14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
41801 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xã Diễn Đồng Ông Tuấn - Ông Thắng 800.000 - - - - Đất ở
41802 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xã Diễn Đồng Ông Lai - Ông Đình 1.000.000 - - - - Đất ở
41803 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xã Diễn Đồng Ông Bích - Ông Tân 700.000 - - - - Đất ở
41804 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xã Diễn Đồng Bà Xuân - Ông Hồng 500.000 - - - - Đất ở
41805 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xã Diễn Đồng Bà Thao, Ông Ninh - Bà Thiệu, bà Đông 650.000 - - - - Đất ở
41806 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xã Diễn Đồng Ông Lâm - Ông Hiền 600.000 - - - - Đất ở
41807 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xã Diễn Đồng Bà Lý - Ông Hòa 800.000 - - - - Đất ở
41808 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xã Diễn Đồng Ông Thống - Bà Châu 800.000 - - - - Đất ở
41809 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xã Diễn Đồng Ông Ngôn - Ông Huệ 600.000 - - - - Đất ở
41810 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xã Diễn Đồng Ông Hữu - Ông Yến 500.000 - - - - Đất ở
41811 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xã Diễn Đồng Ông Bảo - Ông Quý 600.000 - - - - Đất ở
41812 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xã Diễn Đồng Ông Hữu, Ông Chấn - Ông Cương, Ông Khả 500.000 - - - - Đất ở
41813 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xã Diễn Đồng Ông Bằng - Ông Tuyết 400.000 - - - - Đất ở
41814 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xã Diễn Đồng Ông Viên - Ông Bính 450.000 - - - - Đất ở
41815 Huyện Diễn Châu Đương dân cư - Xã Diễn Đồng Ông Đối - Ông Biên 450.000 - - - - Đất ở
41816 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xã Diễn Đồng Ông Đức - Ông Sinh 400.000 - - - - Đất ở
41817 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xã Diễn Đồng Ông Hoạch - Ông Tích 400.000 - - - - Đất ở
41818 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xã Diễn Đồng Ông Kim - Ông Bình 600.000 - - - - Đất ở
41819 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xã Diễn Đồng Bà Xuân - Ông Phú 2.200.000 - - - - Đất ở
41820 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Xã Diễn Đồng Ông Việt - Ông Tần 700.000 - - - - Đất ở
41821 Huyện Diễn Châu Đường bê Tông - Xã Diễn Đồng Ông Đôi - Ông Ngân 600.000 - - - - Đất ở
41822 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xã Diễn Đồng Bà Đào, Ông Tuất - Ông Tiến, Ông Nhỏ 700.000 - - - - Đất ở
41823 Huyện Diễn Châu Đương dân cư - Xã Diễn Đồng Ông Bình , Bà Thắm - Ông Diệu, Ông Hòa 600.000 - - - - Đất ở
41824 Huyện Diễn Châu Đương dân cư - Xã Diễn Đồng Bà Loan, Ông Hảo - Ông Hiền, Ông Tường 500.000 - - - - Đất ở
41825 Huyện Diễn Châu Đương dân cư - Xã Diễn Đồng Ông Trí, Ông Hải - Bà Quý, Ông Bốn 500.000 - - - - Đất ở
41826 Huyện Diễn Châu Đường Bê Tông - Xã Diễn Đồng Ông Long - Ông Chỉ 900.000 - - - - Đất ở
41827 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Xã Diễn Đồng Ông Lan - Ông Vương 700.000 - - - - Đất ở
41828 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xã Diễn Đồng Ông Thảo - Ông Hùng 700.000 - - - - Đất ở
41829 Huyện Diễn Châu Đương dân cư - Xã Diễn Đồng Ông Tấn - Ông Tài 600.000 - - - - Đất ở
41830 Huyện Diễn Châu Đương dân cư - Xã Diễn Đồng Ông Sự - Ông Bình 500.000 - - - - Đất ở
41831 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xã Diễn Đồng Ông Cương - Bà Hương 2.200.000 - - - - Đất ở
41832 Huyện Diễn Châu Đương dân cư - Xã Diễn Đồng Ông Huê - Ông Phi 400.000 - - - - Đất ở
41833 Huyện Diễn Châu Đương dân cư - Xã Diễn Đồng Bà Long - Ông Huy 300.000 - - - - Đất ở
41834 Huyện Diễn Châu Đương dân cư - Xã Diễn Đồng Bà Tâm - Ông Hải 450.000 - - - - Đất ở
41835 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xã Diễn Đồng Ông Truyền - Ông Bàng 600.000 - - - - Đất ở
41836 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Xã Diễn Trường Cầu Đen - Diễn Yên 5.000.000 - - - - Đất ở
41837 Huyện Diễn Châu Đường DH1 (Đường 205) - Xóm 8, 9B, 9N, 12, 15, 16 - Xã Diễn Trường Quốc lộ 1A - Ngã tư 16 1.000.000 - - - - Đất ở
41838 Huyện Diễn Châu Đường DH1 (Đường 205) - Xóm 17, 18 - Xã Diễn Trường Ngã tư xóm 16 - Ông Phức xóm 18 700.000 - - - - Đất ở
41839 Huyện Diễn Châu Đường DH1 (Đường 205) - Xóm 18 - Xã Diễn Trường Ông Phức xóm 18 - Ông Liên xóm 18 450.000 - - - - Đất ở
41840 Huyện Diễn Châu Đường DH1 (Đường 205) - Xóm 18 - Xã Diễn Trường Ngã 3 xóm 18 (Ông Liên xóm 18) - Diễn Hoàng 700.000 - - - - Đất ở
41841 Huyện Diễn Châu Đường DX1 - Xóm 1N, 1B, 5 - Xã Diễn Trường Diễn Đoài - Ông Dụng xóm 5 700.000 - - - - Đất ở
41842 Huyện Diễn Châu Đường DX2 (Từ Quốc lộ 1A đến đường AH1 hoặc Đường Làng Nghề xóm 6) - Xóm 5, 6, 7 - Xã Diễn Trường Quốc lộ 1A - Đường DH1 (205) 700.000 - - - - Đất ở
41843 Huyện Diễn Châu Đường DX3 - Xóm 11, 13 - Xã Diễn Trường Quốc lộ 1A - Ông Tiệp xóm 13 600.000 - - - - Đất ở
41844 Huyện Diễn Châu Đường DX4 - Xóm 13, 14 - Xã Diễn Trường Ông Tiệp xóm 13 - Nhà thờ họ Lê 600.000 - - - - Đất ở
41845 Huyện Diễn Châu Đường DX6 (từ kênh 22B đến đất anh Liên mua nhà bà Thái xóm 18) - Xóm 14, 15, 18 - Xã Diễn Trường Đường DH1 (205) - Ngã ba xóm 18 (nhà anh Liên 18) 700.000 - - - - Đất ở
41846 Huyện Diễn Châu Đường DX6 (từ kênh 22B đến đất anh Liên mua nhà bà Thái xóm 18) - Xóm 15 - Xã Diễn Trường Kênh 22B - Đường DH1 (205) 400.000 - - - - Đất ở
41847 Huyện Diễn Châu Đường DX7 - Xóm 15 - Xã Diễn Trường Chợ Duông - Ngã tư xóm 16 700.000 - - - - Đất ở
41848 Huyện Diễn Châu Đường DX7 - Xóm 16 - Xã Diễn Trường Ông Chuân xóm 16 - Cầu Đục 350.000 - - - - Đất ở
41849 Huyện Diễn Châu Đường DX9 (từ nhà ông Dư xóm 3 đến đường Cào Cào) - Xóm 2, 3 - Xã Diễn Trường Ông Dư xóm 3 - Ông An xóm 3 350.000 - - - - Đất ở
41850 Huyện Diễn Châu Đường DX9 (từ nhà ông Dư xóm 3 đến đường Cào Cào) - Xóm 2, 3 - Xã Diễn Trường Bà Đức xóm 3 - Ông Tịnh xóm 2 400.000 - - - - Đất ở
41851 Huyện Diễn Châu Đường DX9 (từ nhà ông Dư xóm 3 đến đường Cào Cào) - Xóm 2, 4, 5 - Xã Diễn Trường Ông Trị xóm 2 - Ông Thắng Xóm 5 500.000 - - - - Đất ở
41852 Huyện Diễn Châu Đường DX9 (từ nhà ông Dư xóm 3 đến đường Cào Cào) - Xóm 5, 6, 7, 9N - Xã Diễn Trường Ông Thông xóm 5 - Đường DH1(205) 600.000 - - - - Đất ở
41853 Huyện Diễn Châu Đường DX9 (từ nhà ông Dư xóm 3 đến đường Cào Cào) - Xóm 5, 6, 7, 9N - Xã Diễn Trường Ông Thông xóm 5 - Đường DH1(205) 600.000 - - - - Đất ở
41854 Huyện Diễn Châu Đường DX9 (từ nhà ông Dư xóm 3 đến đường Cào Cào) - Xóm 9B, 10 - Xã Diễn Trường Đường DH1(205) - Kênh 22A 500.000 - - - - Đất ở
41855 Huyện Diễn Châu Đường DX9 (từ nhà ông Dư xóm 3 đến đường Cào Cào) - Xóm 11 (Thửa 85, 101, 100 Tờ bản đồ số 16) - Xã Diễn Trường Kênh 22A - Đường DX3 450.000 - - - - Đất ở
41856 Huyện Diễn Châu Đường DX9 (từ nhà ông Dư xóm 3 đến đường Cào Cào) - Xóm 11 (Thửa 50, 51, 56, 85, 86, 88, 108, 110, 119, 87, 54, 52, 39, 82 Tờ bản đồ số 17) - Xã Diễn Trường Kênh 22A - Đường DX3 450.000 - - - - Đất ở
41857 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Rục cửa hàng 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41858 Huyện Diễn Châu Xóm 7, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Trung hậu 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41859 Huyện Diễn Châu Xóm 8, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Đồng trong 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41860 Huyện Diễn Châu Xóm 8, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Đồng đắng 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41861 Huyện Diễn Châu Xóm 8, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Hẻm 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41862 Huyện Diễn Châu Xóm 8, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Cồn mô 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41863 Huyện Diễn Châu Xóm 8, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Cồn hành đông 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41864 Huyện Diễn Châu Xóm 8, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Cồn hành tây 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41865 Huyện Diễn Châu Xóm 8, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Cồn hà 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41866 Huyện Diễn Châu Xóm 8, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Đồng Tuấn 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41867 Huyện Diễn Châu Xóm 8, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Rục cửa hàng 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41868 Huyện Diễn Châu Xóm 8, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Rục ông đạc 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41869 Huyện Diễn Châu Xóm 8, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Rục tây xã 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41870 Huyện Diễn Châu Xóm 9, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Đồng đắng 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41871 Huyện Diễn Châu Xóm 9, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Hẻm cao 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41872 Huyện Diễn Châu Xóm 9, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Hẻm sâu 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41873 Huyện Diễn Châu Xóm 9, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Đồng đắng trên 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41874 Huyện Diễn Châu Xóm 9, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Đồng đắng dưới 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41875 Huyện Diễn Châu Xóm 9, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Cồn bãi trên 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41876 Huyện Diễn Châu Xóm 9, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Cồn bãi dưới 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41877 Huyện Diễn Châu Xóm 9, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Đồng Tuấn 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41878 Huyện Diễn Châu Xóm 9, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Rầm đây 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41879 Huyện Diễn Châu Xóm 9, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Chùa rùng 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41880 Huyện Diễn Châu Xóm 9, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Vườn tình 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41881 Huyện Diễn Châu Xóm 9, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Gềnh xóm 9 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41882 Huyện Diễn Châu Xóm 10, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Đông đường đồng 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41883 Huyện Diễn Châu Xóm 10, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): San ủi giữa 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41884 Huyện Diễn Châu Xóm 10, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): San ủi trước 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41885 Huyện Diễn Châu Xóm 10, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): làng bù 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41886 Huyện Diễn Châu Xóm 10, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Làng vưng 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41887 Huyện Diễn Châu Xóm 10, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): San ủi sau 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41888 Huyện Diễn Châu Xóm 10, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Cồn cao 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41889 Huyện Diễn Châu Xóm 10, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Đông đường quốc phòng 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41890 Huyện Diễn Châu Xóm 10, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Bể xóm 10 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41891 Huyện Diễn Châu Xóm 10, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Hói 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41892 Huyện Diễn Châu Xóm 10, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Rục làng vưng 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41893 Huyện Diễn Châu Xóm 10, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Rục tây xã 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41894 Huyện Diễn Châu Xóm 10, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Ngâm xóm 10 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41895 Huyện Diễn Châu Xóm 11, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Làng la 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41896 Huyện Diễn Châu Xóm 11, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Đội trong 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41897 Huyện Diễn Châu Xóm 11, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Diễn Đồng 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41898 Huyện Diễn Châu Xóm 11, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Đồng bể dưới 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41899 Huyện Diễn Châu Xóm 11, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Đồng bể trên 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
41900 Huyện Diễn Châu Xóm 11, xã Diễn Thành Địa danh (xứ đồng): Xóm trải 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...