14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
46001 Huyện Đô Lương Động Lửa - Xóm 11 - Xã Đại Sơn Ô Cự - A Lý S 150.000 - - - - Đất SX-KD
46002 Huyện Đô Lương Động Lửa - Xóm 11 - Xã Đại Sơn Ô Tại - A Phương 150.000 - - - - Đất SX-KD
46003 Huyện Đô Lương Bại Thành - Xóm 11 - Xã Đại Sơn A Châu - Ô Thăng 150.000 - - - - Đất SX-KD
46004 Huyện Đô Lương Bại Thành - Xóm 11 - Xã Đại Sơn Bà Hoà Cu - A Mai 150.000 - - - - Đất SX-KD
46005 Huyện Đô Lương Bại Thành - Xóm 11 - Xã Đại Sơn A Hằng - Chị Hoài 150.000 - - - - Đất SX-KD
46006 Huyện Đô Lương Động Lửa - Xóm 11 - Xã Đại Sơn A Vịnh - Ô Cương 150.000 - - - - Đất SX-KD
46007 Huyện Đô Lương Động Ngang - Xóm 11 - Xã Đại Sơn Ô Khoá - A Thực 150.000 - - - - Đất SX-KD
46008 Huyện Đô Lương Trại Bò - Xóm 11 - Xã Đại Sơn A Quyền - Ô Bình 150.000 - - - - Đất SX-KD
46009 Huyện Đô Lương Trại Bò - Xóm 11 - Xã Đại Sơn Ô Ngọc - A Tiến 150.000 - - - - Đất SX-KD
46010 Huyện Đô Lương Khe Dài - Xóm 11 - Xã Đại Sơn Ô Do - A Thông 150.000 - - - - Đất SX-KD
46011 Huyện Đô Lương Quân Đồn - Xóm 11 - Xã Đại Sơn A Trung - A Hồng N 150.000 - - - - Đất SX-KD
46012 Huyện Đô Lương Quân Đồn - Xóm 11 - Xã Đại Sơn A Vinh - Nam H 150.000 - - - - Đất SX-KD
46013 Huyện Đô Lương Quân Đồn - Xóm 11 - Xã Đại Sơn A Chín - Ô Nhàn 150.000 - - - - Đất SX-KD
46014 Huyện Đô Lương Truông Băng - Xóm 11 - Xã Đại Sơn A Hoa - A Thanh 150.000 - - - - Đất SX-KD
46015 Huyện Đô Lương Truông Băng - Xóm 11 - Xã Đại Sơn Ô Hiếu - Bà Hoa 150.000 - - - - Đất SX-KD
46016 Huyện Đô Lương Truông Băng - Xóm 11 - Xã Đại Sơn A Trung - A Khôi 150.000 - - - - Đất SX-KD
46017 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn Từ cầu - đến ông Tâm 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
46018 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn Anh San 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
46019 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn Từ anh Bình Hào - đến anh Dương Toàn 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
46020 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn Từ anh Cường, anh Hoà - đến anh Thái Huế 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
46021 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn Từ ông Châu - đến anh Lương, anh Hiến 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
46022 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 4 - Xã Đặng Sơn Từ chị Nam - đến anh Lương Phiên 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
46023 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 4 - Xã Đặng Sơn Từ anh Đông - đến anh Tiến Chín 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
46024 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 4 - Xã Đặng Sơn Từ ông Tình - đến anh Thuyết, bà Triển đến nhà văn hoá xóm 5 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
46025 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 4 - Xã Đặng Sơn Anh Hải Toàn 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
46026 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 cũ - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn Từ ông Thắng - đến bà Thủy 900.000 - - - - Đất SX-KD
46027 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 cũ - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn Dọc đê từ cầu Đô Lương ra quốc lộ 7A cũ - đến giáp &7A mới 900.000 - - - - Đất SX-KD
46028 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn Đường chính từ anh Hảo - đến cô Điển 450.000 - - - - Đất SX-KD
46029 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn Đường chính từ bà Giao - đến bà Bốn 450.000 - - - - Đất SX-KD
46030 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn Đường chính từ anh Chuyển - đến anh Liên thắng 450.000 - - - - Đất SX-KD
46031 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn Trục đê anh Bình Phương 350.000 - - - - Đất SX-KD
46032 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn Trục đường từ ông Khương - đến bà Thu 350.000 - - - - Đất SX-KD
46033 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn Trục đường từ trạm điện - đến ông Lợi 350.000 - - - - Đất SX-KD
46034 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn Trục đường chính từ UBND xã - đến ông Kiểu 350.000 - - - - Đất SX-KD
46035 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn Trục đường từ anh Tình tuyết - đến bà Lan chuyển 350.000 - - - - Đất SX-KD
46036 Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Đặng Sơn Trục đường liên xã từ trường cấp 2 - đến xóm 1 500.000 - - - - Đất SX-KD
46037 Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Đặng Sơn Từ ông Công lịch - đến anh Tiến điềm ra đến đê 350.000 - - - - Đất SX-KD
46038 Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Đặng Sơn Từ anh Thành Hằng - đến ông Lý tám ra đến anh Tuấn hương đến ông Thứ Cầm vòng đến ông Lưu 250.000 - - - - Đất SX-KD
46039 Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Đặng Sơn Trục chính từ giao QL 7 - đến Trường cấp THCS 350.000 - - - - Đất SX-KD
46040 Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Đặng Sơn Trục đường từ a Nhật - đến anh Long Uấn 500.000 - - - - Đất SX-KD
46041 Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Đặng Sơn Trục đường chính từ anh Cường tú - đến cô Mãn 250.000 - - - - Đất SX-KD
46042 Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Đặng Sơn Trục đường từ bàn Hiền - đến bà Ngơi, từ anh Tiến Xuân đến ông Bình, từ ông Lợi Bích đến ông Lưu 300.000 - - - - Đất SX-KD
46043 Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Đặng Sơn Các thửa từ bà Tùng - đến ông Tăng 450.000 - - - - Đất SX-KD
46044 Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Đặng Sơn Các thửa liền kề QL 7 và trục đường chính xóm từ anh Thái sỹ - đến bà Tân Thược 300.000 - - - - Đất SX-KD
46045 Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ bản đồ số 5, thửa: 136; 138; 149; 152; 141 ; 184; 189; 203; 227...229; 222; 245; 251; 133; 111; 96; 68; 55; 62; 61; 60; 98; 106; 135; 1098;1099; 282; 298; 337; 338; 355; 356; 304; 305; 274; 275; 244; 268; 267; 266; 312; 313; 319; 317;1250;1251;1252) - Xã Đặng Sơn Các thửa liền kề QL 7 và trục đường chính xóm từ anh Bỉnh - đến bà Hồng, từ ông Hồ đến anh Vinh trang, từ ông Điền đến ông Tưởng, từ ông Huyền đến anh Hoa, từ anh Tuấn hạ đến ông Tường đến anh Thăng nhường. 300.000 - - - - Đất SX-KD
46046 Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ bản đồ số 5, thửa: 1291 ; 1293; 1295; 1296; 1364) - Xã Đặng Sơn Các thửa liền kề QL 7 và trục đường chính xóm từ anh Bỉnh - đến bà Hồng, từ ông Hồ đến anh Vinh trang, từ ông Điền đến ông Tưởng, từ ông Huyền đến anh Hoa, từ anh Tuấn hạ đến ông Tường đến anh Thăng nhường. 300.000 - - - - Đất SX-KD
46047 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ bản đồ số 2, thửa: 30... 33; 40...43; 63...66; 71... 74; 108...111; 114; 16...119;15;34;35;289;290;291;292;296) - Xã Đặng Sơn Dọc đê từ trạm bơm - đến giáp Bắc sơn 225.000 - - - - Đất SX-KD
46048 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ bản đồ số 3, thửa: 3; 4; 6; 9... 14; 17...21; 24... 26; 31; 32;34;35;37;38;39;40;41;42) - Xã Đặng Sơn Dọc đê từ trạm bơm - đến giáp Bắc Sơn 225.000 - - - - Đất SX-KD
46049 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 7 - Xã Đặng Sơn Hộ ông Ba và con ông Ba 225.000 - - - - Đất SX-KD
46050 Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn Trục đê từ ông Thuật - đến bà Thu 225.000 - - - - Đất SX-KD
46051 Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Đặng Sơn Trục đê từ ông Hải Lan - đến anh Dũng Quảng 240.000 - - - - Đất SX-KD
46052 Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Đặng Sơn Trục đê từ anh Ân - đến cầu Đô Lương 250.000 - - - - Đất SX-KD
46053 Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Đặng Sơn Trục đê từ ông Giá - đến ông Hoà Liễu 250.000 - - - - Đất SX-KD
46054 Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Đặng Sơn Trục đê từ ông Kha - đến ông Danh 225.000 - - - - Đất SX-KD
46055 Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Đặng Sơn Hộ ông Quang Bình 200.000 - - - - Đất SX-KD
46056 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 1 - Xã Đặng Sơn Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư xóm từ ông Trích về - đến ông Tri Thị 175.000 - - - - Đất SX-KD
46057 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Đặng Sơn Các thửa còn lại nằm giữa khu dân cư xóm từ ông Công Lịch về - đến anh Minh Bình 175.000 - - - - Đất SX-KD
46058 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn Các thửa còn lại từ ông Vị - đến chị Lan Cường 175.000 - - - - Đất SX-KD
46059 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn Các thửa còn lại từ ông Hải, anh Chiến Ngọc về - đến anh Chử Văn Tình, Chử Văn Phúc 175.000 - - - - Đất SX-KD
46060 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn Đường chính ông Cảnh - đến ông Dũng 250.000 - - - - Đất SX-KD
46061 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn Các thửa còn lại từ ông Vân - đến chị Hường Hạn 175.000 - - - - Đất SX-KD
46062 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn Các thửa từ cầu phao - đến cây gạo 175.000 - - - - Đất SX-KD
46063 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Đặng Sơn Các thửa còn lại từ ông Hoà liệu - đến ông Hoà 175.000 - - - - Đất SX-KD
46064 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Đặng Sơn Các thửa còn lại từ ông Kế Vòng - đến anh Hợp Sỹ 175.000 - - - - Đất SX-KD
46065 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Đặng Sơn Các thửa còn lại từ anh Huấn Tường vòng lên - đến anh Thuận Tính 175.000 - - - - Đất SX-KD
46066 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ bản đồ số 2, thửa: 5... 8; 34... 36; 38; 39; 64; 67...70; 112; 113; 115;371)- Xã Đặng Sơn Các thửa còn lại nằm giữa khu dân cư xóm và giáp bờ sông Lam từ anh Hợi - đến ông Hùng 150.000 - - - - Đất SX-KD
46067 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ bản đồ số 3, thửa: 5; 7; 23) - Xã Đặng Sơn Các thửa còn lại nằm giữa khu dân cư xóm và giáp bờ sông lam từ anh Hợi - đến ông Hùng 150.000 - - - - Đất SX-KD
46068 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 7 - Xã Đặng Sơn Nhà anh Hợi xóm 7 150.000 - - - - Đất SX-KD
46069 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Đặng Sơn Trục đê 225.000 - - - - Đất SX-KD
46070 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn Đấu giá đất năm 2010 vùng Tái định cư xóm 3 260.000 - - - - Đất SX-KD
46071 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ bản đồ số 5, thửa: 1959;1960;1961;1962) - Xã Đặng Sơn Đấu giá đất năm 2014 vùng Cây Da 410.000 - - - - Đất SX-KD
46072 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ bản đồ số 5, thửa: 1968;1969;1970;1971;1972;1973;1974;1975) - Xã Đặng Sơn Đấu giá đất năm 2014 vùng Cây Da 310.000 - - - - Đất SX-KD
46073 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ bản đồ số 5, thửa: 1963;1964;1965;1967) - Xã Đặng Sơn Đấu giá đất năm 2017 vùng Cây Da 410.000 - - - - Đất SX-KD
46074 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ bản đồ số 5, thửa: 1976;1977;1978) - Xã Đặng Sơn Đấu giá đất năm 2017 vùng Cây Da 310.000 - - - - Đất SX-KD
46075 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 5 (Tờ bản đồ số 4, thửa: 1121;1128;1129) - Xã Đặng Sơn Đấu giá đất năm 2017 vùng Hồ 310.000 - - - - Đất SX-KD
46076 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 5 (Tờ bản đồ số 4, thửa: 1122;1123;1124;1125;1126;1127;1130;1131;1132;1133;1134;1135;1136;1137) - Xã Đặng Sơn Đấu giá đất năm 2017 vùng Hồ 250.000 - - - - Đất SX-KD
46077 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6 (Tờ bản đồ số 4, thửa: 1128;1126;1159;1150;1151;1185;1190;1174;1231;1232) - Xã Đặng Sơn Từ bà Hương - đến ông Tuệ 250.000 - - - - Đất SX-KD
46078 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6 (Tờ bản đồ số 4, thửa: 1192;1160;1233;1179;1230;1195;2225;1138;1227) - Xã Đặng Sơn Từ bà Hương - đến ông Tuệ 200.000 - - - - Đất SX-KD
46079 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6 - Xã Đặng Sơn Các thửa còn lại nằm trong khu dân cư theo các đường ô bàn cờ 175.000 - - - - Đất SX-KD
46080 Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Đặng Sơn Khu dân cư khu vực Vòm Cóc 150.000 - - - - Đất SX-KD
46081 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 5+8 (Tờ bản đồ số 16, thửa: 634; 657…659; 679; 680; 703; 729; 753...755; 775; 795; 813; 831; 848; 863; 894; 923; 943; 1002; 1019; 1020; 1065; 1104; 1118; 1119; 1165; 1175; 1176; 1209; 1328; 1327; 1326;) - Xã Đông Sơn Đoạn từ ô Vũ - đến ô Cẩn 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
46082 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 5+8 (Tờ bản đồ số 16, thửa: 395; 682; 704; 730; 756; 775; 796; 864 ; 872 ; 895; 896; 944;) - Xã Đông Sơn Đoạn từ ô Vũ - đến ô Cẩn 900.000 - - - - Đất SX-KD
46083 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 5+8 (Tờ bản đồ số 16, thửa: 834; 872... 877; 901...908; 926... 931; 933... 936; 943; 944; 946...965; 968; 969; 971...974; 976... 980; 986...1001; 1004...1007; 1102...1104; 1122; 1146; 1147; 1167; 1170; 1172; 1194; 1200; 1201; 1264; 1265; 1266; 618; 619; 661; 662; 642... 644; 666...670; 683; 687...692; 704...708; 711...716; 731... 733; 757... 759; 777; 778; 797; 798; 801...804; 814; 816; 817; 818; 819; 821; 832... 835; 837...840; 849...856; 866; 867; 869...871; 897...900; 924; 925; 945; 1116; 1154; 1174; 1267;1312; 1313; 1341; 1344; 1413; 734...736; 736a; 736b; 746; 748; 750; 761; 762; 768...771; 782; 786...790; 805...809; 822... 825; 841...845; 857...859; 878; 908; 909; 978; 979; 1038...1069; 1063.1; 1063.2; 1065.2; 1069.2; 1120; 1121; 1171; 2002; 2003; 1262; 1214; 1937; 1930; 1941; 1903; 1904; 1906; 1910; 1917; 1915; 1922...1924; 1891; 1654; 1883; 1884; 1888...1890; 1892; 1894; 1899; 2114; 1902; 1907; 1914; 1920; 1927; 1123...1138; 1927; 1079...1087; 294; 317; 318; 3 Đoạn từ ô Vũ - đến ô Cẩn 550.000 - - - - Đất SX-KD
46084 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 5+8 (Tờ bản đồ số 16, thửa: 1...9; 14; 17...25; 42...51; 61; 63...70; 82; 83; 89; 90; 92...96; 113...116; 147; 148; 173...175; 195; 196; 196.1; 221; 244; 272; 296; 295; 319...321; 345...347; 367; 368; 395...397; 421;422; 443...446; 466; 500; 501; 515...518; 526; 527; 544; 548...552; 556; 567...575; 582; 590...594; 1019b; 1020b; 1013...1016; 1019...1037; 1070; 1084; 1152; 1153; 1199; 1166; 1261; 1032; 1326; 1615; 1616; 1828; 1829; 1831; 1841; 1840; 1836; 1835; 1834; 1832; 1014; 1349; 1348; 1370; 1371; 1372; 1373; 1374; 1365...1369; 1360...1364; 1698; 1710; 1685; 1397; 1402; 1403; 1398; 1700; 1693; 1394; 1395; 1688; 1683; 1695; 1689; 1399; 1400; 1404; 1405; 1680; 1684; 1401; 1406; 1407; 1429; 1408; 1430; 1409; 1410...1412; 1723; 1734; 1350...1374;) - Xã Đông Sơn Đoạn từ ô Vũ - đến ô Cẩn 500.000 - - - - Đất SX-KD
46085 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 7 - Xã Đông Sơn Đoạn từ ông Vũ - đến ông Cẩn 500.000 - - - - Đất SX-KD
46086 Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà Đoạn từ ô Đô - đến ô Cầm 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
46087 Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 5 - Xã Đông Sơn Đoạn từ ô Đô - đến ô Cầm 850.000 - - - - Đất SX-KD
46088 Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 6 (Tờ bản đồ số 16, thửa: 826; 846; 882... 884; 910; 912; 913; 915; 944; 1010) - Xã Đông Sơn Đoạn từ cô Ngọ - đến ô Nông 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
46089 Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 6 (Tờ bản đồ số 16, thửa: 773.1; 751; 881; 860; 940; 941; 810; 791; 773;) - Xã Đông Sơn Đoạn từ cô Ngọ - đến ô Nông 750.000 - - - - Đất SX-KD
46090 Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 6 (Tờ bản đồ số 17, thửa: 915; 944) - Xã Đông Sơn Đoạn từ cô Ngọ - đến ô Nông 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
46091 Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà (Tờ bản đồ số 17, thửa: 916; 968; 945; 969; 990; 991; 989; 1007; 1006; 1018; 1006.2) - Xã Đông Sơn Đoạn từ cô Ngọ - đến ô Nông 750.000 - - - - Đất SX-KD
46092 Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 6 - Xã Đông Sơn Đoạn từ ô Nông - đến ô Quang 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
46093 Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 6; 7 (Tờ bản đồ số 17, thửa: 459; 459b; 482; 483; 501; 516...518; 538…541; 564...567; 593; 594; 618... 620; 699; 700; 670... 672; 642...644; 656; 701; 725...727; 753; 754; 754.1; 786; 788; 838...841; 810; 811; 865; 866; 1073; 1093; 1094; 1104;) - Xã Đông Sơn Đoạn từ ô Nghĩa - đến ô Thành 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
46094 Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 6; 7 (Tờ bản đồ số 17, thửa: 407; 408; 435; 458; 480; 481; 500; 563; 568…570; 591; 592; 595; 617; 621; 641; 645; 646; 669; 673; 673B; 697; 698; 702; 724; 728; 752; 755; 756; 785; 789; 790; 812;824; 842; 842.1; 867; 868;) - Xã Đông Sơn Đoạn từ ô Nghĩa - đến ô Thành 650.000 - - - - Đất SX-KD
46095 Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 6; 7 (Tờ bản đồ số 17, thửa: 597; 598; 622; 623; 647; 648; 674; 675; 677; 677a; 678; 703...706;732; 757; 791; 792; 796; 814; 817; 819; 843...848; 869...873; 875; 890...899; 917...928; 946; 947...955; 969...980; 987; 992...999; 1000...1002; 1007…1016; 1019…1029; 1031;1032; 1034; 1035; 1037; 1038; 1041; 1044…1047; 1051;1074; 1099; 318; 319; 342...348; 348a; 347.1; 373...377; 379; 380; 402...406; 429...434; 436; 496...498; 452...457; 475....479; 499; 512...514; 534...536; 559...563; 562a; 589; 590; 590.2; 614...616; 639; 640; 668; 676; 677a; 696; 723; 749; 795; 796; 820; 876; 877; 900; 929; 981; 956; 957; 1003; 1004; 1017; 1030; 1039; 1040; 1042; 1043; 1048...1050; 1075; 1097; 1099; 1117) - Xã Đông Sơn Đoạn từ ô Nghĩa - đến ô Thành 500.000 - - - - Đất SX-KD
46096 Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 7 (Tờ bản đồ số 17, thửa: 166; 187; 188; 210…213; 236...238; 261; 280; 304; 305; 326; 352; 382; 1090; 1092) - Xã Đông Sơn Đoạn từ ô Diệp - đến ô Minh 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
46097 Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 7 (Tờ bản đồ số 17, thửa: 209; 210; 235; 260; 278; 279; 303; 325; 350; 351; 1091) - Xã Đông Sơn Đoạn từ ô Diệp - đến ô Minh 600.000 - - - - Đất SX-KD
46098 Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 7 (Tờ bản đồ số 17, thửa: 30; 232…234; 255...259; 270…273; 275...277; 294…302; 320...324; 349) - Xã Đông Sơn Đoạn từ ô Diệp - đến ô Minh 500.000 - - - - Đất SX-KD
46099 Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 7 (Tờ bản đồ số 17, thửa: 129; 130; 133; 150; 154...161; 163...165; 186; 189; 190; 203; 216...218; 220; 227; 228; 246; 269) - Xã Đông Sơn Đoạn từ ô Diệp - đến ô Minh 400.000 - - - - Đất SX-KD
46100 Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 7 - Xã Đông Sơn Đất sản xuất kinh doanh mộc 1.350.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...