14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
40601 Huyện Diễn Châu Đường Dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn Bình Anh Long - Bà Phương 275.000 - - - - Đất TM-DV
40602 Huyện Diễn Châu Đường Dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn Bình Ông Bích - Ông Thái 550.000 - - - - Đất TM-DV
40603 Huyện Diễn Châu Đường Dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn Bình Anh Hoàng Vân - Nhà văn hóa 1 275.000 - - - - Đất TM-DV
40604 Huyện Diễn Châu Đường Vành Đai Xóm 1 - Xã Diễn Bình Bà Trâm - Nghĩa địa X 1 275.000 - - - - Đất TM-DV
40605 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 1 - Xã Diễn Bình 193.000 - - - - Đất TM-DV
40606 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 1 - Xã Diễn Bình Anh Kiên - Đường 7 275.000 - - - - Đất TM-DV
40607 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Bình Ông Kiệm - Anh Tý 550.000 - - - - Đất TM-DV
40608 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Bình Đường 7 - Nghĩa trang 193.000 - - - - Đất TM-DV
40609 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Bình Anh Dũng - Anh Dân 193.000 - - - - Đất TM-DV
40610 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Bình Ông Thể - NVH xóm 2 193.000 - - - - Đất TM-DV
40611 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xã Diễn Bình Trạm bơm - Trường Mầm non 550.000 - - - - Đất TM-DV
40612 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xã Diễn Bình Đường 7 - Trạm bơm 550.000 - - - - Đất TM-DV
40613 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 3 - Xã Diễn Bình Ông Tứ - Ông Các 385.000 - - - - Đất TM-DV
40614 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 3 - Xã Diễn Bình Anh Tuấn - Anh Vỹ 193.000 - - - - Đất TM-DV
40615 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 3 - Xã Diễn Bình Anh Thao - Chị Hương 193.000 - - - - Đất TM-DV
40616 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 3 - Xã Diễn Bình Nhà VH Xóm - Bà Khai 193.000 - - - - Đất TM-DV
40617 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 3 - Xã Diễn Bình Ông Lệ - Ông Phượng 165.000 - - - - Đất TM-DV
40618 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 3 - Xã Diễn Bình Anh Vinh - Cô Kiệm 193.000 - - - - Đất TM-DV
40619 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Bình Anh Luyện - Anh Hùng 385.000 - - - - Đất TM-DV
40620 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Bình Anh Luyện - Anh Hùng 385.000 - - - - Đất TM-DV
40621 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Bình Anh Luyện - Anh Hùng 385.000 - - - - Đất TM-DV
40622 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Bình Anh Luyện - Anh Hùng 550.000 - - - - Đất TM-DV
40623 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Bình Anh Luyện - Anh Hùng 385.000 - - - - Đất TM-DV
40624 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Bình Ông Kình - Anh Minh 193.000 - - - - Đất TM-DV
40625 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Bình Anh Liên - Bà Thuận 193.000 - - - - Đất TM-DV
40626 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Bình Bà Định - Ông Phùng 193.000 - - - - Đất TM-DV
40627 Huyện Diễn Châu Làng Thanh Lý - Xã Diễn Bình NVH Xóm 4 - Ông Sơn 193.000 - - - - Đất TM-DV
40628 Huyện Diễn Châu Vùng Lạch Rùa (Thửa 386, 387, 388, 389, 390 Tờ bản đồ số 15) - Xã Diễn Bình 550.000 - - - - Đất TM-DV
40629 Huyện Diễn Châu Vùng Lạch Rùa (Thửa 391, 392, 393, 394, 395, 396, 397, 398, 399, 400, 401, 402, 403 Tờ bản đồ số 15) - Xã Diễn Bình 193.000 - - - - Đất TM-DV
40630 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Diễn Bình Anh Hải - Bà Ngoạn 275.000 - - - - Đất TM-DV
40631 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Diễn Bình HTX - Ông Thạch 193.000 - - - - Đất TM-DV
40632 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Diễn Bình ông Soa - Anh Nội 193.000 - - - - Đất TM-DV
40633 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Diễn Bình Bà Hường - Bà Tuế 193.000 - - - - Đất TM-DV
40634 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5 (Thửa 186, 187, 188, 196, 197, 190, 189, 181, 180, 179, 169 Tờ bản đồ số 12) - Xã Diễn Bình Bà Uy - Bà Cẩn 193.000 - - - - Đất TM-DV
40635 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5 (Thửa 232, 218, 225, 226, 241, 243, 235, 228, 207, 193, 182, 137, 173, 172, 166, 165, 163, 170, 156, 162, 147, 149, 138 Tờ bản đồ số 12) - Xã Diễn Bình Bà Uy - Bà Cẩn 165.000 - - - - Đất TM-DV
40636 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5 (Thửa 69, 55, 43, 5, 6, 7, 20, 3, 29, 2, 30, 71, 70, 57, 56, 58, 44, 32, 31, 19, 18, 28, 1, 345, 410, 411 Tờ bản đồ số 15) - Xã Diễn Bình Bà Uy - Bà Cẩn 193.000 - - - - Đất TM-DV
40637 Huyện Diễn Châu Khu dân cư x6 - Xã Diễn Bình Ông Lai - Chị Thủy 275.000 - - - - Đất TM-DV
40638 Huyện Diễn Châu Khu dân cư x6 - Xã Diễn Bình Ông Chuyên - Anh Hổ 275.000 - - - - Đất TM-DV
40639 Huyện Diễn Châu Khu dân cư x6 - Xã Diễn Bình Ông Tấn - Anh Uyên 193.000 - - - - Đất TM-DV
40640 Huyện Diễn Châu Khu dân cư x6 - Xã Diễn Bình Anh Hội - Bà Thuận 193.000 - - - - Đất TM-DV
40641 Huyện Diễn Châu Khu dân cư x6 - Xóm 6 - Xã Diễn Bình Anh Kim - Mương 29 193.000 - - - - Đất TM-DV
40642 Huyện Diễn Châu Khu dân cư x6 - Xóm 5, 6 - Xã Diễn Bình Anh Hiển - Bà Ngoạn 193.000 - - - - Đất TM-DV
40643 Huyện Diễn Châu Khu dân cư x6 - Xóm 5, 6 - Xã Diễn Bình Anh Hiển - Bà Ngoạn 193.000 - - - - Đất TM-DV
40644 Huyện Diễn Châu Khu dân cư x6 - Xóm 5, 6 - Xã Diễn Bình Anh Hiển - Bà Ngoạn 275.000 - - - - Đất TM-DV
40645 Huyện Diễn Châu Khu dân cư x6 - Xã Diễn Bình Khu dân cư xóm 6,7 165.000 - - - - Đất TM-DV
40646 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xã Diễn Bình Ông Nhung - Ông Lai 385.000 - - - - Đất TM-DV
40647 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xã Diễn Bình Khu dân cư 5,6,7 165.000 - - - - Đất TM-DV
40648 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 7 - Xã Diễn Bình 165.000 - - - - Đất TM-DV
40649 Huyện Diễn Châu Phía tây mương Dinh - Xã Diễn Bình Anh Nguyên - Mương 27 165.000 - - - - Đất TM-DV
40650 Huyện Diễn Châu Ngã tư Quốc lộ 7B, Tỉnh lộ 538C - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Ô Mai, bà bản - bà Sưu, ông Độ 4.290.000 - - - - Đất TM-DV
40651 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 7B - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Ông Niên, Anh Tâm - Anh Huệ, Anh Hòa 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
40652 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 7B - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Anh vinh - A.vinh - Anh Hải, Anh Xuân 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
40653 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 7B - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Ông Châu - Bà Quế - ông Huệ - Anh Hòa 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
40654 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 7B - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Trạm Giống - Bưu Điện, chợ 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
40655 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 7B - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Anh Quế, Bà Ngọc - Giáp Diễn Kỷ 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
40656 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 7B - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Anh Sáu, anh Bun - Giáp Diễn Đồng 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
40657 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 7B - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Vật tư NN - K 116 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
40658 Huyện Diễn Châu Ngã tư 538, 7B - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Anh Phúc, ông Long - Ông Phát, A Ninh 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
40659 Huyện Diễn Châu Đường 538 - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Anh Đoài, A Thắng - A Mạnh, Ông đồng 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
40660 Huyện Diễn Châu Đường 538 - Xóm 10 - Xã Diễn Xuân Giáp Diễn Hạnh, Ông Hãn - Ô Hường, B Liễu 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
40661 Huyện Diễn Châu Đường 538 - Xóm 2 - Xã Diễn Xuân Anh Đàm, Anh Trung - Ô A, Bà Nga 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
40662 Huyện Diễn Châu Đường 538 - Xóm 2 - Xã Diễn Xuân Anh Hào, Anh Ngũ - O Nhung, A Tình 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
40663 Huyện Diễn Châu Đường 538 - Xóm 3 - Xã Diễn Xuân Anh Lâu, Nhà Thờ - Anh Trường, Anh Hành 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
40664 Huyện Diễn Châu Đường 538 - Xóm 7 - Xã Diễn Xuân Đường trục xóm 3 - Trường mầm non 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
40665 Huyện Diễn Châu Đường 538 - Xóm 4 - Xã Diễn Xuân Bà Hương, O Hiên - ông Hợi, Anh Nguyên 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
40666 Huyện Diễn Châu Đường 538 - Xóm 4 - Xã Diễn Xuân Ô Phẩm, A Dũng - Bà Đào, B Đoàn 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
40667 Huyện Diễn Châu Đường 538 - Xóm 4.5 - Xã Diễn Xuân Trường MN Bắc Xuân - Anh Liên, A Thọ 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
40668 Huyện Diễn Châu Đường 538 - Xóm 6 - Xã Diễn Xuân Anh Ninh - Diễn Tháp 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
40669 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Bà Hảo - A Chương, xóm lùm 550.000 - - - - Đất TM-DV
40670 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 10 - Xã Diễn Xuân Anh Dục - Anh Ba 550.000 - - - - Đất TM-DV
40671 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 9 - Xã Diễn Xuân Anh Thắng, A Mạnh - Anh Thạch, Ô Trung 550.000 - - - - Đất TM-DV
40672 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 2 - Xã Diễn Xuân Anh Hùng - Anh Thung 550.000 - - - - Đất TM-DV
40673 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 2 - Xã Diễn Xuân Anh Khiêm - Anh Xuân 550.000 - - - - Đất TM-DV
40674 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 3 - Xã Diễn Xuân Anh Phi - Ông Khang 550.000 - - - - Đất TM-DV
40675 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 3 - Xã Diễn Xuân Anh Hiển - ông Duân 550.000 - - - - Đất TM-DV
40676 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 7 - Xã Diễn Xuân Anh Trung - ông Nguyên 550.000 - - - - Đất TM-DV
40677 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 7 - Xã Diễn Xuân ông Thịnh - Anh Hùng 550.000 - - - - Đất TM-DV
40678 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 4 - Xã Diễn Xuân bà Liên - Bà Cậy 550.000 - - - - Đất TM-DV
40679 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 4 - Xã Diễn Xuân Ông Bốn - ông Ngọ 550.000 - - - - Đất TM-DV
40680 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 5 - Xã Diễn Xuân Anh Hùng - Bà Nhâm 550.000 - - - - Đất TM-DV
40681 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 5 - Xã Diễn Xuân Anh Thắng - Anh Luận 550.000 - - - - Đất TM-DV
40682 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 6 - Xã Diễn Xuân Bà Trang, Anh Hải - Bà Nhị, ông Hộ 550.000 - - - - Đất TM-DV
40683 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 8 - Xã Diễn Xuân Anh Toàn - Anh Bình 550.000 - - - - Đất TM-DV
40684 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 8 - Xã Diễn Xuân Anh Thảo - Anh Bình 275.000 - - - - Đất TM-DV
40685 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 4.8 - Xã Diễn Xuân Anh Bảy - Anh Lý 275.000 - - - - Đất TM-DV
40686 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 4.8 - Xã Diễn Xuân Anh Bảy - Anh Lý 550.000 - - - - Đất TM-DV
40687 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 4, 5, 6 (Thửa 185, 186, 187, 189, 191, 179, 178 Tờ bản đồ số 11) - Xã Diễn Xuân bà Quý - Anh Thảo 550.000 - - - - Đất TM-DV
40688 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 4, 5, 6 (Thửa 246, 247, 236, 237 Tờ bản đồ số 9) - Xã Diễn Xuân bà Quý - Anh Thảo 275.000 - - - - Đất TM-DV
40689 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 6 - Xã Diễn Xuân giáp Diễn Thấp - Cồn Dinh 550.000 - - - - Đất TM-DV
40690 Huyện Diễn Châu Đường trục - Xóm 40669 - Xã Diễn Xuân cồn dinh - Trục xóm 5 275.000 - - - - Đất TM-DV
40691 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 6 - Xã Diễn Xuân Bà Thư - Ông Lượng 275.000 - - - - Đất TM-DV
40692 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5-6 - Xã Diễn Xuân Ông Sơn - Ông Hảo 275.000 - - - - Đất TM-DV
40693 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn Xuân Bà Sắc - Anh Đồng 275.000 - - - - Đất TM-DV
40694 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 7 - Xã Diễn Xuân Anh Thanh - Anh Trầm 275.000 - - - - Đất TM-DV
40695 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 7 - Xã Diễn Xuân Anh Nguyên - Ông Mẫn 275.000 - - - - Đất TM-DV
40696 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Diễn Xuân Ông Phú, A. Hiến - Ông Thư, bà Nẫm 275.000 - - - - Đất TM-DV
40697 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Xuân Anh Dương - Ông Bình 275.000 - - - - Đất TM-DV
40698 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Bà Chí, O Thu - Ô Huấn, Ô Bốn 275.000 - - - - Đất TM-DV
40699 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 9-10 - Xã Diễn Xuân Anh Nhân - Bà Ngũ 275.000 - - - - Đất TM-DV
40700 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 9-10 - Xã Diễn Xuân Ông Luyện - ông Thế 275.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...