| 44801 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Phú |
Địa danh: Đồng cựa bạc, Rục dưng xóm 8, Rá dẻ, Cống chẵn, Đồng Vụ Đông, Đồng xéo, Đồng mác 16, Đồng rục mác, Bà tề
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44802 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Phú |
Địa danh: Khe vườn, Bài cát, Cổng trong, Nhà trường, Nương mồ 16, Bà tề, Ngã ba, Sống rắn
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44803 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Phú |
Địa danh: Đông sông, Nông trang, Nam trang, Bắc trang, Đồng dù, Trọt sau, Mao cựa
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44804 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Phú |
Địa danh: Khe hổn, Tây sông, Bãi đền mác, Đồng xóm 1, Cửa đền
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44805 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Lợi |
Địa danh (xứ đồng): Nợp vụng, Võ điền, Con Bến, Rục mộ, Nam Đừng Đừng, Cửa trùa, Thành lách, Nam Đừng, Sim trên, Rộc cửa, Bờ khe, Nương dâu, Lò ngói,
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44806 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Lợi |
Địa danh (xứ đồng): Mồng gà, Dầm canh, Đồng trẻn, Ba thoà, Hoàng ma, cồn môn, Rục tư, Mọc, Ao rét, Bờ mây, Cồn Mụ, Cửa làng
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44807 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Lợi |
Địa danh (xứ đồng): Hà lạng, rục vin, rục trùm, Thanh tân, Hói thờ, Rục tư, Cồn đá, Cồn tròn, Cồn dài, Con lươn, Khe lấp
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44808 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Lợi |
Địa danh (xứ đồng): Tờ bản đồ số 8 (thửa 410); Tbđ 3 (thửa 851,772)
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44809 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hoàng |
Địa danh: Nương mẩu, Cổ Ngựa, Bụi Vang, Nương Vườn, Giếng Ngoài, Ao Sâu, Ao Cao Bầu Cát, Nương Su, Đồng Già, Đồng Cửa, Rộc Uông, Cây Bứa, Cây vông, Vư
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44810 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hoàng |
Địa danh: Ghình Sen, Gia rể, Rộc Giọt, Đình, Ô Rơi, chợ Giai Thấp, Gia bàng, Chùa Đông, Chợ giai dưới, Gia cộc Cao, Ao Giáo, Ao ngoài, Bờ Rộc, Rộc d
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44811 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hoàng |
Địa danh: Nước Chảy, Giếng Điếc, Ao Trong, Mã Tằng, Mái vườn, Mả tổ, Cửa đền,
Ao bờ soi, Rộc dinh, Ao Hùng, vùng Lò sanh, xoan đâu, Mùa Giải, Hòn Ng
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44812 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hoàng |
Địa danh: Cánh Buồm, Cồn Đìa, Cây Hoa, Bờ Quang, Đình Phủ, Chùa, Chải trong, chải ngoài, Rừng lội, Ao ngoài, Cửa Ghè, Rộc Mậu, Nước Mắm, Cồn Sim, Bờ
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44813 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hoàng |
Địa danh: Rộc trộ, Rộc gập, cồn én, rộc nọc, Rộc ngõ ngoài, cây sung, hình con phượng, Bồi Sông Bắc, Đội trong, Mả Phủ, Thượng Bồ Đề, Sông Nam, Cây Mã
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44814 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hoàng |
Địa danh: Rộc Kinh, Đồng Quan Trên, Bờ cận, Rốc Điếm, Quan Dưới, Dập dừng, Cồn Cồng, Lò Ngói, Rộc Dinh, Toi trong, cồn Đế, Cây Mít, Rộc Trong, Rừng Mã
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44815 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hoàng |
Địa danh: Nền trường, Rộc Nam, Cây Chay, Lùm Tiệp, Giếng Quan, Cửa Trộ, Vườn Thào, Ao Mới, Cây Gức, Bờ Cồn Trach, Gốc Dừa, Chùa xóm 14, Nại, Đồng Giai
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44816 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hoàng |
Địa danh: Thẩy Tăm, Cây Sanh, Rộc Đền, Rượng Mặt, Rộc Lính, Giăng, Cồn Ổi, Cồn Sung, Cồn Tre, Cồn Đòng, Giải Ngoài, Giải Trong, Hóc Bà Tao, Đồng Đông,
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44817 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hoàng |
Địa danh: Hầm Lân Le, Ao Làng xom Đông Gia, Phú Đông, Rộc Nến, Ao Làng xóm Phú Yên,Ao Làng xóm Hà Đông, Sông Cụt xóm hà Đông
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44818 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hoàng |
Địa danh: Ao Làng xóm Thanh Nam, Sông cùng xóm Hoàng La Trung, Ao Làng xóm Hoàng La Trung,
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44819 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hoàng |
Địa danh: Đồng Gan, Nhẩm, Dọc Kờnh Sơn Tịnh, Tào Đào, Trước Kho
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44820 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tháp |
Từ Tây xã từ bắc - vào nam
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44821 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tháp |
Từ Đông xã giáp khu dân cư - xuống sông 18A8
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44822 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tháp |
Từ Khu vực tây xóm 9 - đến giáp đường sắt
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44823 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tháp |
Địa danh (xứ đồng): Đồng chiêm trũng
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44824 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tháp |
Từ Đông sông 18A8 - xuống đường sắt
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44825 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tháp |
Địa danh (xứ đồng): Vùng Thái hậu, Cồn vóng
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44826 |
Huyện Diễn Châu |
Thị trấn Diễn Châu |
Toàn thị trấn
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44827 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp bám trục đường nhựa liên xã Q.Lưu - D.Hải nằm trong phạm vi chiều sâu 40m tính từ chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu |
Từ Xóm 1 - đến Xóm 10
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44828 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp bám trục đường giao thông chính nội đồng nằm trong phạm vi chiều sâu 40m tính từ chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu (cách chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu của tuyến đường liên xã 40m) |
Từ Đê biển - Đến cống Bê tông trước nhà anh Lê Phương xóm 10
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44829 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp bám trục đường giao thông chính nội đồng nằm trong phạm vi chiều sâu 40m tính từ chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu (cách chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu của tuyến đường liên xã 40m) |
Từ Đê biển - Đến cống Bê tông trước nhà ông Trần Huyến xóm 9
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44830 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp bám trục đường giao thông chính nội đồng nằm trong phạm vi chiều sâu 40m tính từ chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu (cách chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu của tuyến đường liên xã 40m) |
Từ Đê biển - Qua Cầu Nại đến giáp Diễn Mỹ
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44831 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp bám trục đường giao thông chính nội đồng nằm trong phạm vi chiều sâu 40m tính từ chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu (cách chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu của tuyến đường liên xã 40m) |
Từ Đê biển - Đến cống Bê tông trước nhà anh Lê Thái xóm 8
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44832 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp bám trục đường giao thông chính nội đồng nằm trong phạm vi chiều sâu 40m tính từ chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu (cách chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu của tuyến đường liên xã 40m) |
Từ Đê biển - Đến cống Bê tông trước nhà ông Phan Hữu Phạn xóm 8
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44833 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp bám trục đường giao thông chính nội đồng nằm trong phạm vi chiều sâu 40m tính từ chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu (cách chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu của tuyến đường liên xã 40m) |
Từ Đê biển - Đến cống bê tông trước nhà Văn hóa xóm 7
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44834 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp bám trục đường giao thông chính nội đồng nằm trong phạm vi chiều sâu 40m tính từ chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu (cách chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu của tuyến đường liên xã 40m) |
Từ Đê biển - Đến cống bê tông trước nhà anh Nguyễn Long xóm 6B
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44835 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp bám trục đường giao thông chính nội đồng nằm trong phạm vi chiều sâu 40m tính từ chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu (cách chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu của tuyến đường liên xã 40m) |
Từ Đê biển - Đến cống bê tông trước nhà ông Bản xóm 6B
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44836 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp bám trục đường giao thông chính nội đồng nằm trong phạm vi chiều sâu 40m tính từ chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu (cách chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu của tuyến đường liên xã 40m) |
Từ Đê biển - Đến cống bê tông trước nhà Văn hóa xóm 6A
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44837 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp bám trục đường giao thông chính nội đồng nằm trong phạm vi chiều sâu 40m tính từ chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu (cách chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu của tuyến đường liên xã 40m) |
Từ Đê biển - Đến cống Bê tông trước nhà chị Thuận xóm 6A
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44838 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp bám trục đường giao thông chính nội đồng nằm trong phạm vi chiều sâu 40m tính từ chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu (cách chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu của tuyến đường liên xã 40m) |
Từ Đê biển - Đến cống Bê tông trước nhà ông Cao Tất Tác xóm 5
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44839 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp bám trục đường giao thông chính nội đồng nằm trong phạm vi chiều sâu 40m tính từ chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu (cách chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu của tuyến đường liên xã 40m) |
Từ Lang củ - Đến cống Bê tông trước nhà ông Quang xóm 5
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44840 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp bám trục đường giao thông chính nội đồng nằm trong phạm vi chiều sâu 40m tính từ chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu (cách chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu của tuyến đường liên xã 40m) |
Từ Đê biển - Đến cống Bê tông trước UBND xã D. Hùng
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44841 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp bám trục đường giao thông chính nội đồng nằm trong phạm vi chiều sâu 40m tính từ chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu (cách chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu của tuyến đường liên xã 40m) |
Từ Đê biển - Đến công bê tông trước nhà Văn hóa xóm 4
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44842 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp bám trục đường giao thông chính nội đồng nằm trong phạm vi chiều sâu 40m tính từ chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu (cách chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu của tuyến đường liên xã 40m) |
Từ Đê biển - Đến cống Bê tông trước nhà anh Trần Xuân Quang X4
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44843 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp bám trục đường giao thông chính nội đồng nằm trong phạm vi chiều sâu 40m tính từ chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu (cách chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu của tuyến đường liên xã 40m) |
Từ Đê biển - Đến cống Bê tông trước Nhà anh Trần Thương xóm 4
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44844 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp bám trục đường giao thông chính nội đồng nằm trong phạm vi chiều sâu 40m tính từ chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu (cách chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu của tuyến đường liên xã 40m) |
Từ Đê biển - Qua cầu Bại đến giáp ranh xã Diễn Hoàng
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44845 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp bám trục đường giao thông chính nội đồng nằm trong phạm vi chiều sâu 40m tính từ chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu (cách chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu của tuyến đường liên xã 40m) |
Từ Đê biển - Qua nhà Văn hoá xóm 2 đến đường nhựa liên xã
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44846 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp bám trục đường giao thông chính nội đồng nằm trong phạm vi chiều sâu 40m tính từ chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu (cách chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu của tuyến đường liên xã 40m) |
Từ Đê biển - Qua nhà bà Ngô Thị Hiên X2 đến đường nhựa liên xã
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44847 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp bám trục đường giao thông chính nội đồng nằm trong phạm vi chiều sâu 40m tính từ chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu (cách chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu của tuyến đường liên xã 40m) |
Từ Đê biển - Qua nhà anh Trần Quốc Lộc xóm 1 ra đường nhựa
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44848 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp bám trục đường giao thông chính nội đồng nằm trong phạm vi chiều sâu 40m tính từ chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu (cách chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu của tuyến đường liên xã 40m) |
Từ Đê biển - Qua nhà anh Đồng Viết Khang xóm 1ra đường nhựa
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44849 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp bám trục đường giao thông chính nội đồng nằm trong phạm vi chiều sâu 40m tính từ chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu (cách chỉ giới giao thông và chỉ giới mương tiêu của tuyến đường liên xã 40m) |
Từ Đê biển - Qua nhà ông Trần Huy Tiến ra đường nhựa
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44850 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 1 - đến Xóm 11
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44851 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 10 - đến Sò cao, Thổ cư, Đồng Lội, Sò trong, Sò ngoài
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44852 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 1 - đến Thổ cư, Giống, Hàng Củng, Mã Dứa, Giếng đá, Mồ Hóp
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44853 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 2 - đến Giống, Thổ Cư, Mã Dứa, Cây Sậy, Đinh
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44854 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 3 - đến Thổ Cư, Nền nhà, Nam Đình
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44855 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 4 - đến Thổ Cư, Nền nhà, Mồ Bút, Rộc Cùng, Cồn Sò
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44856 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 5 - đến Cây Dừa, Cây Thị, Mã Tồng
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44857 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 6A - đến Thổ Cư, Rộc Huynh, Cây Lội
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44858 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 6B - đến Đình
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44859 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 7 - đến Sò Cụt, Sò Vông
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44860 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 11 - đến Rộc Cống, Rộc Cuồng, Mã Bò, Lùm Sòi, Chiêm 3
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44861 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 8 - đến Đồng Lội, Sò Trong, Sò Ngoài
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44862 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 9 - đến Đồng Lội, Sò Trong, Sò Ngoài, Sống sò
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44863 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 10 - đến Nương Ràn, Rộc Ao
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44864 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 1 - đến Quạt Ma, Rộc Sòi
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44865 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 2 - đến Quạt Ma, Cồn Đập
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44866 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 3 - đến Hè Đào
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44867 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 4 - đến Vườn Cậm; Nghĩa địa củ
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44868 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 5 - đến Vườn Bắc, Vườn Nam, Địa Phận, Rọng Quang
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44869 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 6A - đến Vườn Thường, Cây Tra
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44870 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 6B - đến Rộc Cà, Rộc Đình
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44871 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 7 - đến Nhăn Sâu, Thổ Cư Đồng
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44872 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 11 - đến Cồn Gây, Ruột De
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44873 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 8 - đến Ràn, Ràn Sâu, Ràn Ao Sâu, Rộc Ao Ghềnh, Cang, Đồng Nại I, II,III
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44874 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 9 - đến Nương Ràn, Rộc Ao sâu, Rộc ao ghềnh, Cồn cây hao,Cang, Đồng Nại I, Đồng Nại II, Đồng Nại III
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44875 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 10 - đến Cang, Đồng Nại I, Đồng Nại II, Đồng Nại III
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44876 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 1 - đến Mồ Châu, Mộc
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44877 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 2 - đến %, Nhà Thánh
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44878 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 3 - đến Bắc Kho; Mắt cua
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44879 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 4 - đến Lạng khe, Rồng Trong, Rồng ngoài, Ngọ cứ, Ruộng su, Lạng
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44880 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 5 - đến Trường củ, Vùng Trạm, Vùng Kho, Sân Bóng
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44881 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 6A - đến %, Cồn Đình, Mã ông Nhất
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44882 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 6B - đến Đồng Bãi, Cồn Đình
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44883 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 7 - đến Thổ cư Bể, Nhặn cao, Đồng Bãi, Chăn Nuôi
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44884 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 11 - đến Cống Bè, Cồn Gác, Ba Gác
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44885 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 8 - đến Cồn, Đồng Sáo, Nhặn
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44886 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 9 - đến Cầu Thù Đâu, Đồng Rổ
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44887 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 10 - đến Cồn giếng Nam, Cồn giếng Bắc, Nhặn
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44888 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 1 - đến Mồ Pheo, Cồn Chùa, Rộc Chùa, Nại Hoặc
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44889 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 2 - đến Cồn Khe, Ao Hội
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44890 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 4 - đến Cồn Binh, Nam Thái
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44891 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 5 - đến Cồn Thanh, Hốc Đá
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44892 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 6A - đến Phốc Quảng, Mã ông Bà
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44893 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 6B - đến Tù Và
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44894 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 8 - đến Đồng Gan, Rộc Gàu
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44895 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 9 - đến Đồng Phấn, Nhăn Sâu
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44896 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 2, 3, 4 - đến Nại Ao Chè, Nại Cải Tạo
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44897 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 6A,6B - đến Cây Me
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44898 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 2 - đến Cồn Khe
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44899 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 5 - đến Khu vực UB củ
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44900 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã |
Từ Xóm 9 - đến Rộc Dước
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |