| 44401 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm Dương Đoài, xã Diễn Phong |
Địa danh (Xứ Đồng): Ven làng
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44402 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm Tây Hồ, xã Diễn Phong |
Địa danh (Xứ Đồng): Đập trong
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44403 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm Đậu Vinh, xã Diễn Phong |
Địa danh (Xứ Đồng): Cồn cảo
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44404 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm Đậu Vinh, xã Diễn Phong |
Địa danh (Xứ Đồng): Chiêu nghinh
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44405 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm Đậu Vinh, xã Diễn Phong |
Địa danh (Xứ Đồng): Ao xã + Sông trài
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44406 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm Đậu Vinh, xã Diễn Phong |
Địa danh (Xứ Đồng): Rộc tuần
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44407 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm Đậu Vinh, xã Diễn Phong |
Địa danh (Xứ Đồng): Rộc ban
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44408 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm Nha Nghi, xã Diễn Phong |
Địa danh (Xứ Đồng): Rộc quán
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44409 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm Nha Nghi, xã Diễn Phong |
Địa danh (Xứ Đồng): Rông vông
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44410 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm Nha Nghi, xã Diễn Phong |
Địa danh (Xứ Đồng): Rộc tuần
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44411 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm Nha Nghi, xã Diễn Phong |
Địa danh (Xứ Đồng): Rộc cảnh
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44412 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm Nha Nghi, xã Diễn Phong |
Địa danh (Xứ Đồng): Rộc sau
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44413 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm Đậu Vinh, xã Diễn Phong |
Địa danh (Xứ Đồng): Ao tía
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44414 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Trung |
Địa danh (Xứ đồng): Mồ lau, Cây Khế, phía bắc Nhà Anh Nguyễn Tư xóm 6, trên bờ Rục xóm 6, Nhà lau, Đồng cồn dưa, Bể la, Bể ngoài, Bể Ông Thắng, Vùng B
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44415 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Trung |
Địa danh (Xứ đồng): Phía đông khu dân cư xóm 1B, chùa 1B, phía Nam Nhà anh Lê Chân xóm 3, phía Bắc Chọ Đình, Rục chênh xóm 4, phía đông Trường Tiểu họ
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44416 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Trung |
Địa danh (Xứ đồng): Trên Đường An Ngãi, Nương Hội, Trên Đồng tây An Ngãi, Thổ cư, Trung thành, Trung Đồng, Nhà Thánh, Vườn chẵn, Cồn Dưa, Làng Ràng,
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44417 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Trung |
Địa danh (Xứ đồng): Đò tây, Đò Đông, đềnh, Ruộng Mặt gáo, Cồn Dưa, Ngói Rụ, Cồn Buồng , Đồng chênh, Cồn Quả
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44418 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Trung |
Địa danh (Xứ đồng): Rục ao, Rục nậy, Rục Biền, Rục tần, rục chênh, Hủng tuần, hũng cao, Nương mạ, Mã cháy, Vườn thịnh vệ, Rục cửa, Rục Chùa dưới, Cồn
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44419 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Trung |
Địa danh (Xứ đồng): Rục Đường Ngang, rục Cửa, rục lựu, Rục Lò Rèn, Rục Thần Cà, rục Bánh Đét, Rục Vạc, rục Ngâm, Rục cơn cậy , Rục Nhà Cơn, rục Ngâm P
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44420 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Vạn |
Từ Đền trên - đến Diễn Kỷ
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44421 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Vạn |
Khu 1 vạn thành
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44422 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Vạn |
Khu 2 vạn thành
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44423 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Vạn |
Vạn Đông
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44424 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Vạn |
Từ Cầu vạn Bắc - đến Ông Diễn
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44425 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Vạn |
Từ Ông Am - đến Ông Cuồi Đồng én
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44426 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Vạn |
Khu Hồ Ông Tú
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44427 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Vạn |
Từ Cống D.Bích - đến Nghĩa địa Vạn nam
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44428 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Vạn |
Khu xuân Bắc
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44429 |
Huyện Diễn Châu |
Các xứ đồng dọc hai bên Quốc lộ 1A và Quốc Lộ 48 - Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: Cồn bà Huyện, cồn Lều, Bò Vường, Anh Đanh, Kỹ Thuật, Mười Tấn, Cồn Mô, Thánh, Cửa Trang, Sấu
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44430 |
Huyện Diễn Châu |
Các xứ đồng dọc hai bên Quốc lộ 1A và Quốc Lộ 48 - Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: Quán, Nhặt Nhặt, Hoang Chùa, Gia Đôi, Đình Đỏ, Đồi, Cồn Bò, Làng Cũ, Trại Cá, Quan Hoá, Cây Gập
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44431 |
Huyện Diễn Châu |
Các xứ đồng hai bên đường Tỉnh lộ 538C, đường liên xã - Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: Hòn Nắc, Cát Mương, Vườn Trang, Sao Chanh, Vườn trường, Trại Lợn, Rừng ổi, Giếng Thùng, Tám sào
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44432 |
Huyện Diễn Châu |
Các xứ đồng hai bên đường Tỉnh lộ 538C, đường liên xã - Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: vườn dừa, Nhà Thánh, Đồng sau, Rộc Bã Lã, Kỹ Thuật, Tống Bè, Lò Vôi, Mụ Chủ, Mà Ca
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44433 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: Đường Cái, Cồn Nhục, Ô cà, Mẫu Tư, Mã Cao, Tám sào, Ao bèo, Dong Sâu, Gia cận, đồng điếm,Đất Đỏ
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44434 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: Cộp Làng, Cồn Tưng, Cồn Giữa, Giáo Quan, Cồn Hà, Rộc Sách, Bàu Công Giáo, Đầm ươi, Rộc Vông
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44435 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: Đuôi Leo, Rộc ao, Lâm La, Rộc Đầm, Sau rộc, Rộc Dưỡng, Căng, Cồn Nghè, Đất Thấm, Đồng Tuần
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44436 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: Cây Gai, Bã Lã, Rộc Đìa, Rộc Giếng, Lau cù, Cây Gác, Liên Hồng, Bờ Là, Rừng Dựa, Cồn Sung
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44437 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: Hố Bom, Thương Binh, Vườn Chàm, Cồn Dài, Trước Đình, Làng, Chùa, Đồng Trước, Rộc Đay
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44438 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: Khúc Vạy, đồng vài, đồng phúc,cắn, si, nại, dỏn, tông vụ, hào, rộc quýt, cồn khỉ, nước mạ, đồng nu, rộc bưởi
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44439 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: dủ vạc, cánh buồm, cồn cao, cồn miệu, bờ bải, gia đìa, cổ ngựa, cồn nghiên, đồng quan, ti cá, lòi lội, cổ tròn
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44440 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: rộc tân, cồn sin, đá mốc, cầu gỗ, đồng trài, cồn giếng, sau ao, thái giám, nương rùa, cửa chợ, đồng bàn, lăng mạn
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44441 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: mặt ba, mặt bảy, giếng đông, cồn sen, phúc bương, ô mía, đồng thổng, rộc biền, mười tấn, ba thoà, thu thia
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44442 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: cây quéo, cồn dưa, biên làng, ghè, cồn ro, rọc sòi, chấm, thích, đồng chùa, rộc tá, bọ chỉ, cồn đồng bạn, lò gạch
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44443 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: biên làng, rộc ống, trang, cây trai, ba dăm, thung hương, đất phấn, mù u, rộc thụi, cửa ca, vanh lùm, Trại Eo
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44444 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: đập đá, cà gây, rộc cầu, quy lai, am, chề, chút mút, cồn thó, các xứ đồng còn lại tương đương
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44445 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: Cồn nóc, đường đắp, áp bờ sông, làng vườn, cựa ông chính, cá gáy, bờ cao, bàu cồn khỉ, chỗ bàn hộc. Vùng biên bỉ
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44446 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 1 (Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Đồng nghè, đồng làng, đồng họ, rừng mâ
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44447 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 1 (Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: đồng lăng , nhà cũ, đồng rừng, Rộc ao, cồn mô
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44448 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 1 (Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Đê làng, đập lăng, sác hoa, sông cùng, dũ cò, bến hàn
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44449 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 2 (Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Cồn Cà
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44450 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 2 (Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Đồng họ, đồng làng, Rừng mây, đồng lăng , đồng rẫy
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44451 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 2 (Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Đê làng, rộc ao, rộc thính, đê 2, lăng, bến hàn
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44452 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 3 (Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: đê 25, rộc dầu
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44453 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 3 (Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Đền ông, Đàng ngang, thanh yên, rộc tân, rộc kỵ, sải lụ, đồng trang
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44454 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 4 (Đông Mỹ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Giáo quan, mã ông năm, mục đồng, xã kiệu
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44455 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 4 (Đông Mỹ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Cồn điểm, cồn mua, Rộc kỵ, rộc tân, cây gác, mục đồng, xã kiệu
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44456 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 4 (Đông Mỹ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Rừng gãy
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44457 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 5 (Đông Mỹ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Đồng lương, giáo quan, Đồng Tuần, Mã ông Năm, Thiên tích, Bờ lũy
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44458 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 5 (Đông Mỹ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Rộc đình, mặt nạ, mồ liệt sỹ
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44459 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 6 (Đông Mỹ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Thổ cư chân mạ, mã san, cầu sắt
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44460 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 6 (Đông Mỹ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Nhà lay sâu, nhà lay cao, đồng kênh, đồng lương, Chùa nâu, đồng tuần
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44461 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 6 (Đông Mỹ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Rừng gãy, bàu ngói, bàu gỗ, Thiên tích, vườn bồng, mồ liệt sỹ
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44462 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 7 (Phúc Thọ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Nha nghị, hướng dương cao, Hướng dương 3
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44463 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 7 (Phúc Thọ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Linh khê, Diễn hải, K15 thấp, K 15 cao, Rộc ục, Vườn chùa
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44464 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 8 (Mỹ Thượng), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Đồng chợ, Vườn Đình, Giếng thống , cồn chùa, Đồng nâu
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44465 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 8 (Mỹ Thượng), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Thiên tích, bờ lũy, Rộc Mỹ Lộc, Rộc Đông Thượng, Đồng Tuần
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44466 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 9 (Lập Thành), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Nương lốc, Đồng nâu
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44467 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 9 (Lập Thành), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Rộc uýnh, đồng phường, bờ tre, Đông thanh, rừng chuốc, Rừng gãy
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44468 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 9 (Lập Thành), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: nghĩa địa
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44469 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 10 (Lập Thành), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Rộc Mỹ Lộc, Đồng tuần, Bờ tre, K15, Lăng ghềnh, Ao măng
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44470 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 10 (Lập Thành), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Rộc bùng, rộc chùa, Chòm sâu, chòm cao, Đông Thanh, Nghĩa địa
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44471 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 10 (Lập Thành), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Vườn ươmg, lò vôi
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44472 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 11 (Lập Thành), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Cây găng , nương lốc, Rộc Mỹ Lộc, Rộc xoang
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44473 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 11 (Lập Thành), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Rộc uýnh, cồn nghệ, nương sâu, Ao anh Long, Đồng Trước
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44474 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 11 (Lập Thành), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Cây gáo, bờ sông, cồn son, cồn kênh, rừng gãy, chùa nâu
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44475 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 12 (Sào Nam), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Cây găng
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44476 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 12 (Sào Nam), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Ruộng mai, cồn son, so đũa, sao sa, rộc trài
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44477 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 12 (Sào Nam), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Cồn điếm, cồn nghệ, mà ka, chùa gắm, cây gáo, mỏ giang, bờ sông
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44478 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 12 (Sào Nam), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Rừng ông viên, Rộc xoang
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44479 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 13 (Sào Nam), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Cây găng, cồn gác, Rừng ông Viên, Vườn lớn
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44480 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 13 (Sào Nam), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Đồng nồi, Rộc xoang, rộc hóp, rộc đìa, rộc đạt, mai sâu, mai ghềnh
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44481 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 13 (Sào Nam), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Rộc trài, cây gác, cồn điếm, chùa gắm, Đồng nồi, Rộc Gắm
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44482 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 13 (Sào Nam), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Ruộng mai, cồn son, so đũa, sao sa, vườn trẻ, vườn kho
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44483 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 14 (Mỹ Thượng), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Đồng Tuần, Bùng trên, Ao măng, Đồng nâu
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44484 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 14 (Mỹ Thượng), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Đồng phường, vườn an, sao châu
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44485 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Đồng nò
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44486 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Thầu đâu
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44487 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Cồn nghè
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44488 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Đông máy
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44489 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Mo Cao
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44490 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Mo Sâu
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44491 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Do Cò
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44492 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Sác mương ao
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44493 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Ma đống
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44494 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Rục Láng
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44495 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Cầu Cạn
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44496 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Đường xế
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44497 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Bờ Đa
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44498 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Ma đống
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44499 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Bắc Giữa
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44500 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Rục Sanh
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |