14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
45901 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1319; 1320; 1393; 1375…1395; 1397…1400; 1502; 1447…1462; 1503; 1505…1512; (Tờ bản đồ 15) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Con Trồi 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45902 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1354; 1356; 1419…1432; 1480; 1481; 1483…1486; 1488; 1536; (Tờ bản đồ 15) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Trọ Bàu 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45903 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 3; 5…9; 13; 15…17; 19…21; 23…25; 27…29; 33…39; 43…49; 52; 53; 55; 62…67; 71…77; 79…81; 83…85; 89…94; 98; 99; 102…104; 106…110; 114…118; 120…128; 130…142; 162…185; 188…192; 193…199; 201; 203…211; 232; 234; 238…247; 249…254; 257…267; 273…275; 295…298; 302; 303; 308...310; 319...326; 349...358; 363...365; 367...372; 396...402; 416...419; 440...448; 460...462; 482...490; 495...506; 527...530; 546...548; ; 510; 550...553; 1384...1386; 1388; 1391; 1392; (Tờ bản đồ 16) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Cạn 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45904 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 408…410; 451…453; 488…491; 534…542; 585…588; 590…595; 657…664; 666; 732; (Tờ bản đồ 16) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Khúc Khưu 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45905 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 808; 810; 875; (Tờ bản đồ 16) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Bảy Sào 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45906 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 600; 601; 647…656; 667…675; 716…728; 730; 731; 733; 734; 736; 737; 739; 742…744; 746…751; 783…789; 791; 793; 794; 797; 798; 800; 802…807; 811…819; ; 821…824; 864…874; 877; 850…884; 930; 929; (Tờ bản đồ 16) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Cầu Đất 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45907 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 876; 879; 931…946; 998; 999; 1001…1005; 1007; 1008; 1010…1014; 1016…1022; 1070…1089; 1136; 1138…1154; 1193…1206; 1208…1212; 1214; 1215; 1246; 1248…1267; 1293…1306; 1319…1323; 1332; 1333; 1335…1337; (Tờ bản đồ 16) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Mạ Ca 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45908 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1324…1331; 1348…1350; 1358…1361; 1366…1371; 1377…1381; 1383; (Tờ bản đồ 16) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Trọ Bàu 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45909 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 572…575; 577…580; 605…615; 636…644; 677…683; 709…715; 752…758; 777…781; 827…830; (Tờ bản đồ 16) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Trọ cháy 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45910 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 623; 630; 693…698; 768; 699; 767; 770…772; 837; 839…843; 907…909; (Tờ bản đồ 16) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Mùng Khung 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45911 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 825; 826; 856; 859; 861; 885…891; 924; 926…928; 948; 952; 954; 955; 994…997; 1025…1029; 1064…1069; 1090…1096; 1126…1135; 1155…1161; 1154…1190; 1216…1221; 1239; 1240; 1242…1244; 1268…1275; 1290…1292; 1309; 1310; 1316…1318; 1338; 1339; 1343…1345; 1351…1357; 1362...1364; 1373...1375; (Tờ bản đồ 16) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Đứng 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45912 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 852; 854; 855; 892; 894…899; 850; 916; 918…923; 957…962; 964; 985…992; 1030…1037; 1044; 1051…1062; 1098; 1100…1110; 972; 974…976; 1046…1048; 1050; 1112; 1114…1116; 1118; 1120; 1121; 1123…1125; 1162…1168; 1170; 1171; 1174…1182; 1180; 1173; 1179; 1222…1228; 1230...1235; 1237; 1277...1279; 1281; 1283...1289; 1311...1315; 1340...1342; (Tờ bản đồ 16) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Đứng 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45913 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 851; 911; (Tờ bản đồ 16) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Đứng 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45914 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 3…10; 12; 13; 43…55; 57…60; 84; 85; (Tờ bản đồ 17) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Chợ Buồng 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45915 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 14…24; 33…39; 41; 42; 61…73; (Tờ bản đồ 17) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Thân Me 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45916 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 25…28; 30; 31; 74…78; (Tờ bản đồ 17) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Hai 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45917 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 79…81; 86…89; 91…93; 95…104; 106…147; 149…153; 155; 158…160; 162…165; 168…187; 190; 192…210; 217; 218; 220…232; 234; 236; 238; 240; 241; 243; 244; 246…258; 260…269; 272…275; 277…306; 308; 311…313; 315; 318; 320; 323; 325; 326; 332; 334; (Tờ bản đồ 17) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Bãi 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45918 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1; 3…9; 75…89; 154…163; 165; 166; 168; 169; 219…223; 233; 234; 285; 286; 300; 301; 354; 353; 352; 368…370; 1174; (Tờ bản đồ 18) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Hai 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45919 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 10…13; 55; 56; 71…73; 90…95; 99…103; 141…153; 170…178; 208…218; 235…250; 271…284; 302…315; 333…350; 371…387; 389…398; 419; 421…442; 444…448; 462…486; 512…523; 525; 526; 528…534; 547…567; 592…599; 603…606; 608…610; 628…631; 634…639; 641…643; 645…679; 681...692; 715...732; 787...794; 811...814; 816; 866...870; 873; 810; 880...883; 936; 937; (Tờ bản đồ 18) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Ngừ 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45920 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 28…37; 48…53; 104…112; 119…121; 123…136; 138…140; 179; 180; 182…185; 187…196; 198…200; 202…206; 251…270; 316…321; 324…332; 399…405; 409…418; 487…495; 500…504; 506…511; 568…571; 573…576; 587…591; 648…655; 670…676; 734…741; 667; 668; 747…750; 776…786; 817...829; 854...860; 862...865; 884; 886; 888...904; 917...935; 941; 943...954; 957...989; 972...974; 996; 1176; (Tờ bản đồ 18) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Đất Đỏ 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45921 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 322; 323; 407; 408; 496…499; 576…585; 656…666; 669; 744; 751…775; 830…853; 905…916; 955; 956; 960…971; 997…1015; 1043…1051; 1053; 1054; 1056…1066; 1068…1070; 1096…1105; 1107; 1108; 1110; 1143; (Tờ bản đồ 18) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Đầu Cồn 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45922 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 976…980; 942; 982…989; 991…994; 1106…1039; 1042; 1071…1073; 1075…1084; 1086; 1087; 1089…1092; 1094; 1095; 1112…1116; 1118…1120; 1122…1142; 1144…1154; 1156; 1158; 1159; 1161…1169; (Tờ bản đồ 18) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Ban Trọt 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45923 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 224; 225; 227…232; 288…293; 295…299; 287; 355…358; 361; 362; 364; 449…457; 459…461; 535…546; 611…616; 618…627; 693…714; 795…809; 874…878; 938…940; (Tờ bản đồ 18) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Bãi 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45924 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1…12; 23; 47…74; 111…115; 117…137; 181…184; 186; 188…197; 199…201; 262…275; 277…279; 281; 356; 357; 359…366; 368…373; 375; 376; 428…431; 440…442; (Tờ bản đồ 19) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Con Trồi 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45925 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 367; 432…439; 495…526; 609…630; 632; 634; 708…722; 724…726; 825…834; 928…946; 1027…1047; 1119…1134; 1178…1182; 1184…1193; 1248; 1250…1253; 1317…1322; 1726; (Tờ bản đồ 19) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Đầu Cồn 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45926 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 109; 110; 138…142; 173…180; 202…217; 241…261; 283…295; 297…300; 302…304; 337…355; 384…396; 417…421; 423; 380; 381; 427; 443…445; 447; 450…457; 474…475; 489…494; 527; 559; 591; 572; 706; 1020; (Tờ bản đồ 19) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Rú Mùa 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45927 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 402…404; 409; 412; 473; 561; 582; 673..676; 664; 761…766; 783…788; 867…872; 895…898; 969…972; 1003…1006; 1068; 1109; (Tờ bản đồ 19) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Chặn Lá 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45928 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 32; 34….40; 90; 92…98; 154…162; 227…230; 315…317; (Tờ bản đồ 19) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Trong Bàu 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45929 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 466…468; 470; 471; 569…572; 574; 665…667; 669…672; 770; 771; 773; 774; 767; 768; 777…779; 8883…891; 874…878; 881; 980…988; 990…992; 1081…1099; 1049…1052; 1054…1063; 1212…1224; 1273…1277; 1279…1281; 1283…1285; 1347…1355; 1708; 1417…1419; 1421; 1422; (Tờ bản đồ 19) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Trong Bàu 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45930 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 873; 892…894; 973…976; 978; 993…1002; 1069…1080; 1100…1108; 1135…1145; 1147; 1148; 11632…1177; 1194…1211; 1225…1237; 1239…1247; 1249; 1254…1272; 1290…1308; 1310…1316; 1323…1341; 1243…1346; 1286…1289; 1709…1711; 1357…1372; (Tờ bản đồ 19) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Dăm 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45931 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 1374…1403; 1405…149; 1411; 1414; 1356; 1712; 1425...1427; 1449...1508; 1510...1515; 1517; 1519...1572; 1529...1542; 1544...1552; 1581...1591; 1593...1646; 1648...1658; 1660...1669; 1671...1675; 1678; 1686...1697; 1699; 1700; 1702; 1703; 1685; (Tờ bản đồ 19) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Dăm 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45932 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 665; 666; 667; 720; 721; 662; 661; 732; 728; 723; 737; 727; 733; 738; 726; 736; 735; 739; 748; 750; 751; 756; 757; 758; 759; 760; 742; 743; 753; 754; 668; 865; 867; 868; 869; 870; 871; 872; 873; 874; 875; 875; 876; 877; 878; 879; 780; 785; 786; 787; 788; 795; 796; 744; 745; 746; 747; 763; 764; 766; 767; 768; 772; 674; 791; 819; 835; 675 (Tờ bản đồ 5) Địa danh (xứ đồng): Cửa mương 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45933 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 18; 19; 20; 21; 22; 25; 26; 27; 24; 29; 30; 31; 28; 34; 35; 36; 37; 38; 44; 42; 43; 47; 41; 45; 45; 50; 48; 49; 52; 53; 54; 55; 56; 57; 58; 63; 67; 68; 72; 73; 76; 77; 83; 84; 10; 14; 1; 2; 8; 10; 14; 5-28; 49; 50; 53; 54; 51; 58; 64; 102; 103; (Tờ bản đồ 0.4) Địa danh (xứ đồng): Cửa Mương 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45934 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 155; 157; 158; 126; 113; 129; 130; 132; 128; 133; 116; 117; 118; 120 (Tờ bản đồ 9) Địa danh (xứ đồng): Cơn mang 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45935 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 123; 124; 134; 137; 136; 122; 116; 117; 118; 120 (Tờ bản đồ 9) Địa danh (xứ đồng): Bàu Thịnh sơn 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45936 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1199; 1223; 1224; 1270; 1271; 1197; 1196; 1194; 1324; 1325; 1326; 1193; 1338; 1339; 1190; 1191; 1567; 1189; 1566; 1188; 1187; 1351 (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Cơn mang 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45937 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1647; 1229; 1228; 1230; 1649; 1232; 1231; 1220; 1222; 1260; 1263; 1264; 1272; 1274; 1216; 1252; 1213; 1254; 1253; 1250; 1249; 1202; 1203; 1243; 1239; 1204; 1237; 1205; 1206; 1241; 1240; 1207; 1285; 1286; 1287; 1288; 1289; 1290; 1291; 1294; 1295; 1296; 1303; 1306; 1301; 1300; 1299; 1310; 1311; 1651; 1323; 1322;1321; 1320; 1652; 1319; 1620; 1318; 1622; 1317; 1623; 1316; 1624; 1352; 1625; 1355; 1358; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Đồng choi 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45938 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1805; 1806; 1508; 1509; 1484; 1486; 1487; 1554; 1555; 1556; 1562; 1563; 1564; 1566; 1567; 1568; 1569; 1570; 1571; 1515; 1517; 1518; 1519; 1520; 1572; 1573; 1575; 1576; 1578; 1579; 1580; 1581; 1582; 1583; 1585; (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Đồng tròi 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45939 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1208; 1210; 1211; 1212; 1233; 1236; 1225; 1234; 1242; 1247; 1131; 1132; 1133; 1134; 1135; 1136; 1137; 1235; 1217; 1276; 1277; 1278; 1313; 1312; 1314; 1279; 1297; 1268; 1269; 1281; 1292; 1304; 1307; 1267; 1265; 1262; 1255; 1257; 1261; 1244; 1246; 1248; 1226; 1138 (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Cửa thờ 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45940 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 800; 680; 681; 682; 683; 684; 685; 828; 830; 826; 832; 833; 837; 838; 686; 687; 825; 827; 841; 690; 815; 846; 834; 820; 698; 699; 700; 701; 702; 703; 770; 765 (Tờ bản đồ 5) Địa danh (xứ đồng): Cửa thờ 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45941 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1616; 1617; 1618; 1619; 1620; 1621; 1622; 1623; 1624; 1625; 1626; 1627; 1628; 1629; 1630; 1631; 1636; 1637; 1638; 1663; 1277; 1711; 1692; 1685; 1671; 1690; 1689; 1686; 1687; 1688; 1696; 1697; 1698; 1724; 1725; 1726; 1728; 1730; 1731 (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Đồng cấm 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45942 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1436; 1437; 1438; 1433; 1894; 1893; 1890; 1433; 1891; 2078; 1427; 1428; 1431; 1426; 1430; 1422; 1423; 1424; 1425; 1419; 1420; 1421 (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Đồng cấm 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45943 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1412; 1533; 1534; 1535; 1522; 1523; 1524; 1524; 1526; 1561; 1563; 1562; 1564; 1566; 1577; 1580; 1613; 1614; 1615; 1587; 1604; 1068; 1609; 1619; 1630; 1631; 1639; 1640; 1669; 1673; 1674; 1689; 1700; 1681 (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Độ làng 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45944 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1305; 1306; 1418 (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Độ làng 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45945 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1241; 1242; 1243; 1756; 1248; 1249; 1250; 1251; 1767; 1790; 1791; 1792; 1793; 1769; 1770; 1788; 1789 (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Đồng chăm 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45946 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1376; 1377; 1378; 1379; 1380; 1384; 1385; 1386; 1430; 1373; 1374; 1375; 1525; 1534; 1833; 1834; 1835; 1424; 1426; 1427; 1428; 1527; 1528; 1529; 1530; 1531; 1532; 1533; 1831; 1832 (Tờ bản đồ 18) Địa danh (xứ đồng): Đồng chăm 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45947 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1322; 1323; 1324; 1325; 1326; 1327; 1328; 1330; 1574; 1586; 1587; 1604; 1605; 1606; 1607; 1608; 1609; 1333; 1334; 1335; 1337; 1338; 1342; 1643; 1647; 1648; 1649; 1661; 1662; 1684; 1782; 1350; 1351; 1702; 1693 (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Đồng nghè 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45948 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1308; 1309; 1310; 1311; 1312; 1313; 1314; 1315; 1402; 1404; 1811; 1410; 1411; 1407; 1416; 1408; 1430; 1431; 1432; 1444; 1445; 1446; 1447; (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Đồng kiệt 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45949 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1539; 1544; 15550; 1551; 1553; 1552; 1554; 1545; 1546; 1547; 1548; 1549; 1555; 1556; 1557; 1558; 1559; 1560; 1561; 1542; 1563; 1564; 1540 (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Đồng kiệt 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45950 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1368; 1369; 1367; 1364; 1628; 1630; 1366; 1365; 1370; 1371; 1415; 1416; 1418; 1372; 1373; 1374; 1375; 1574; 1579; 1572; 1577; 1421; 1458; 1459; 1460; 1423; 1425; 1426; 1470; 1467; 1468; 1469; 1472; 1473; 1474; 1475; 1476; 1479; 1481; 1482; 1486; 1492; 1493; 1497; 1498; 1466; 1505; 1508; 1509; 1511; 1632; 1461; 1455; 1454; 1463; 1633; 1477; 1635; 1636; 1500; 1502; 1456 (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Đồng hướng 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45951 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1432; 1427; 1428; 1430; 1431; 1440; 1444; 1480; 1488; 1483; 1506; 1507; 1435; 1396; 1397; 1398; 1399; 1412; 1417; 1419; 1400; 1401; 1402; 1403; 1392; 1393; 1394; 1386; (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Đồng Chanh 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45952 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1559; 1560; 1561; 1546; 1547; 1548; 1550; 1551; 1552; 1553; 1281; 1282; 1283; 1285; 1286; 1287; 1288; 1289; 1290; 1291; 1810 (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Tổng đội 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45953 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1429; 1436; 1442; 1443; 1448; 1449; 1450; 1451; 1452; 1453; 1454; 1455; 1304; 1459; 1462; 1464; 1457; 1458; 1424; 1425; 1476; 1477; 1295; 1534; 1535; 1536; 1537; 1538; 1539; 1543; 1474; 1298; 1299; 1300; 1301; 1302; 1303; 1478; 1480; 1295 (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Bình vôi 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45954 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1616; 1359; 1360; 1361; 1362; 1363; 1364; 1365; 1366; 1367; 1382; 1383; 1384; 1392; 1393; 1394; 1395; 1396; 1404; 1405; 1406; 1425; 1607; 1416; 1436; 1435; 1420; 1443; 1464; 1471; 1400; 1401; 1402; 1403; 1431; 1432; 1457; 1461; 1467; 1479; 1428; 1475; (Tờ bản đồ 11) Địa danh (xứ đồng): Quan trong 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45955 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1527; 1528; 1529; 1507; 1508; 1539; 1541; 1483; 1456; 1462; 1463; 1478; 1525; 1470; (Tờ bản đồ 11) Địa danh (xứ đồng): Quan ngoài 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45956 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1408; 1409; 1410; 1418; 1419; 1430; 1455; 1458; 1459; 1460; 1485; 1495; 1472; 1444; 1445; 1413; 1414; 1423; 1424; 1433;1434; 1267; 1452; (Tờ bản đồ 11) Địa danh (xứ đồng): Chọ dùng 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45957 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1143; 1144; 1145; 1146; 1147; 1148; 1149; 1150; 1151; 1152; 1153; 1154; 1155; 1157; 1158; 1490; 1491; 1503; 1484; 1487; 1489; 1510; 1512; 1514; 1516; 1518; 1519 (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Chọ dùng 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45958 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1539; 1545; 1546; 1547; 1548; 1549; 1550; 1551; 1552; 1553; 1555; 1556; 1557; 1558; 1559; 1560; 1561; 1542; 1540; 1562; 1563; 1564 (Tờ bản đồ 10) Địa danh (xứ đồng): Đồng kiệt 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45959 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1257; 1258; 1259; 1260; 1261; 1262; 1263; 1534;1535; 1536; 1537; 1538; 1548; 1549; 1550; 1551; 1552; 1554; 1555; 1556; 1557; 1546; 1547; 1563; 1564; 1565; 1566; 1567; (Tờ bản đồ 11) Địa danh (xứ đồng): Đồng kiệt 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45960 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1237; 1632; 1633; 1634; 1635; 1639; 1640; 1641; 1668; 1669; 1761; 1765; 1653; 1655; 1656; 1657; 1658; 1659; 1645; 1642; 1651; 1652; 1667; 1672; 1673; 1674; 1675; 1676; 1677; 1678; 1679; 1680; 1681; 1682; 1683; 1710; 1711; 1712; 1712; 1714; 1715; 1716; 1717; 1723; 1732; 1733; 1737; 1738; 1739; 1740; 1742; 1743; 1744; 1745; 1746; 1747; 1748; 1749; 1750; 1751 (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Đồng tròi 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45961 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1424; 1425; 1426; 1456; 1457; 1458; 1459; 1460; 1461; 1465; 1466; 1468; 1470; 1471; 1472; 1475; 1476; 1477; 1502; 1503; 1504; 1499; 1500; 1501; 1495; 1496; 1497; 1491; 1492; 1493; 1296; 1297 (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Tây xuân 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45962 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1300; 1301; 1302; 1303; 1586; 1587; 1588; 1589; 1351; 1353; 1355; 1342; 1343; 1328; 1333; 1310; 1311; 1314; 1315; 1325; 1295; 1296; 1297; 1298; 1299; 174; 197; 198; 1584; 1585; 99; 110; 1290; 1291; 1292; 1293; 1289; 1284; 1285; 1307; 1308; 1283 (Tờ bản đồ 11) Địa danh (xứ đồng): Lả lả 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45963 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 392; 393; 394; 398; 399; 400; 402; 403; 404; 406 (Tờ bản đồ 12) Địa danh (xứ đồng): Rọ lợn ngoài 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45964 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1683; 1684; 1685; 1686; 1687; 1657; 1658; 1659; 1660; 1661; 16662; 1663; 1671; 1672; 1677; 1678; (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Cửa mựợu 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45965 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1550; 1552; 1553; 1554; 1555; 1559; 1560; 1601; 1602; 1570; 1571; 1576; 1577; 1580; 1582; 1584; 1587; 1603; 1604; 1607; 1608; 1609; 1517; 1619; 1620; 1621; 1630; 1631; 1633; 1636; 1639; 1640; 1641; 1643; 1653; 1654; 1667; 1668; 1669; 1679; 1700; 1681; 1680; (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Da đôi 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45966 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1694; 1695; 1696; 1697; 1698; 1699; 1741; 1742; 1743; 1783; 1784; 1785; 1786; 1787; 1788; 1789; 1790; 1791; 1792; 1793; 1794; 1795; 1796; 1797; 1798; 1799; 1800; 1801; 1802; 1718; 1719; 1723; 1738; 1739; 1750; 1777; 1778; 1781; 1801; 1806; 1816; 1817; 1818; 1819; 1821;1822; 1823; 1824; 1825; 1826; 1828; 1829; 1830; 1831; 1832; 1834; 1835; 1836; 1837; 1838; 1839; 1840; 1841; 1842; 1843; 1844; 1735; 1736; 1749; 1775; 1780; 1805; 2077; 1814; 1853; 1855; 1863; 1869; 1878; 1884; 1912; 1913; 1919; 1920; 1926; 1927; 1952 (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Cơn lách 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45967 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1569; 1570; 1571; 1604; 1605; 1582; 1585; 1590; 1611; 1612; 1615; 1515; 1583; 1524; 1525; 1520; 1533; 1534; 1535; 1536; 1537; 1538; 1539; 1540; 1541; 1567; 1950 (Tờ bản đồ 16) Địa danh (xứ đồng): Đồng xoi 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45968 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1518; (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Đồng xoi 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45969 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1702; 1704; 1705; 1706; 1707; 1708; 1709; 1710; 1711; 1712; 1713; 1714; 1715; 1716; 1737; 1776; 1725; 1726; 1727; 1728; 1729; 1730; 1731; 1732; 1733; 1845; 1846; 1854; 1745; 1746; 1747; 1748; 1752; 1753; 1754; 1755; 1757; 1862; 1759; 1760; 1761; 1762; 1763; 1764; 1765; 1766; 1767; 1768; 1769; 1770; 1771; 1772; 1773; 1774 (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Đụi bụi 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45970 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1549; 1569; 1572; 1578; 1583; 1597; 1605; 1606; 2072; 1618; 2084; 1629; 1637; 1638; 1664; 1666 (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Da đôi 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45971 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1402; 1403; 1404; 1405; 1407; 1408; 1537; 2068; (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Cửa trạm 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45972 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1599; 1512; 1513; 1514; 1597; 1598; 1600; 1511; 1516; 1517; 1519; 1573; 1575 (Tờ bản đồ 11) Địa danh (xứ đồng): Cửa trạm 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45973 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1543; 1544; 1560; 1573; 2069; 2070; 2071; 1579; 1591; 1592; 1588; 1590; 1610; 1612; 1613; 1614; 1615; 1616; 1617; 1657; 1658; 1659; 1660; 1661; 1662; 1663; (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Nương Mạ 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45974 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1525; 1831; 1832; 1833; 1834; 1835; 1527; 1528; 1529; 1530; 1531; 1532; 1533; 1431; 1432; 1433; 1434; 1435; 1438; 1439; 1440; (Tờ bản đồ 18) Địa danh (xứ đồng): Yên lý 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45975 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1527; 1528; 1529; 1530; 1409; 1539; 1522; 1523; 1524; 1525; 1526; 1533; 1534; 1535; 1399; 1410; 1412 (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Bảy sào 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45976 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1426; 1247; 1248; 1249; 1250; 1251; 1252; 1253; 1561; 1562; 1609; 1568; 1570; 1571; 1572; 1576; 1244; 1245; 1243; 1577; (Tờ bản đồ 11) Địa danh (xứ đồng): Bảy sào 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45977 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 2047; 2048; 2050; 2051; 2053; 2054; 2055; 1467; 1468; 1470; 1471; 1472; 1492; 1493; 1494; 1495; 2012 (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Nương không dưới 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45978 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1511; 1512; 1513; 1515; 1803; 1804; 1847; 1849; 1850; 1851; 1510; 1872; 1505; 1506 (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Nương không trên 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45979 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1510; 1648; 1657; 1671; 1673; 1674; 1722; 1727; 1729;1733; 1508; 1734; 1751; 1690; 1689; 1677; 1683; 1781; 1785; 1789; 1794; 1799; 1802; 1809; 1811; 1840; 1741; 1697; 1698; 1721; 1731 (Tờ bản đồ 16) Địa danh (xứ đồng): Nương không trên 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45980 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 731 (Tờ bản đồ 11) Địa danh (xứ đồng): Trọt đèn 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45981 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1556; 1557; 1558; 1559; 1560; 1561; 1562; 1563; 1564; 1565; 1566; 1567; 1568; 1569; 1570; 1571; 1572; 1633; 1634; 1640; 1641; 1649 (Tờ bản đồ 18) Địa danh (xứ đồng): Bàu hương 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45982 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1300; 1301; 1302; 1303; 1304; (Tờ bản đồ 19) Địa danh (xứ đồng): Bàu hương 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45983 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1441; 1442; 1443; 1444; 1445; 1446; 1447; 1448; 1985; 1988; 1989; 1994; 1995; 2008; 2009; 2010; 2020; 2074 (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Bàu hương 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45984 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1259; 1260; 1261; 1263; 1264; 1265; 1266; 1267; 1268; 1269; 1270; 1271; 1758 (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Bàu hương 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45985 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1699; 1700; 1762; 1763; 1695; 1727; 1701; 1239; 1703; 1707; 1708; 1709; 1713; 1714; 1718 (Tờ bản đồ 14) Địa danh (xứ đồng): Nhà thánh 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45986 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1899; 1900; 1901; 1902; 1903; 1904; 1907; 1908; 1909; 1910; 1911; 1933; 1935; 1937; 1938; 1939; 1940; 1941; 1943; 1944; 1970; 1971; 1972; 1973; 1974; 1975; 1976; 1977; 1978; 1979; 1980; 2075; 1461; 1987; 1990; 1992; 1996; 1997; 2000; 2001; 2003; 2007; 2011; 2013; 2014; 2016; 2017; 1450; 1451; 1452; 1453; 1454; 1455; 1456; 1457; 2040; 2062; 2040; 2038; 2036; 2034; 2032; 1459; 2027; (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Đồng xổng 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45987 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1859; 1860; 1861; 1865; 1866; 1875; 1876; 1896; 1897; 1886; 1887; 1880; 1882; 1888; 1895; 1879; 1881; 1868; 1870; 1873; 1877; 1914; 1915; 1916; 1917; 1918; 1921; 1923; 1924; 1925; 1931; 1932; 1945; 1946; 1949; 1950; 1951; 1960; 1961; 1963; 1964; 1965; 1462; 1463; 1464; 1465; 1480; 1481; 1482; 1483; 1484; 1485; 1486; 1467; 1468; 1473; 1474; 1475; 1476; 1477; 1478; 1479; 1487; 1487; 1488; 1489; 1490; 1491 (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Láng sâu 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45988 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1272; 1273; 1274; 1260; 1262; 1263; 1264; 1265; 1266; 1267; 1268; 1269; 1270; 1271; (Tờ bản đồ 19) Địa danh (xứ đồng): Láng sâu 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45989 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1603; 1591; 1573; 1574; 1586; 1587; 1588; 1619; 1594; 1589; 1580; 1581; 1566; 1577; 1578; 1579; 1613; 1614; 1615; 1616; 1617; 1618; 1620; 1621; 1622; 1596 (Tờ bản đồ 16) Địa danh (xứ đồng): Nương Mạ 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45990 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1684; 1689; 1726; 1720; 1718; 1676; 1677; 1661; 1662; 1640; 1641; 1642; 1643; 1658; 1687; 1631; 1632; 1633; 1634; 1635; 1636; 1637; 1638; 1639; 1629; 1645; 1646; 1647; 1625; 1626; 1627; 1628; 1649; 1650; 1651; 1652; 1653; 1654; 1655; 1656; 1665; 1666; 1667; 1668; 1669; 1675; 1678; 1679; 680; 1681 (Tờ bản đồ 16) Địa danh (xứ đồng): Vùng chùa 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45991 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1692; 1693; 1694; 1739; 1742; 1743; 1701; 1746; 1702; 1752; 1703; 1704; (Tờ bản đồ 16) Địa danh (xứ đồng): Mạ khoán 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45992 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1855; 1884; 1852; 1853; 1873; 1879; 1847; 1885; 1843; 1844; 1845; 1842; 1912; 1736; 1737; 1738; 1748; 1749; 1758; 1759; 1760; 1801; 1819; 1826; 1800; 1808; 1783; 1793; 1796; 1815; 1850; 1822; 1820; 1865; 1827; 1851; 1862; 1839; 1864; 1880; 1846; 1848; 1849; 1878; 1890; 1883; 1882; 1702; 1703; 1725; 1752; 1704; 1706; 1707; 1708; 1709; 1730; 1710; 1711; 1712; 1713; 1714; 1770; 1753; 1754; 1776; 1792; 1821; 1727; 1823; 1803; 1804; 1810; 1812; 1816; 1838; 1715; 1716; 1739; 1692; 1693; 1694; 1743; 1766; 1765; 1790; 1778; 1798; 1805; 1806; 1807 (Tờ bản đồ 16) Địa danh (xứ đồng): Bục bục 45.000 - - - - Đất trồng lúa
45993 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1461; 2040; 2062; 2032; 2034; 2036; 2038; 2027; 1459 (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Bà biền 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45994 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1465; 1481; 1483; 1485; 1479; 1478; 1480; 1484; 1486; 1642; 1643; 1644; 1487; 1488; 1489 (Tờ bản đồ 15) Địa danh (xứ đồng): Lạng láng 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45995 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1272; 1273; 1274; 1266; 1267; 1268; 1269; 1270; 1271; 1260; 1261; 1262; 1263; 1264; 1265 (Tờ bản đồ 19) Địa danh (xứ đồng): Lạng láng 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45996 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1485; 1931; 1484; 1928; 1483; 1926; 1482; 1481; 1922; 1924 (Tờ bản đồ 16) Địa danh (xứ đồng): Vùng kho 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45997 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 681; 682; 683; 684; 685; 703; 705; 706; 711; 712; 714; 715; 723; 741; 729; 739; 727; 688; 689; 690; 707; 724; 691; 702; 718; 699; 657; 717; 701; 695; 659; 660; 661; 815; 776; (Tờ bản đồ 20) Địa danh (xứ đồng): Vùng kho 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45998 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1500; 1502; 1504; 1496; 1497; 1498; 1499; 1965; 1489; 1490; 1491; 1492; 1494; 1495 (Tờ bản đồ 16) Địa danh (xứ đồng): Cây đa 50.000 - - - - Đất trồng lúa
45999 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 656; 678; 698; 679; 680; 713; 716; 736; 735; 759; 779; 708; 710; 726; 728; 758; 775; 700; 704; 725; 730; 740; 768; 693; 694; 696; 720; 722; 734; 738; 757; 777; 750; 751; 752; 754; 755; 756; 743; 744; 745; 746; 747; 748; 749 (Tờ bản đồ 20) Địa danh (xứ đồng): Cây đa 50.000 - - - - Đất trồng lúa
46000 Huyện Đô Lương Xã Hòa Sơn - Gồm các thửa: 1259; 1275; 1276; 1277; 1278; 1279; 1280; 1281; 1282; 1283; 1284; 1285; 1286; 1288; 1289; 1290; 1291; 1292; 1293; 1294; 1295; 1296; 1448; 1449; 1451; 1452; 1453; 1454; 1455; 1456; 1457; 1458; 1459; 1460; 1461; 1462; 1463; 1464; 1465; 1466; 1467; 1468; 1469; 1470; 1471; 1369; 1370; 1371; 1372; 1373; 1374; 1375; 1376; 1377; 1378; 1379; 1381; 1366; 1367 (Tờ bản đồ 19) Địa danh (xứ đồng): Bà Biền 50.000 - - - - Đất trồng lúa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...