14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
40501 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Hoa Thành - Xã Diễn Hồng Phía nam Chợ Dàn - Giáp Xuân Đình 330.000 - - - - Đất TM-DV
40502 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Hoa Thành - Xã Diễn Hồng Anh Hùng Đức - A Vân 330.000 - - - - Đất TM-DV
40503 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Hoa Thành - Xã Diễn Hồng Nguyễn Luân - Bà Liên (Kiều) 330.000 - - - - Đất TM-DV
40504 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Hoa Thành - Xã Diễn Hồng Phạm Hà - Bà Kiên 275.000 - - - - Đất TM-DV
40505 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Hoa Thành - Xã Diễn Hồng Giáp Xuân Đình - Đồng Xích 275.000 - - - - Đất TM-DV
40506 Huyện Diễn Châu Đường Bê tông - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng A Niêm giá - Lưu Hùng 440.000 - - - - Đất TM-DV
40507 Huyện Diễn Châu Đường Bê tông - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Ông Minh Sâm - A Dũng (cơ) 440.000 - - - - Đất TM-DV
40508 Huyện Diễn Châu Đường Bê tông - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Anh Đức Bảng - Ông Mai 440.000 - - - - Đất TM-DV
40509 Huyện Diễn Châu Đường liên xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Phía nam nhà thờ Xứ - Anh Hà Hoàng 440.000 - - - - Đất TM-DV
40510 Huyện Diễn Châu Đường liên xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Chị Dung - Anh HảI (Thanh) 440.000 - - - - Đất TM-DV
40511 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Chu Văn Hùng - Anh Lưu Bảy 330.000 - - - - Đất TM-DV
40512 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng A Trần Dũng - Ông Phúc 330.000 - - - - Đất TM-DV
40513 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng A Thức - Trịnh Thân 330.000 - - - - Đất TM-DV
40514 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Ông Hồ Năm - A Lê Huệ 330.000 - - - - Đất TM-DV
40515 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Ông Luật - Trịnh Nhâm 330.000 - - - - Đất TM-DV
40516 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Chị Liên - Anh Linh 275.000 - - - - Đất TM-DV
40517 Huyện Diễn Châu Liên xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Trần Tưu - Võ Cơ 440.000 - - - - Đất TM-DV
40518 Huyện Diễn Châu Liên xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Nguyễn Mai - Lê Văn Châu 440.000 - - - - Đất TM-DV
40519 Huyện Diễn Châu Liên xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Nguyễn Tiến - Nguyễn Trưng Tùng 440.000 - - - - Đất TM-DV
40520 Huyện Diễn Châu Liên Xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Hồ Ngọc Hữu - Lưu Tuyên 440.000 - - - - Đất TM-DV
40521 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Ông Sáu - Ông Thường 330.000 - - - - Đất TM-DV
40522 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Anh Võ Cơ - A.Nguyễn Đại Mỹ 330.000 - - - - Đất TM-DV
40523 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Trần Hưng - Nguyễn Tá 330.000 - - - - Đất TM-DV
40524 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Nguyễn Ngọ - Nguyễn Thị Sáu 330.000 - - - - Đất TM-DV
40525 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Ông Bùi Hòa - Ông Nguyễn Dung 330.000 - - - - Đất TM-DV
40526 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 501, 502, 503, 504, 525 Tờ bản đồ số 25) - Xã Diễn Hồng Trịnh Tân - Hồ Toản 330.000 - - - - Đất TM-DV
40527 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 17, 18, 19, 53, 65, 72, 73, 78, 83, 35, 36, 37, 91, 92, 46, 58, 59, 57 Tờ bản đồ số 27) - Xã Diễn Hồng Trịnh Tân - Hồ Toản 275.000 - - - - Đất TM-DV
40528 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 43, 47 Tờ bản đồ số 28) - Xã Diễn Hồng Trịnh Tân - Hồ Toản 275.000 - - - - Đất TM-DV
40529 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 473, 474, 475, 521, 522, 499, 476, 477, 481, 482, 456, 505, 541, 542, 543, 571, 572 Tờ bản đồ số 25) - Xã Diễn Hồng Trịnh Tân - Hồ Toản 275.000 - - - - Đất TM-DV
40530 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 83, 84, 85, 96, 97 Tờ bản đồ số 26) - Xã Diễn Hồng Trịnh Tân - Hồ Toản 275.000 - - - - Đất TM-DV
40531 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 3 … 9 Tờ bản đồ số 28) - Xã Diễn Hồng Trịnh Tân - Hồ Toản 275.000 - - - - Đất TM-DV
40532 Huyện Diễn Châu Đường QH từ 40m trở lên - Bao gồm tất cả các lô bám đường QH từ 40m trở lên - Khu Công nghiệp Tháp - Xã Diễn Hồng 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
40533 Huyện Diễn Châu Đường từ QH 36m đến QH 40m - Bao gồm tất cả các lô bám đường QH từ 36m đến 40m - Xã Diễn Hồng 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
40534 Huyện Diễn Châu Đường từ QH 20m đến QH 36m - Bao gồm tất cả các lô bám đường từ QH 20m đến QH 36m - Khu Công nghiệp Tháp - Xã Diễn Hồng 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
40535 Huyện Diễn Châu Đường QH từ 15m đến QH 20m - Bao gồm tất cả các lô bám đường QH từ 15m đến QH 20m - Khu Công nghiệp Tháp - Xã Diễn Hồng 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
40536 Huyện Diễn Châu Đường QH từ 15m trở xuống - Bao gồm tất cả các lô bám đường QH từ 15m trở xuống - Khu Công nghiệp Tháp - Xã Diễn Hồng 990.000 - - - - Đất TM-DV
40537 Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Thôn 10, 5 đông - Xã Diễn Thọ Tâm Xuyến - Trường cấp 3 935.000 - - - - Đất TM-DV
40538 Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Thôn 10 Đông - Xã Diễn Thọ Diễn Lộc - Trường cấp 3 825.000 - - - - Đất TM-DV
40539 Huyện Diễn Châu Đường nhựa phía đông - Thôn 1, 10 đông - Xã Diễn Thọ Lan Tấn - Võ Đường 275.000 - - - - Đất TM-DV
40540 Huyện Diễn Châu Trục đường Văn lâm - Thôn 1, 4 đông - Xã Diễn Thọ Võ Siếu - Hoàng Khương 275.000 - - - - Đất TM-DV
40541 Huyện Diễn Châu Trục giữa - Thôn 1, 5 đông - Xã Diễn Thọ Bà Thuân - Bà Hà Sanh 275.000 - - - - Đất TM-DV
40542 Huyện Diễn Châu Đường chân rú - Thôn 1 đông, 7 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Hải - Quý Chuyên 275.000 - - - - Đất TM-DV
40543 Huyện Diễn Châu Trục văn lâm - Thôn 4 đông - Xã Diễn Thọ Hoàng Ước - Bà Đường 165.000 - - - - Đất TM-DV
40544 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 1 đông - Xã Diễn Thọ Đoàn Công - Cao Thụ 165.000 - - - - Đất TM-DV
40545 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 2 đông - Xã Diễn Thọ Cao Luân - Hoàng Điểu 165.000 - - - - Đất TM-DV
40546 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 3 đông - Xã Diễn Thọ Võ Công - Võ Lương 165.000 - - - - Đất TM-DV
40547 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 4 đông - Xã Diễn Thọ Hoàng Ước - Võ Công 165.000 - - - - Đất TM-DV
40548 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 5 đông - Xã Diễn Thọ Hoàng Vọng - Cao Hồng 165.000 - - - - Đất TM-DV
40549 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn Cồn Dung - Xã Diễn Thọ Nguyễn Tùng - Cao Ngọc 165.000 - - - - Đất TM-DV
40550 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Thôn 10 đông - Xã Diễn Thọ Trường cấp 3 - Phương siếu 935.000 - - - - Đất TM-DV
40551 Huyện Diễn Châu Đường ra nỉ - Thôn 10, 9 đông - Xã Diễn Thọ Bùi Cẩn - Đặng Năm 275.000 - - - - Đất TM-DV
40552 Huyện Diễn Châu Đường Du Đồng - Thôn 10, 8 đông - Xã Diễn Thọ Minh Xoan - Đoàn Sỹ 275.000 - - - - Đất TM-DV
40553 Huyện Diễn Châu Trục giữa - Thôn 6 đông - Xã Diễn Thọ Hoàng Bưởi - Võ Hùng 275.000 - - - - Đất TM-DV
40554 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 6 đông - Xã Diễn Thọ Đặng Thao - Phạm Tấn 165.000 - - - - Đất TM-DV
40555 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 7 đông - Xã Diễn Thọ Thái Hồ - Trần Lợi 165.000 - - - - Đất TM-DV
40556 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 11 đông - Xã Diễn Thọ Cao Biên - Trần Hợi 165.000 - - - - Đất TM-DV
40557 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 10 đông - Xã Diễn Thọ Đặng Thuấn - Nguyễn Chinh 165.000 - - - - Đất TM-DV
40558 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 9 đông - Xã Diễn Thọ Đinh Long - Cao Cự Cứ 165.000 - - - - Đất TM-DV
40559 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 8 đông - Xã Diễn Thọ Đoàn Sỹ - Đinh Bê 165.000 - - - - Đất TM-DV
40560 Huyện Diễn Châu Vùng đồng guốc (Thửa 20, 28, 29, 30, 31, 33, 39, 40 Tờ bản đồ số 22) - Xã Diễn Thọ 825.000 - - - - Đất TM-DV
40561 Huyện Diễn Châu Vùng đồng guốc (Thửa 42, 43, 44, 45, 46, 52 ... 75 Tờ bản đồ số 22) - Xã Diễn Thọ 165.000 - - - - Đất TM-DV
40562 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 7 tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Trung - Hoàng Niêm 165.000 - - - - Đất TM-DV
40563 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 8 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng T.An - Võ Thường 165.000 - - - - Đất TM-DV
40564 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 9 tây - Xã Diễn Thọ Cao Đoài - Hoàng Ba 165.000 - - - - Đất TM-DV
40565 Huyện Diễn Châu Vùng đồng mõm - Thôn Đồng Mỏm - Xã Diễn Thọ 165.000 - - - - Đất TM-DV
40566 Huyện Diễn Châu Phía đông chợ - Thôn 4 Tây - Xã Diễn Thọ 275.000 - - - - Đất TM-DV
40567 Huyện Diễn Châu Phía tây chợ - Thôn 4 Tây - Xã Diễn Thọ 275.000 - - - - Đất TM-DV
40568 Huyện Diễn Châu Phía nam chợ - Thôn 4 Tây - Xã Diễn Thọ 825.000 - - - - Đất TM-DV
40569 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Thôn 2, 3, 4 Tây - Xã Diễn Thọ Anh Bình - Cầu Diễn Lợi 935.000 - - - - Đất TM-DV
40570 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Thôn - Xã Diễn Thọ Võ Hùng - Ông Thống 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
40571 Huyện Diễn Châu Đường vào Diễn phú - Thôn 8, 1Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Hạnh - Đặng T Cần 275.000 - - - - Đất TM-DV
40572 Huyện Diễn Châu Đường vào Diễn phú - Thôn 1, 2 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Bảy - Hoàng Phương 275.000 - - - - Đất TM-DV
40573 Huyện Diễn Châu Đường Thanh kiều - Thôn 9, 10 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Linh - Nguyễn Tăng 275.000 - - - - Đất TM-DV
40574 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 10 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Dinh - Võ Trình 165.000 - - - - Đất TM-DV
40575 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 1 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Nhung - Cao Dong 165.000 - - - - Đất TM-DV
40576 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 2 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Nhân - Nguyễn Tăng 165.000 - - - - Đất TM-DV
40577 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 4, 5 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Đức - Cao Đào 165.000 - - - - Đất TM-DV
40578 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 6 Tây - Xã Diễn Thọ Cao Lịch - Võ Cương 165.000 - - - - Đất TM-DV
40579 Huyện Diễn Châu Vùng ổ gà - Thôn 3 Tây - Xã Diễn Thọ 165.000 - - - - Đất TM-DV
40580 Huyện Diễn Châu Vùng Lùm án - Thôn 4 Tây - Xã Diễn Thọ 165.000 - - - - Đất TM-DV
40581 Huyện Diễn Châu Cồn nổi xóm 2 - Thôn 2 Tây - Xã Diễn Thọ 275.000 - - - - Đất TM-DV
40582 Huyện Diễn Châu Quy hoạch ổ gà - Thôn 3 Tây - Xã Diễn Thọ 165.000 - - - - Đất TM-DV
40583 Huyện Diễn Châu Đường QL 1 A - Khối 1 và 2 - Thị trấn Diễn Châu Cầu Thực Phẩm - Cô Nga 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
40584 Huyện Diễn Châu Đường QL 1 A - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Ông Đồng - ông Long 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
40585 Huyện Diễn Châu Đường QL 1 A - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Anh Thành Toan - Anh Ngân 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
40586 Huyện Diễn Châu Đường nhựa dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Ông Gia - Anh Nhường 1.900.000 - - - - Đất SX-KD
40587 Huyện Diễn Châu Đường nhựa dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Lý - Bà Dần 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
40588 Huyện Diễn Châu Đường bê tông dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Soa - Chị Hậu 1.900.000 - - - - Đất SX-KD
40589 Huyện Diễn Châu Đường hẻm bê tông - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ngõ bà Mận - 2 Bên đường 750.000 - - - - Đất SX-KD
40590 Huyện Diễn Châu Đường hẻm bê tông - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Đường ông Liên - 2 Bên đường 750.000 - - - - Đất SX-KD
40591 Huyện Diễn Châu Đường bê tông dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu ông Ngọc - Nhà thờ họ phạm 800.000 - - - - Đất SX-KD
40592 Huyện Diễn Châu Đường bê tông dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Anh Phượng - Anh Bích 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
40593 Huyện Diễn Châu Đường bê tông dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Ông Mạc - Ông Hạnh 800.000 - - - - Đất SX-KD
40594 Huyện Diễn Châu Đường bê tông dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Anh Toạ - Ông Hoàn 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
40595 Huyện Diễn Châu Đường nhựa dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Anh Nhường - Anh Hạnh 1.900.000 - - - - Đất SX-KD
40596 Huyện Diễn Châu Đường cụt bê tông - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Ông Thông - Ông Nho 750.000 - - - - Đất SX-KD
40597 Huyện Diễn Châu Đường nhựa dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Bà Phương Đào - Anh Quản 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
40598 Huyện Diễn Châu Ngõ hẻm bê tông - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Quản - Ông Tính 750.000 - - - - Đất SX-KD
40599 Huyện Diễn Châu Đường nhựa dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Bà Châu - Ông Mân 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
40600 Huyện Diễn Châu Đường bê tông dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Ông Kim - Bà Qúy 750.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...