14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
45301 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 126; 139; 142; 143; 144; 155; 85 (Tờ bản đồ 18) Nội xóm Ngọc Thành 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45302 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 67; 254; 197; 196; 164; 149; 133; (Tờ bản đồ 18) Xóm Lèn 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45303 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 63; 69; 70; 75; 82; 64 (Tờ bản đồ 18) Xóm Hóc Cầy 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45304 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 48 (Tờ bản đồ 18) Xóm Lam Hồng 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45305 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 37; 28 (Tờ bản đồ 18) Nội xóm Tràng Giang 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45306 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 32…34; 25; 12; 26 (Tờ bản đồ 18) Nội xóm Tràng Giang 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45307 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 5; 43 (Tờ bản đồ 18) Nội xóm Tràng Giang 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45308 Huyện Đô Lương Xã Giang Tây - Gồm các thửa: 9; 25; 30; 60 (Tờ bản đồ 20) Xóm Lèn 33.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
45309 Huyện Đô Lương Xã Bắc Sơn - Gồm các thửa: 394, 456, 853 (Tờ bản đồ số 4) Địa danh (xứ đồng): Ao Anh Chất 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45310 Huyện Đô Lương Xã Bắc Sơn - Gồm các thửa: 85; 875; 1462 (Tờ bản đồ số 7) Địa danh (xứ đồng): Vùng Bãi 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45311 Huyện Đô Lương Xã Bắc Sơn - Gồm các thửa: 4; 110; 112; 140; 172; 518 (Tờ bản đồ số 9) Địa danh (xứ đồng): Nền Đình 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45312 Huyện Đô Lương Xóm Đô Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 324; 651; 680; 926; 927; 929; 1084; 1158; 1159; 1186; 1187; 1227; 1288; 1342; 772; 697...700; 663; 592; 560; 534...536; 509; 480; 438; 387; 388; 353; 354; 326; 444; 482; 510; 561; 595; 596; 634; 635; 664; 701...708; 736...739; 773...777; 740; 741; 665...667; 597...599; 636...641; 759; 761...765; 727...729; 858...860; 826...828 (Tờ bản đồ số 11) Từ Đồng Lâm nghiệp - đến Khe Chai 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45313 Huyện Đô Lương Xóm Đô Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 1342 (Tờ bản đồ số 11) Từ Đồng Lâm nghiệp - đến Khe Chai 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45314 Huyện Đô Lương Xóm Đô Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 19; 36; 129; 152; 176; 24; (Tờ bản đồ số 14) Từ Hàng Cau - đến Khe Chai 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45315 Huyện Đô Lương Xóm Đô Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 200 (Tờ bản đồ số 14) Từ Hàng Cau - đến Khe Chai 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45316 Huyện Đô Lương Xóm Xuân Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 570; 522; 454; 1288; 926; 927; 929 (Tờ bản đồ số 11) Từ Cây Dừa - đến Cây Thau 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45317 Huyện Đô Lương Xóm Xuân Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 680; 651 (Tờ bản đồ số 11) Từ Mương - đến Khe dong 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45318 Huyện Đô Lương Xóm Xuân Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 122; 285; 339; 370; 536; 537; 525 (Tờ bản đồ số 12) Địa danh (Xứ đồng): Khe Dong 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45319 Huyện Đô Lương Xóm Xuân Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 184 (Tờ bản đồ số 12) Địa danh (Xứ đồng): Hóc Xuê 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45320 Huyện Đô Lương Xóm Liên Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 1040 (Tờ bản đồ số 7) Từ Ao cà Đồng Lăng - đến Xóm Mới 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45321 Huyện Đô Lương Xóm Liên Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 1093 (Tờ bản đồ số 7) Từ Ao cà Đồng Lăng - đến Xóm Mới 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45322 Huyện Đô Lương Xóm Hương Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 152; 165; 190 (Tờ bản đồ số 3) Từ Đập Hồ - đến Nhà Văn hóa 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45323 Huyện Đô Lương Xóm Hương Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 432 (Tờ bản đồ số 7) Từ Đá Mượu - đến Đồng Láng 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45324 Huyện Đô Lương Xóm Mỹ Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 195 (Tờ bản đồ số 3) Từ Trường Sinh - đến Đồng Láng 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45325 Huyện Đô Lương Xóm Mỹ Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 878; 1077 (Tờ bản đồ số 7) Từ Ao lác - đến Cựa Khe 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45326 Huyện Đô Lương Xóm Mỹ Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 1375; 1647 (Tờ bản đồ số 7) Địa danh (Xứ đồng): Ao cà Liên Sơn 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45327 Huyện Đô Lương Xóm Mỹ Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 180; 181; 208; 253; 270; 159; 160; 229; 231; 279; 274; 331...334; 321; 370; 612; 413; 356; 406; 318; 363; 388; 475...477; 497...500; 546...550; 369; 383...385; 396...402; 418...429; 446...458; 596; 597; 583; 584; 565...567; 535...544; 517; 518; 493...496; 473; 616...620; 622...626; 629...636; ; 640; 405; 408...412; 392; 394; 379; 380; 281...285; 313; 314; 323; 293 (Tờ bản đồ số 8) Từ Đà Ngang - đến Cây Mít 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45328 Huyện Đô Lương Xóm Thái Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 761; 664; 699; 700; 620; 621; 676; 673; 333; 358 (Tờ bản đồ số 5) Từ Ruộng tráng Cửa Chùa - đến Bờ bao Đê quàn 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45329 Huyện Đô Lương Xóm Yên Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 152; 139; 782 (Tờ bản đồ số 5) Từ Hòa Sơn - đến Thung Buồng 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45330 Huyện Đô Lương Xóm Yên Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 263; 243; 376; 440; 618 (Tờ bản đồ số 6) Địa danh (Xứ đồng): Cửa Chùa 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45331 Huyện Đô Lương Xóm Lạc Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 4; 40; 48; 59; 68 (Tờ bản đồ số 9) Từ Đê quàn - đến Xoi trên 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45332 Huyện Đô Lương Xóm Lạc Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 72 (Tờ bản đồ số 10) Từ Đê quàn - đến Cây Hồng 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45333 Huyện Đô Lương Xóm Lạc Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 219; 249; 299; 298; 322 (Tờ bản đồ số 10) Địa danh (Xứ đồng): Bưng trống 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45334 Huyện Đô Lương Xóm Lạc Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 808; 758; 759; 714...; 716; 933; 891; 974; 617; 621; 1248; 859; 1118; 1249; 1020; 983; 1064 (Tờ bản đồ số 10) Từ Đập Bơu - đến Thung Bẩy 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45335 Huyện Đô Lương Xóm Tân Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 869; 870; 918; 958; 996; 997; 1035; 877; 924; 963; 965; 967; 590; 1163; 1213; 1226; 1235; 1207 (Tờ bản đồ số 10) Từ Cây Chay - đến Đồng Quan 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45336 Huyện Đô Lương Xóm Tân Sơn, Xã Bài Sơn - Gồm các thửa: 54; 65; 24; 4; 35 (Tờ bản đồ số 13) Từ Năm Khe - đến Cồn Chè 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45337 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 14; 71; 89; 98 (Tờ bản đồ số 1) Địa danh (xứ đồng): Đồng Lèn Muỗi 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45338 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 188 (Tờ bản đồ số 3) Địa danh (xứ đồng): Đồng Bãi Vàng 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45339 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 264; 265; 267; 268; 286…289; 306…311; 346…353 (Tờ bản đồ số 3) Địa danh (xứ đồng): Rú Cồn Chụ 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45340 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 195; 416 (Tờ bản đồ số 4) Từ Cồn Cây Mơ - đến Đồng Khe Ná 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45341 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 282 (Tờ bản đồ số 4) Địa danh (xứ đồng): Đồng Nước Cạn 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45342 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 290 (Tờ bản đồ số 6) Địa danh (xứ đồng): Đồng Trại Vạn 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45343 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 277; 297 (Tờ bản đồ số 6) Địa danh (xứ đồng): Đồng Cồn Chụ 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45344 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 476; 513; 537 (Tờ bản đồ số 7) Địa danh (xứ đồng): Đồng Cửa Thờ 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45345 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 535; 681; 683; 684; 733; 936 (Tờ bản đồ số 7) Địa danh (xứ đồng): Đông Trộ Đó 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45346 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 752; 794; 868; 892 (Tờ bản đồ số 7) Địa danh (xứ đồng): Đồng Trộ Thông 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45347 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 253 (Tờ bản đồ số 8) Địa danh (xứ đồng): Đồng Nẩy 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45348 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 145 (Tờ bản đồ số 9) Từ Đồng Trọ Đó - đến Xóm 1 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45349 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 189 (Tờ bản đồ số 9) Địa danh (xứ đồng): Đồng Sen Mâng 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45350 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 219 (Tờ bản đồ số 9) Địa danh (xứ đồng): Đồng Sen Su 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45351 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 642 (Tờ bản đồ số 9) Địa danh (xứ đồng): Đồng Cửa Nghè 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45352 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 32; 180 (Tờ bản đồ số 10) Địa danh (xứ đồng): Đồng Trộ Đó 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45353 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 22; 136 (Tờ bản đồ số 11) Địa danh (xứ đồng): Đồng Chọ Thang 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45354 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 380 (Tờ bản đồ số 11) Địa danh (xứ đồng): Đồng Trại 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45355 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 521; 552; 626 (Tờ bản đồ số 13) Địa danh (xứ đồng): Đồng Quản 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45356 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 535; 722 (Tờ bản đồ số 13) Địa danh (xứ đồng): Đồng Bàu 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45357 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 921; 1203; 1223; 1478 (Tờ bản đồ số 14) Từ Đồng Thong - đến Rú Chợ Niễu 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45358 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 1142; 1231; 1285; 1312; 1494 (Tờ bản đồ số 14) Địa danh (xứ đồng): Nương Bãi 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45359 Huyện Đô Lương Xã Bồi Sơn - Gồm các thửa: 1056; 1068; 1110; 1119; 1162; 1340; 1395…1397; 1488 (Tờ bản đồ số 14) Địa danh (xứ đồng): Đồng Chọ Niễu 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45360 Huyện Đô Lương Xã Đà Sơn - Gồm các thửa: 8; 16; 22; 43; 57; 77; 116; 142; 109; 73; 128; 145; 90; 84; 54; 71; 37; 25; 84; 64; 98; 97; 150; 151; 149; 70; 82; 101; 132; 153; 135; 105; 71 (Tờ bản đồ số 3) Từ Chạo hao - đến Văn tràng 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45361 Huyện Đô Lương Xã Đà Sơn - Gồm các thửa: 120140141155162 (Tờ bản đồ số 3) Từ Chạo hao - đến Văn tràng 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45362 Huyện Đô Lương Xã Đà Sơn - Gồm các thửa: 136; 102; 85; 20; 19; 82; 118; 79; 65; 32; 12; 30; 64; 11; 28; 64; 76; 10; 27; 62; 74; 44; 959; 3; 6; 40; 41; 92; 88; 91; 109; 87; 151; 149; 157; 158; 165; 181 (Tờ bản đồ số 6) Từ Bàu chai - đến Văn tràng 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45363 Huyện Đô Lương Xã Đà Sơn - Gồm các thửa: 19; 80; 37; 79; 127; 130; 131; 158; 151; 199; 227 (Tờ bản đồ số 5) Từ Cây trai - đến Bàu đầy 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45364 Huyện Đô Lương Xã Đà Sơn - Gồm các thửa: 919; 909; 873; 720; 525; 565; 466; 437; 41; 42 (Tờ bản đồ số 8) Từ Nhà thánh - đến Cây da cổ ngà 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45365 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 10; 18 (Tờ bản đồ số 2) Địa danh (xứ đồng): Yên Tân 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45366 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 19; 30; 70; 219; 385; 392 (Tờ bản đồ số 3) Từ Xóm Phương Đông - đến Đồng Thông 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45367 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 2 (Tờ bản đồ số 4) Địa danh (xứ đồng): Phương Đông 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45368 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 2; 27; 60; 65; 70; 82; 83; 85; 89 (Tờ bản đồ số 5) Địa danh (xứ đồng): Xóm Tân Tiến 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45369 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 46; 48; 64; 68; 105 (Tờ bản đồ số 6) Địa danh (xứ đồng): Xóm Mỹ Hoà 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45370 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 4; 23; 32; 45; 52; 56; 90; 128; 139; 140; 165; 272 (Tờ bản đồ số 7) Địa danh (xứ đồng): Đồng Giếng 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45371 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1287, 1262, 1007, 1008, 987, 919, 883, 740, 683, 604, 442, 404, 306, 174, 177, 178, 179 (Tờ bản đồ số 8) Địa danh (xứ đồng): Nam Tân 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45372 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 4; 15; 40; 42 (Tờ bản đồ số 9) Địa danh (xứ đồng): Xóm Khe Bạc 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45373 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 11; 15; 21; 35; 49; 140; 144; 145; 156; 161; 219; 233; 232; 236; 255; 269 (Tờ bản đồ số 10) Từ Xóm Tân Tiến - đến Đồng Truông 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45374 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 144; 140; 145; 158; 219; 35; 11; 21; 30; 35; 49; 156; 269; 232 (Tờ bản đồ số 10) Địa danh (xứ đồng): Thịnh Đồng 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45375 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 18; 55; 80; 270; 301; 320; 419; 492; 497; 504; 512; 526; 552; 557; 574; 594; 597; 628; 634; 685; 750; 751; 746 (Tờ bản đồ số 11) Từ Đồng Rạch Rạch - đến Hồ Cún Đụn 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45376 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1676; 1812; 1909; 1912; 1933; 2030; 2063; 2123 (Tờ bản đồ số 12) Từ Đồng Mả Tô - đến Ruộng Họ 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45377 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 68; 126; 279; 271; 373; 420 (Tờ bản đồ số 12) Từ Đồng Trọt Diễn - đến đồng Cây Táo 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45378 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 71; 73; 98 (Tờ bản đồ số 13) Từ Đồng Tân Tiến - đến Đồng Mặt 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45379 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 316; 317; 649; 827; 837; 873 (Tờ bản đồ số 13) Từ Đồng Cây Táo - đến Đồng Hội 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45380 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 1989; 1867; 1940; 1936 (Tờ bản đồ số 13) Từ Đồng Mặt Dưới - đến Đồng Vàng 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45381 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 33; 53; 109; 116; 186; 196; 207; 212; 546; 557; 565; 584; 663; 688; 693; 1064; 1005; 1003; 990; 947; 744 (Tờ bản đồ số 14) Địa danh (xứ đồng): Quang Mỹ 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45382 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 53; 56; 130; 223; 367; 368; 777; 776 (Tờ bản đồ số 16) Từ Đồng Cửa Giếng - đến đồng Hố Bo 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45383 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 31; 189; 272; 233; 760; 893; 894; 1126; 909; 1114; 1116; 1118; 914; 913; 931; 959; 961 (Tờ bản đồ số 16) Từ Đồng Bãi Trạch - đến đồng Đập Đét 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45384 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 94 (Tờ bản đồ số 16) Từ Đồng Đập Đét - đến đồng Cào Trong 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45385 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 725, 726, 746, 967, 75, 319, 339, 650, 651 (Tờ bản đồ số 19) Địa danh (xứ đồng): Đông Sơn 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45386 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 29, 25, 101, 161, 39, 28, 10, 273, 326, 316, 282, 275, 274, 281, 240, 239, 662, 666, 642, 550, 551 (Tờ bản đồ số 20) Địa danh (xứ đồng): Xuân Thịnh 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45387 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 381 (Tờ bản đồ số 21) Địa danh (xứ đồng): Đông Chộ Đá 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45388 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 219; 230; 65. 217 (Tờ bản đồ số 24) Địa danh (xứ đồng): Yên Sơn 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45389 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 985; 1181; 1278 (Tờ bản đồ số 25) Từ Đồng Mè Thượng - đến đồng Vệ Dâu 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45390 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 105 (Tờ bản đồ số 25) Từ Đồng Sắn - đến Đồng Kim 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45391 Huyện Đô Lương Xã Giang Sơn Đông - Gồm các thửa: 56 (Tờ bản đồ số 27) Từ Xóm Liên Giang - đến Vệ Dâu 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45392 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 4; 22; (Tờ bản đồ 2) Địa danh (Xứ đồng): Xóm Thanh Lương 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45393 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 548; (Tờ bản đồ 3) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Trục Trèo 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45394 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 271; 321; 322; 343; 546; (Tờ bản đồ 3) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Cây Mối 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45395 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 320; 344; 438; 551; 595; 578; 593; (Tờ bản đồ 3) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Cây Nến 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45396 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 78; 96; 112; (Tờ bản đồ 5) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Cận 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45397 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 130; 143; 144; 179; 185...188; 222; 235; 233; 288; 286; (Tờ bản đồ 5) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Ông Hằng 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45398 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 205; 196; 245; 278; 279; 305; 665; 668; (Tờ bản đồ 5) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Chọ Động 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45399 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 243; 300; 334; 641; (Tờ bản đồ 5) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Mặt 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45400 Huyện Đô Lương Xã Hiến Sơn - Gồm các thửa: 22; 24; 57; 28; 33; 35; 36; 46; 45; 76; 93; 135; 140; 183; 499; (Tờ bản đồ 6) Địa danh (Xứ đồng): Đồng Đất Bạc đến xóm Thanh Lương 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...