14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
42501 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Minh Từ Dói I, đất hai lúa - hạng 5 - đến Dói II 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42502 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Minh Dói cải tạo 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42503 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Bụi trảy, hai lúa- hạng 2 - đến Thần truông 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42504 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Ao thần truông - đến Cầu hòe 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42505 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Vùng kỷ thuật - đến Cầu hòe dưới 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42506 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Bụi trảy - đến Đất công ích UB 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42507 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Đất ở dự phòng - đến Mạ cựa chùa 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42508 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Xen dân cư - đến Cựa chùa 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42509 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Đồng cồn,L.M hạng 3,4 - đến Hè nhà, trạm xá 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42510 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Nam trửa - đến Bắc trửa 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42511 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Cựa chùa dưới - đến Mô lấu cao, Cồn dói 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42512 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Bắc dói 2 lúa - hạng 3.4 - đến Nam dói 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42513 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Mạ trệ - đến Cồn dói 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42514 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Cồn dói 2 - đến Mô lấu cao 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42515 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Hộc đất cải tạo đất hạng 5 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42516 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Từ Kỷ thuật 2 lúa - Hạng 2 - đến Cựa chùa Dân cư 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42517 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Từ Cầu hòe - đến Cựa chùa, Cồn chùa cây 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42518 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Từ Thần truông - đến Cần trung 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42519 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Từ Xen dân cư - đến Ao cá thầu UB xã 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42520 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Từ Mâng hộc 2 lúa-Hạng 3,4 - đến Bắc trửa 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42521 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Từ Nam mũi cồn - đến Hè nhà 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42522 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Từ Bắc mũi cồn - đến Nam trửa 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42523 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Đồng cồn 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42524 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Từ Bắc dói hai lúa - Hạng 3.4 - đến Cồn dói cao 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42525 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Từ Nam dói - đến Cồn dói thấp 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42526 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Hộc đất 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42527 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Từ Cồn dói Ctạo - đất hạng 5 - đến Hộc đất cải tạo 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42528 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Cựa am bám đường L.thôn - đến Đồng giếng bám đường L.T 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42529 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Xen D.cư đường L.thôn - đến 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42530 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Rộc chợ 2lúa - Đất hạng 2 - đến Trộ tra 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42531 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Cựa trạm - đến Rau cửa am 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42532 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Sinh độc - đến Đồng giếng ao 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42533 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Cựa am ngoài - đến Đồng giếng rau 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42534 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Cựa am trong - đến Cựa lụy, áp ba 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42535 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Trộ đó - đến Xen dân cư 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42536 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Đồng dặm M.lúa-Hạng 3,4 - đến Cần dù đất hai lúa - Hạng 3.4 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42537 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Cồn chùa - đến Đội ao 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42538 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Bờ goòng - đến Tường tre 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42539 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Chợ họ - đến Cồn đá 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42540 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Thượng eo - đến Cồn lều 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42541 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Đông eo - đến Rộc đông trên, dửa 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42542 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Miền hồng - đến Tường tre rau 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42543 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Tên lửa - đến Thần đậu 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42544 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Mạ chai - đến Cây mạ tổ, áp thung 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42545 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Tây eo 2 lúa-Đất hạng 3,4 - đến Nam ao len 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42546 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Hói có bờ - đến Rộc đông dưới 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42547 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Bắc ao len - đến Rộc dữa 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42548 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Ao len áp mương - đến Bắc rộc đông 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42549 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Hói đường cống 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42550 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Bãi hói cải tạo đất hạng 5 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42551 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ R đông đường L.Thôn - đến Chân đê son, Đ. lèn bám ĐLT 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42552 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Đông sự đường L.Thôn - đến Rộc đông bám đường L.Thôn 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42553 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Chân son 2 lúa-Đ.hạng 2 - đến Tây sự , Đông sự còn lại 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42554 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Chân đê hồ bơi - đến Cồn quan 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42555 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Mâng son - đến Cựa đình 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42556 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Bắc cồn cấy - đến Đông sự khóan 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42557 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Xen dân cư - đến Hộc son bám đường L.thôn 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42558 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Đồng cận 2 lúa-Đ.hạng3.4 - đến Đồng cồn vừng 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42559 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Chân đê 8 - đến Mâng cò 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42560 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Đồng lèn còn lại - đến Tây nghĩa trang 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42561 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Tây đồng cồn màu - đến Nam tây cồn 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42562 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Bắc tây cồn - đến Trạm xá 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42563 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Rộc đông 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42564 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Cổ bồng 2 lúa-Đ.hạng 3.4 - đến Hộc son 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42565 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Chùa dưới - đến Chùa giữa 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42566 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Chùa thanh niên - đến Ao đu 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42567 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Đồng Thung - đến Hạ tràng 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42568 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Lưới quạt - Hói trách - đến Chân đê lưới quạt 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42569 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Đ. thung cải tạo-Đhạng 5 - đến Lưới quạt cải tạo 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42570 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Hói trách cải tạo 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42571 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh R.đông bám đường L.thôn 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42572 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Hạ chùa đất 2 lúa -Hạng 2 - đến Cồn quan 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42573 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Vườn mùi - đến Bắc cồn cấy 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42574 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Tường đền - đến Cựa đình 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42575 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Xen dân cư - đến Rộc đông còn lại 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42576 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Tường đền - đến Đường lành 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42577 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Cồn tràng 2 lúa- hạng 3.4 - đến Đường chẩm 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42578 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Gườm trên - đến Gườm dưới 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42579 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Cựa tràng trên - đến Cồn ràn 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42580 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Đồng cận - đến Chùa trên 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42581 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Nam cồn - đến Rộc đông 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42582 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Chùa giữa -Đ. hạng 3.4 - đến Chùa dưới 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42583 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Cồn tay - đến Cồn tay dưới 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42584 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Hói trách - đến Cổ bổng 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42585 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Vùng hạ tràng - đến Cù đìn trong 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42586 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Cù đìn ngòai - đến Lưới quạt 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42587 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Hoang cận - đến Hoang bồng 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42588 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Chân tràng 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42589 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Cù đìn cải tạo - đến Biên thung cải tạo 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42590 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Hói trách cải tạo - đến Biên tràng cải tạo 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42591 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Minh Từ Ao vông bám Lthôn - đến Cồn đất bám đường liên thôn 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42592 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Minh Từ Rộc đông đường L.thôn - đến Móm trên, dưới bám đường LT 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42593 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Minh Từ P. hoàng 2 lúa- Đ/hạng 2 - đến Móm trên, dưới 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42594 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Minh Từ Du vạc - đến Hạ chùa 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42595 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Minh Từ Cầu móm trên UB - đến Ao hợp 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42596 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Minh Từ Cồn đất - đến Hè kim 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42597 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Minh Từ Trước bà châu - đến Ruộng vụng 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42598 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Minh Từ Xen dân cư - đến Tường hà 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42599 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Minh Từ C.tràng màu, lúa-hạng 3.4 - đến Cồn ràn 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
42600 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Minh Từ Đường chẩm - đến Cồn ngã 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...