; 557; 554; 553; 559; 551; 509...514; 502; 507; 458; 460; 475; 471...473; 469; 468; 393...395; 325; 323 (Tờ bản đồ số 17) Từ Đồng vùng Một - đến vùng Mầu 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48043 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 321; 319; 318; 394; 447...449; 486; 485; 482; 481; 479; 478; 454; 455...457; 411; 418...420; 372...374; 421; 422; 371; 342; 343; 347; 345; 370; 367; 295; 343; 342; 339; 338; 336; 272; 271; 296; 297; 249 (Tờ bản đồ số 17) Từ Đồng vùng Một - đến vùng Mầu 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48044 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 270; 269; 268; 276; 266; 265; 264; 261; 400; 325; 323; 391; 393...395; 468; 467; 472; 469; 471; 507; 506 (Tờ bản đồ số 17) Từ Đồng vùng Một - đến vùng Mầu 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48045 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 503; 684; 638; 685; 686; 720; 719; 687; 688; 736; 753; 718; 717; 752; 716; 715; 692 (Tờ bản đồ số 17) Từ Đồng vùng Một - đến vùng Mầu 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48046 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1727; 1729; 1710; 1595; 1596; 1580; 1708; 837; 836; 1597; 1598; 1579; 1498; 1499; 1484; 792; 1485; 1401; 1400; 1320; 1308; 1225; 1226; 626 (Tờ bản đồ số 18) Từ Quốc Lộ 15A - đến Giếng Làng 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48047 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 699; 717; 791; 1213; 1135; 1486; 1414; 1319; 1318; 1309; 1224; 1222; 1223; 1215; 1214; 543; 617; 1233; 1134; 1002; 946; 1919; 544; 535; 467; 459; 396; 390; 389; 1877; 1884; 1883; 1913 (Tờ bản đồ số 18) Từ Quốc Lộ 15A - đến Giếng Làng 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48048 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1585…1592; 1594; 1712; 1726; 1581; 1583; 1582; 1415; 1412; 1411; 1487; 1488; 1489; 998 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến Cửa đền 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48049 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1495; 1494; 1584; 1315; 1402…1407; 1315; 1312; 1316; 1318; 1310; 1314; 1220; 1219; 820; 1218; 1128; 1221 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến Cửa đền 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48050 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1131; 1132; 316; 315; 278; 1122…1127; 238; 969; 1121; 1120; 1119; 1130; 1117; 1116; 966; 1118; 988; 991; 993; 1115; 1113; 1112; 1111; 997; 1109; 1108; 1107; 999; 1000 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến Cửa đền 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48051 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 990...996; 981...989; 973...975; 279; 281; 810...818; 964; 822; 824...826; 407; 408; 1008...1018; 1013; 274...277; 283..285; 481; 307...312; 314; 339; 340...343; 379; 380...382; 404; 405 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến Cửa đền 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48052 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 364; 383; 335...339; 400; 401; 402; 446; 447; 444; 406; 443; 409; 441; 411; 440; 414; 437; 417; 419; 421; 423; 426; 427; 366; 365; 360; 361; 527...534; 469...480; 512...520; 550...555 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến Cửa đền 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48053 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1585…1592; 1594; 1712; 1726; 1581; 1583; 1582; 1415; 1412; 1411; 1487; 1488; 1489; 998; 1495; 1494; 1584; 1315 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến Cửa Bù, cửa Đền 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48054 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1402…1407; 1315; 1312; 1316; 1318; 1310; 1314; 1220; 1219; 820; 1218; 1128; 1221 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến Cửa Bù, cửa Đền 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48055 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1131; 1132; 316; 315; 278; 1122…1127; 238; 969; 1121; 1120; 1119; 1130; 1117; 1116; 966; 1118; 988; 991; 993; 1115 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến Cửa Bù, cửa Đền 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48056 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1113; 1112; 1111; 997; 1109; 1108; 1107; 999; 1000; 990...996; 981...989; 973...975; 279; 281; 810...818; 964 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến Cửa Bù, cửa Đền 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48057 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 822; 824...826; 407; 408; 1008...1018; 1013; 274...277; 283..285; 481; 307...312; 314; 339; 340...343; 379; 380...382; 404; 405; 364; 383; 335...339; 400; 401; 402; 446; 447 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến Cửa Bù, cửa Đền 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48058 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 444; 406; 443; 409; 441; 411; 440; 414; 437; 417; 419; 421; 423; 426; 427; 366; 365; 360; 361; 527...534; 469...480; 512...520; 550...555 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến Cửa Bù, cửa Đền 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48059 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 990...996; 981...989; 973...975; 279; 281; 810...818; 964; 822; 824...826; 407; 408; 1008...1018; 1013; 274...277 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến Cửa Bù, cửa Đền 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48060 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 283..285; 481; 307...312; 314; 339; 340...343; 379; 380...382; 404; 405; 364; 383; 335...339; 400; 401; 402 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến Cửa Bù, cửa Đền 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48061 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 446; 447; 444; 406; 443; 409; 441; 411; 440; 414; 437; 417; 419; 421; 423; 426; 427; 366; 365; 360; 361; 527...534; 469...480; 512...520; 550...555 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến Cửa Bù, cửa Đền 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48062 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1585…1592; 1594; 1712; 1726; 1581; 1583; 1582; 1415; 1412; 1411; 1487; 1488; 1489; 998; 1495; 1494; 1584; 1315 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến Cửa Bù, cửa Đền 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48063 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1402…1407; 1315; 1312; 1316; 1318; 1310; 1314; 1220; 1219; 820; 1218; 1128; 1221; 1131; 1132; 316; 315; 278; 1122…1127; 238; 969; 1121 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến Cửa Bù, cửa Đền 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48064 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1120; 1119; 1130; 1117; 1116; 966; 1118; 988; 991; 993; 1115; 1113; 1112; 1111; 997; 1109; 1108; 1107; 999; 1000; 990...996; 981...989; 973...975; 279; 281 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến Cửa Bù, cửa Đền 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48065 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 810...818; 964; 822; 824...826; 407; 408; 1008...1018; 1013; 274...277; 283..285; 481 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến Cửa Bù, cửa Đền 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48066 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 307...312; 314; 339; 340...343; 379; 380...382; 404; 405; 364; 383; 335...339; 400; 401; 402; 446; 447; 444; 406; 443; 409 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến Cửa Bù, cửa Đền 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48067 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 441; 411; 440; 414; 437; 417; 419; 421; 423; 426; 427; 366; 365; 360; 361; 527...534; 469...480; 512...520; 550...555 (Tờ bản đồ số 18) Từ Đường tăng láng - đến Cửa Bù, cửa Đền 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48068 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1..3, 11, 13…19, 22, 23, 34, 36…39, 41…43, 48…55, 59…62, 72, 77…81, 83…86, 88, 89, 91, 92 (Tờ bản đồ số 19) Địa danh (xứ đồng): Đông Sơn 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48069 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 97…103, 105, 106, 113, 119, 120, 122…132, 136, 137, 139….144, 146, 147 (Tờ bản đồ số 19) Địa danh (xứ đồng): Đông Sơn 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48070 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 152…155, 157, 159, 161…166, 173…178, 181…185, 187, 188, 191…196, 201…206, 208…211, 217, 218, 227...230, 239, 245, 250, 251, 265, 271, 272, 275...278, 290 (Tờ bản đồ số 19) Địa danh (xứ đồng): Đông Sơn 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48071 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 309...311, 313...318, 330, 341, 344...348, 350...352, 354...360, 386, 387, 389...407, 409...411, 424, 425, 428...444, 455...470, 474...489, 492, 501...511, 513...530, 532...547, 563...576, 578...584 (Tờ bản đồ số 19) Địa danh (xứ đồng): Đông Sơn 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48072 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 586...599, 609...620, 622...629, 631, 632, 644...649, 654...673, 675, 676, 678, 689...697, 699...714, 721...724, 727...745, 747...751, 755...762, 764...774, 780, 781, 783, 785...801, 804...809, 811...825, 827, 829, 837...856, 858...880, 885...898 (Tờ bản đồ số 19) Địa danh (xứ đồng): Đông Sơn 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48073 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 907...918, 925...941, 943, 947...950, 954...956, 958...963, 968, 969, 972... 988, 995...999, 1004....1011, 1013...1015, 1017...1216, 1220...1228, 1230, 1238...1242, 1244...1253, 1256, 1257, 1365...1275, 1277...1285, 1290, 1292...1294, 1296...1299, 1301, 1304 (Tờ bản đồ số 19) Địa danh (xứ đồng): Đông Sơn 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48074 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 369, 368, 323, 322, 321, 364, 365, 228, 204, 191 (Tờ bản đồ số 20) Địa danh (xứ đồng): Xuân Thịnh 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48075 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 6...12; 14...30; 36; 35; 38; 42...45; 47...62; 64...72; 77...82; 88...92; 94...96; 100...118; 122...130; 141…149; 151; 155...163; 167...176; 193; 194; 200...210; 213...227; 231...241; 243...247; 252...254; 257...264; 266; 267; 274; 276; 277; 280; 281; 285; 286; 293; 287; 288; 291; 317...321; 344; 408; 409 (Tờ bản đồ số 21) Từ Đông Trung Trầm - đến Đồng Đứng 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48076 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 283; 299...305; 307...314; 324...331; 334...338; 340...343; 346...351; 355...360; 3636...368; 371...380; 382...384; 386...393 (Tờ bản đồ số 21) Địa danh (xứ đồng): Đông Chộ Đá 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48077 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1; 3; 27; 38; 37; 87…91; 137..141; 145…152; 162; 169; 170; 176..178; 180; 181; 191; 192; 195; 201..204; 214…217; 223; 224; 296; 297; 299…301; 305…307; 309; 333..335; 340..343; 345; 346; 348...350; 357; 358; 365...368; 285…287; 289…293 (Tờ bản đồ số 22) Địa danh (xứ đồng): Nội xóm Phố 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48078 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 230…232; 235; 242; 243; 245…247; 251…256; 264…269; 434; 436; 441...449; 452...457; 462 (Tờ bản đồ số 22) Địa danh (xứ đồng): Nội xóm Phố 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48079 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 674; 667; 653; 652; 647; 648; 632; 627; 615; 591; 589; 588; 590; 581; 580; 578; 577; 594; 559; 547; 546; 532; 531; 525; 524; 514; 649; 650; 669; 668; 702; 701; 677; 671; 699; 698; 700 (Tờ bản đồ số 22) Địa danh (xứ đồng): Nội xóm Phố 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48080 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 564; 539; 537; 538; 536; 522; 519; 520; 497; 496; 498; 499; 472; 473; 474; 469; 494; 430; 428; 425; 424; 434; 398; 397; 249; 395; 393; 388 (Tờ bản đồ số 22) Từ Nội xóm Phố - đến Đồng Hóc 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48081 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 309; 291; 264; 290; 289; 265; 287; 267; 266; 268; 269; 251; 247; 246; 245; 230…232; 224; 211; 203; 204; 192; 191; 202; 214; 215; 162; 170 (Tờ bản đồ số 22) Từ Nội xóm Phố - đến Đồng Hóc 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48082 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 87...91; 1; 3; 27; 198; 177; 176; 178; 145; 175; 146; 147...152; 137...141; 296; 297; 301; 300; 299; 342; 343; 345; 367; 368; 366; 372; 371; 408; 414; 410; 444; 445; 457; 454; 455; 456; 437; 415; 481; 482; 483; 453 (Tờ bản đồ số 22) Từ Nội xóm Phố - đến Đồng Hóc 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48083 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 2...6; 8; 10; 12; 14; 25...28; 30...37; 40...42; 45...52; 54; 56...58; 65...70; 75...78; 80; 82; 83...86; 88...91; 94...97; 99...102; 107...123; 129...140; 143; 147; 150...153; 159...164; 166...171; 180...183; 185; 187...189; 194...196; 199...201; 207...210; 215...218 (Tờ bản đồ số 23) Địa danh (xứ đồng): Đông Cầu đến Đồng A 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48084 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 220...226; 229; 230; 232...234; 238; 247; 250...257; 259...262; 264...269; 271; 274...279; 281...294; 301...318; 320...332; 336...338; 343...346; 351; 352; 354; 355; 365...367; 372...374 (Tờ bản đồ số 23) Địa danh (xứ đồng): Đông Cầu đến Đồng A 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48085 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 377...380; 382; 385...388; 390...392; 396; 402…411; 418 (Tờ bản đồ số 23) Địa danh (xứ đồng): Đông Cầu đến Đồng A 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48086 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 420; 421; 423; 436...438; 440...444; 654...662; 665; 666; 668...674; 676...678; 682...697; 699...703; 705 (Tờ bản đồ số 23) Địa danh (xứ đồng): Đông Cầu đến Đồng A 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48087 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 707...713; 715...730; 733; 735...755; 758...764; 766; 770...773; 778; 785...787; 794...811; 815; 820...822; 832...834 (Tờ bản đồ số 23) Địa danh (xứ đồng): Đông Cầu đến Đồng A 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48088 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 838; 839; 843...845; 848...851; 854; 860...862; 870; 875; 879; 884; 886...890; 892...895; 904; 905; 911...914; 916...918; 925; 926; 933...939; 945; 949; 956; 959; 960; 974; 980…984; 987; 988; 990...996 (Tờ bản đồ số 23) Địa danh (xứ đồng): Đông Cầu đến Đồng A 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48089 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1004; 1008; 1010; 1011; 1020...1022; 1027...1030; 1036; 1037; 1039...1042; 1046; 1048...1052; 1054…1061 (Tờ bản đồ số 23) Địa danh (xứ đồng): Đông Cầu đến Đồng A 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48090 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1066...1068; 1072; 1073; 1077...1082; 1084...1092; 1098; 1099; 1101...1104; 1106; 1107; 1109...1114; 1131...1138; 1142...1149; 1167; 1168 (Tờ bản đồ số 23) Địa danh (xứ đồng): Đông Cầu đến Đồng A 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48091 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1172...1176; 1177; 1179; 1184; 1185; 1192...1200; 1206...1211; 1213; 1217; 1224...1226; 1231...1237; 1242...1251; 1255 (Tờ bản đồ số 23) Địa danh (xứ đồng): Đông Cầu đến Đồng A 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48092 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1263...1265; 1272...1275; 1282; 1286; 1287; 1292; 1298...1303; 1309; 1311...1316; 1318...1320; 1345...1353; 1356; 1361 (Tờ bản đồ số 23) Địa danh (xứ đồng): Đông Cầu đến Đồng A 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48093 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 22; 36; 52 (Tờ bản đồ số 24) Địa danh (xứ đồng): Yên Sơn, Liên Giang 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48094 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 274…276; 321; 320; 319; 317; 278; 279; 280; 281; 282; 285; 253; 252; 262; 263; 249; 248; 264 (Tờ bản đồ số 24) Địa danh (xứ đồng): Yên Sơn 38.000 - - - - Đất trồng lúa
48095 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1; 2; 8; 9; 11…13; 15; 17…21; 26; 37…44; 331; 46…51; 61; 62; 81; 83; 84; 86; 88; 89; 330; 97…100; 103…116; 124…131; 134…136; 307; 308; 138…141; 149…160 (Tờ bản đồ số 24) Địa danh (xứ đồng): Yên Sơn 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48096 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 162…164; 167…172; 186; 188…192; 194; 195; 703; 704; 198…214; 221; 222; 302; 224..229 (Tờ bản đồ số 24) Địa danh (xứ đồng): Yên Sơn 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48097 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 233…238; 241…245; 337; 338; 250; 251; 256…260; 348; 266...268; 272...276; 283; 284; 309...318; 323...328; 351; 352; 355; 357; 358 (Tờ bản đồ số 24) Địa danh (xứ đồng): Yên Sơn 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48098 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 360...371; 373...377; 400...403; 405; 407...410; 412...416; 431...433; 446; 447; 449...453; 455...457; 466...483; 490; 491; 493...496; 498...502; 506; 508...511 (Tờ bản đồ số 24) Địa danh (xứ đồng): Yên Sơn 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48099 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 513; 514; 517...520; 525; 527...529; 531; 535. 509...546; 553...560; 565; 567; 568; 569; 571...580; 584...605; 609...630; 632; 634...655; 657...664; 667...681; 683...691; 693...696; 699 (Tờ bản đồ số 24) Địa danh (xứ đồng): Yên Sơn 33.000 - - - - Đất trồng lúa
48100 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 55...58; 117...128; 171...183; 232; 234...237; 242...245; 248; 249; 286...292; 297...306; 285; 341...347 (Tờ bản đồ số 25) Từ Đồng Mè Thượng - đến đồng Vệ Dâu 38.000 - - - - Đất trồng lúa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...