14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
45001 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Nhà mả 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45002 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ QL7A - đến Trong vòng 40 m 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45003 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Đường 538c - đến Diễn Quảng trong vòng 40m 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45004 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Đường liên xã - đến Cát Lợi trong vòng 40m 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45005 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kỷ Địa danh (xứ đồng): Hói Xa Rị 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45006 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kỷ Địa danh (xứ đồng): Hói Ngựa 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45007 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kỷ Địa danh (xứ đồng): Hói bà Bè 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45008 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kỷ Địa danh (xứ đồng): Đê ông Kỳ 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45009 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kỷ Địa danh (xứ đồng): Cửa Nghè, ruộng sâu, bạc đầu 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45010 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kỷ Địa danh (xứ đồng): Rộc Đồ, tây nương, Khanh ga 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45011 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kỷ Địa danh (xứ đồng): Cồn Nương 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45012 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kỷ Địa danh (xứ đồng): Đông Sông, Tây sông, Rộc nhà Tơ 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45013 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kỷ Địa danh (xứ đồng): Đất Thịt, ao Nông dân, mếch giếng 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45014 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kỷ Địa danh (xứ đồng): Rộc Cừa 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45015 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kỷ Địa danh (xứ đồng): Đông Chùa, kho than, kho kẽm, rộc gác, bà Tá 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45016 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kỷ Địa danh (xứ đồng): Vườn Thị, rộc Tùng 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45017 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kỷ Địa danh (xứ đồng): Đất thịt, ao cá Bắc, bờ De 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45018 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kỷ Địa danh (xứ đồng): Cây cao, bờ De 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45019 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kỷ Địa danh (xứ đồng): Rộc ống, rộc cây cao, tây sông, cửa, Nghè, rộc đồ, cồn rợ, đồng Bônglò gạch (t2) 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45020 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kỷ Địa danh (xứ đồng): Cồn Bút, đông sồn, rộc tàu, ao tàn, rộc dứa 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45021 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kỷ Địa danh (xứ đồng): Nghĩa địa thôn 2, đồng trũ, tây sông, 203, rộc mướp 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45022 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kỷ Địa danh (xứ đồng): Bắc Hoè, đồng Vãi, cồn lều, gốc gạo, đồng vãi thôn 2, cồn Xuân (đồng xuõn) 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45023 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kỷ Địa danh (xứ đồng): Sơ tán 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45024 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kỷ Địa danh (xứ đồng): Đồng ao, đồng Chùa, đáy lở 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45025 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kỷ Địa danh (xứ đồng): Đồng Cô tô, vịch sông thôn 6 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45026 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kỷ Địa danh (xứ đồng): Nam đường gốc gạo, nại ông Nguyên, âu hồ 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45027 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kỷ Địa danh (xứ đồng): Tân phu sâu, Tân phu cao, đồng Xích 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45028 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kỷ Địa danh (xứ đồng): Hoang cải tạo vịch sông (bến xe cũ) 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45029 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kỷ Địa danh (xứ đồng): Lò gạch, xéo buồm 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45030 Huyện Diễn Châu Xóm Hồng Thịnh, xã Diễn Hồng Từ Tây đường 1 - đến Cầu Khe 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45031 Huyện Diễn Châu Xóm Hồng Thịnh, xã Diễn Hồng Từ Đàng Ngang - đến Lò Vôi 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45032 Huyện Diễn Châu Xóm Hồng Thịnh, xã Diễn Hồng Từ Rộc Ngà - đến Vịch Cồn 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45033 Huyện Diễn Châu Xóm Hồng Thịnh, xã Diễn Hồng Từ Nóc Cồn - đến Tây Cồn 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45034 Huyện Diễn Châu Xóm Hồng Thịnh, xã Diễn Hồng Từ Sau Cồn - đến Hào 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45035 Huyện Diễn Châu Xóm Hồng Thịnh, xã Diễn Hồng Từ Chùa Biến - đến Rộc Ga 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45036 Huyện Diễn Châu Xóm Hồng Thịnh, xã Diễn Hồng Từ Nóc Chùa Biến - đến Chùa Biến trên 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45037 Huyện Diễn Châu Xóm Hồng Thịnh, xã Diễn Hồng Từ Hào - đến Vùng ao 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45038 Huyện Diễn Châu Xóm Xuân Đình, xã Diễn Hồng Từ Rộc Khám - đến Rộc Chùa 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45039 Huyện Diễn Châu Xóm Xuân Đình, xã Diễn Hồng Từ Đông Nghĩa Địa - đến Tây Nghĩa Địa 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45040 Huyện Diễn Châu Xóm Xuân Đình, xã Diễn Hồng Từ Rộc Ga - đến Lò Ngói 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45041 Huyện Diễn Châu Xóm Xuân Đình, xã Diễn Hồng Từ Ao - đến Hào 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45042 Huyện Diễn Châu Xóm Xuân Đình, xã Diễn Hồng Từ Cồn Mưng - đến Cồn Điếm 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45043 Huyện Diễn Châu Xóm Xuân Đình, xã Diễn Hồng Từ Đìa Dòng - đến Rộc Sổ 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45044 Huyện Diễn Châu Xóm Xuân Đình, xã Diễn Hồng Từ Mả Vàng - đến Mả Lình 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45045 Huyện Diễn Châu Xóm Xuân Đình, xã Diễn Hồng Từ - đến Thổ cư cũ 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45046 Huyện Diễn Châu Xóm Xuân Đình, xã Diễn Hồng Từ Mả Tổ - đến Nhà Thánh 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45047 Huyện Diễn Châu Xóm Hoa Thành, xã Diễn Hồng Từ Rộc Chùa - đến Đìa Ngô 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45048 Huyện Diễn Châu Xóm Hoa Thành, xã Diễn Hồng Từ Đông Chùa - đến Cồn Dăm dới 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45049 Huyện Diễn Châu Xóm Hoa Thành, xã Diễn Hồng Từ Hào - đến Cồn Dăm trên 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45050 Huyện Diễn Châu Xóm Hoa Thành, xã Diễn Hồng Từ Đất Bông - đến Bờ Kinh 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45051 Huyện Diễn Châu Xóm Hoa Thành, xã Diễn Hồng Giữa đồng 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45052 Huyện Diễn Châu Xóm Hoa Thành, xã Diễn Hồng Từ Rộc Sổ - đến Rộc Cống 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45053 Huyện Diễn Châu Xóm Hoa Thành, xã Diễn Hồng Từ Đồng Xích - đến Đồng 10 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45054 Huyện Diễn Châu Xóm Hoa Thành, xã Diễn Hồng Vịch Làng 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45055 Huyện Diễn Châu Xóm Hoa Thành, xã Diễn Hồng Từ Mả Lình - đến Thổ cư cũ 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45056 Huyện Diễn Châu Khối Nam, xã Diễn Hồng Từ Sau Khối - đến Tây Đường 1 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45057 Huyện Diễn Châu Khối Nam, xã Diễn Hồng Từ Tây Nghĩa Địa - đến Chùa Bốn 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45058 Huyện Diễn Châu Xóm Trung Thành, xã Diễn Hồng Từ Đìa Ngô - đến Cửa Đền 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45059 Huyện Diễn Châu Xóm Trung Thành, xã Diễn Hồng Giữa Đồng 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45060 Huyện Diễn Châu Xóm Trung Thành, xã Diễn Hồng Từ Rộc Cống - đến Rộc ác 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45061 Huyện Diễn Châu Xóm Trung Thành, xã Diễn Hồng Từ Thổ Cư cũ - đến ÁC HẬU 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45062 Huyện Diễn Châu Xóm Trung Thành, xã Diễn Hồng Từ Vàng Anh - đến Cồn Lau 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45063 Huyện Diễn Châu Xóm Trung Thành, xã Diễn Hồng Từ Đồng Xích - đến Cồn Tịch 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45064 Huyện Diễn Châu Xóm Trung Hồng, xã Diễn Hồng Đồng Quan 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45065 Huyện Diễn Châu Xóm Trung Hồng, xã Diễn Hồng Từ Tây Đường 1 - đến Đông Đường Sắt 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45066 Huyện Diễn Châu Xóm Trung Hồng, xã Diễn Hồng Từ Tây Đường sắt - đến Đông Bờ Sông 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45067 Huyện Diễn Châu Xóm Trung Hồng, xã Diễn Hồng Tây Bờ sông 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45068 Huyện Diễn Châu Xóm Ái Quốc, xã Diễn Hồng Từ Sau nò - đến Lội Hố 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45069 Huyện Diễn Châu Xóm Ái Quốc, xã Diễn Hồng Từ Lùm - đến Đồng Quân 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45070 Huyện Diễn Châu Xóm Ái Quốc, xã Diễn Hồng Rộc sâu 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45071 Huyện Diễn Châu Xóm Ái Quốc, xã Diễn Hồng Từ Bara-lều - đến Cồn Vừng 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45072 Huyện Diễn Châu Khối Bắc, xã Diễn Hồng Từ Hố - đến 12/9 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45073 Huyện Diễn Châu Khối Bắc, xã Diễn Hồng Từ Đìa Ngô - đến Cửa đền 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45074 Huyện Diễn Châu Khối Bắc, xã Diễn Hồng Từ Đồng Quan - đến Đới 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45075 Huyện Diễn Châu Khối Bắc, xã Diễn Hồng Từ Vùng vườn - đến Rộc quanh 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45076 Huyện Diễn Châu Xóm Bắc Hồng, xã Diễn Hồng Từ Rộc sâu - đến Nghè xéo 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45077 Huyện Diễn Châu Xóm Bắc Hồng, xã Diễn Hồng Từ Vùng vườn - đến Rộc tân 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45078 Huyện Diễn Châu Xóm Bắc Hồng, xã Diễn Hồng Từ Nghè eo - đến Ao lồi vông 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45079 Huyện Diễn Châu Xóm Bắc Hồng, xã Diễn Hồng Đồng trài 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
45080 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An Nam khe giang K 73 lô 12+13+14 (TBĐ 896L) 7.500 - - - - Đất rừng sản xuất
45081 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An Nam khe giang K74 lô 1+6+7+8 TBĐ 896l) 7.500 - - - - Đất rừng sản xuất
45082 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An Đông khe giang K75 lô 10 (TBĐ 896L) 7.500 - - - - Đất rừng sản xuất
45083 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An Đông nam khu dân cư K79 lô 01(TBĐ 896 L) 7.500 - - - - Đất rừng sản xuất
45084 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An Bắc dốc tuần K79 lô 4 +3+5 (TBĐ 896L) 7.500 - - - - Đất rừng sản xuất
45085 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An Bắc trại trâu K79 lô 10+12 (TBĐ 896L) 7.500 - - - - Đất rừng sản xuất
45086 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An Rú tuần K79 lô 7+8 (TBĐ896L) 7.500 - - - - Đất rừng sản xuất
45087 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An Khe sở K79 Lô 4+6 (TBĐ 896L) 7.500 - - - - Đất rừng sản xuất
45088 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An Rú trại trâu K79 lô 9+13 (TBĐ 896L) 7.500 - - - - Đất rừng sản xuất
45089 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An Bắc rú lịn K79 lô 10+11+12 (TBĐ 896L) 7.500 - - - - Đất rừng sản xuất
45090 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An Khe giang K73 lô 7, K79 lô 11+14 (TBĐ 896L) 7.500 - - - - Đất rừng sản xuất
45091 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An Tây tuần + trại trâu Thửa 15+50 (TBĐ 07) 7.500 - - - - Đất rừng sản xuất
45092 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đoài Địa danh, xứ đồng: Bám đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ và có bán kính không quá 500m 7.500 - - - - Đất rừng sản xuất
45093 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Đoài Địa danh, xứ đồng còn lại 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
45094 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Lâm Từ Hòn nhạn, đồi quang phong - đến Hòn 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
45095 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Lâm Từ Hòn nghè, đồng rậm - đến Hòn cao 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
45096 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Lâm Từ Hòn cao - đến Hòn cấm 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
45097 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Lâm Từ Rục truông - đến Hòn cấm, ràn 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
45098 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Lâm Từ Hòn ràn - đến Rũ mượi 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
45099 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Lâm Từ Hòn đền, gai, nhọn - đến Đình du, khe rọ, hòn ngang 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
45100 Huyện Diễn Châu Xóm 8, xã Diễn Lâm Từ Hòn nhọn, bàu - đến Đòi hòn gai 4.500 - - - - Đất rừng sản xuất
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...