| 43101 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: Cây Gai, Bã Lã, Rộc Đìa, Rộc Giếng, Lau cù, Cây Gác, Liên Hồng, Bờ Là, Rừng Dựa, Cồn Sung
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43102 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: Hố Bom, Thương Binh, Vườn Chàm, Cồn Dài, Trước Đình, Làng, Chùa, Đồng Trước, Rộc Đay
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43103 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: Khúc Vạy, đồng vài, đồng phúc,cắn, si, nại, dỏn, tông vụ, hào, rộc quýt, cồn khỉ, nước mạ, đồng nu, rộc bưởi
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43104 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: dủ vạc, cánh buồm, cồn cao, cồn miệu, bờ bải, gia đìa, cổ ngựa, cồn nghiên, đồng quan, ti cá, lòi lội, cổ tròn
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43105 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: rộc tân, cồn sin, đá mốc, cầu gỗ, đồng trài, cồn giếng, sau ao, thái giám, nương rùa, cửa chợ, đồng bàn, lăng mạn
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43106 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: mặt ba, mặt bảy, giếng đông, cồn sen, phúc bương, ô mía, đồng thổng, rộc biền, mười tấn, ba thoà, thu thia
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43107 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: cây quéo, cồn dưa, biên làng, ghè, cồn ro, rọc sòi, chấm, thích, đồng chùa, rộc tá, bọ chỉ, cồn đồng bạn, lò gạch
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43108 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: biên làng, rộc ống, trang, cây trai, ba dăm, thung hương, đất phấn, mù u, rộc thụi, cửa ca, vanh lùm, Trại Eo
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43109 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: đập đá, cà gây, rộc cầu, quy lai, am, chề, chút mút, cồn thó, các xứ đồng còn lại tương đương
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43110 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Yên |
Gồm các xứ đồng: Cồn nóc, đường đắp, áp bờ sông, làng vườn, cựa ông chính, cá gáy, bờ cao, bàu cồn khỉ, chỗ bàn hộc. Vùng biên bỉ
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43111 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 1 (Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Đồng nghè, đồng làng, đồng họ, rừng mâ
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43112 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 1 (Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: đồng lăng , nhà cũ, đồng rừng, Rộc ao, cồn mô
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43113 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 1 (Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Đê làng, đập lăng, sác hoa, sông cùng, dũ cò, bến hàn
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43114 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 2 (Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Cồn Cà
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43115 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 2 (Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Đồng họ, đồng làng, Rừng mây, đồng lăng , đồng rẫy
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43116 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 2 (Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Đê làng, rộc ao, rộc thính, đê 2, lăng, bến hàn
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43117 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 3 (Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: đê 25, rộc dầu
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43118 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 3 (Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Đền ông, Đàng ngang, thanh yên, rộc tân, rộc kỵ, sải lụ, đồng trang
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43119 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 4 (Đông Mỹ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Giáo quan, mã ông năm, mục đồng, xã kiệu
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43120 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 4 (Đông Mỹ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Cồn điểm, cồn mua, Rộc kỵ, rộc tân, cây gác, mục đồng, xã kiệu
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43121 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 4 (Đông Mỹ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Rừng gãy
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43122 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 5 (Đông Mỹ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Đồng lương, giáo quan, Đồng Tuần, Mã ông Năm, Thiên tích, Bờ lũy
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43123 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 5 (Đông Mỹ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Rộc đình, mặt nạ, mồ liệt sỹ
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43124 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 6 (Đông Mỹ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Thổ cư chân mạ, mã san, cầu sắt
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43125 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 6 (Đông Mỹ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Nhà lay sâu, nhà lay cao, đồng kênh, đồng lương, Chùa nâu, đồng tuần
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43126 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 6 (Đông Mỹ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Rừng gãy, bàu ngói, bàu gỗ, Thiên tích, vườn bồng, mồ liệt sỹ
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43127 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 7 (Phúc Thọ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Nha nghị, hướng dương cao, Hướng dương 3
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43128 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 7 (Phúc Thọ), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Linh khê, Diễn hải, K15 thấp, K 15 cao, Rộc ục, Vườn chùa
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43129 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 8 (Mỹ Thượng), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Đồng chợ, Vườn Đình, Giếng thống , cồn chùa, Đồng nâu
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43130 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 8 (Mỹ Thượng), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Thiên tích, bờ lũy, Rộc Mỹ Lộc, Rộc Đông Thượng, Đồng Tuần
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43131 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 9 (Lập Thành), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Nương lốc, Đồng nâu
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43132 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 9 (Lập Thành), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Rộc uýnh, đồng phường, bờ tre, Đông thanh, rừng chuốc, Rừng gãy
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43133 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 9 (Lập Thành), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: nghĩa địa
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43134 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 10 (Lập Thành), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Rộc Mỹ Lộc, Đồng tuần, Bờ tre, K15, Lăng ghềnh, Ao măng
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43135 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 10 (Lập Thành), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Rộc bùng, rộc chùa, Chòm sâu, chòm cao, Đông Thanh, Nghĩa địa
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43136 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 10 (Lập Thành), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Vườn ươmg, lò vôi
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43137 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 11 (Lập Thành), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Cây găng , nương lốc, Rộc Mỹ Lộc, Rộc xoang
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43138 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 11 (Lập Thành), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Rộc uýnh, cồn nghệ, nương sâu, Ao anh Long, Đồng Trước
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43139 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 11 (Lập Thành), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Cây gáo, bờ sông, cồn son, cồn kênh, rừng gãy, chùa nâu
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43140 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 12 (Sào Nam), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Cây găng
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43141 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 12 (Sào Nam), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Ruộng mai, cồn son, so đũa, sao sa, rộc trài
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43142 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 12 (Sào Nam), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Cồn điếm, cồn nghệ, mà ka, chùa gắm, cây gáo, mỏ giang, bờ sông
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43143 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 12 (Sào Nam), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Rừng ông viên, Rộc xoang
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43144 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 13 (Sào Nam), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Cây găng, cồn gác, Rừng ông Viên, Vườn lớn
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43145 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 13 (Sào Nam), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Đồng nồi, Rộc xoang, rộc hóp, rộc đìa, rộc đạt, mai sâu, mai ghềnh
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43146 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 13 (Sào Nam), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Rộc trài, cây gác, cồn điếm, chùa gắm, Đồng nồi, Rộc Gắm
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43147 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 13 (Sào Nam), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Ruộng mai, cồn son, so đũa, sao sa, vườn trẻ, vườn kho
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43148 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 14 (Mỹ Thượng), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Đồng Tuần, Bùng trên, Ao măng, Đồng nâu
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43149 |
Huyện Diễn Châu |
Xóm 14 (Mỹ Thượng), xã Diễn Mỹ |
Xứ đồng: Đồng phường, vườn an, sao châu
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43150 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Đồng nò
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43151 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Thầu đâu
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43152 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Cồn nghè
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43153 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Đông máy
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43154 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Mo Cao
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43155 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Mo Sâu
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43156 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Do Cò
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43157 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Sác mương ao
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43158 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Ma đống
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43159 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Rục Láng
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43160 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Cầu Cạn
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43161 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Đường xế
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43162 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Bờ Đa
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43163 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Ma đống
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43164 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Bắc Giữa
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43165 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Rục Sanh
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43166 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Đồng Thum
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43167 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Bờ quan viên
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43168 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Đầu cầu
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43169 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Ổ gà
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43170 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Cồn ngói
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43171 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Hạc Linh
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43172 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Trước Cửa
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43173 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Cây Mướp
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43174 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Cồn sông
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43175 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Bên Sông
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43176 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Đồng Cống
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43177 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Đống xưởng
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43178 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Rục Giữa
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43179 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Rộc giếng trụ
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43180 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Bờ Đa
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43181 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Đá bia trước
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43182 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Đá bia sau
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43183 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Đồng nguôi
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43184 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Rục trụ
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43185 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Đồng rộc
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43186 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Đồng chùa
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43187 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Cồn sải
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43188 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Cồn sau
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43189 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Bục bục
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43190 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Rục Vịnh
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43191 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Đất đổ
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43192 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Khoai tây
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43193 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Đất mượn
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43194 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Bờ xềnh
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43195 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Bờ xáng
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43196 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Đồng Tây
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43197 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Rục Vịnh
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43198 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Đồng hủng
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43199 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Cồn gằm
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 43200 |
Huyện Diễn Châu |
Xã Diễn Tân |
Địa danh: Đồng Cao
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |