| 44101 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn An |
Địa danh (xứ đồng): Đồng Luy Khoai, Đồng Lụy Hồ, Đồng rục Thổi
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44102 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn An |
Địa danh (xứ đồng): Làng Ngà, đồng Tùng Cạn, Nhà Lợn, cồn Thuyền,
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44103 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn An |
Địa danh (xứ đồng): Vịnh Mý, Đường Ngang
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44104 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn An |
Địa danh (xứ đồng): Lụy Khoai, Cồn Chim, Cao Cồn, Chênh Khu Đồng, Rục Thổi, làng Đềnh, Su Sò, lụy %, Vườn Đội 1, Cựa làng, Cồn Thuyền
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44105 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn An |
Địa danh (xứ đồng): Đồng Sò Ngoài, Sò Chợ
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44106 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn An |
Địa danh (xứ đồng): Cồn thuyền
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44107 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn An |
Địa danh (xứ đồng): Hói ngoài, Đàng ngang Mô Bằng, Hói trong, cồn trường
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44108 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn An |
Địa danh (xứ đồng): Đồng cữa, Cao Cồn gú, Cây da, rục thần, vường chè ngoài, Rục Thuội ngoài, Thuội trong, Cao Thần, Đàng Ngang tây, Rục gáo, Phủ mới
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44109 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn An |
Địa danh (xứ đồng): Hói trong
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44110 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn An |
Địa danh (xứ đồng): Sò chợ, Cồn Lội, Cữa Rõ, Rục Mơ, Mồ hồ, Cồn Mưng
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44111 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn An |
Địa danh (xứ đồng): Cồn Ổi
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44112 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn An |
Địa danh (xứ đồng): Giai mẫu, Đồng Mụ Hiền, Rục Mồ Lau, Bừng trống, Cồn Nậy Đông, Thúp lúp, Đồng lò ngói, Đuồi nhánh, Đồng khóa
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44113 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn An |
Địa danh (xứ đồng): Cồn Ổi, Biền Bói, Đuồi Đá
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44114 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn An |
Địa danh (xứ đồng): Hàng gác, Cồn mưng, Cựa chùa, Đồng đềnh
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44115 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn An |
Địa danh (xứ đồng): Đồng khóa, Lịn nhọn, Cồn sim đông, Tam ri, Lịn đông, Lịn tây, Su Biền Đá
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44116 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn An |
Địa danh (xứ đồng): Đuồi đá
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44117 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn An |
Địa danh (xứ đồng): Cao lầy, Tuần đông, Cầu mây
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44118 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn An |
Địa danh (xứ đồng): Tuần
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44119 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn An |
Địa danh (xứ đồng): Trại trâu
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44120 |
Huyện Diễn Châu |
Các xứ đồng dọc hai bên và Quốc Lộ 48, đường Đồng cộ, Đường nhựa xóm 3 đi QL 1A - Xã Diễn Đoài |
Quanh, Trại Ký 14, Khe Tát, Hoàn Cầu 14, Hóc Lầy, Đồng Gạo 14, Đồng Hàng, Đồng Cộ, Lò Ngói, Hồ gia trên, Cồn
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44121 |
Huyện Diễn Châu |
Các xứ đồng dọc hai bên và Quốc Lộ 48, đường Đồng cộ, Đường nhựa xóm 3 đi QL 1A - Xã Diễn Đoài |
Sim, Cầu Cây Sung, Đồng Rục Ngọ, Đập Đá, Rục Giếng, Cầu Điếm, Vĩnh Đuồng, Đồng Lứ trong, ngoài, Cồn Cô
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44122 |
Huyện Diễn Châu |
Các xứ đồng dọc hai bên và Quốc Lộ 48, đường Đồng cộ, Đường nhựa xóm 3 đi QL 1A - Xã Diễn Đoài |
Đồng Hậu Đồi, Hoa Duệ, Rục Điếm,Cồn Giếng, Sài Bằng, Đồng Bầu, Đập Đá Đông, Rục De, Cồn Bó
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44123 |
Huyện Diễn Châu |
Các xứ đồng hai bên đường giao thông nông thôn - Xã Diễn Đoài |
Đội Lang, Am, cồng Bông trên, Cồn Bông dưới, Yên Bài, Đồng Nhỏ, Cồn Nhôn, Rục Rào, Duy Liệu, Bờ nhà giam
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44124 |
Huyện Diễn Châu |
Các xứ đồng hai bên đường giao thông nông thôn - Xã Diễn Đoài |
Đồng Lu Cù, Nhà coi, Đồng Vung, Cây sanh, Cồn Ước, Cây Đa, Cây Sang, Đồng Cà Gây, Cồn Sứ, Đồng Thượng
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44125 |
Huyện Diễn Châu |
Các xứ đồng hai bên đường giao thông nông thôn - Xã Diễn Đoài |
Dưng, Đồng Sài Bằng, Đồng Thị Hoạt, Chân Đập, Đồng Quan16, Đồng Cánh, Đồng Nho, Đồng Hòn Chùa
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44126 |
Huyện Diễn Châu |
Các xứ đồng hai bên đường giao thông nông thôn - Xã Diễn Đoài |
Rục Quýt, Am vọt, Rục De, Đồng Ổ ga, Đồng Rục Đồi, Đồng Ngói, Đồng Hậu Đồi, Đồng Dàn
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44127 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Rộc cửa xóm 1
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44128 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Từ trên - đến dưới
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44129 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Lăng ông diệu xóm 1
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44130 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Cống đỏ xóm 1
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44131 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Từ Trong - đến Ngoài
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44132 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Chân sông xóm 1
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44133 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Chênh xóm 1
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44134 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Rộc rị xóm 1
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44135 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Cống đỏ xóm 1
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44136 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Rộc tây xóm 1
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44137 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Rộc tây, mếch kênh
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44138 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Rộc nguyễn, đồng ngoài
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44139 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Đồi tây, cột thép
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44140 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Đồng lộng, đồng chùa
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44141 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Đất bông, chân sông
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44142 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Le le, cây dứa
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44143 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Hào dìa, mếch dứa
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44144 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Đồng cồn, sông
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44145 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Tây cồn, hoa đông
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44146 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Sau đền, mả rậm
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44147 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Ngõ chui, cao vương
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44148 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Rộc đông, rộc chùa
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44149 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Đồi tây đường sắt
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44150 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Cao vương
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44151 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Thổ cư lò gạch
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44152 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Đất bông sa ma
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44153 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Đông sanh
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44154 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Chênh
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44155 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Cồn tròn
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44156 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Rộc trong
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44157 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Đất bông, trên dưới
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44158 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Đông phái, ven mồ
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44159 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Rộc nguyễn
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44160 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Rộc quan
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44161 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Hàng sòi tây phủ
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44162 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Bù đề
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44163 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Rộc mồ
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44164 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Rộc bưu
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44165 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Tả khê
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44166 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Tháng 5 cồn dài
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44167 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Rộc bưu
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44168 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Rộc nghè
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44169 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Hoàng nương
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44170 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Cửa đền cây gạo
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44171 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Đồng phủ
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44172 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Đất bông
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44173 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Rộc cửa
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44174 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Ao phái
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44175 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Cồn cò
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44176 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Lò vôi, ổ gà
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44177 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Mả xiêu, thuỷ văn
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44178 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Cây bộp, đồng đao
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44179 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): ả lả, đông chùa
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44180 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Rộc nghè, bù đề
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44181 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Cồn dài, tháng 5
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44182 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Rộc nẩy, na dù
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44183 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Bốn hủng, cồn trắp
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44184 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Ao vườn
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44185 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Đông tây rừng
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44186 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Mả hội, cát nhà thương
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44187 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Mô gia
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44188 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Lăng ba
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44189 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Ruộng mẫu, ổ gà
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44190 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Đồng vãi, hào
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44191 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Rộc sằn
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44192 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Đông chùa
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44193 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Cây mưng
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44194 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Rộc đông
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44195 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Hào tây, tây rừng
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44196 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Rộc vùng, ao đìa
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44197 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Đông tổng màu nước
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44198 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Đông phái
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44199 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Mồ quýt
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 44200 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Hạnh |
Địa danh (xứ đồng): Rộc đông
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |