14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
41401 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 2A (Thửa 8, 11, 24, 27, 39, 42, 59, 63, 113, 123, 126, 137, 140, 152, 155, 167, 170, 181, 184, 23, 28, 43, 193, 185, 180, 179, 171, 172, 166, 156, 152, 141, 138, 127, 122, 114 Tờ bản đồ số 21) - Xã Diễn Trung Võ Văn Phượng - Cao Thị Lan 1.000.000 - - - - Đất ở
41402 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 2A (Thửa 22, 44 Tờ bản đồ số 21) - Xã Diễn Trung Võ Văn Phượng - Cao Thị Lan 800.000 - - - - Đất ở
41403 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 5, 8 (Thửa 127, 126, 134, 135, 113, 114, 115, 116, 117, 97, 104, 103, 99, 100, 80, 85, 64, 65, 46, 61, 60, 118 Tờ bản đồ số 24- Xã Diễn Trung Trường cấp I - Lê Văn Bảy 2.000.000 - - - - Đất ở
41404 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 5, 8 (Thửa 63, 27, 28, 26, 25, 24, 23, 1, 20, 19, 17, 16, 15, 18, 2, 3, 11 Tờ bản đồ số 26 - Xã Diễn Trung Trường cấp I - Lê Văn Bảy 2.000.000 - - - - Đất ở
41405 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 5, 8 (Thửa 109, 125, 124, 98, 47, 59, 45, 44, 62, 63, 81, 82, 84, 101, 119 Tờ bản đồ số 24 - Xã Diễn Trung Trường cấp I - Lê Văn Bảy 1.200.000 - - - - Đất ở
41406 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 5, 8 (Thửa 30, 56, 31, 32, 22, 21, 4, 5, 6 Tờ bản đồ số 26 - Xã Diễn Trung Trường cấp I - Lê Văn Bảy 1.200.000 - - - - Đất ở
41407 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 5, 8 (Thửa 108, 107, 92, 93, 106, 136 Tờ bản đồ số 24 - Xã Diễn Trung Trường cấp I - Lê Văn Bảy 800.000 - - - - Đất ở
41408 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 5, 8 (Thửa 60, 58, 464, 57, 70, 55, 33, 34, 35, 14, 39, 12, 10 Tờ bản đồ số 26 - Xã Diễn Trung Trường cấp I - Lê Văn Bảy 800.000 - - - - Đất ở
41409 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 5, 8 (Thửa 132, 90, 91, 89, 88, 87, 94, 92, 86, 73, 74, 75, 76, 69, 57, 144, 56, 129, 70, 71, 72, 51, 52, 54, 55, 48, 43, 145, 42, 130, 49, 50, 39, 40, 41, 140, 35, 33, 32, 31, 30, 36, 37, 38, 29, 24, 28, 137, 25, 26, 24, 28, 23, 22, 128, 20, 138, 18, 17, 11, 8, 21, 15, 16, 19, 79, 14, 3, 6, 10, 12, 9, 4, 5 Tờ bản đồ số 24 - Xã Diễn Trung Trường cấp I - Lê Văn Bảy 700.000 - - - - Đất ở
41410 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 5, 8 (Thửa 99, 98, 105, 68, 69, 54, 53, 52, 51, 50, 36, 13, 37, 38, 48, 46, 40, 6, 12, 11, 108, 107, 106, 8, 123, 122, 121, 120, 10, 9, 95, 96, 97, 109, 110, 94, 95, 96, 97, 71, 46, 47, 49, 54, 75, 74, 91, 93, 92, 72, 49, 41, 42, 7, 43, 148, 149, 141, 150, 140, 113, 137, 136, 112, 111, 153, 152, 138, 139, 151, 114, 135, 115, 90, 89, 116, 117, 88, 118, 84, 190, 183, 82, 81, 80, 45, 44, 78, 79, 85, 182, 191, 181, 192, 180, 154, 179, 193, 155, 156, 159, 160, 133, 132, 158, 176, 134, 157, 177, 178, 131, 130, 456, 120, 121, 129, 161, 127, 122, 194, 218, 219, 233, 220, 231, 222, 123, 83, 126, 217, 197, 175, 198, 214, 174, 199, 173, 200, 162, 168, 167, 204, 203, 466, 162, 169, 202, 201, 170, 166, 164, 124, 207, 261, 260, 259, 234, 235, 236, 237, 213, 238, 211, 212 Tờ bản đồ số 26 - Xã Diễn Trung Trường cấp I - Lê Văn Bảy 700.000 - - - - Đất ở
41411 Huyện Diễn Châu Đường QP (Thửa 64, 102, 103, 144, 145, 186, 187, 226, 227, 228, 264, 265, 297, 298, 325, 352, 355, 326, 353, 354, 382, 381, 389, 387, 388, 426, 425, 429, 424, 447, 446 Tờ bản đồ số 26) - Xã Diễn Trung Nguyễn Thế Yêm - Hồ Sỹ Hùng 2.500.000 - - - - Đất ở
41412 Huyện Diễn Châu Đường QP (Thửa 101, 104, 143, 146, 185, 188, 225, 229, 263, 266 Tờ bản đồ số 26) - Xã Diễn Trung Nguyễn Thế Yêm - Hồ Sỹ Hùng 1.300.000 - - - - Đất ở
41413 Huyện Diễn Châu Đường QP (Thửa 61, 65, 66, 100, 105, 142, 147, 467, 184, 468, 189, 224, 223, 230, 262, 268, 391, 432 Tờ bản đồ số 26) - Xã Diễn Trung Nguyễn Thế Yêm - Hồ Sỹ Hùng 1.000.000 - - - - Đất ở
41414 Huyện Diễn Châu Đường nhựa (Thửa 299, 300, 301, 302, 292, 291, 290, 289, 288, 277, 278, 279, 280, 281, 250, 249, 248, 453, 247, 465, 283, 467, 284, 285, 286, 287, 308, 309, 307, 305, 303, 324, 327 Tờ bản đồ số 26) - Xã Diễn Trung Lê Văn Khoát - Đê Biển 2.000.000 - - - - Đất ở
41415 Huyện Diễn Châu Đường nhựa (Thửa 294, 293, 272, 273, 274, 275, 276, 254, 253, 252, 251, 243, 244, 245, 205, 246, 313, 312, 311, 310, 319, 320, 321, 322, 330, 329, 328, 356 Tờ bản đồ số 26) - Xã Diễn Trung Lê Văn Khoát - Đê Biển 1.200.000 - - - - Đất ở
41416 Huyện Diễn Châu Đường nhựa (Thửa 269, 270, 271, 257, 258, 255, 256, 239, 240, 241, 242, 210, 209, 206, 315, 316, 317, 318, 333, 334, 331, 332, 345, 346, 347, 348, 359, 350, 358, 357, 379, 393, 455, 392, 433, 434, 435, 445, 419, 465, 418, 400, 417, 437, 374, 373, 469, 360, 371, 372, 344, 343, 342, 342, 335, 336, 337, 338, 339, 367, 366, 340, 365, 369, 370, 371, 364, 363, 362, 404, 403, 402, 401, 417, 436 416, 415, 414, 413, 405, 406, 407, 412, 408, 368, 367, 410, 411, 441, 440, 439, 438, 443, 444 Tờ bản đồ số 26) - Xã Diễn Trung Lê Văn Khoát - Đê Biển 800.000 - - - - Đất ở
41417 Huyện Diễn Châu Đường nhựa (Thửa 90, 88, 86, 85, 84, 48, 82, 49 Tờ bản đồ số 25) - Xã Diễn Trung Hồ Công Bảy - UBND xã cũ 2.500.000 - - - - Đất ở
41418 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 7A (Thửa 15, 14, 7, 5, 6, 11, 12, 13, 18, 17, 16, 81, 26, 27, 28 Tờ bản đồ số 28) - Xã Diễn Trung Phạm Đình Quang - Trạm Y tế 2.500.000 - - - - Đất ở
41419 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 7A (Thửa 80, 10, 95, 4, 78, 19, 22, 23, 24, 25, 31, 20, 29 Tờ bản đồ số 28) - Xã Diễn Trung Phạm Đình Quang - Trạm Y tế 1.300.000 - - - - Đất ở
41420 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 7A (Thửa 3, 8, 9, 20, 21, 34, 33, 32, 44, 45, 46, 47 Tờ bản đồ số 28) - Xã Diễn Trung Phạm Đình Quang - Trạm Y tế 1.000.000 - - - - Đất ở
41421 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 7A (Thửa 1, 2, 48, 49, 50, 51, 43, 42, 41, 35, 59, 56, 55, 54, 82, 57, 39, 38, 37, 36, 52, 53, 60, 61, 62, 66, 65, 79, 63, 72, 74, 64, 73, 77, 94, 67, 71, 75, 76, 103, 104, 59, 70, 68, 69 Tờ bản đồ số 28) - Xã Diễn Trung Phạm Đình Quang - Trạm Y tế 800.000 - - - - Đất ở
41422 Huyện Diễn Châu Đường QP - Xóm 10, 12A (Thửa 217, 221, 220, 240, 239, 241, 238, 243, 244, 242, 266, 265, 264, 263, 267, 268, 286, 285, 270 Tờ bản đồ số 30) - Xã Diễn Trung Nguyễn Văn Sơn - Hồ Sỹ Tài 2.700.000 - - - - Đất ở
41423 Huyện Diễn Châu Đường QP - Xóm 10, 12A (Thửa 216, 222, 299, 262, 305, 304, 306 Tờ bản đồ số 30) - Xã Diễn Trung Nguyễn Văn Sơn - Hồ Sỹ Tài 1.300.000 - - - - Đất ở
41424 Huyện Diễn Châu Đường QP - Xóm 10, 12A (Thửa 191, 215, 223, 237, 246, 261, 271 Tờ bản đồ số 30) - Xã Diễn Trung Nguyễn Văn Sơn - Hồ Sỹ Tài 1.000.000 - - - - Đất ở
41425 Huyện Diễn Châu Đường QP - Xóm 10, 12A (Thửa 214, 213, 224, 295, 199, 200, 212, 225, 210, 235, 204, 206, 207, 208, 227, 228, 209, 229, 232, 302, 297, 260, 272, 283, 284, 273, 259, 247, 234, 296, 282, 281, 279, 274, 275, 258, 248, 249, 301, 250, 251, 230, 298, 252, 253, 276, 278, 277, 256, 303 Tờ bản đồ số 30) - Xã Diễn Trung Nguyễn Văn Sơn - Hồ Sỹ Tài 800.000 - - - - Đất ở
41426 Huyện Diễn Châu Đường QP - Xóm 10, 12A (Thửa 297, 33, 55, 24, 25, 30, 31, 56, 57, 58, 61, 62, 63, 79, 80, 81, 82, 83, 64, 78, 85, 102, 103, 104, 105, 106, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 142, 143, 161, 159, 162, 174, 175, 288, 193, 192, 194, 216) - Xã Diễn Trung Hồ Sỹ Tam - Nguyễn Văn Sơn 2.500.000 - - - - Đất ở
41427 Huyện Diễn Châu Đường QP - Xóm 10, 12A (Thửa 23, 34, 54, 65, 77, 86, 101, 107, 122, 130, 196, 176, 173, 157, 158, 141, 26, 59 Tờ bản đồ số 30 - Xã Diễn Trung Hồ Sỹ Tam - Nguyễn Văn Sơn 1.300.000 - - - - Đất ở
41428 Huyện Diễn Châu Đường QP - Xóm 10, 12A (Thửa 27, 29, 60, 1, 2, 22, 35, 66, 76, 87, 100, 109, 121, 131, 140, 144, 156, 163, 177 Tờ bản đồ số 30 - Xã Diễn Trung Hồ Sỹ Tam - Nguyễn Văn Sơn 1.000.000 - - - - Đất ở
41429 Huyện Diễn Châu Đường QP - Xóm 10, 12A (Thửa 3, 21, 36, 19, 20, 37, 38, 4, 5, 17, 18, 39, 40, 49, 50, 51, 52, 68, 69, 53, 67, 48, 16, 47, 42, 43, 44, 13, 12, 14, 15, 41, 45, 46, 6, 10, 11, 8, 9, 308, 71, 309, 70, 72, 73, 91, 74, 75, 89, 90, 88, 99, 110, 120, 110, 120, 97, 98, 111, 112, 116, 114, 115, 310, 94, 93, 113, 95, 96, 92, 133, 135, 118, 117, 119, 134, 132, 139, 145, 155, 146, 154, 138, 147, 136, 137, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 167, 168, 182, 183, 165, 170, 171, 166, 169, 181, 186, 187, 293, 180, 188, 198, 189, 187, 178, 179, 264, 172 Tờ bản đồ số 30 - Xã Diễn Trung Hồ Sỹ Tam - Nguyễn Văn Sơn 800.000 - - - - Đất ở
41430 Huyện Diễn Châu Đường QP - Xóm 12A, 12B, 13 (Thửa 1, 15, 16, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 49, 50, 51, 52, 53 Tờ bản đồ số 32) - Xã Diễn Trung Chợ Trung Phú - Trần Đức 2.700.000 - - - - Đất ở
41431 Huyện Diễn Châu Đường QP - Xóm 12A, 12B, 13 (Thửa 343, 2, 17, 31, 30, 48 Tờ bản đồ số 32) - Xã Diễn Trung Chợ Trung Phú - Trần Đức 1.300.000 - - - - Đất ở
41432 Huyện Diễn Châu Đường QP - Xóm 12A, 12B, 13 (Thửa 3, 30 Tờ bản đồ số 32) - Xã Diễn Trung Chợ Trung Phú - Trần Đức 1.000.000 - - - - Đất ở
41433 Huyện Diễn Châu Đường 538C - Xóm 8 - Xã Diễn Tháp Ông Nga - A Vĩnh 3.500.000 - - - - Đất ở
41434 Huyện Diễn Châu Đường 538C - Xóm 6, 7 - Xã Diễn Tháp Ông Thịnh - Phạm Định 3.500.000 - - - - Đất ở
41435 Huyện Diễn Châu Đường 538C - Xóm 5 - Xã Diễn Tháp Nghĩa Trang - Phạm Thương 3.500.000 - - - - Đất ở
41436 Huyện Diễn Châu Đường 538C - Xóm 5, 6 - Xã Diễn Tháp Hoàng Oai - Đậu Xuân Đồng 3.500.000 - - - - Đất ở
41437 Huyện Diễn Châu Đường 538C - Xóm 3, 4, 5 - Xã Diễn Tháp Chu Hùng - Ngô Sỹ Dương 3.500.000 - - - - Đất ở
41438 Huyện Diễn Châu Đường 538C - Xóm - Xã Diễn Tháp Phạm Thi - Chu Long 3.500.000 - - - - Đất ở
41439 Huyện Diễn Châu Đường 538C - Xóm 1, 2, 3 - Xã Diễn Tháp Nguyễn Quyền - Trần Giang 3.500.000 - - - - Đất ở
41440 Huyện Diễn Châu Đường 538C - Xóm 1, 2, 3 - Xã Diễn Tháp Nguyễn Hùng - Nguyễn Oanh 3.500.000 - - - - Đất ở
41441 Huyện Diễn Châu Đường 538C - Xóm 1, 2, 3 - Xã Diễn Tháp Nguyễn Văn Vỵ - Nguyễn Sơn 3.500.000 - - - - Đất ở
41442 Huyện Diễn Châu Đường kinh tế - Xóm 2 - Xã Diễn Tháp Chu Thọ - Nguyễn Trà 2.000.000 - - - - Đất ở
41443 Huyện Diễn Châu Đường kinh tế - Xóm 2 - Xã Diễn Tháp đường 538C - đường sắt 2.000.000 - - - - Đất ở
41444 Huyện Diễn Châu Đường kinh tế - Xóm 2, 3 - Xã Diễn Tháp đường 538C - đường sắt 2.000.000 - - - - Đất ở
41445 Huyện Diễn Châu Đường Cầu Dăm - Xóm 6, 7 - Xã Diễn Tháp Trần Đại - Hồ Thị Lan 2.000.000 - - - - Đất ở
41446 Huyện Diễn Châu Đường Cầu Dăm - Xóm 6, 7 - Xã Diễn Tháp Ngô Thị Hằng - Lê Thìn 2.000.000 - - - - Đất ở
41447 Huyện Diễn Châu Đường Cầu Dăm - Xóm 6, 7 - Xã Diễn Tháp Hồ Lập - Võ Thành 2.000.000 - - - - Đất ở
41448 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 8 - Xã Diễn Tháp Võ Chương - Ngô Hiền 400.000 - - - - Đất ở
41449 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 8 - Xã Diễn Tháp Trần Toản - Bà Thương 400.000 - - - - Đất ở
41450 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 6, 7, 8 - Xã Diễn Tháp Trương Hải - Trần Chiến 400.000 - - - - Đất ở
41451 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 6, 7, 8 - Xã Diễn Tháp Đậu Hoàng - Ngô Băng 400.000 - - - - Đất ở
41452 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 6, 7, 8 - Xã Diễn Tháp Võ Nghĩa - Ngô Thuật 400.000 - - - - Đất ở
41453 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 6, 7, 8 - Xã Diễn Tháp Trương Biên - Trần Duệ 400.000 - - - - Đất ở
41454 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5, 6 - Xã Diễn Tháp Võ Định - Ngô Huynh 400.000 - - - - Đất ở
41455 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5, 6 - Xã Diễn Tháp Trần Thủy - Chu Thơm 400.000 - - - - Đất ở
41456 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5, 6 - Xã Diễn Tháp Cao Hồng - Ngô Sỹ Đương 400.000 - - - - Đất ở
41457 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 3, 4, 5 - Xã Diễn Tháp Trần Sáu - Ngô Sỹ Đạo 400.000 - - - - Đất ở
41458 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 4, 5 - Xã Diễn Tháp Nguyễn Trinh - Bà Tân 400.000 - - - - Đất ở
41459 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn Tháp Chu Minh - Phạm Bình 400.000 - - - - Đất ở
41460 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 3, 4, 5 - Xã Diễn Tháp Nguyễn Mạnh - Chu Mai 400.000 - - - - Đất ở
41461 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1, 2, 3 - Xã Diễn Tháp Chu Long - Lê Đỉnh 400.000 - - - - Đất ở
41462 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1, 2, 3 - Xã Diễn Tháp Phạm Vinh - Chu Miễn 400.000 - - - - Đất ở
41463 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Tháp Đông sông 18A8 - Tây sông 18A8 400.000 - - - - Đất ở
41464 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1, 2 - Xã Diễn Tháp Nguyễn Quỳnh - Bà Thuận 400.000 - - - - Đất ở
41465 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 9 - Xã Diễn Tháp Nguyễn Thực - Ngô Ba 350.000 - - - - Đất ở
41466 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 9 - Xã Diễn Tháp Bà Vân - Chu Cường 350.000 - - - - Đất ở
41467 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 9 - Xã Diễn Tháp Ông Lý - Ông Thành 350.000 - - - - Đất ở
41468 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1 - Xã Diễn Hùng Giáp Quỳnh Thọ - Giáp ranh xóm 2 700.000 - - - - Đất ở
41469 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 1 - Ngã tư chợ giai 700.000 - - - - Đất ở
41470 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 3 - Xã Diễn Hùng Ngã tư chợ giai - Nhà Anh Thương xóm 4 700.000 - - - - Đất ở
41471 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Diễn Hùng Nhà Anh Thương xóm 4 - Hợp TXNN 700.000 - - - - Đất ở
41472 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 5 - Xã Diễn Hùng Hợp TXNN - Nhà ông Kiển xóm 6A 700.000 - - - - Đất ở
41473 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 6A - Xã Diễn Hùng Nhà ông Kiển xóm 6A - Nhà ông Hồng xóm 6A 700.000 - - - - Đất ở
41474 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 6B - Xã Diễn Hùng Nhà ông Hồng xóm 6A - Nhà Anh Bùi Hưng Xóm 7 700.000 - - - - Đất ở
41475 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 7 - Xã Diễn Hùng Nhà Anh Bùi Hưng Xóm 7 - Nhà anh Cao Thắng xóm 7 700.000 - - - - Đất ở
41476 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 8 - Xã Diễn Hùng Nhà anh Cao Thắng xóm 7 - Nhà anh Ngô Bình xóm 8 700.000 - - - - Đất ở
41477 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 9 - Xã Diễn Hùng Nhà anh Ngô Bình xóm 8 - Nhà ông Trần Danh xóm 9 700.000 - - - - Đất ở
41478 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 10 - Xã Diễn Hùng Nhà ông Trần Danh xóm 9 - Giáp ranh xã Diễn Hải 700.000 - - - - Đất ở
41479 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 10 - Xã Diễn Hùng Nhà ông Trần Danh Xóm 9 - Giáp ranh xã Diễn Hải 450.000 - - - - Đất ở
41480 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 9 - Xã Diễn Hùng Nhà Anh Ngô Bình xóm 8 - Nhà ông Trần Danh xóm 9 450.000 - - - - Đất ở
41481 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 8 - Xã Diễn Hùng Nhà anh Cao Thắng xóm 7 - Nhà Anh Ngô Bình xóm 8 450.000 - - - - Đất ở
41482 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 7 - Xã Diễn Hùng Nhà anh Cao Thắng xóm 7 - Nhà Anh Bùi Hưng Xóm 7 450.000 - - - - Đất ở
41483 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 6B - Xã Diễn Hùng Nhà Anh Bùi Hưng Xóm 7 - Nhà Ông Hồng xóm 6A 450.000 - - - - Đất ở
41484 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 6A - Xã Diễn Hùng Nhà Ông Hồng xóm 6A - Nhà Ông Kiển xóm 6A 450.000 - - - - Đất ở
41485 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 5 - Xã Diễn Hùng Nhà ông Kiển xóm 6A - Hợp TXNN 450.000 - - - - Đất ở
41486 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Diễn Hùng Hợp TXNN - Nhà anh Thương xóm 4 450.000 - - - - Đất ở
41487 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1 - Xã Diễn Hùng Giáp Q.Thọ - Giáp ranh xóm 2 450.000 - - - - Đất ở
41488 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 2 - Ngã tư chợ giai 450.000 - - - - Đất ở
41489 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 1 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh Qùynh Thọ - Giáp ranh xóm 2 400.000 - - - - Đất ở
41490 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 2 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 1 - Giáp ranh xóm 3 400.000 - - - - Đất ở
41491 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 3 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 2 - Giáp xóm 4 400.000 - - - - Đất ở
41492 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 4 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 3 - Giáp ranh xóm 5 400.000 - - - - Đất ở
41493 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 5 - Xã Diễn Hùng Giáp xóm 4 - Giáp xóm 6A 400.000 - - - - Đất ở
41494 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 6A - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 5 - Giáp ranh xóm 6B 400.000 - - - - Đất ở
41495 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 6B - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 6A - Giáp ranh xóm 7 400.000 - - - - Đất ở
41496 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 7 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 6B - Giáp ranh xóm 8 400.000 - - - - Đất ở
41497 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 8 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 7 - Giáp ranh xóm 9 400.000 - - - - Đất ở
41498 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 9 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 8 - Giáp ranh xóm 10 400.000 - - - - Đất ở
41499 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 10 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 9 - Giáp ranh Diễn Hải 400.000 - - - - Đất ở
41500 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 11 - Xã Diễn Hùng Xóm 2; 3 - Giáp ranh xã Diễn Hoàng 400.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...