14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
43601 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Đồng Tây 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43602 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Đồng cửa làng 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43603 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Rục trước 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43604 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Tây làng Đa phúc 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43605 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Đầu Cầu 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43606 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Trạm bơm N2 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43607 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Đìa xóm 1 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43608 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Đồng cồn Cà 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43609 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Đồng cửa làng Hậu Hòa 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43610 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Đồng cửa làng Tân Quang 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43611 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Cửa làng Phú Linh 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43612 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Rục Vậy 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43613 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Rục Mò 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43614 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Đồng Cát 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43615 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Rục Vậy 8, 9 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43616 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Rục Vậy 6,7 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43617 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Cửa làng xóm 7 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43618 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Đồng Lạch 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43619 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: cửa làng 6, 7 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43620 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Rục sanh 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43621 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Vườn rậm 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43622 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: hè ông triển 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43623 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: vườn cao 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43624 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: rục gừa 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43625 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: rục vậy 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43626 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Cửa làng Phú Linh 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43627 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Sò trếu 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43628 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Rục Quýt 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43629 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Đá bia 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43630 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Nhà lạnh 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43631 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Mã bùi 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43632 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Đường Quan xóm 4, 5 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43633 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Đồng rộc 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43634 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Đồng cồn 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43635 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Tây làng Đa phúc 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43636 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Đồng Yến 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43637 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: trước tân quang 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43638 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Lũy trên 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43639 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Cồn giữa 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43640 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Ruộng mặt 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43641 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Rục trả 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43642 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Rục mò 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43643 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Tây trường mầm non 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43644 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Phát lát 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43645 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Xác ráng 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43646 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Vĩnh cung xóm 2 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43647 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Đồng Son 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43648 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Đồng Son 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43649 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Vườn ngoài 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43650 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Đồng Son 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43651 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Luỵ 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43652 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Cồn lụt 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43653 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Cồn Du 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43654 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Vịnh Cao 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43655 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Hộc đông 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43656 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Đồng cao sỏi 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43657 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Tân Địa danh: Xa nhuốm 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43658 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Phúc Từ Phần trăm cao, đồng lùng - đến đông tây, hói vang đồng 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43659 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Phúc Từ mao, vành lược, hè giao - đến Ông ché, đồng muống đông 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43660 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Phúc Từ Tám sao, rộc cồ, bờ nóng - đến Nước nhĩ, cồn nậm,vạch sò 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43661 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Phúc Từ đông phúc đường 7 gốc da - đến làng, cồn chàng trước bộp 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43662 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Phúc Từ Gốc da ngoài cồn nậm - đến đìa phủ trước, mục đồng cao 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43663 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Phúc Từ Đồng mai cải, ruộng sàn, - đến nương mạ tây nương 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43664 Huyện Diễn Châu Xóm Tràng Thân, xã Diễn Phúc Từ Cồn chủi, lăng, cồn bục - đến cồn dấp, cồn lều, cồn pheo 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43665 Huyện Diễn Châu Xóm Tràng Thân, xã Diễn Phúc Từ Rộc tây, hầm mai, rầm đền - đến cồn găng góc, cồn găng tây 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43666 Huyện Diễn Châu Xóm Tràng Thân, xã Diễn Phúc Từ Tây năn, cổ bầu tây, bờ tre - đến miễn hoàn, cồn lò vội, da sanh 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43667 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Phúc Từ Rộc mẫu, bờ đó nam bắc đường - đến mã pheo kỷ thuật, vùng lăng 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43668 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Phúc Từ năm sào, mao thảo, đồng - đến bờ đó thiên chu (bờ đó bắc) mã 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43669 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Phúc Từ Đông năn hộc ga, cồn bục - đến vườn cao, bờ tra, vạn thu 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43670 Huyện Diễn Châu Xóm Phúc Thiêm, xã Diễn Phúc Từ Cồn nhồi giữa, cồn nhồi cao - đến đồng sau đông, giếng lọc 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43671 Huyện Diễn Châu Xóm Phúc Thiêm, xã Diễn Phúc Từ Hai bên đường 7 sâu 40 m - đến trước làng, nương mạ, giếng 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43672 Huyện Diễn Châu Xóm Phúc Thiêm, xã Diễn Phúc Từ Bờ giá rộc thum, kề nghĩa - đến lăm le,chẹt ghi, hộc sanh tây 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43673 Huyện Diễn Châu Xóm Phúc Thiêm, xã Diễn Phúc Từ Đồng ngoài toàn bộ, đồng - đến hộc sanh, hói hộ ông lan thầu 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43674 Huyện Diễn Châu Xóm Phúc Nguyên, xã Diễn Phúc Từ Vùng ao anh hương, đến ông - đến từ đường tàu xế đến đường 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43675 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Bình Địa danh (xứ đồng): Rộc Chùa, Mạ Nậy, Mẫu hai, Rộc Trẳng, Đồng trẳng, Chùa thượng 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43676 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Bình Địa danh (xứ đồng): Rộc Lèn, Cồn Lèn, Mỏ Phượng, Chân Lèn, Chờ Ngờ, Đông Rục Đông, Đồng Nguốn 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43677 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Bình Địa danh (xứ đồng): Rộc Trẳng, Cầu sắt, Kỹ Thuật, Mục đồng, Yên Ngựa, Cồn Mô, Cửa điếm, Rộc Giếng, Chợ 2, Chợ 3 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43678 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Bình Địa danh (xứ đồng): Mạ Trá, Đồng Trẳng, Tây Rục Đông, Đông Rục Đông, Đồng Cao, Đất Mía, Cồn Lèn, Thanh Minh 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43679 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Bình Địa danh (xứ đồng): Rộc Đình, Các Cụ, Ruộng Quan, Lạch Triều 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43680 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Bình Địa danh (xứ đồng): Cồn Tuôn, Hói Bống, So Đũa, Đồng Lao, Nhà Máy, Giải cá, Cồn Nhà, Cồn Vải, Hói Thung, Cồn Dời 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43681 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Bình Địa danh (xứ đồng): Các Cụ, ổ Gà, Cửa Làng, Sau Làng, Lạch Rùa, Cồn Bà Xuân 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43682 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Bình Địa danh (xứ đồng): Đồng Lao, Lụ Cũ, Nhà Máy, Mạ bờ tre, Đất Mới, Kỹ Thuật, Ba Mươi, Diễn Quảng, Cao Trang, Hói Trang, Cồn Nhà, Ngoài Đê 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43683 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Bình Địa danh (xứ đồng): Mạ Trá, Cơn Sồng, Giếng Nam, Lạch Triều, Lạch Đông, Sau Bà Trụ, Sau Cận, Đồng màu, Rộc Tràng, Cải Tạo, Cửa Làng, Trước Đông, Đồng 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43684 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Bình Địa danh (xứ đồng): Giếng nam, Vùng dinh, Lò ngói, Dinh 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43685 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Bình Địa danh (xứ đồng): Rộc Tràng, Cải Tạo, Đồng Cồn, Xưởng, Cồn Lèn, Rộc Lèn 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43686 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Bình Địa danh (xứ đồng): Ngoài đê 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43687 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Bình Địa danh (xứ đồng): Giếng nam, Vùng dinh, Trước cửa, Dinh 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43688 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Bình Địa danh (xứ đồng): Rộc Tràng, Giữa đồng, Chợ Họ, Bờ đó, Rộc Lèn, Lũng Thũng, Cải Tạo, Đồng Cồn, Xưởng, Cồn Lèn, Ngoài đê 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43689 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Xuân Từ Vườn dưa xóm 4 - đến Rộc hói huyền 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43690 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Xuân Từ Hói huyền tây - đến Vườn dưa 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43691 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Xuân Từ Đù Đù cầu lác - đến Giáp Diễn hạnh 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43692 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Xuân Từ Đồng Giai - đến Giáp đường Diễn Liên 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43693 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Xuân Từ Hói huyền Đồng - đến Giáp Vườn dưa 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43694 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Xuân Từ Rộc Gác Tây - đến Giáp Diễn kỷ 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43695 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Xuân Từ Nghè Duệ Tây - đến Giáp Diễn tháp 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43696 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Xuân Từ Cồn Vọt - đến Giáp Vườn dưa 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43697 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Xuân Từ Đông Chùa - đến Đường Trục Diễn Tháp 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43698 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Xuân Từ Đồng Cận - đến Giáp đường Diễn Tháp 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43699 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Xuân Từ Cá còm tây - đến Giáp diễn Tháp 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43700 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Xuân Từ Cưỡng cá còm - đến Đường trục Diễn Tháp 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...