14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
42201 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Xen D.cư đường L.thôn - đến 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42202 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Rộc chợ 2lúa - Đất hạng 2 - đến Trộ tra 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42203 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Cựa trạm - đến Rau cửa am 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42204 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Sinh độc - đến Đồng giếng ao 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42205 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Cựa am ngoài - đến Đồng giếng rau 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42206 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Cựa am trong - đến Cựa lụy, áp ba 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42207 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Trộ đó - đến Xen dân cư 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42208 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Đồng dặm M.lúa-Hạng 3,4 - đến Cần dù đất hai lúa - Hạng 3.4 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42209 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Cồn chùa - đến Đội ao 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42210 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Bờ goòng - đến Tường tre 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42211 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Chợ họ - đến Cồn đá 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42212 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Thượng eo - đến Cồn lều 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42213 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Đông eo - đến Rộc đông trên, dửa 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42214 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Miền hồng - đến Tường tre rau 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42215 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Tên lửa - đến Thần đậu 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42216 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Mạ chai - đến Cây mạ tổ, áp thung 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42217 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Tây eo 2 lúa-Đất hạng 3,4 - đến Nam ao len 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42218 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Hói có bờ - đến Rộc đông dưới 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42219 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Bắc ao len - đến Rộc dữa 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42220 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Ao len áp mương - đến Bắc rộc đông 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42221 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Hói đường cống 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42222 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Bãi hói cải tạo đất hạng 5 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42223 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ R đông đường L.Thôn - đến Chân đê son, Đ. lèn bám ĐLT 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42224 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Đông sự đường L.Thôn - đến Rộc đông bám đường L.Thôn 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42225 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Chân son 2 lúa-Đ.hạng 2 - đến Tây sự , Đông sự còn lại 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42226 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Chân đê hồ bơi - đến Cồn quan 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42227 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Mâng son - đến Cựa đình 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42228 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Bắc cồn cấy - đến Đông sự khóan 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42229 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Xen dân cư - đến Hộc son bám đường L.thôn 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42230 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Đồng cận 2 lúa-Đ.hạng3.4 - đến Đồng cồn vừng 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42231 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Chân đê 8 - đến Mâng cò 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42232 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Đồng lèn còn lại - đến Tây nghĩa trang 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42233 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Tây đồng cồn màu - đến Nam tây cồn 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42234 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Bắc tây cồn - đến Trạm xá 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42235 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Rộc đông 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42236 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Cổ bồng 2 lúa-Đ.hạng 3.4 - đến Hộc son 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42237 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Chùa dưới - đến Chùa giữa 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42238 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Chùa thanh niên - đến Ao đu 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42239 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Đồng Thung - đến Hạ tràng 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42240 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Lưới quạt - Hói trách - đến Chân đê lưới quạt 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42241 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Đ. thung cải tạo-Đhạng 5 - đến Lưới quạt cải tạo 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42242 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Hói trách cải tạo 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42243 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh R.đông bám đường L.thôn 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42244 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Hạ chùa đất 2 lúa -Hạng 2 - đến Cồn quan 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42245 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Vườn mùi - đến Bắc cồn cấy 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42246 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Tường đền - đến Cựa đình 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42247 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Xen dân cư - đến Rộc đông còn lại 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42248 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Tường đền - đến Đường lành 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42249 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Cồn tràng 2 lúa- hạng 3.4 - đến Đường chẩm 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42250 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Gườm trên - đến Gườm dưới 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42251 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Cựa tràng trên - đến Cồn ràn 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42252 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Đồng cận - đến Chùa trên 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42253 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Nam cồn - đến Rộc đông 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42254 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Chùa giữa -Đ. hạng 3.4 - đến Chùa dưới 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42255 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Cồn tay - đến Cồn tay dưới 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42256 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Hói trách - đến Cổ bổng 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42257 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Vùng hạ tràng - đến Cù đìn trong 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42258 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Cù đìn ngòai - đến Lưới quạt 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42259 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Hoang cận - đến Hoang bồng 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42260 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Chân tràng 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42261 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Cù đìn cải tạo - đến Biên thung cải tạo 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42262 Huyện Diễn Châu Xóm 6, xã Diễn Minh Từ Hói trách cải tạo - đến Biên tràng cải tạo 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42263 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Minh Từ Ao vông bám Lthôn - đến Cồn đất bám đường liên thôn 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42264 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Minh Từ Rộc đông đường L.thôn - đến Móm trên, dưới bám đường LT 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42265 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Minh Từ P. hoàng 2 lúa- Đ/hạng 2 - đến Móm trên, dưới 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42266 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Minh Từ Du vạc - đến Hạ chùa 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42267 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Minh Từ Cầu móm trên UB - đến Ao hợp 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42268 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Minh Từ Cồn đất - đến Hè kim 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42269 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Minh Từ Trước bà châu - đến Ruộng vụng 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42270 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Minh Từ Xen dân cư - đến Tường hà 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42271 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Minh Từ C.tràng màu, lúa-hạng 3.4 - đến Cồn ràn 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42272 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Minh Từ Đường chẩm - đến Cồn ngã 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42273 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Minh Từ Trọt ngã - đến Cồn gầm 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42274 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Minh Từ Cồn bến - đến Trọt bến 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42275 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Minh Từ Bờ dốc - đến Rộc đông 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42276 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Minh Từ Vàng lồ, M.lúa-hạng 3.4 - đến Bắc tràng 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42277 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Minh Từ Đông tràng - đến Nam tràng 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42278 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Minh Từ Rộc chùa - đến Mã mường 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42279 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Minh Từ Cồn rét - đến ổ ga 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42280 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Minh Từ Đồng thung - đến Hạ tràng 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42281 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Minh Từ Tây tràng - đến Lín 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42282 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Minh Từ Hói ráng - đến Cổ bồng 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42283 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Minh Hói trách 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42284 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Minh Từ Bãi thung cải tạo-hạng 5 - đến Hói trách cải tạo 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42285 Huyện Diễn Châu Xóm Dương Đông, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Rộc vũng 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42286 Huyện Diễn Châu Xóm Dương Đoài, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Ven làng 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42287 Huyện Diễn Châu Xóm Tây Hồ, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Đập trong 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42288 Huyện Diễn Châu Xóm Đậu Vinh, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Cồn cảo 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42289 Huyện Diễn Châu Xóm Đậu Vinh, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Chiêu nghinh 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42290 Huyện Diễn Châu Xóm Đậu Vinh, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Ao xã + Sông trài 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42291 Huyện Diễn Châu Xóm Đậu Vinh, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Rộc tuần 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42292 Huyện Diễn Châu Xóm Đậu Vinh, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Rộc ban 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42293 Huyện Diễn Châu Xóm Nha Nghi, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Rộc quán 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42294 Huyện Diễn Châu Xóm Nha Nghi, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Rông vông 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42295 Huyện Diễn Châu Xóm Nha Nghi, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Rộc tuần 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42296 Huyện Diễn Châu Xóm Nha Nghi, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Rộc cảnh 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42297 Huyện Diễn Châu Xóm Nha Nghi, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Rộc sau 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42298 Huyện Diễn Châu Xóm Đậu Vinh, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Ao tía 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42299 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Trung Địa danh (Xứ đồng): Mồ lau, Cây Khế, phía bắc Nhà Anh Nguyễn Tư xóm 6, trên bờ Rục xóm 6, Nhà lau, Đồng cồn dưa, Bể la, Bể ngoài, Bể Ông Thắng, Vùng B 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
42300 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Trung Địa danh (Xứ đồng): Phía đông khu dân cư xóm 1B, chùa 1B, phía Nam Nhà anh Lê Chân xóm 3, phía Bắc Chọ Đình, Rục chênh xóm 4, phía đông Trường Tiểu họ 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...