14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
42901 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 11 - đến Rộc Cống, Rộc Cuồng, Mã Bò, Lùm Sòi, Chiêm 3 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42902 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 8 - đến Đồng Lội, Sò Trong, Sò Ngoài 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42903 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 9 - đến Đồng Lội, Sò Trong, Sò Ngoài, Sống sò 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42904 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 10 - đến Nương Ràn, Rộc Ao 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42905 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 1 - đến Quạt Ma, Rộc Sòi 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42906 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 2 - đến Quạt Ma, Cồn Đập 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42907 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 3 - đến Hè Đào 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42908 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 4 - đến Vườn Cậm; Nghĩa địa củ 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42909 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 5 - đến Vườn Bắc, Vườn Nam, Địa Phận, Rọng Quang 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42910 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 6A - đến Vườn Thường, Cây Tra 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42911 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 6B - đến Rộc Cà, Rộc Đình 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42912 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 7 - đến Nhăn Sâu, Thổ Cư Đồng 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42913 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 11 - đến Cồn Gây, Ruột De 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42914 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 8 - đến Ràn, Ràn Sâu, Ràn Ao Sâu, Rộc Ao Ghềnh, Cang, Đồng Nại I, II,III 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42915 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 9 - đến Nương Ràn, Rộc Ao sâu, Rộc ao ghềnh, Cồn cây hao,Cang, Đồng Nại I, Đồng Nại II, Đồng Nại III 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42916 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 10 - đến Cang, Đồng Nại I, Đồng Nại II, Đồng Nại III 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42917 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 1 - đến Mồ Châu, Mộc 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42918 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 2 - đến %, Nhà Thánh 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42919 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 3 - đến Bắc Kho; Mắt cua 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42920 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 4 - đến Lạng khe, Rồng Trong, Rồng ngoài, Ngọ cứ, Ruộng su, Lạng 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42921 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 5 - đến Trường củ, Vùng Trạm, Vùng Kho, Sân Bóng 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42922 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 6A - đến %, Cồn Đình, Mã ông Nhất 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42923 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 6B - đến Đồng Bãi, Cồn Đình 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42924 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 7 - đến Thổ cư Bể, Nhặn cao, Đồng Bãi, Chăn Nuôi 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42925 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 11 - đến Cống Bè, Cồn Gác, Ba Gác 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42926 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 8 - đến Cồn, Đồng Sáo, Nhặn 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42927 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 9 - đến Cầu Thù Đâu, Đồng Rổ 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42928 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 10 - đến Cồn giếng Nam, Cồn giếng Bắc, Nhặn 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42929 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 1 - đến Mồ Pheo, Cồn Chùa, Rộc Chùa, Nại Hoặc 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42930 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 2 - đến Cồn Khe, Ao Hội 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42931 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 4 - đến Cồn Binh, Nam Thái 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42932 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 5 - đến Cồn Thanh, Hốc Đá 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42933 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 6A - đến Phốc Quảng, Mã ông Bà 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42934 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 6B - đến Tù Và 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42935 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 8 - đến Đồng Gan, Rộc Gàu 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42936 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 9 - đến Đồng Phấn, Nhăn Sâu 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42937 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 2, 3, 4 - đến Nại Ao Chè, Nại Cải Tạo 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42938 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 6A,6B - đến Cây Me 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42939 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 2 - đến Cồn Khe 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42940 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 5 - đến Khu vực UB củ 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42941 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 9 - đến Rộc Dước 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42942 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 5 - đến Khuỷnh 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42943 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 1 - đến Nại Muối 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42944 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hùng - Các thửa đất nông nghiệp thuộc xứ đồng của những vị trí còn lại và các vị trí khác trên địa bàn toàn xã Từ Xóm 6 - đến Các vị trí còn lại 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42945 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kim Từ Ông nho văn - đến Khu nuôi Tôm 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42946 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kim Từ ông Thinh - đến Diễn vạn 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42947 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kim Từ Trạm Y tế - đến Nhà văn hóa Phú Thành 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42948 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kim Màu Đại Thành 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42949 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Kim Khu vực còn lại 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42950 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Thắng Từ Đầu xóm 1 - đến Cồn Đâu,Vang Thượng, Vang Hạ, Chờ Ngờ, Cồn Đâu, Lùm Dưng 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42951 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Thắng Từ Đầu xóm 1 - đến Đường Đắp, Thượng Tải, Ao Hồng, Cửa Điếm 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42952 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Thắng Từ Đầu xóm 1 - đến Chu Hoa, Rục Pheo, Cồn Pheo, Quan Điền, Bài Cát, Rục Nhôn 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42953 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Thắng Từ Đầu xóm 1 - đến Đồng Vòng, Rục Tải, Quan Điền, Mụ Nồi, Đồng Sim 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42954 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Thắng Từ Đầu xóm 1 - đến Các thửa đất còn lại 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42955 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 1 - đến Rục Nhôn, Cồn Vội, Trửa thấp, Đồng Lạch, Đường Đắp, Cam Nhôn 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42956 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 1 - đến Lùm Dưng, Hang móc (trên, dưới), Trạm tưới, Ao Đền 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42957 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 1 - đến Quan Điền A, Lò Ngói, Trung câu, Hàm rồng, Bái Cát, Rục Thú 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42958 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 1 - đến Đồng Tải, Đường Cam 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42959 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 1 - đến Rục Tải, Ách Bò, Thượng Nhôn, Trửa cao và các thửa đất còn lại 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42960 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 2 - đến Đường Đắp, Cồn Vội (trong, ngoài), Trửa Tây, Quan Điền, Cồn chăm 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42961 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 2 - đến Bờ Đó,Cửa Vườn(trên, dưới), Hang móc, Cửa Hoài 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42962 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 2 - đến Cồn Đình, Trửa cao, Kỷ thuật, Đìa Hóp, Cửa Tải, Cồn ngày; Rục 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42963 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 2 - đến Đình, Cồn pheo, Rục Vội, Đông Đô, Rục Cận, Cồn Cháy, Tiêu thủy 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42964 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 3 - đến Đồng Hàng, Cồn Hoi, Rục Tải tây, Miến Điển, Cửa ao, Rục Vĩnh 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42965 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 3 - đến Đằng trước thấp, Cồn Nghiên, Cồn Son,Cồn Hia, Cao đằng trước 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42966 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 3 - đến Kỷ thuật két, Cồn Mộng thấp, Đằng Sau, Mô đất, rục tải Đông 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42967 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 3 - đến Nành cao, Đó ngoài, Hia kỷ thuật, Mộng cao, con cò, ruộng Sại 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42968 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 3 - đến Rục mụa, Rục Cận, Đất Đỏ, Rục Nành, Đuôi cồn dài, Giáo viên KT 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42969 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 3 - đến Thầu Đâu, Rục sau 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42970 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 3 - đến Vĩnh bình trùm, Vĩnh Bình tây, Hộc thầu đâu và một số thửa còn lại 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42971 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 4 - đến Rục cửa, Đình câu, cửa Phủ, Đường Đắp, Cồn dài, Thành Mọc 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42972 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 4 - đến Chùa Vin, Lạch trực, Phương Toan, Vành Cung, Cồn cò, Vườn dù 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42973 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 4 - đến Đằng sau, lạch Nành Vin, Cồn Trực, Đằng sau, Thuồng luồng 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42974 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 4 - đến Đất đỏ, Rục lau, Nành trùm, Cồn trửa,Rục Mũa, Cồn Nành vin, Sậy 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42975 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 4 - đến Chùa già, Bờ đập, Cửa trộp, Lạch Nại, Trửa cao, Đội đỗ, Cổ cầu 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42976 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 4 - đến trong và ngoài 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42977 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 4 - đến Rục hói, Đồng Hà, Nại Cúc rèn và các thửa đất còn lại 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42978 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 5 - đến Năm tấn, Đình ngoài, Nam ngoài, Thuồng luồng, Cồn dài, Ngõ Nam 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42979 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 5 - đến Hàng than, Lạch trực, Cồn cò, Cồn cháy, Rục cửa, Rục ao, Đầu 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42980 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 5 - đến bão, Lạch dứa, Đồng nành, Rục ma, Hà cát, Rục dứa, Mạ hương 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42981 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 5 - đến Lạch vọt, Cồn mồ, Rục lim, Lò ngói, Đội đỗ, Cháy cao, Rục đông, 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42982 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 5 - đến Cồn chăm 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42983 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 5 - đến Cồn ma, Lều vịt, Hộc cống cửa, Bờ lừ và các thửa đất còn lại 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42984 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 6 - đến Cái cũ, Lạch trổ, Cồn quán, Cồn Đâu, Vang thượng 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42985 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 6 - đến Mẫu 2, Mẫu 8, Cửa khe, Sau pheo, Lạch trổ, Sau cầu, Rục trẳng 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42986 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 6 - đến Năm tấn, Ngõ tây, kỳ nghiên, Cồn lúa 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42987 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 6 - đến Vang hạ, Bờ lừ, Khổ ngoài, Rục lim, Sâm già, Nhôn dưới, Khổ 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42988 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 6 - đến trong, Lim ngốc, Rục đông, Cồn cửa(trong, ngoài), Đá sa, Vang hạ 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42989 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Thắng Từ Giáp xóm 6 - đến Rục đông, Cồn lèn, ao lùng, Cồn trẳng và các thửa đất còn lại 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42990 Huyện Diễn Châu Đất khu vực dân cư xóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, xã Diễn Thắng 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42991 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Vùng cồn dài - đến Vùng vôi tràng 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42992 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Vùng cọc đang - đến Vùng vôi trùm 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42993 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Xóm 1 - đến Vùng đồng Biền 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42994 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Vùng bờ Hà - đến Vùng đuôi de 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42995 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Vùng bà hà - đến Vùng Hói Hà 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42996 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Vùng lò vôi (xóm 2) - đến Vùng Biền Cói 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42997 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Vùng vực ấm - đến Cống Phú Hậu 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42998 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Vùng vực ấm - đến Vùng biền cấm 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42999 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Vùng đồng cống - đến Vùng biền vào 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
43000 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Cát Từ Vùng cồn gon - đến Vùng đồng Kinh 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...