14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
41701 Huyện Diễn Châu Xóm Đậu Vinh, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Chiêu nghinh 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41702 Huyện Diễn Châu Xóm Đậu Vinh, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Ao xã + Sông trài 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41703 Huyện Diễn Châu Xóm Đậu Vinh, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Rộc tuần 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41704 Huyện Diễn Châu Xóm Đậu Vinh, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Rộc ban 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41705 Huyện Diễn Châu Xóm Đậu Vinh, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Rộc nghè 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41706 Huyện Diễn Châu Xóm Dương Tiên, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Đồng trài 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41707 Huyện Diễn Châu Xóm Dương Tiên, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Cồn Mưng 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41708 Huyện Diễn Châu Xóm Dương Tiên, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Nắc mạ 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41709 Huyện Diễn Châu Xóm Dương Tiên, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Đồng Quán 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41710 Huyện Diễn Châu Xóm Dương Tiên, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Đồng bộ đội 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41711 Huyện Diễn Châu Xóm Dương Đông, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Đồng Quán 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41712 Huyện Diễn Châu Xóm Dương Đông, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Lòi Hoang 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41713 Huyện Diễn Châu Xóm Dương Đông, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Ven Làng 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41714 Huyện Diễn Châu Xóm Dương Đoài, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Đồng quán 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41715 Huyện Diễn Châu Xóm Dương Đoài, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Quán cao 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41716 Huyện Diễn Châu Xóm Dương Đoài, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Lòi trạch 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41717 Huyện Diễn Châu Xóm Dương Đoài, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Ao quan 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41718 Huyện Diễn Châu Xóm Đông Tác, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Đồng quán 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41719 Huyện Diễn Châu Xóm Đông Tác, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Cồn mồ 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41720 Huyện Diễn Châu Xóm Đông Tác, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Đồng luỹ 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41721 Huyện Diễn Châu Xóm Đông Tác, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Cửa truông 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41722 Huyện Diễn Châu Xóm Đông Tác, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Đồng Giữa 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41723 Huyện Diễn Châu Xóm Tây Hồ, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Đồng lăng 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41724 Huyện Diễn Châu Xóm Tây Hồ, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Cửa truông 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41725 Huyện Diễn Châu Xóm Tây Hồ, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Tổ cu 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41726 Huyện Diễn Châu Xóm Nha Nghi, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Ao đồng 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41727 Huyện Diễn Châu Xóm Nha Nghi, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Nghè ũi 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41728 Huyện Diễn Châu Xóm Nha Nghi, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Bộ đội 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41729 Huyện Diễn Châu Xóm Nha Nghi, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Đồng cuồi 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41730 Huyện Diễn Châu Xóm Nha Nghi, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Rộc quán 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41731 Huyện Diễn Châu Xóm Nha Nghi, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Rông vông 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41732 Huyện Diễn Châu Xóm Nha Nghi, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Rộc tuần 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41733 Huyện Diễn Châu Xóm Nha Nghi, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Rộc cảnh 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41734 Huyện Diễn Châu Xóm Nha Nghi, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Rộc sau 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41735 Huyện Diễn Châu Xóm Đậu Vinh, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Nắc mạ 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41736 Huyện Diễn Châu Xóm Đậu Vinh, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Đồng nghè 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41737 Huyện Diễn Châu Xóm Đậu Vinh, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Đồng cuồi 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41738 Huyện Diễn Châu Xóm Đậu Vinh, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Cồn cao 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41739 Huyện Diễn Châu Xóm Đậu Vinh, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Chợ tổng 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41740 Huyện Diễn Châu Xóm Đậu Vinh, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Đồng quán 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41741 Huyện Diễn Châu Xóm Đậu Vinh, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Ao tía 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41742 Huyện Diễn Châu Xóm Đậu Vinh, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Rộc ven làng 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41743 Huyện Diễn Châu Xóm Dương Tiên, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Nông lâm 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41744 Huyện Diễn Châu Xóm Dương Tiên, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Đồng cuồi 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41745 Huyện Diễn Châu Xóm Dương Tiên, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Nghè ũi 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41746 Huyện Diễn Châu Xóm Dương Tiên, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Ven làng 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41747 Huyện Diễn Châu Xóm Dương Tiên, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Rộc tân 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41748 Huyện Diễn Châu Xóm Dương Đông, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Đồng Luỹ 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41749 Huyện Diễn Châu Xóm Dương Đoài, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Cồn mô 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41750 Huyện Diễn Châu Xóm Dương Đoài, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Cồn mối 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41751 Huyện Diễn Châu Xóm Dương Đoài, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Cồn sách 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41752 Huyện Diễn Châu Xóm Đông Tác, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Vườn rương 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41753 Huyện Diễn Châu Xóm Đông Tác, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Cồn cao 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41754 Huyện Diễn Châu Xóm Tây Hồ, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Đồng nhà 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41755 Huyện Diễn Châu Xóm Tây Hồ, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Đồng cá Đức 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41756 Huyện Diễn Châu Xóm Tây Hồ, xã Diễn Phong Địa danh (Xứ Đồng): Cồn Lăng 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41757 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Trung Địa danh (Xứ đồng): Mồ lau, Cây Khế, phía bắc Nhà Anh Nguyễn Tư xóm 6, trên bờ Rục xóm 6, Nhà lau, Đồng cồn dưa, Bể la, Bể ngoài, Bể Ông Thắng, Vùng B 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41758 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Trung Địa danh (Xứ đồng): Phía đông khu dân cư xóm 1B, chùa 1B, phía Nam Nhà anh Lê Chân xóm 3, phía Bắc Chọ Đình, Rục chênh xóm 4, phía đông Trường Tiểu họ 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41759 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Trung Địa danh (Xứ đồng): Trên Đường An Ngãi, Nương Hội, Trên Đồng tây An Ngãi, Thổ cư, Trung thành, Trung Đồng, Nhà Thánh, Vườn chẵn, Cồn Dưa, Làng Ràng, 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41760 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Trung Địa danh (Xứ đồng): Đò tây, Đò Đông, đềnh, Ruộng Mặt gáo, Cồn Dưa, Ngói Rụ, Cồn Buồng , Đồng chênh, Cồn Quả, 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41761 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Trung Địa danh (Xứ đồng): Rục ao, Rục nậy, Rục Biền, Rục tần, rục chênh, Hủng tuần, hũng cao, Nương mạ, Mã cháy, Vườn thịnh vệ, Rục cửa, Rục Chùa dưới, Cồn 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41762 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Trung Địa danh (Xứ đồng): Rục Đường Ngang, rục Cửa, rục lựu, Rục Lò Rèn, Rục Thần Cà, rục Bánh Đét, Rục Vạc, rục Ngâm, Rục cơn cậy , Rục Nhà Cơn, rục Ngâm P 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41763 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Vạn Từ Ông Thắm - đến Diễn phong 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41764 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Vạn Từ Ông Kỷ X. Bắc - đến Diễn Hồng 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41765 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Vạn Từ Kho muối VĐ - đến Diễn kim 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41766 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Vạn Từ Ông Kỷ X.Bắc - đến Ông tài X.Bắc 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41767 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Vạn Vườn Rương 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41768 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Vạn Vườn Dừa 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41769 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Vạn Cồn Vịt 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41770 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Vạn Đồng Xích 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41771 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Vạn Cống chùa 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41772 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Vạn Đồng triệu 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41773 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Vạn Chân mạ 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41774 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Vạn Đồng câu 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41775 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Vạn Phần nhất 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41776 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Vạn Rạt rồng 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41777 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Vạn Từ Ông Bá - đến Diễn Hải 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41778 Huyện Diễn Châu Các xứ đồng dọc hai bên Quốc lộ 1A và Quốc Lộ 48 - Xã Diễn Yên Gồm các xứ đồng: Cồn bà Huyện, cồn Lều, Bò Vường, Anh Đanh, Kỹ Thuật, Mười Tấn, Cồn Mô, Thánh, Cửa Trang, Sấu 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41779 Huyện Diễn Châu Các xứ đồng dọc hai bên Quốc lộ 1A và Quốc Lộ 48 - Xã Diễn Yên Gồm các xứ đồng: Quán, Nhặt Nhặt, Hoang Chùa, Gia Đôi, Đình Đỏ, Đồi, Cồn Bò, Làng Cũ, Trại Cá, Quan Hoá, Cây Gập 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41780 Huyện Diễn Châu Các xứ đồng hai bên đường Tỉnh lộ 538C, đường liên xã - Xã Diễn Yên Gồm các xứ đồng: Hòn Nắc, Cát Mương, Vườn Trang, Sao Chanh, Vườn trường, Trại Lợn, Rừng ổi, Giếng Thùng, Tám sào 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41781 Huyện Diễn Châu Các xứ đồng hai bên đường Tỉnh lộ 538C, đường liên xã - Xã Diễn Yên Gồm các xứ đồng: vườn dừa, Nhà Thánh, Đồng sau, Rộc Bã Lã, Kỹ Thuật, Tống Bè, Lò Vôi, Mụ Chủ, Mà Ca 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41782 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Yên Gồm các xứ đồng: Đường Cái, Cồn Nhục, Ô cà, Mẫu Tư, Mã Cao, Tám sào, Ao bèo, Dong Sâu, Gia cận, đồng điếm,Đất Đỏ 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41783 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Yên Gồm các xứ đồng: Cộp Làng, Cồn Tưng, Cồn Giữa, Giáo Quan, Cồn Hà, Rộc Sách, Bàu Công Giáo, Đầm ươi, Rộc Vông 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41784 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Yên Gồm các xứ đồng: Đuôi Leo, Rộc ao, Lâm La, Rộc Đầm, Sau rộc, Rộc Dưỡng, Căng, Cồn Nghè, Đất Thấm, Đồng Tuần 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41785 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Yên Gồm các xứ đồng: Cây Gai, Bã Lã, Rộc Đìa, Rộc Giếng, Lau cù, Cây Gác, Liên Hồng, Bờ Là, Rừng Dựa, Cồn Sung 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41786 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Yên Gồm các xứ đồng: Hố Bom, Thương Binh, Vườn Chàm, Cồn Dài, Trước Đình, Làng, Chùa, Đồng Trước, Rộc Đay 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41787 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Yên Gồm các xứ đồng: Khúc Vạy, đồng vài, đồng phúc,cắn, si, nại, dỏn, tông vụ, hào, rộc quýt, cồn khỉ, nước mạ, đồng nu, rộc bưởi 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41788 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Yên Gồm các xứ đồng: dủ vạc, cánh buồm, cồn cao, cồn miệu, bờ bải, gia đìa, cổ ngựa, cồn nghiên, đồng quan, ti cá, lòi lội, cổ tròn 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41789 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Yên Gồm các xứ đồng: rộc tân, cồn sin, đá mốc, cầu gỗ, đồng trài, cồn giếng, sau ao, thái giám, nương rùa, cửa chợ, đồng bàn, lăng mạn 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41790 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Yên Gồm các xứ đồng: mặt ba, mặt bảy, giếng đông, cồn sen, phúc bương, ô mía, đồng thổng, rộc biền, mười tấn, ba thoà, thu thia 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41791 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Yên Gồm các xứ đồng: cây quéo, cồn dưa, biên làng, ghè, cồn ro, rọc sòi, chấm, thích, đồng chùa, rộc tá, bọ chỉ, cồn đồng bạn, lò gạch 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41792 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Yên Gồm các xứ đồng: biên làng, rộc ống, trang, cây trai, ba dăm, thung hương, đất phấn, mù u, rộc thụi, cửa ca, vanh lùm, Trại Eo 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41793 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Yên Gồm các xứ đồng: đập đá, cà gây, rộc cầu, quy lai, am, chề, chút mút, cồn thó, các xứ đồng còn lại tương đương 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41794 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Yên Gồm các xứ đồng: Cồn nóc, đường đắp, áp bờ sông, làng vườn, cựa ông chính, cá gáy, bờ cao, bàu cồn khỉ, chỗ bàn hộc. Vùng biên bỉ 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41795 Huyện Diễn Châu Xóm 1 (Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ Xứ đồng: Đồng nghè, đồng làng, đồng họ, rừng mâ 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41796 Huyện Diễn Châu Xóm 1 (Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ Xứ đồng: đồng lăng , nhà cũ , đồng rừng, Rộc ao, cồn mô 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41797 Huyện Diễn Châu Xóm 1 (Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ Xứ đồng: Đê làng, đập lăng, sác hoa, sông cùng, dũ cò, bến hàn 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41798 Huyện Diễn Châu Xóm 2 (Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ Xứ đồng: Cồn Cà 55.000 - - - - Đất trồng lúa
41799 Huyện Diễn Châu Xóm 2 (Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ Xứ đồng: Đồng họ, đồng làng, Rừng mây, đồng lăng , đồng rẫy 50.000 - - - - Đất trồng lúa
41800 Huyện Diễn Châu Xóm 2 (Vạn Thọ), xã Diễn Mỹ Xứ đồng: Đê làng, rộc ao, rộc thính, đê 2, lăng, bến hàn 50.000 - - - - Đất trồng lúa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...