14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
41101 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Bắc Hồng - Xã Diễn Hồng Ông Trần Lâm - Đường đi Diễn Hải 300.000 - - - - Đất SX-KD
41102 Huyện Diễn Châu Đường nhánh xóm - Bắc Hồng - Xã Diễn Hồng Bắc ông Trung - Vùng Đồng eo 250.000 - - - - Đất SX-KD
41103 Huyện Diễn Châu Liên xóm - Ái Quốc - Xã Diễn Hồng Ông Quán - Ông Tài 400.000 - - - - Đất SX-KD
41104 Huyện Diễn Châu Liên xóm - Ái Quốc - Xã Diễn Hồng Anh Xuân - Anh Tư 400.000 - - - - Đất SX-KD
41105 Huyện Diễn Châu Liên xóm - Ái Quốc - Xã Diễn Hồng Ông Quán - Ông Ngọc 400.000 - - - - Đất SX-KD
41106 Huyện Diễn Châu Đường xóm Ái Quốc - Xã Diễn Hồng A Đại - Ra bờ đê 300.000 - - - - Đất SX-KD
41107 Huyện Diễn Châu Đường xóm Ái Quốc - Xã Diễn Hồng Ông Trường - Anh Lâm 300.000 - - - - Đất SX-KD
41108 Huyện Diễn Châu Trong xóm - Ái Quốc - Xã Diễn Hồng Anh Thắng - Ông Việt 300.000 - - - - Đất SX-KD
41109 Huyện Diễn Châu Trong xóm - Ái Quốc - Xã Diễn Hồng Ông Danh - Bà Thái 250.000 - - - - Đất SX-KD
41110 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng - Xã Diễn Hồng Ông Ba - Anh Hùng (Trực) 400.000 - - - - Đất SX-KD
41111 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng - Xã Diễn Hồng Anh Bắc (năm) - Anh Bình (Vinh) 400.000 - - - - Đất SX-KD
41112 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng - Xã Diễn Hồng Anh Chính - Anh Thủy (Xuân) 400.000 - - - - Đất SX-KD
41113 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng - Xã Diễn Hồng Ông Toản (châu) - Anh Song (Sỹ) 400.000 - - - - Đất SX-KD
41114 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng - Xã Diễn Hồng Anh Song (Sỹ) - Anh Hoàn 400.000 - - - - Đất SX-KD
41115 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng - Xã Diễn Hồng Ông Toản (châu) - Anh Song (Anh) 400.000 - - - - Đất SX-KD
41116 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng - Xã Diễn Hồng Ông Chí - ông Năm 400.000 - - - - Đất SX-KD
41117 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng - Xã Diễn Hồng Anh Tú (ngọc) - Anh Linh (lan) 400.000 - - - - Đất SX-KD
41118 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng - Xã Diễn Hồng Ông Tăng (thanh) 300.000 - - - - Đất SX-KD
41119 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng - Xã Diễn Hồng Chị Bình (Dương) - Bà Duyên 400.000 - - - - Đất SX-KD
41120 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng (Thửa 15, 14, 27, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 56, 57, 48, 629, 628 Tờ bản đồ số 23) - Xã Diễn Hồng Ông Quế - Ông Bát (Chiến) 400.000 - - - - Đất SX-KD
41121 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng (Thửa 42 ... 48, 61, 62, 63, 64, 65, 76, 98, 97, 95, 96, 113, 114, 132, 133, 152, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 66, 67, 49, 50, 68, 77, 78, 79, 86, 99, 153, 134, 116, 117, 101, 154, 135, 136, 137, 138, 440, 11, 51, 36, 82, 119, 140, 51, 83, 438, 439, 102, 120, 121, 122, 84, 103, 85, 86, 104, 123, 534, 535 Tờ bản đồ số 23) - Xã Diễn Hồng Ông Quế - Ông Bát (Chiến) 300.000 - - - - Đất SX-KD
41122 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng - Xã Diễn Hồng Ông Thắng (Ngoạn) - Bà Quế (Bỳ) 300.000 - - - - Đất SX-KD
41123 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng - Xã Diễn Hồng Ông Châu (Tuyết) - Anh Thành (hằng) 300.000 - - - - Đất SX-KD
41124 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng - Xã Diễn Hồng Anh Sơn (hương) - Anh Thu 300.000 - - - - Đất SX-KD
41125 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng - Xã Diễn Hồng Anh Lợi (Hương) - Bà Hảo 400.000 - - - - Đất SX-KD
41126 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng - Xã Diễn Hồng Ông Danh 250.000 - - - - Đất SX-KD
41127 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành - Xã Diễn Hồng Bà Tuyết - Lương Dưng 400.000 - - - - Đất SX-KD
41128 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành - Xã Diễn Hồng Bà Tuyết - Bà Yến 400.000 - - - - Đất SX-KD
41129 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành - Xã Diễn Hồng Bà Yến 300.000 - - - - Đất SX-KD
41130 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành - Xã Diễn Hồng Ông Chiến - Nhà thờ Cung Trài 400.000 - - - - Đất SX-KD
41131 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành (Thửa 199, 218, 219, 236, 217, 254, 269, 291, 320, 334, 350, 369, 382, 444, 398, 417, 418, 431, 437, 550, 551, 445 Tờ bản đồ số 20) - Xã Diễn Hồng Bà Khoa - Hà Quý 400.000 - - - - Đất SX-KD
41132 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành (Thửa 9, 22, 23, 24, 52, 86, 66, 89, 90, 103, 104, 118, 117, 143, 461, 462, 144, 119, 105, 91, 38, 25, 10, 11, 12, 40, 41, 26, 39, 54, 68 Tờ bản đồ số 23) - Xã Diễn Hồng Bà Khoa - Hà Quý 400.000 - - - - Đất SX-KD
41133 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành (Thửa 106, 145, 4, 5, 50, 18, 35, 441, 442, 6, 7, 19, 8, 20, 37, 21, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 51, 440, 84, 98, 99, 100, 85, 129, 128, 113, 114, 101, 87, 88, 130, 115, 116, 442, 439, 163, 141, 142, 443, 568, 130, 569, 495, 835, 257, 258, 239, 240, 293, 294, 271, 295, 272, 273, 274, 307, 308, 309, 322, 552, 553, 554, 69 Tờ bản đồ số 20) - Xã Diễn Hồng Bà Khoa - Hà Quý 300.000 - - - - Đất SX-KD
41134 Huyện Diễn Châu Liên Xóm - Hoa Thành - Xã Diễn Hồng Ông Trí - Bà Hoa 400.000 - - - - Đất SX-KD
41135 Huyện Diễn Châu Liên Xóm - Hoa Thành - Xã Diễn Hồng Nhà thờ Xứ - A. Trường 400.000 - - - - Đất SX-KD
41136 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hoa thành - Xã Diễn Hồng Sau anh Duy - Ông Triều 400.000 - - - - Đất SX-KD
41137 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Hoa Thành - Xã Diễn Hồng Sau A Tùy - Tây nhà Thờ Xứ 400.000 - - - - Đất SX-KD
41138 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Hoa Thành - Xã Diễn Hồng Phía nam Chợ Dàn - Giáp Xuân Đình 300.000 - - - - Đất SX-KD
41139 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Hoa Thành - Xã Diễn Hồng Anh Hùng Đức - A Vân 300.000 - - - - Đất SX-KD
41140 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Hoa Thành - Xã Diễn Hồng Nguyễn Luân - Bà Liên (Kiều) 300.000 - - - - Đất SX-KD
41141 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Hoa Thành - Xã Diễn Hồng Phạm Hà - Bà Kiên 250.000 - - - - Đất SX-KD
41142 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Hoa Thành - Xã Diễn Hồng Giáp Xuân Đình - Đồng Xích 250.000 - - - - Đất SX-KD
41143 Huyện Diễn Châu Đường Bê tông - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng A Niêm giá - Lưu Hùng 400.000 - - - - Đất SX-KD
41144 Huyện Diễn Châu Đường Bê tông - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Ông Minh Sâm - A Dũng (cơ) 400.000 - - - - Đất SX-KD
41145 Huyện Diễn Châu Đường Bê tông - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Anh Đức Bảng - Ông Mai 400.000 - - - - Đất SX-KD
41146 Huyện Diễn Châu Đường liên xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Phía nam nhà thờ Xứ - Anh Hà Hoàng 400.000 - - - - Đất SX-KD
41147 Huyện Diễn Châu Đường liên xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Chị Dung - Anh HảI (Thanh) 400.000 - - - - Đất SX-KD
41148 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Chu Văn Hùng - Anh Lưu Bảy 300.000 - - - - Đất SX-KD
41149 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng A Trần Dũng - Ông Phúc 300.000 - - - - Đất SX-KD
41150 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng A Thức - Trịnh Thân 300.000 - - - - Đất SX-KD
41151 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Ông Hồ Năm - A Lê Huệ 300.000 - - - - Đất SX-KD
41152 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Ông Luật - Trịnh Nhâm 300.000 - - - - Đất SX-KD
41153 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Chị Liên - Anh Linh 250.000 - - - - Đất SX-KD
41154 Huyện Diễn Châu Liên xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Trần Tưu - Võ Cơ 400.000 - - - - Đất SX-KD
41155 Huyện Diễn Châu Liên xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Nguyễn Mai - Lê Văn Châu 400.000 - - - - Đất SX-KD
41156 Huyện Diễn Châu Liên xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Nguyễn Tiến - Nguyễn Trưng Tùng 400.000 - - - - Đất SX-KD
41157 Huyện Diễn Châu Liên Xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Hồ Ngọc Hữu - Lưu Tuyên 400.000 - - - - Đất SX-KD
41158 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Ông Sáu - Ông Thường 300.000 - - - - Đất SX-KD
41159 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Anh Võ Cơ - A.Nguyễn Đại Mỹ 300.000 - - - - Đất SX-KD
41160 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Trần Hưng - Nguyễn Tá 300.000 - - - - Đất SX-KD
41161 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Nguyễn Ngọ - Nguyễn Thị Sáu 300.000 - - - - Đất SX-KD
41162 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Ông Bùi Hòa - Ông Nguyễn Dung 300.000 - - - - Đất SX-KD
41163 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 501, 502, 503, 504, 525 Tờ bản đồ số 25) - Xã Diễn Hồng Trịnh Tân - Hồ Toản 300.000 - - - - Đất SX-KD
41164 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 17, 18, 19, 53, 65, 72, 73, 78, 83, 35, 36, 37, 91, 92, 46, 58, 59, 57 Tờ bản đồ số 27) - Xã Diễn Hồng Trịnh Tân - Hồ Toản 250.000 - - - - Đất SX-KD
41165 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 43, 47 Tờ bản đồ số 28) - Xã Diễn Hồng Trịnh Tân - Hồ Toản 250.000 - - - - Đất SX-KD
41166 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 473, 474, 475, 521, 522, 499, 476, 477, 481, 482, 456, 505, 541, 542, 543, 571, 572 Tờ bản đồ số 25) - Xã Diễn Hồng Trịnh Tân - Hồ Toản 250.000 - - - - Đất SX-KD
41167 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 83, 84, 85, 96, 97 Tờ bản đồ số 26) - Xã Diễn Hồng Trịnh Tân - Hồ Toản 250.000 - - - - Đất SX-KD
41168 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 3 … 9 Tờ bản đồ số 28) - Xã Diễn Hồng Trịnh Tân - Hồ Toản 250.000 - - - - Đất SX-KD
41169 Huyện Diễn Châu Đường QH từ 40m trở lên - Bao gồm tất cả các lô bám đường QH từ 40m trở lên - Khu Công nghiệp Tháp - Xã Diễn Hồng 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
41170 Huyện Diễn Châu Đường từ QH 36m đến QH 40m - Bao gồm tất cả các lô bám đường QH từ 36m đến 40m - Xã Diễn Hồng 1.800.000 - - - - Đất SX-KD
41171 Huyện Diễn Châu Đường từ QH 20m đến QH 36m - Bao gồm tất cả các lô bám đường từ QH 20m đến QH 36m - Khu Công nghiệp Tháp - Xã Diễn Hồng 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
41172 Huyện Diễn Châu Đường QH từ 15m đến QH 20m - Bao gồm tất cả các lô bám đường QH từ 15m đến QH 20m - Khu Công nghiệp Tháp - Xã Diễn Hồng 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
41173 Huyện Diễn Châu Đường QH từ 15m trở xuống - Bao gồm tất cả các lô bám đường QH từ 15m trở xuống - Khu Công nghiệp Tháp - Xã Diễn Hồng 900.000 - - - - Đất SX-KD
41174 Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Thôn 10, 5 đông - Xã Diễn Thọ Tâm Xuyến - Trường cấp 3 850.000 - - - - Đất SX-KD
41175 Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Thôn 10 Đông - Xã Diễn Thọ Diễn Lộc - Trường cấp 3 750.000 - - - - Đất SX-KD
41176 Huyện Diễn Châu Đường nhựa phía đông - Thôn 1, 10 đông - Xã Diễn Thọ Lan Tấn - Võ Đường 250.000 - - - - Đất SX-KD
41177 Huyện Diễn Châu Trục đường Văn lâm - Thôn 1, 4 đông - Xã Diễn Thọ Võ Siếu - Hoàng Khương 250.000 - - - - Đất SX-KD
41178 Huyện Diễn Châu Trục giữa - Thôn 1, 5 đông - Xã Diễn Thọ Bà Thuân - Bà Hà Sanh 250.000 - - - - Đất SX-KD
41179 Huyện Diễn Châu Đường chân rú - Thôn 1 đông, 7 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Hải - Quý Chuyên 250.000 - - - - Đất SX-KD
41180 Huyện Diễn Châu Trục văn lâm - Thôn 4 đông - Xã Diễn Thọ Hoàng Ước - Bà Đường 150.000 - - - - Đất SX-KD
41181 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 1 đông - Xã Diễn Thọ Đoàn Công - Cao Thụ 150.000 - - - - Đất SX-KD
41182 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 2 đông - Xã Diễn Thọ Cao Luân - Hoàng Điểu 150.000 - - - - Đất SX-KD
41183 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 3 đông - Xã Diễn Thọ Võ Công - Võ Lương 150.000 - - - - Đất SX-KD
41184 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 4 đông - Xã Diễn Thọ Hoàng Ước - Võ Công 150.000 - - - - Đất SX-KD
41185 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 5 đông - Xã Diễn Thọ Hoàng Vọng - Cao Hồng 150.000 - - - - Đất SX-KD
41186 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn Cồn Dung - Xã Diễn Thọ Nguyễn Tùng - Cao Ngọc 150.000 - - - - Đất SX-KD
41187 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Thôn 10 đông - Xã Diễn Thọ Trường cấp 3 - Phương siếu 850.000 - - - - Đất SX-KD
41188 Huyện Diễn Châu Đường ra nỉ - Thôn 10, 9 đông - Xã Diễn Thọ Bùi Cẩn - Đặng Năm 250.000 - - - - Đất SX-KD
41189 Huyện Diễn Châu Đường Du Đồng - Thôn 10, 8 đông - Xã Diễn Thọ Minh Xoan - Đoàn Sỹ 250.000 - - - - Đất SX-KD
41190 Huyện Diễn Châu Trục giữa - Thôn 6 đông - Xã Diễn Thọ Hoàng Bưởi - Võ Hùng 250.000 - - - - Đất SX-KD
41191 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 6 đông - Xã Diễn Thọ Đặng Thao - Phạm Tấn 150.000 - - - - Đất SX-KD
41192 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 7 đông - Xã Diễn Thọ Thái Hồ - Trần Lợi 150.000 - - - - Đất SX-KD
41193 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 11 đông - Xã Diễn Thọ Cao Biên - Trần Hợi 150.000 - - - - Đất SX-KD
41194 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 10 đông - Xã Diễn Thọ Đặng Thuấn - Nguyễn Chinh 150.000 - - - - Đất SX-KD
41195 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 9 đông - Xã Diễn Thọ Đinh Long - Cao Cự Cứ 150.000 - - - - Đất SX-KD
41196 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 8 đông - Xã Diễn Thọ Đoàn Sỹ - Đinh Bê 150.000 - - - - Đất SX-KD
41197 Huyện Diễn Châu Vùng đồng guốc (Thửa 20, 28, 29, 30, 31, 33, 39, 40 Tờ bản đồ số 22) - Xã Diễn Thọ 750.000 - - - - Đất SX-KD
41198 Huyện Diễn Châu Vùng đồng guốc (Thửa 42, 43, 44, 45, 46, 52 ... 75 Tờ bản đồ số 22) - Xã Diễn Thọ 150.000 - - - - Đất SX-KD
41199 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 7 tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Trung - Hoàng Niêm 150.000 - - - - Đất SX-KD
41200 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 8 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng T.An - Võ Thường 150.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...