14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
43201 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Minh Từ Nam trửa - đến Cổ cò 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43202 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Minh Từ Bắc cựa - đến Tây vang 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43203 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Minh Từ Đông vang - đến Mậu tư 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43204 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Minh Từ Dói I, đất hai lúa - hạng 5 - đến Dói II 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43205 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Minh Dói cải tạo 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43206 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Bụi trảy, hai lúa- hạng 2 - đến Thần truông 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43207 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Ao thần truông - đến Cầu hòe 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43208 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Vùng kỷ thuật - đến Cầu hòe dưới 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43209 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Bụi trảy - đến Đất công ích UB 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43210 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Đất ở dự phòng - đến Mạ cựa chùa 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43211 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Xen dân cư - đến Cựa chùa 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43212 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Đồng cồn,L.M hạng 3,4 - đến Hè nhà, trạm xá 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43213 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Nam trửa - đến Bắc trửa 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43214 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Cựa chùa dưới - đến Mô lấu cao, Cồn dói 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43215 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Bắc dói 2 lúa - hạng 3.4 - đến Nam dói 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43216 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Mạ trệ - đến Cồn dói 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43217 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Cồn dói 2 - đến Mô lấu cao 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43218 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Hộc đất cải tạo đất hạng 5 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43219 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Từ Kỷ thuật 2 lúa - Hạng 2 - đến Cựa chùa Dân cư 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43220 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Từ Cầu hòe - đến Cựa chùa, Cồn chùa cây 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43221 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Từ Thần truông - đến Cần trung 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43222 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Từ Xen dân cư - đến Ao cá thầu UB xã 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43223 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Từ Mâng hộc 2 lúa-Hạng 3,4 - đến Bắc trửa 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43224 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Từ Nam mũi cồn - đến Hè nhà 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43225 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Từ Bắc mũi cồn - đến Nam trửa 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43226 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Đồng cồn 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43227 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Từ Bắc dói hai lúa - Hạng 3.4 - đến Cồn dói cao 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43228 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Từ Nam dói - đến Cồn dói thấp 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43229 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Hộc đất 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43230 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Từ Cồn dói Ctạo - đất hạng 5 - đến Hộc đất cải tạo 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43231 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Cựa am bám đường L.thôn - đến Đồng giếng bám đường L.T 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43232 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Xen D.cư đường L.thôn - đến 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43233 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Rộc chợ 2lúa - Đất hạng 2 - đến Trộ tra 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43234 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Cựa trạm - đến Rau cửa am 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43235 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Sinh độc - đến Đồng giếng ao 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43236 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Cựa am ngoài - đến Đồng giếng rau 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43237 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Cựa am trong - đến Cựa lụy, áp ba 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43238 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Trộ đó - đến Xen dân cư 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43239 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Đồng dặm M.lúa-Hạng 3,4 - đến Cần dù đất hai lúa - Hạng 3.4 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43240 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Cồn chùa - đến Đội ao 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43241 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Bờ goòng - đến Tường tre 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43242 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Chợ họ - đến Cồn đá 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43243 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Thượng eo - đến Cồn lều 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43244 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Đông eo - đến Rộc đông trên, dửa 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43245 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Miền hồng - đến Tường tre rau 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43246 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Tên lửa - đến Thần đậu 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43247 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Mạ chai - đến Cây mạ tổ, áp thung 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43248 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Tây eo 2 lúa-Đất hạng 3,4 - đến Nam ao len 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43249 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Hói có bờ - đến Rộc đông dưới 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43250 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Bắc ao len - đến Rộc dữa 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43251 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Ao len áp mương - đến Bắc rộc đông 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43252 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Hói đường cống 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43253 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Bãi hói cải tạo đất hạng 5 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43254 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ R đông đường L.Thôn - đến Chân đê son, Đ. lèn bám ĐLT 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43255 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Đông sự đường L.Thôn - đến Rộc đông bám đường L.Thôn 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43256 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Chân son 2 lúa-Đ.hạng 2 - đến Tây sự , Đông sự còn lại 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43257 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Chân đê hồ bơi - đến Cồn quan 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43258 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Mâng son - đến Cựa đình 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43259 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Bắc cồn cấy - đến Đông sự khóan 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43260 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Xen dân cư - đến Hộc son bám đường L.thôn 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43261 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Đồng cận 2 lúa-Đ.hạng3.4 - đến Đồng cồn vừng 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43262 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Chân đê 8 - đến Mâng cò 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43263 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Đồng lèn còn lại - đến Tây nghĩa trang 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43264 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Tây đồng cồn màu - đến Nam tây cồn 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43265 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Bắc tây cồn - đến Trạm xá 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43266 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Rộc đông 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43267 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Cổ bồng 2 lúa-Đ.hạng 3.4 - đến Hộc son 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43268 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Chùa dưới - đến Chùa giữa 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43269 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Chùa thanh niên - đến Ao đu 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43270 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Đồng Thung - đến Hạ tràng 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43271 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Lưới quạt - Hói trách - đến Chân đê lưới quạt 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43272 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Đ. thung cải tạo-Đhạng 5 - đến Lưới quạt cải tạo 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43273 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Hói trách cải tạo 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43274 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh R.đông bám đường L.thôn 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
43275 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 6 - đến Rục đông, Cồn lèn, ao lùng, Cồn trẳng và các thửa đất còn lại 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
43276 Huyện Diễn Châu Đất khu vực dân cư xóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, xã Diễn Thắng 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
43277 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Vùng cồn dài - đến Vùng vôi tràng 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
43278 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Vùng cọc đang - đến Vùng vôi trùm 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
43279 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Xóm 1 - đến Vùng đồng Biền 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
43280 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Vùng bờ Hà - đến Vùng đuôi de 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
43281 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Vùng bà hà - đến Vùng Hói Hà 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
43282 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Vùng lò vôi (xóm 2) - đến Vùng Biền Cói 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
43283 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Vùng vực ấm - đến Cống Phú Hậu 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
43284 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Vùng vực ấm - đến Vùng biền cấm 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
43285 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Vùng đồng cống - đến Vùng biền vào 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
43286 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Vùng cồn gon - đến Vùng đồng Kinh 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
43287 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ vùng cồn Hoang - đến Kênh N2 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
43288 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Vung Nại vin - đến Vùng Nại cầu + Rộc Lính 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
43289 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Vùng Bờ đó - đến Vùng giáp 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
43290 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Bắc Cầu + cồn giữa - đến Sông Bùng 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
43291 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Xóm 6 - đến Vùng Tư Văn 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
43292 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Xóm 7 - đến Vùng mương tháng 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
43293 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Kênh N2 - đến Vùng cồn hoang 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
43294 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Kênh N2 - đến Vùng trang tư 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
43295 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Xóm 1 - đến Vùng tràng công 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
43296 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Vùng xóm mói (xóm 5) - đến Vùng Hương Hoa (x5) 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
43297 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Vùng xóm 8 - đến Vùng bờ Hà 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
43298 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Vùng Tây cồn - đến Vùng hạ cồn 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
43299 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Vùng rộc Mỏm - đến vùng Đồng cống 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
43300 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Vùng Hàng - đến Vùng hàng 2 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...