14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4701 Thành phố Vinh Đường Thị Sáu - Khối 10+15 (Tờ 18, thửa: 239, 238, 237, 236, 235, 234, 233, 232, 231, 167, 144, 145, 125, 146, 169, 211, 212, 213, 214, 225, 215, 216, 193, 217, 218, 219, 143, 142, 141, 166, 248, 249) - Phường Trường Thi Thửa số 239 - Thửa số 169 6.800.000 - - - - Đất ở
4702 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 6+10 (Tờ 18, thửa: 28, 29, 30, 46, 123, 138, 176, 191. 253) - Phường Trường Thi Các lô góc 2 mặt đường 15.000.000 - - - - Đất ở
4703 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 6+10 (Tờ 18, thửa: 5, 45, 60, 61, 87, 88, 89, 90, 103, 104, 122, 139, 140, 163, 165, 164, 177, 178, 205, 206, 192 sâu 20m) - Phường Trường Thi Công ty 496 - Thủy lợi 24 13.000.000 - - - - Đất ở
4704 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 10 (Tờ 18, thưqar: 31, 32, 33, 47, 48, 49, 50, 51, 228, 229) - Phường Trường Thi Thửa số 29 - Thửa số 51 7.400.000 - - - - Đất ở
4705 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 10 (Tờ 18, thửa: 105, 108, 111, 114, 124, 126, 127, 220, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 250, 251, 245, 244, 254, 257) - Phường Trường Thi Thửa 105 - Thửa số 133 7.400.000 - - - - Đất ở
4706 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 10 (Tờ 18, thửa: 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 106, 107, 112, 113, 115, 116, 243. 246, 247) - Phường Trường Thi Thửa số 243 - Thửa số 218 6.800.000 - - - - Đất ở
4707 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 10 (Tờ 18, thửa: 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 230) - Phường Trường Thi Thửa số 6 - Thửa số 16 6.800.000 - - - - Đất ở
4708 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 10 (Tờ 18, thửa: 136, 161, 162, 174, 175, 192 còn lại.) - Phường Trường Thi Thửa số 137 - Thửa số 174 6.200.000 - - - - Đất ở
4709 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 15 (Tờ 18, thửa: 21, 22, 23, 24, 25, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86. 256) - Phường Trường Thi Thửa số 52 - Thửa số 59 7.400.000 - - - - Đất ở
4710 Thành phố Vinh Đường Cao Huy Đỉnh - Khối 10+15 (Tờ 18, thửa: 210, 209, 203, 202, 201, 190, 189, 188, 187, 173, 154, 133, 117, 118, 119, 99, 100, 78, 77, 76, 75, 34, 242, 35, 36, 17, 18, 240, 19, 2, 3, 4, 20, 37, 52, 79, 101, 120, 121, 134, 135, 204, 255, 258) - Phường Trường Thi Thửa số 210 - Thửa số 100 7.500.000 - - - - Đất ở
4711 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 15 (Tờ 1`8, thửa: 148, 149, 150, 151, 152, 153, 156, 157, 158, 159, 160, 227, 172) - Phường Trường Thi Thửa số 155 - Thửa số 160 7.400.000 - - - - Đất ở
4712 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 15 (Tờ 18, thửa: 183, 184, 185, 186, 196, 197, 198, 208, 170, 171, 179, 180, 181, 182, 194, 195, 207, 221, 222, 223, 224, 226, 241. 252) - Phường Trường Thi Thửa số 148 - Thửa số 224 6.800.000 - - - - Đất ở
4713 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 15 (Tờ 19, thửa: 1, 2, 8, 10, 48, 29, 31, 39, 44, 46, 17) - Phường Trường Thi Thửa số 11 - An Dương Vương 17.000.000 - - - - Đất ở
4714 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 15 (Tờ 19, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 19, 27, 28, 38, 47, 18) - Phường Trường Thi Thửa số 1 - Thửa số 46 14.500.000 - - - - Đất ở
4715 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 15 (Tờ 19, thửa: 9, 14, 15, 16, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 30, 33, 50, 17 còn lại) - Phường Trường Thi Cách Phong Đình Cảng 30m 7.400.000 - - - - Đất ở
4716 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 15 (Tờ 19, thửa: 32, 34, 35, 49, 36, 43, 42, 41, 40, 51) - Phường Trường Thi Thửa 32 - Thửa 41 6.800.000 - - - - Đất ở
4717 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 15 (Tờ 19, thửa: 45) - Phường Trường Thi Lô mặt đường 20.000.000 - - - - Đất ở
4718 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 5 (Tờ 20, thửa: 9 sâu 20m) - Phường Trường Thi An Dương Vương - Trường Lê Viết Thuật 18.000.000 - - - - Đất ở
4719 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 5 (Tờ 20, thửa: 44, 66) - Phường Trường Thi Góc 2 mặt đường 18.000.000 - - - - Đất ở
4720 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 5 (Tờ 20, thửa: 141, 84) - Phường Trường Thi Góc đường nhỏ 17.000.000 - - - - Đất ở
4721 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 5 (Tờ 20, thửa: 10, 13, 25, 65, 83, 103, 122, 124, 125, 142, 150, 151, 159, 160, 155 ) - Phường Trường Thi Thửa 13 - Thửa 141 14.500.000 - - - - Đất ở
4722 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 5 (Tờ 20, thửa: 82, 97, 98, 99, 100, 101, 118, 119, 120, 121, 145, 146) - Phường Trường Thi Thửa 82 - Thửa 146 5.500.000 - - - - Đất ở
4723 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 15 (Tờ 20, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 138) - Phường Trường Thi Thửa số 7 - Thửa số 3 20.000.000 - - - - Đất ở
4724 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 5+6 (Tờ 20, thửa: 42, 43, 61, 74, 75, 79, 87, 86, 149) - Phường Trường Thi Các lô 2 mặt đường 8.500.000 - - - - Đất ở
4725 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 5 (Tờ 20, thửa: 106, 109, 158) - Phường Trường Thi Thửa số 106 - Thửa số 109 7.400.000 - - - - Đất ở
4726 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 5+6 (Tờ 20, thửa: 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 62, 68, 69, 70, 71, 73, 76, 77, 78, 81, 85, 88, 89, 90, 91, 133, 136, 137, 143, 144, 104, 152, 156, 157, 154) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 8.200.000 - - - - Đất ở
4727 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 5+6 (Tờ 20, thửa: 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 67, 126, 127, 128, 129, 130, 131, 147, 148) - Phường Trường Thi Thửa số 45 - Thửa số 20 6.800.000 - - - - Đất ở
4728 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 5+6 (Tờ 20, thửa: 80, 92, 93, 94, 95, 96, 102, 105, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 132, 123, 134, 135, 139) - Phường Trường Thi Thửa số 97 - Thửa số 101 6.200.000 - - - - Đất ở
4729 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 5+15 (Tờ 21, thửa: 51, 58, 66, 70, 71, 73, 74, 79, 226, 230, 250, 255, 265, 274, 276, 285, 290, 295, 316, 81 sâu 20m.) - Phường Trường Thi Võ Thị Sáu - Phong Đình Cảng 22.000.000 - - - - Đất ở
4730 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 6+15 (Tờ 21, thửa: 50, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 68, 251, 252, 253, 254, 277, 278, 279, 281, 282, 283, 284, 291, 292, 293, 294, 77) - Phường Trường Thi Thửa số 281 - Thửa số 280 20.000.000 - - - - Đất ở
4731 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 15 (Tờ 21, thửa: 184, 162, 239, 240, 263, 262, 261, 260, 259, 258, 257, 256, 95, 130, 163.) - Phường Trường Thi Từ đường An Dương Vương vào 120m 8.000.000 - - - - Đất ở
4732 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 6 (Tờ 21, thửa: 80, 92, 93, 94, 110, 111, 128, 129, 157, 234, 235, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248, 249, 318) - Phường Trường Thi Thửa số 80 ngõ số 5 - Thửa số 234 7.400.000 - - - - Đất ở
4733 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 6 (Tờ 21, thửa: 154, 153, 152, 151, 125, 124, 123, 107, 106, 89, 88, 87, 86, 76, 75, 78, 90, 91, 108, 109, 126, 127, 155, 156, 227, 228, 229, 231, 232, 233) - Phường Trường Thi Thửa số 175 ngõ số21 - Thửa số 89 7.400.000 - - - - Đất ở
4734 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 6 (Tờ 21, thửa: 26, 55, 98, 116, 137, 138, 170, 171) - Phường Trường Thi Thủy Lợi 24 - Cao Bá Quát 15.000.000 - - - - Đất ở
4735 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 6+10 (Tờ 21, thửa: 1, 8, 9, 10, 11, 24, 25, 27, 52, 53, 54, 67, 72, 83, 84, 85, 96, 97, 99, 100, 112, 113, 114, 115, 139, 140, 141, 142, 168, 169, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 222, 223, 224, 225, 268, 269, 270, 271, 272, 273, 321, 322) - Phường Trường Thi Thửa số 1 - Thửa số 174 13.000.000 - - - - Đất ở
4736 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 6 (Tờ 21, thửa: 101, 102, 103, 104, 105, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 143, 144, 145, 146, 147, 148, 149, 150, 172, 173, 174, 175, 196, 197, 198, 199, 266) - Phường Trường Thi Thửa số 101 - Thửa số 191 7.400.000 - - - - Đất ở
4737 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 15 (Tờ 21, thửa: 57, 317, 42, 21, 289, 302, 33, 56, 34, 16, 19, 38, 323, 324) - Phường Trường Thi Góc đường nhỏ 7.400.000 - - - - Đất ở
4738 Thành phố Vinh Đường Cao Huy Đỉnh - Khối 15 (Tờ 21, thửa: 49, 23, 22, 6, 312, 308, 309, 303, 304, 305) - Phường Trường Thi Thửa số 6 - Thửa số 312 7.500.000 - - - - Đất ở
4739 Thành phố Vinh Đường Cao Huy Đỉnh - Khối 15 (Tờ 21, thửa: 306, 307, 310, 311) - Phường Trường Thi Thửa số 306 - Thửa số 311 6.800.000 - - - - Đất ở
4740 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 15 (Tờ 21, thửa: 286, 287, 288, 301, 300, 299, 298, 297, 296, 31, 32, 314, 14, 15, 2, 315, 18, 4, 3, 5, 39, 40, 41, 46, 45, 44, 43, 20, 264, 29, 30, 12, 238, 35, 36, 37, 13, 47, 48, 236, 319, 320, 313) - Phường Trường Thi Thửa số 286 - Thửa số 31 6.800.000 - - - - Đất ở
4741 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 6 (Tờ 21, thửa: 185, 209, 218, 219, 237) - Phường Trường Thi Võ Thị Sáu - Thửa số 189 8.500.000 - - - - Đất ở
4742 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 6 (Tờ 21, thửa: 186, 187, 188, 189, 211, 212, 213, 214, 215, 216, 217, 220) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 8.200.000 - - - - Đất ở
4743 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 6 (Tờ 21, thửa: 158, 159, 160, 161, 176, 267, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 183, 201, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 210, 312, 200) - Phường Trường Thi Thửa số 201 - Thửa số 207 7.400.000 - - - - Đất ở
4744 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 5 (Tờ 21, thửa: 131, 132, 133, 134, 135, 136, 164, 165, 166, 167, 221, 310, 311) - Phường Trường Thi Thửa số 131 - Thửa số 136 6.800.000 - - - - Đất ở
4745 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 14 (Tờ 22, thửa: 58, 83, 93, 99, 101, 113, 129 sâu 20m, 84, 88, 86, 96, 92, 252, 109, 107, 105, 103, 94) - Phường Trường Thi Các lô góc 22.000.000 - - - - Đất ở
4746 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 10+14 (Tờ 22, thửa: 78, 79, 80, 81, 91, 95, 97, 98, 250 sâu 20m, 251) - Phường Trường Thi Thửa số 78 - Thửa số 92 20.000.000 - - - - Đất ở
4747 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 13 (Tờ 22, thửa: 171, 246, 172, 157, 159, 249, 143, 247, 144, 145, 130, 131, 132, 110, 111, 112, 158) - Phường Trường Thi Thửa số 112 - Thửa số 171 7.600.000 - - - - Đất ở
4748 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 10 (Tờ 22, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 26, 27, 28, 29, 31, 32, 33, 34, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 87, 89, 90, 254, 30) - Phường Trường Thi Thửa số 3 - Thửa số 69 6.800.000 - - - - Đất ở
4749 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 10 (Tờ 22, thửa: 201, 202, 203, 184, 183, 167, 153, 154, 139, 140, 123, 124, 125, 106, 108, 128, 127, 126, 142, 141, 156, 155, 169, 186, 185, 206, 205, 204, 195, 253, 196, 197, 179, 180, 248, 163, 164, 149, 150, 135, 136, 117, 118, 119, 102, 104, 122, 121, 120, 138, 137, 152, 239, 151, 166, 165, 182, 181, 200, 199, 198, 255, 257, 258, 259, 262, 263) - Phường Trường Thi Thửa số 201 - Thửa số195 6.800.000 - - - - Đất ở
4750 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xí - Khối 14 (Tờ 22, thửa: 1, 46, 66, 191) - Phường Trường Thi Đinh Bạt Tụy - Lê Văn Hưu 9.500.000 - - - - Đất ở
4751 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xí - Khối 13+14 (Tờ 22, thửa: 21, 22, 23, 47, 64, 65, 82, 174, 175, 176, 160, 146 gồm các thửa: 8, 17, 18 theo trích đo của Sở TNMT phê duyệt ngày 08/5/2007) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 9.000.000 - - - - Đất ở
4752 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xí - Khối 13 (Tờ 22, thửa: 173 gồm các thửa: 12, 13, 14, 15, 3, 4, 5, 6, 10, 11, 24, 25, 26, 27, 30, 31 theo trích đo của Sở TNMT phê duyệt ngày 08/5/2007)) - Phường Trường Thi Thửa số 173 8.000.000 - - - - Đất ở
4753 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 13 (Tờ 22, thửa: 187, 208, 214, 217, 228) - Phường Trường Thi An Dương Vương - Lê Văn Hưu 9.500.000 - - - - Đất ở
4754 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 13 (Tờ 22, thửa: 207, 215, 216, 229) - Phường Trường Thi Thửa số 215 - Thửa số 228 9.000.000 - - - - Đất ở
4755 Thành phố Vinh Đường Lê Văn Hưu - Khối 13 (Tờ 22, thửa: 188, 189, 190, 234, 235, 236, 237) - Phường Trường Thi Thửa số 234 - Thửa số 189 9.000.000 - - - - Đất ở
4756 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 13 (Tờ 22, thửa: 223, 224, 225, 226, 227, 230, 231, 232, 233, 209, 210, 211, 212, 213, 218, 219, 220, 221, 222) - Phường Trường Thi Thửa số 223 - Thửa số 213 7.400.000 - - - - Đất ở
4757 Thành phố Vinh Đường Đinh Bạt Tụy - Khối 14 (Tờ 22, thửa: 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 240) - Phường Trường Thi Lương Thế Vinh - Nguyễn Xí 9.000.000 - - - - Đất ở
4758 Thành phố Vinh Đường Đinh Bạt Tụy - Khối 14 (Tờ 22, thửa: 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 241, 242, 243, 244, 245, 59, 60, 61, 62, 63) - Phường Trường Thi Thửa số 35 - Thửa số 44 7.600.000 - - - - Đất ở
4759 Thành phố Vinh Đường Trà Lân - Khối 10 (Tờ 22, thửa: 2, 24, 25, 48, 49, 67, 85, 100, 114, 115, 116, 133, 134, 147, 148, 161, 177, 178, 192, 193, 194, 238. 256, 260, 261) - Phường Trường Thi Đinh Bạt Tụy - Thửa số 192 7.500.000 - - - - Đất ở
4760 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 14 (Tờ 23, thửa: 1, 17, 87, 37 và 38 sâu 20m) - Phường Trường Thi Sân bóng Phường - Lương Thế Vinh 22.000.000 - - - - Đất ở
4761 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 14 (Tờ 23, thửa: 27, 31, 32, 36, 41) - Phường Trường Thi Thửa số 27 - Thửa số 36 22.000.000 - - - - Đất ở
4762 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 14 (Tờ 23, thửa: 28, 29, 30, 33, 34, 35, 39, 40, 82, 83, 84, 85, 86) - Phường Trường Thi Thửa số 28 - Thửa số 40 20.000.000 - - - - Đất ở
4763 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 14 (Tờ 23, thửa: 9, 18, 19, 20, 25, 74, 75, 112, 113, 111, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 103, 104, 105, 108) - Phường Trường Thi Thửa số 11 - Thửa số 8 7.400.000 - - - - Đất ở
4764 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 13 (Tờ 23, thửa: 13, 21, 22, 26, 66, 69, 70, 77, 78, 79, 80, 81, 122) - Phường Trường Thi Đinh Bạt Tụy - Lê Văn Hưu 9.000.000 - - - - Đất ở
4765 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 13 (Tờ 23, thửa: 71, 76, 43, 23) - Phường Trường Thi Các lô góc 9.500.000 - - - - Đất ở
4766 Thành phố Vinh Đường Đinh Bạt Tụy - Khối 14 (Tờ 23, thửa: 2, 7, 8, 14, 15, 106) - Phường Trường Thi Trần Quang Diệu - Lương Thế Vinh 9.000.000 - - - - Đất ở
4767 Thành phố Vinh Đường Đinh Bạt Tụy - Khối 14 (Tờ 23, thửa: 4, 5, 6, 10, 11, 12, 16, 107) - Phường Trường Thi Thửa số 4 - Thửa số 12 9.000.000 - - - - Đất ở
4768 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 14 (Tờ 23, thửa: 24) - Phường Trường Thi thửa số 24 7.600.000 - - - - Đất ở
4769 Thành phố Vinh Đường Trần Quang Diệu - Khối 17 (Tờ 23, thửa: 50, 92, 67) - Phường Trường Thi Các lô góc 13.000.000 - - - - Đất ở
4770 Thành phố Vinh Đường Trần Quang Diệu - Khối 16 (Tờ 23, thửa: 48, 49, 54, 55, 56, 63, 88, 89, 91, 51 sâu 20m, 90) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 12.500.000 - - - - Đất ở
4771 Thành phố Vinh Đường Trần Quang Diệu - Khối 16 (Tờ 23, thửa: 42, 44, 45, 46, 47, 52, 53, 72, 73, 93) - Phường Trường Thi Thửa số 42 - Thửa số 52 7.400.000 - - - - Đất ở
4772 Thành phố Vinh Đường Trần Quang Diệu - Khối 17 (Tờ 23, thửa: 110, 65 sâu 20m) - Phường Trường Thi Các lô góc 13.000.000 - - - - Đất ở
4773 Thành phố Vinh Đường Lê Văn Hưu - Khối 16 (Tờ 23, thửa: 57, 58, 59, 60, 61, 62, 64) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 9.500.000 - - - - Đất ở
4774 Thành phố Vinh Đường Lê Văn Hưu - Khối 17 (Tờ 23, thửa: 68, 97, 94, 95, 96, 98, 99, 100, 101, 102) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 9.500.000 - - - - Đất ở
4775 Thành phố Vinh Đường Trường Thi - Khối 16+14 (Tờ 24, thửa: 1, 2, 25, 26, 28) - Phường Trường Thi Sở Xây dựng NA - BHXH Nghệ an 40.000.000 - - - - Đất ở
4776 Thành phố Vinh Đường Lê Văn Hưu - Khối 16 (Tờ 24, thửa: 11, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27) - Phường Trường Thi Thửa số 11 - Thửa số 24 9.500.000 - - - - Đất ở
4777 Thành phố Vinh Đường Ngô Sỹ Liên - Khối 16 (Tờ 24, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13.) - Phường Trường Thi Thửa số 3 - Thửa số 12 8.000.000 - - - - Đất ở
4778 Thành phố Vinh Đường Lê Văn Hưu - Khối 16 (Tờ 24, thửa: 8, 9, 10, 14, 15, 16, 17) - Phường Trường Thi Thửa số 10 - Thửa số 14 7.400.000 - - - - Đất ở
4779 Thành phố Vinh Đường Trường Thi - Khối 16 (Tờ 25, thửa: 1 sâu 20 m) - Phường Trường Thi Công viên Trung tâm - Quảng trường 40.000.000 - - - - Đất ở
4780 Thành phố Vinh Đường Trường Thi - Khối 16 (Tờ 27, thửa: 4 sâu 20m, 116 sâu 20m, 55 sâu 20m, 132 sâu 20m) - Phường Trường Thi Thửa số 116 - Thửa số 132 40.000.000 - - - - Đất ở
4781 Thành phố Vinh Đường Trần Thủ Độ - Khối 16 (Tờ 27, thửa: 7, 14, 21) - Phường Trường Thi Trường Thi - Trần Quang Diệu 9.500.000 - - - - Đất ở
4782 Thành phố Vinh Đường Trần Thủ Độ - Khối 16 (Tờ 27, thửa: 6, 145, 151, 152, 158) - Phường Trường Thi Trường Thi - Trần Quang Diệu 9.500.000 - - - - Đất ở
4783 Thành phố Vinh Đường Trần Thủ Độ - Khối 16 (Tờ 27, thửa: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 146, 147, 148, 149, 150, 153, 154, 155, 156, 157) - Phường Trường Thi Trường Thi - Trần Quang Diệu 9.000.000 - - - - Đất ở
4784 Thành phố Vinh Đường Trần Thủ Độ - Khối 16 (Tờ 27, thửa: 18, 19, 20, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 72, 73, 74, 75, 76, 78, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 134, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 109, 110, 111, 178, 176, 77, 180, 183) - Phường Trường Thi Thửa số 165 - Thửa số 36 7.400.000 - - - - Đất ở
4785 Thành phố Vinh Đường Ngô sỹ Liên - Khối 16 (Tờ 27, thửa: 32, 41, 42, 43, 44, 45, 65, 66, 177) - Phường Trường Thi Thửa số 41 - Thửa số 66 6.800.000 - - - - Đất ở
4786 Thành phố Vinh Đường Ngô sỹ Liên - Khối 16 (Tờ 27, thửa: 15, 16, 17, 31, 56, 67, 68, 69, 70, 71, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 124, 128, 133, 159, 160, 161, 162, 164, 172, 173, 174, 175) - Phường Trường Thi Thửa số 159 - Thửa số 164 8.000.000 - - - - Đất ở
4787 Thành phố Vinh Đường Trần Quang Diệu - Khối 16 (Tờ 27, thửa: 98, 114, 113, 123, 131. 181) - Phường Trường Thi Các lô góc 13.000.000 - - - - Đất ở
4788 Thành phố Vinh Đường Trần Quang Diệu - Khối 16 (Tờ 27, thửa: 115, 112, 127, 126, 125, 130, 129. 182) - Phường Trường Thi Thửa số 97 - Thửa số 129 12.500.000 - - - - Đất ở
4789 Thành phố Vinh Đường Lê Văn Hưu - Khối 16+17 (Tờ 28, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 16, 192) - Phường Trường Thi Thửa số 3 - Thửa số 192 9.500.000 - - - - Đất ở
4790 Thành phố Vinh Đường Trần Quang Diệu - Khối 17 (Tờ 28, thửa: 33, 56, 75, 92, 93, 118, 134, 161, 201, 212, 220, 222, 223) - Phường Trường Thi Lê Văn Hưu - Bộ đội QK4 13.000.000 - - - - Đất ở
4791 Thành phố Vinh Đường Trần Quang Diệu - Khối 16+17 (Tờ 28, thửa: 31, 32, 57, 58, 74, 114, 115, 116, 117 203, 202, 221, 224) - Phường Trường Thi Thửa số 31 - Thửa số 117 12.500.000 - - - - Đất ở
4792 Thành phố Vinh Đường Đàm Văn Lễ - Khối 13+17 (Tờ 28, thửa: 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 30, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 42, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52) - Phường Trường Thi Thửa số 34 - Thửa số 52 8.000.000 - - - - Đất ở
4793 Thành phố Vinh Đường Trần Quang Diệu - Khối 16+17 (Tờ 28, thửa: 59, 60, 61, 62, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 211, 55, 225, 226. 230) - Phường Trường Thi Ngô Sỹ Liên - Lương Thế Vinh 7.400.000 - - - - Đất ở
4794 Thành phố Vinh Đường Trần Quang Diệu - Khối 16 (Tờ 28, thửa: 215, 216, 217, 218, 219, 227, 228, 229) - Phường Trường Thi Các lô khu NSTP 8.500.000 - - - - Đất ở
4795 Thành phố Vinh Đường Trần Thủ Độ - Khối 17 (Tờ 28, thửa: 54, 98, 99, 105, 106, 112, 113, 124, 125, 129, 130, 157) - Phường Trường Thi Các lô góc 9.500.000 - - - - Đất ở
4796 Thành phố Vinh Đường Trần Thủ Độ - Khối 17 (Tờ 28, thửa: 90, 91, 94, 95, 96, 97, 100, 101, 102, 103, 104, 107, 108, 109, 110, 111, 119, 120, 121, 122, 123, 126, 127, 128, 131, 132, 133, 154, 159, 160, 190, 191, 193, 194, 195, 196, 197, 198, 199, 200, 207) - Phường Trường Thi Thửa số 193 - Thửa số 198 9.000.000 - - - - Đất ở
4797 Thành phố Vinh Đường Trần Thủ Độ - Khối 16+17 (Tờ 28, thửa: 41, 43, 44, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 82, 83) - Phường Trường Thi Thửa 85 - Thửa 59 7.400.000 - - - - Đất ở
4798 Thành phố Vinh Đường Trần Quang Diệu - Khối 17 (Tờ 28, thửa: 135, 213, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 147, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 155, 205) - Phường Trường Thi Thửa số 135 - Thửa số 155 7.400.000 - - - - Đất ở
4799 Thành phố Vinh Đường Trần Quang Diệu - Khối 17 (Tờ 28, thửa: 162, 204, 214, 163, 165, 166, 167, 170, 171, 172, 173, 210, 209, 208, 174, 175, 176, 178, 179, 180, 181, 182, 183, 184, 185, 188, 189, 231, 232, 233, 234) - Phường Trường Thi Thửa số 162 - Thửa số 189 7.400.000 - - - - Đất ở
4800 Thành phố Vinh Đường Trần Thủ Độ - Khối 17 (Tờ 28, thửa: 69, 70, 84, 85, 86) - Phường Trường Thi Thửa số 41 - Thửa số 84 7.400.000 - - - - Đất ở