14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
45601 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 93; 220 (Tờ bản đồ 8) Nội xóm Trung Hậu 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45602 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 2; 3; 92; 102; 1296; 1160; 123; 106; 165; 121; 90 (Tờ bản đồ 8) Nội xóm Trung Hậu 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45603 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 58; 59; 31; 45; 46 (Tờ bản đồ 8) Đồng Cao 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45604 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 261; 234; 37 (Tờ bản đồ 8) Đồng Cồn Trúc 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45605 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1014 (Tờ bản đồ 9) Đồng Cây Quéo 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45606 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 503 (Tờ bản đồ 9) Đồng Cao Lương 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45607 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 7; 9; 17; 18 (Tờ bản đồ 9) Nội xóm Trung Hậu 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45608 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 989 (Tờ bản đồ 9) Đồng Côn Đòn 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45609 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 896 (Tờ bản đồ 9) Đồng Cửa Ông 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45610 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 363 (Tờ bản đồ 10) Đồng Quẹn 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45611 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 207; 175; 174; 154; 181; 172; 217; 66; 17 (Tờ bản đồ 10) Nội xóm Minh Thuận 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45612 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 205; 232; 144; 166; 220; 250; 304; 319; 354; 351; 364; 375 (Tờ bản đồ 10) Đồng Trong 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45613 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 314; 307; 233; 184; 226 (Tờ bản đồ 10) Đồng Trong 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45614 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 526 (Tờ bản đồ 11) Đồng Lòng Cũ 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45615 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 557; 551; 550; 536; 592 (Tờ bản đồ 11) Đồng Lòng Cũ 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45616 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 482; 450; 491; 520 (Tờ bản đồ 11) Đồng Chọ Trẹo 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45617 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 629; 589; 679 (Tờ bản đồ 11) Đồng Chọ Trẹo 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45618 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 60; 117; 95; 8; 42; 49; 50; 209 (Tờ bản đồ 11) Đồng Thiêng 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45619 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1494 (Tờ bản đồ 12) Đồng Ruộng Mậu 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45620 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 883; 885 (Tờ bản đồ 12) Đồng Chọ Dẻ 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45621 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 165; 166; 196; 524…527; 134; 91; 87; 51; 47; 18; 48 (Tờ bản đồ 12) Nội xóm Ngọc Mỹ 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45622 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 191; 192; 523; 17 (Tờ bản đồ 12) Nội xóm Ngọc Mỹ 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45623 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 122 (Tờ bản đồ 12) Đồng Cổ Tặng 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45624 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 341 (Tờ bản đồ 12) Đồng Cây Trường 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45625 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 31; 32; 71; 119; 104; 153; 181; 200; 180; 240; 239; 238; 64; 282; 285; 334; 335; 510; 338; 391; 395…397; 337; 203; 281; 280 (Tờ bản đồ 12) Nội xóm Đồng Minh 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45626 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 929; 1439 (Tờ bản đồ 12) Đồng Vệ Sim 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45627 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1135; 1176; 1134 (Tờ bản đồ 13) Thôn Bắc Long 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45628 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1214 (Tờ bản đồ 13) Thôn Bắc Long 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45629 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1228; 1161; 1162; 1152; 1136; 1084; 1020; 964 (Tờ bản đồ 13) Nội xóm Tràng Giang 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45630 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1440; 1459; 1474; 1337; 1338 (Tờ bản đồ 14) Đồng Khùa 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45631 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 266; 268 (Tờ bản đồ 14) Đồng Cửa Đền 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45632 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 130; 161; 162 (Tờ bản đồ 14) Đồng Trưa Mạ 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45633 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 61; 98; 125; 237; 17; 80…82; 44; 45 (Tờ bản đồ 14) Đồng Ruộng Sâu 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45634 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 299; 301; 302; 364; 363; 705 (Tờ bản đồ 14) Đồng Cây Đa 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45635 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 33…35 (Tờ bản đồ 15) Nội xóm Bắc Long 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45636 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 407; 331; 347; 369; 362 (Tờ bản đồ 16) Đồng Khe Giữa 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45637 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 84; 100; 122; 94; 143; 86; 89 (Tờ bản đồ 16) Đồng Cây Chanh 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45638 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 315; 327; 313; 394; 389; 48 (Tờ bản đồ 16) Đồng Thái Ngọ 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45639 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 395; 403; 404 (Tờ bản đồ 16) Đồng Thái Ngọ 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45640 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 57; 133 (Tờ bản đồ 16) Đồng Hóc Vàng 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45641 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1609 (Tờ bản đồ 17) Đồng Các Cụ 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45642 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1579; 1350; 1177; 1927; 1268; 885 (Tờ bản đồ 17) Đồng Hóc Vàng 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45643 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1417; 1418; 1345; 951 (Tờ bản đồ 17) Đồng Đập Bùi 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45644 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 651; 354; 711; 795; 802; 877 (Tờ bản đồ 17) Đồng Cửa Làng 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45645 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1332; 1259; 1346; 953; 724; 712; 181 (Tờ bản đồ 17) Nội xóm Quyết thắng 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45646 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 1388; 1391; 1390; 1458; 1460; 1389; (Tờ bản đồ 17) Nội xóm Ngọc Thành 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45647 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 117; 132 (Tờ bản đồ 18) Đồng Hóc Cầy 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45648 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 128 (Tờ bản đồ 18) Đồng Hóc Cầy 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45649 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 230; 231 (Tờ bản đồ 18) Đồng Lèn Muỗi 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45650 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 126; 139; 142; 143; 144; 155; 85 (Tờ bản đồ 18) Nội xóm Ngọc Thành 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45651 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 67; 254; 197; 196; 164; 149; 133; (Tờ bản đồ 18) Xóm Lèn 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45652 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 63; 69; 70; 75; 82; 64 (Tờ bản đồ 18) Xóm Hóc Cầy 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45653 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 48 (Tờ bản đồ 18) Xóm Lam Hồng 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45654 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 37; 28 (Tờ bản đồ 18) Nội xóm Tràng Giang 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45655 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 32…34; 25; 12; 26 (Tờ bản đồ 18) Nội xóm Tràng Giang 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45656 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 5; 43 (Tờ bản đồ 18) Nội xóm Tràng Giang 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45657 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 9; 25; 30; 60 (Tờ bản đồ 20) Xóm Lèn 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45658 Huyện Đô Lương Xã Bắc Sơn - Gồm các thửa: 394, 456, 853 (Tờ bản đồ số 4) Địa danh (xứ đồng): Ao Anh Chất 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45659 Huyện Đô Lương Xã Bắc Sơn - Gồm các thửa: 85; 875; 1462 (Tờ bản đồ số 7) Địa danh (xứ đồng): Vùng Bãi 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45660 Huyện Đô Lương Xã Bắc Sơn - Gồm các thửa: 4; 110; 112; 140; 172; 518 (Tờ bản đồ số 9) Địa danh (xứ đồng): Nền Đình 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45661 Huyện Đô Lương Xóm Đô Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 324; 651; 680; 926; 927; 929; 1084; 1158; 1159; 1186; 1187; 1227; 1288; 1342; 772; 697...700; 663; 592; 560; 534...536; 509; 480; 438; 387; 388; 353; 354; 326; 444; 482; 510; 561; 595; 596; 634; 635; 664; 701...708; 736...739; 773...777; 740; 741; 665...667; 597...599; 636...641; 759; 761...765; 727...729; 858...860; 826...828 (Tờ bản đồ số 11) Từ Đồng Lâm nghiệp - đến Khe Chai 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45662 Huyện Đô Lương Xóm Đô Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 1342 (Tờ bản đồ số 11) Từ Đồng Lâm nghiệp - đến Khe Chai 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45663 Huyện Đô Lương Xóm Đô Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 19; 36; 129; 152; 176; 24; (Tờ bản đồ số 14) Từ Hàng Cau - đến Khe Chai 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45664 Huyện Đô Lương Xóm Đô Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 200 (Tờ bản đồ số 14) Từ Hàng Cau - đến Khe Chai 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45665 Huyện Đô Lương Xóm Xuân Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 570; 522; 454; 1288; 926; 927; 929 (Tờ bản đồ số 11) Từ Cây Dừa - đến Cây Thau 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45666 Huyện Đô Lương Xóm Xuân Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 680; 651 (Tờ bản đồ số 11) Từ Mương - đến Khe dong 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45667 Huyện Đô Lương Xóm Xuân Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 122; 285; 339; 370; 536; 537; 525 (Tờ bản đồ số 12) Địa danh (Xứ đồng): Khe Dong 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45668 Huyện Đô Lương Xóm Xuân Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 184 (Tờ bản đồ số 12) Địa danh (Xứ đồng): Hóc Xuê 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45669 Huyện Đô Lương Xóm Liên Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 1040 (Tờ bản đồ số 7) Từ Ao cà Đồng Lăng - đến Xóm Mới 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45670 Huyện Đô Lương Xóm Liên Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 1093 (Tờ bản đồ số 7) Từ Ao cà Đồng Lăng - đến Xóm Mới 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45671 Huyện Đô Lương Xóm Hương Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 152; 165; 190 (Tờ bản đồ số 3) Từ Đập Hồ - đến Nhà Văn hóa 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45672 Huyện Đô Lương Xóm Hương Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 432 (Tờ bản đồ số 7) Từ Đá Mượu - đến Đồng Láng 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45673 Huyện Đô Lương Xóm Mỹ Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 195 (Tờ bản đồ số 3) Từ Trường Sinh - đến Đồng Láng 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45674 Huyện Đô Lương Xóm Mỹ Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 878; 1077 (Tờ bản đồ số 7) Từ Ao lác - đến Cựa Khe 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45675 Huyện Đô Lương Xóm Mỹ Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 1375; 1647 (Tờ bản đồ số 7) Địa danh (Xứ đồng): Ao cà Liên Sơn 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45676 Huyện Đô Lương Xóm Mỹ Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 180; 181; 208; 253; 270; 159; 160; 229; 231; 279; 274; 331...334; 321; 370; 612; 413; 356; 406; 318; 363; 388; 475...477; 497...500; 546...550; 369; 383...385; 396...402; 418...429; 446...458; 596; 597; 583; 584; 565...567; 535...544; 517; 518; 493...496; 473; 616...620; 622...626; 629...636; ; 640; 405; 408...412; 392; 394; 379; 380; 281...285; 313; 314; 323; 293 (Tờ bản đồ số 8) Từ Đà Ngang - đến Cây Mít 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45677 Huyện Đô Lương Xóm Thái Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 761; 664; 699; 700; 620; 621; 676; 673; 333; 358 (Tờ bản đồ số 5) Từ Ruộng tráng Cửa Chùa - đến Bờ bao Đê quàn 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45678 Huyện Đô Lương Xóm Yên Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 152; 139; 782 (Tờ bản đồ số 5) Từ Hòa Sơn - đến Thung Buồng 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45679 Huyện Đô Lương Xóm Yên Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 263; 243; 376; 440; 618 (Tờ bản đồ số 6) Địa danh (Xứ đồng): Cửa Chùa 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45680 Huyện Đô Lương Xóm Lạc Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 4; 40; 48; 59; 68 (Tờ bản đồ số 9) Từ Đê quàn - đến Xoi trên 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45681 Huyện Đô Lương Xóm Lạc Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 72 (Tờ bản đồ số 10) Từ Đê quàn - đến Cây Hồng 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45682 Huyện Đô Lương Xóm Lạc Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 219; 249; 299; 298; 322 (Tờ bản đồ số 10) Địa danh (Xứ đồng): Bưng trống 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45683 Huyện Đô Lương Xóm Lạc Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 808; 758; 759; 714...; 716; 933; 891; 974; 617; 621; 1248; 859; 1118; 1249; 1020; 983; 1064 (Tờ bản đồ số 10) Từ Đập Bơu - đến Thung Bẩy 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45684 Huyện Đô Lương Xóm Tân Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 869; 870; 918; 958; 996; 997; 1035; 877; 924; 963; 965; 967; 590; 1163; 1213; 1226; 1235; 1207 (Tờ bản đồ số 10) Từ Cây Chay - đến Đồng Quan 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45685 Huyện Đô Lương Xóm Tân Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 54; 65; 24; 4; 35 (Tờ bản đồ số 13) Từ Năm Khe - đến Cồn Chè 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45686 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 14; 71; 89; 98 (Tờ bản đồ số 1) Địa danh (xứ đồng): Đồng Lèn Muỗi 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45687 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 188 (Tờ bản đồ số 3) Địa danh (xứ đồng): Đồng Bãi Vàng 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45688 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 264; 265; 267; 268; 286…289; 306…311; 346…353 (Tờ bản đồ số 3) Địa danh (xứ đồng): Rú Cồn Chụ 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45689 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 195; 416 (Tờ bản đồ số 4) Từ Cồn Cây Mơ - đến Đồng Khe Ná 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45690 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 282 (Tờ bản đồ số 4) Địa danh (xứ đồng): Đồng Nước Cạn 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45691 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 290 (Tờ bản đồ số 6) Địa danh (xứ đồng): Đồng Trại Vạn 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45692 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 277; 297 (Tờ bản đồ số 6) Địa danh (xứ đồng): Đồng Cồn Chụ 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45693 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 476; 513; 537 (Tờ bản đồ số 7) Địa danh (xứ đồng): Đồng Cửa Thờ 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45694 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 535; 681; 683; 684; 733; 936 (Tờ bản đồ số 7) Địa danh (xứ đồng): Đông Trộ Đó 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45695 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 752; 794; 868; 892 (Tờ bản đồ số 7) Địa danh (xứ đồng): Đồng Trộ Thông 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45696 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 253 (Tờ bản đồ số 8) Địa danh (xứ đồng): Đồng Nẩy 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45697 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 145 (Tờ bản đồ số 9) Từ Đồng Trọ Đó - đến Xóm 1 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45698 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 189 (Tờ bản đồ số 9) Địa danh (xứ đồng): Đồng Sen Mâng 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45699 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 219 (Tờ bản đồ số 9) Địa danh (xứ đồng): Đồng Sen Su 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45700 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 642 (Tờ bản đồ số 9) Địa danh (xứ đồng): Đồng Cửa Nghè 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...