| 44901 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 6, xã Diễn Minh |
Từ Cồn tay - đến Cồn tay dưới
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44902 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 6, xã Diễn Minh |
Từ Hói trách - đến Cổ bổng
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44903 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 6, xã Diễn Minh |
Từ Vùng hạ tràng - đến Cù đìn trong
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44904 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 6, xã Diễn Minh |
Từ Cù đìn ngòai - đến Lưới quạt
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44905 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 6, xã Diễn Minh |
Từ Hoang cận - đến Hoang bồng
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44906 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 6, xã Diễn Minh |
Chân tràng
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44907 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 6, xã Diễn Minh |
Từ Cù đìn cải tạo - đến Biên thung cải tạo
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44908 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 6, xã Diễn Minh |
Từ Hói trách cải tạo - đến Biên tràng cải tạo
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44909 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 7, xã Diễn Minh |
Từ Ao vông bám Lthôn - đến Cồn đất bám đường liên thôn
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44910 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 7, xã Diễn Minh |
Từ Rộc đông đường L.thôn - đến Móm trên, dưới bám đường LT
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44911 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 7, xã Diễn Minh |
Từ P. hoàng 2 lúa- Đ/hạng 2 - đến Móm trên, dưới
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44912 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 7, xã Diễn Minh |
Từ Du vạc - đến Hạ chùa
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44913 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 7, xã Diễn Minh |
Từ Cầu móm trên UB - đến Ao hợp
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44914 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 7, xã Diễn Minh |
Từ Cồn đất - đến Hè kim
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44915 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 7, xã Diễn Minh |
Từ Trước bà châu - đến Ruộng vụng
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44916 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 7, xã Diễn Minh |
Từ Xen dân cư - đến Tường hà
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44917 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 7, xã Diễn Minh |
Từ C.tràng màu, lúa-hạng 3.4 - đến Cồn ràn
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44918 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 7, xã Diễn Minh |
Từ Đường chẩm - đến Cồn ngã
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44919 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 7, xã Diễn Minh |
Từ Trọt ngã - đến Cồn gầm
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44920 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 7, xã Diễn Minh |
Từ Cồn bến - đến Trọt bến
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44921 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 7, xã Diễn Minh |
Từ Bờ dốc - đến Rộc đông
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44922 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 7, xã Diễn Minh |
Từ Vàng lồ, M.lúa-hạng 3.4 - đến Bắc tràng
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44923 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 7, xã Diễn Minh |
Từ Đông tràng - đến Nam tràng
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44924 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 7, xã Diễn Minh |
Từ Rộc chùa - đến Mã mường
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44925 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 7, xã Diễn Minh |
Từ Cồn rét - đến ổ ga
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44926 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 7, xã Diễn Minh |
Từ Đồng thung - đến Hạ tràng
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44927 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 7, xã Diễn Minh |
Từ Tây tràng - đến Lín
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44928 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 7, xã Diễn Minh |
Từ Hói ráng - đến Cổ bồng
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44929 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 7, xã Diễn Minh |
Hói trách
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44930 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 7, xã Diễn Minh |
Từ Bãi thung cải tạo-hạng 5 - đến Hói trách cải tạo
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44931 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm Dương Đông, xã Diễn Phong |
Địa danh (Xứ Đồng): Rộc vũng
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44932 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm Dương Đoài, xã Diễn Phong |
Địa danh (Xứ Đồng): Ven làng
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44933 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm Tây Hồ, xã Diễn Phong |
Địa danh (Xứ Đồng): Đập trong
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44934 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm Đậu Vinh, xã Diễn Phong |
Địa danh (Xứ Đồng): Cồn cảo
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44935 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm Đậu Vinh, xã Diễn Phong |
Địa danh (Xứ Đồng): Chiêu nghinh
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44936 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm Đậu Vinh, xã Diễn Phong |
Địa danh (Xứ Đồng): Ao xã + Sông trài
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44937 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm Đậu Vinh, xã Diễn Phong |
Địa danh (Xứ Đồng): Rộc tuần
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44938 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm Đậu Vinh, xã Diễn Phong |
Địa danh (Xứ Đồng): Rộc ban
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44939 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm Nha Nghi, xã Diễn Phong |
Địa danh (Xứ Đồng): Rộc quán
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44940 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm Nha Nghi, xã Diễn Phong |
Địa danh (Xứ Đồng): Rông vông
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44941 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm Nha Nghi, xã Diễn Phong |
Địa danh (Xứ Đồng): Rộc tuần
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44942 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm Nha Nghi, xã Diễn Phong |
Địa danh (Xứ Đồng): Rộc cảnh
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44943 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm Nha Nghi, xã Diễn Phong |
Địa danh (Xứ Đồng): Rộc sau
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44944 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm Đậu Vinh, xã Diễn Phong |
Địa danh (Xứ Đồng): Ao tía
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44945 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Trung |
Địa danh (Xứ đồng): Mồ lau, Cây Khế, phía bắc Nhà Anh Nguyễn Tư xóm 6, trên bờ Rục xóm 6, Nhà lau, Đồng cồn dưa, Bể la, Bể ngoài, Bể Ông Thắng, Vùng B
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44946 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Trung |
Địa danh (Xứ đồng): Phía đông khu dân cư xóm 1B, chùa 1B, phía Nam Nhà anh Lê Chân xóm 3, phía Bắc Chọ Đình, Rục chênh xóm 4, phía đông Trường Tiểu họ
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44947 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Trung |
Địa danh (Xứ đồng): Trên Đường An Ngãi, Nương Hội, Trên Đồng tây An Ngãi, Thổ cư, Trung thành, Trung Đồng, Nhà Thánh, Vườn chẵn, Cồn Dưa, Làng Ràng,
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44948 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Trung |
Địa danh (Xứ đồng): Đò tây, Đò Đông, đềnh, Ruộng Mặt gáo, Cồn Dưa, Ngói Rụ, Cồn Buồng , Đồng chênh, Cồn Quả
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44949 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Trung |
Địa danh (Xứ đồng): Rục ao, Rục nậy, Rục Biền, Rục tần, rục chênh, Hủng tuần, hũng cao, Nương mạ, Mã cháy, Vườn thịnh vệ, Rục cửa, Rục Chùa dưới, Cồn
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44950 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Trung |
Địa danh (Xứ đồng): Rục Đường Ngang, rục Cửa, rục lựu, Rục Lò Rèn, Rục Thần Cà, rục Bánh Đét, Rục Vạc, rục Ngâm, Rục cơn cậy , Rục Nhà Cơn, rục Ngâm P
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44951 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Vạn |
Từ Đền trên - đến Diễn Kỷ
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44952 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Vạn |
Khu 1 vạn thành
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44953 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Vạn |
Khu 2 vạn thành
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44954 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Vạn |
Vạn Đông
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44955 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Vạn |
Từ Cầu vạn Bắc - đến Ông Diễn
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44956 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Vạn |
Từ Ông Am - đến Ông Cuồi Đồng én
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44957 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Vạn |
Khu Hồ Ông Tú
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44958 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Vạn |
Từ Cống D.Bích - đến Nghĩa địa Vạn nam
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44959 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Vạn |
Khu xuân Bắc
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44960 |
Huyện Diễn Châu |
Các xứ đồng dọc hai bên Quốc lộ 1A và Quốc Lộ 48 - Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: Cồn bà Huyện, cồn Lều, Bò Vường, Anh Đanh, Kỹ Thuật, Mười Tấn, Cồn Mô, Thánh, Cửa Trang, Sấu
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44961 |
Huyện Diễn Châu |
Các xứ đồng dọc hai bên Quốc lộ 1A và Quốc Lộ 48 - Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: Quán, Nhặt Nhặt, Hoang Chùa, Gia Đôi, Đình Đỏ, Đồi, Cồn Bò, Làng Cũ, Trại Cá, Quan Hoá, Cây Gập
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44962 |
Huyện Diễn Châu |
Các xứ đồng hai bên đường Tỉnh lộ 538C, đường liên xã - Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: Hòn Nắc, Cát Mương, Vườn Trang, Sao Chanh, Vườn trường, Trại Lợn, Rừng ổi, Giếng Thùng, Tám sào
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44963 |
Huyện Diễn Châu |
Các xứ đồng hai bên đường Tỉnh lộ 538C, đường liên xã - Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: vườn dừa, Nhà Thánh, Đồng sau, Rộc Bã Lã, Kỹ Thuật, Tống Bè, Lò Vôi, Mụ Chủ, Mà Ca
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44964 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: Đường Cái, Cồn Nhục, Ô cà, Mẫu Tư, Mã Cao, Tám sào, Ao bèo, Dong Sâu, Gia cận, đồng điếm,Đất Đỏ
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44965 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: Cộp Làng, Cồn Tưng, Cồn Giữa, Giáo Quan, Cồn Hà, Rộc Sách, Bàu Công Giáo, Đầm ươi, Rộc Vông
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44966 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: Đuôi Leo, Rộc ao, Lâm La, Rộc Đầm, Sau rộc, Rộc Dưỡng, Căng, Cồn Nghè, Đất Thấm, Đồng Tuần
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44967 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: Cây Gai, Bã Lã, Rộc Đìa, Rộc Giếng, Lau cù, Cây Gác, Liên Hồng, Bờ Là, Rừng Dựa, Cồn Sung
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44968 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: Hố Bom, Thương Binh, Vườn Chàm, Cồn Dài, Trước Đình, Làng, Chùa, Đồng Trước, Rộc Đay
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44969 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: Khúc Vạy, đồng vài, đồng phúc,cắn, si, nại, dỏn, tông vụ, hào, rộc quýt, cồn khỉ, nước mạ, đồng nu, rộc bưởi
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44970 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: dủ vạc, cánh buồm, cồn cao, cồn miệu, bờ bải, gia đìa, cổ ngựa, cồn nghiên, đồng quan, ti cá, lòi lội, cổ tròn
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44971 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: rộc tân, cồn sin, đá mốc, cầu gỗ, đồng trài, cồn giếng, sau ao, thái giám, nương rùa, cửa chợ, đồng bàn, lăng mạn
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44972 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: mặt ba, mặt bảy, giếng đông, cồn sen, phúc bương, ô mía, đồng thổng, rộc biền, mười tấn, ba thoà, thu thia
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44973 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: cây quéo, cồn dưa, biên làng, ghè, cồn ro, rọc sòi, chấm, thích, đồng chùa, rộc tá, bọ chỉ, cồn đồng bạn, lò gạch
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44974 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: biên làng, rộc ống, trang, cây trai, ba dăm, thung hương, đất phấn, mù u, rộc thụi, cửa ca, vanh lùm, Trại Eo
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44975 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: đập đá, cà gây, rộc cầu, quy lai, am, chề, chút mút, cồn thó, các xứ đồng còn lại tương đương
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44976 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: Cồn nóc, đường đắp, áp bờ sông, làng vườn, cựa ông chính, cá gáy, bờ cao, bàu cồn khỉ, chỗ bàn hộc. Vùng biên bỉ
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44977 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 1 (Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Đồng nghè, đồng làng, đồng họ, rừng mâ
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44978 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 1 (Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: đồng lăng , nhà cũ, đồng rừng, Rộc ao, cồn mô
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44979 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 1 (Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Đê làng, đập lăng, sác hoa, sông cùng, dũ cò, bến hàn
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44980 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 2 (Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Cồn Cà
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44981 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 2 (Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Đồng họ, đồng làng, Rừng mây, đồng lăng , đồng rẫy
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44982 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 2 (Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Đê làng, rộc ao, rộc thính, đê 2, lăng, bến hàn
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44983 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 3 (Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: đê 25, rộc dầu
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44984 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 3 (Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Đền ông, Đàng ngang, thanh yên, rộc tân, rộc kỵ, sải lụ, đồng trang
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44985 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 4 (Đông Mỹ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Giáo quan, mã ông năm, mục đồng, xã kiệu
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44986 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 4 (Đông Mỹ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Cồn điểm, cồn mua, Rộc kỵ, rộc tân, cây gác, mục đồng, xã kiệu
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44987 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 4 (Đông Mỹ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Rừng gãy
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44988 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 5 (Đông Mỹ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Đồng lương, giáo quan, Đồng Tuần, Mã ông Năm, Thiên tích, Bờ lũy
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44989 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 5 (Đông Mỹ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Rộc đình, mặt nạ, mồ liệt sỹ
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44990 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 6 (Đông Mỹ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Thổ cư chân mạ, mã san, cầu sắt
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44991 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 6 (Đông Mỹ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Nhà lay sâu, nhà lay cao, đồng kênh, đồng lương, Chùa nâu, đồng tuần
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44992 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 6 (Đông Mỹ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Rừng gãy, bàu ngói, bàu gỗ, Thiên tích, vườn bồng, mồ liệt sỹ
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44993 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 7 (Phúc Thọ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Nha nghị, hướng dương cao, Hướng dương 3
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44994 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 7 (Phúc Thọ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Linh khê, Diễn hải, K15 thấp, K 15 cao, Rộc ục, Vườn chùa
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44995 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 8 (Mỹ Thượng), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Đồng chợ, Vườn Đình, Giếng thống , cồn chùa, Đồng nâu
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44996 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 8 (Mỹ Thượng), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Thiên tích, bờ lũy, Rộc Mỹ Lộc, Rộc Đông Thượng, Đồng Tuần
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44997 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 9 (Lập Thành), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Nương lốc, Đồng nâu
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44998 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 9 (Lập Thành), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Rộc uýnh, đồng phường, bờ tre, Đông thanh, rừng chuốc, Rừng gãy
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44999 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 9 (Lập Thành), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: nghĩa địa
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 45000 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 10 (Lập Thành), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Rộc Mỹ Lộc, Đồng tuần, Bờ tre, K15, Lăng ghềnh, Ao măng
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |