14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
40401 Huyện Diễn Châu Xóm Hải Đông - Xã Diễn Bích ngã tư Hoàng Đức Dũng - Đặng Văn Tâm 750.000 - - - - Đất ở
40402 Huyện Diễn Châu Xóm Hải Đông - Xã Diễn Bích Ngã tư Đặng Hùng - Đặng Hào Quang 500.000 - - - - Đất ở
40403 Huyện Diễn Châu Xóm Hải Đông - Xã Diễn Bích Phía đông Trường THCS 500.000 - - - - Đất ở
40404 Huyện Diễn Châu Xóm Hải Đông - Xã Diễn Bích Các khu vực còn lại trong khu dân cư 500.000 - - - - Đất ở
40405 Huyện Diễn Châu Xóm Hải Nam - Xã Diễn Bích Hộ Trần Văn Kỳ (dọc hai bên đường nhựa) - Ngô Văn Danh 2.000.000 - - - - Đất ở
40406 Huyện Diễn Châu Xóm Hải Nam - Xã Diễn Bích Hoàng Văn Thành (dọc hai bên đường) - Hoàng Văn Quang 2.000.000 - - - - Đất ở
40407 Huyện Diễn Châu Xóm Hải Nam - Xã Diễn Bích Trần Văn Quang - Nguyễn Thị Ngọc 500.000 - - - - Đất ở
40408 Huyện Diễn Châu Xóm Hải Nam - Xã Diễn Bích Các đoạn đường còn lại trong khu dân cư 500.000 - - - - Đất ở
40409 Huyện Diễn Châu Xóm Quyết Thành - Xã Diễn Bích Ông Trần Luyện - Hoàng Đức Dũng 2.000.000 - - - - Đất ở
40410 Huyện Diễn Châu Xóm Quyết Thành (Thửa 71, 73, 79, 92, 101, 108, 116, 121-1, 68, 1122, 1216, 82, 83, 1831, 1832, 1833, 84, 95, 96, 97, 76, 1196, 1121, 1214, 1215, 1809, 1810, 1811 Tờ bản đồ số 04) - Xã Diễn Bích Hộ Hoàng Ngọc Lâm - Đặng Văn Tâm 750.000 - - - - Đất ở
40411 Huyện Diễn Châu Xóm Quyết Thành (Thửa 818 Tờ bản đồ số 02) - Xã Diễn Bích Hộ Hoàng Ngọc Lâm - Đặng Văn Tâm 700.000 - - - - Đất ở
40412 Huyện Diễn Châu Xóm Quyết Thành - Xã Diễn Bích Hoàng Đức Dũng - Phạm Hoạt 700.000 - - - - Đất ở
40413 Huyện Diễn Châu Xóm Quyết Thành - Xã Diễn Bích Từ bà Li Hò (hai bên đường) - Nguyễn Thị Tuất 1.200.000 - - - - Đất ở
40414 Huyện Diễn Châu Xóm Quyết Thành - Xã Diễn Bích Thái Bá Sơn - Vũ Thế Thành 750.000 - - - - Đất ở
40415 Huyện Diễn Châu Xóm Quyết Thành - Xã Diễn Bích Thái Bá Bảy - Cao Thanh Thuỷ 500.000 - - - - Đất ở
40416 Huyện Diễn Châu Xóm Quyết Thành - Xã Diễn Bích Các tuyến còn lại trong khu dân cư 500.000 - - - - Đất ở
40417 Huyện Diễn Châu Xóm Hải Bắc (Thửa 870, 871, 872, 873, 874, 940, 953, 875, 876, 877, 878, 879, 891, 880, 881, 882, 883, 913, 884, 885, 886, 887, 888, 127, 903, 980, 92-1, 899, 62, 71, 898, 897, 896, 895, 894, 910, 893, 892, 889, 1000, 1005, 206, 743, 921, 1054, 1055 Tờ bản đồ số 02) - Xã Diễn Bích Giáp trục đường quốc phòng 1.200.000 - - - - Đất ở
40418 Huyện Diễn Châu Xóm Hải Bắc (Thửa 835, 745, 721, 720, 719, 561, 956, 248, 952, 860, 225-1, 225, 722, 949, 224, 225, 186, 186-1, 925, 926, 927, 928, 128, 975, 125, 961, 156, 158, 181, 187, 204, 226, 226-1, 246, 247, 724, 724-1, 723, 962, 743-1, 743-2, 744, 741, 837, 844, 995, 996, 1007, 1011, 1012, 1080, 1081 Tờ bản đồ số 02) - Xã Diễn Bích Giáp trục đường quốc phòng 1.500.000 - - - - Đất ở
40419 Huyện Diễn Châu Xóm Hải Bắc - Xã Diễn Bích Trong khu dân cư nông thôn 500.000 - - - - Đất ở
40420 Huyện Diễn Châu Xóm Hải Bắc - Xã Diễn Bích Khu vực sác cồn nước Đồng Vòng 300.000 - - - - Đất ở
40421 Huyện Diễn Châu Xóm Hải Trung - Xã Diễn Bích Từ Ông Nguyễn Lê Hồng (dọc trục đường liên xã) - Ông Đậu Tuấn Năm 2.500.000 - - - - Đất ở
40422 Huyện Diễn Châu Xóm Hải Trung - Xã Diễn Bích Từ Nghĩa trang L.Sỹ Giáp trục đường liên xã - Ông Nguyễn Hiên 1.800.000 - - - - Đất ở
40423 Huyện Diễn Châu Xóm Hải Trung - Xã Diễn Bích Trục đường GT nông thôn 1.800.000 - - - - Đất ở
40424 Huyện Diễn Châu Xóm Hải Trung - Xã Diễn Bích Trong khu dân cư Nông thôn 500.000 - - - - Đất ở
40425 Huyện Diễn Châu Xóm Hải Trung - Xã Diễn Bích Khu vực cồn Con cá 500.000 - - - - Đất ở
40426 Huyện Diễn Châu Xóm Chiến Thắng - Xã Diễn Bích Từ ông Nguyễn Ngọc Đường - đến Bà Hồ Thị Sâm 2.000.000 - - - - Đất ở
40427 Huyện Diễn Châu Xóm Chiến Thắng - Xã Diễn Bích Từ Hộ Nguyễn Văn Lực (Giáp đường GTNT) - đến Vũ Thái Sơn 1.000.000 - - - - Đất ở
40428 Huyện Diễn Châu Xóm Chiến Thắng (Thửa 528, 545, 547-1, 548, 898, 1133, 901, 901-1, 903, 937, 938, 903, 1208, 1209 Tờ bản đồ số 04) - Xã Diễn Bích 2 bên Sân bóng - ra Bến giã 800.000 - - - - Đất ở
40429 Huyện Diễn Châu Xóm Chiến Thắng (Thửa 936, 935, 934, 916, 917, 919, 920, 1134, 1184, 938, 937, 1915, 1916, 515, 516, 517, 519, 1125, 523, 524, 525, 911, 910, 909, 908, 907, 904, 907 Tờ bản đồ số 04) - Xã Diễn Bích 2 bên Sân bóng - ra Bến giã 600.000 - - - - Đất ở
40430 Huyện Diễn Châu Xóm Chiến Thắng - Xã Diễn Bích Khu vực nhà thờ Họ giáo Thanh Bích 500.000 - - - - Đất ở
40431 Huyện Diễn Châu Xóm Chiến Thắng - Xã Diễn Bích Ông Trần Ngọc Thiết - Ông Miên Đường 500.000 - - - - Đất ở
40432 Huyện Diễn Châu Xóm Chiến Thắng - Xã Diễn Bích Trong khu dân cư từ Sân vận động - đến Bến giã 500.000 - - - - Đất ở
40433 Huyện Diễn Châu Xóm Chiến Thắng - Xã Diễn Bích Khu vực Bà Mưu 500.000 - - - - Đất ở
40434 Huyện Diễn Châu Xóm Chiến Thắng - Xã Diễn Bích Từ hộ Trần Thị Thưởng - Nhà thờ Họ Đậu 300.000 - - - - Đất ở
40435 Huyện Diễn Châu Xóm Bắc Chiến Thắng - Xã Diễn Bích Từ ông Vinh Trường - đến Lê Quang 1.000.000 - - - - Đất ở
40436 Huyện Diễn Châu Xóm Bắc Chiến Thắng - Xã Diễn Bích Từ o Hợi - đến Vũ Khánh 1.000.000 - - - - Đất ở
40437 Huyện Diễn Châu Xóm Bắc Chiến Thắng - Xã Diễn Bích Từ Cao Văn Ngải - đến Trần Văn Tiến 750.000 - - - - Đất ở
40438 Huyện Diễn Châu Xóm Bắc Chiến Thắng - Xã Diễn Bích Từ Cao Văn Ngải - đến Trần Văn Tiến 700.000 - - - - Đất ở
40439 Huyện Diễn Châu Xóm Bắc Chiến Thắng - Xã Diễn Bích Từ Cao Văn Ngải - đến Trần Văn Tiến 600.000 - - - - Đất ở
40440 Huyện Diễn Châu Xóm Bắc Chiến Thắng - Xã Diễn Bích Từ Trần Văn Chinh - đến Hoàng Dưỡng 750.000 - - - - Đất ở
40441 Huyện Diễn Châu Xóm Bắc Chiến Thắng - Xã Diễn Bích Từ hộ Thái Thị Lộc (dọc hai bên đường) - đến Phan Việt 750.000 - - - - Đất ở
40442 Huyện Diễn Châu Xóm Bắc Chiến Thắng - Xã Diễn Bích Từ Trần Đức Sơn - đến Nguyễn Quang 750.000 - - - - Đất ở
40443 Huyện Diễn Châu Xóm Bắc Chiến Thắng - Xã Diễn Bích Trong khu dân cư nông thôn 500.000 - - - - Đất ở
40444 Huyện Diễn Châu Xóm Bắc Chiến Thắng - Xã Diễn Bích Bến Si 500.000 - - - - Đất ở
40445 Huyện Diễn Châu Xóm Bắc Chiến Thắng - Xã Diễn Bích Đồng sò ông Cao Viễn 500.000 - - - - Đất ở
40446 Huyện Diễn Châu Khu quy hoạch phía Tây đồng muối - Xã Diễn Bích Nguyễn Văn Đường - ông Nguyễn Giáp 300.000 - - - - Đất ở
40447 Huyện Diễn Châu Xóm Quyết Thắng (Thửa 36-2, 916, 917, 918, 920, 40, 982, 989, 919, 36-1, 871, 873, 874, 875, 876, 953, 940, 891, 892, 893, 894, 910, 1005 Tờ bản đồ số 02) - Xã Diễn Bích Tiếp giáp đường quốc phòng 1.500.000 - - - - Đất ở
40448 Huyện Diễn Châu Xóm Quyết Thắng (Thửa 36-1, 916, 40 Tờ bản đồ số 02) - Xã Diễn Bích Tiếp giáp đường quốc phòng 1.200.000 - - - - Đất ở
40449 Huyện Diễn Châu Xóm Quyết Thắng - Xã Diễn Bích Từ o Kết qua - đến Hồ Thành Đình 750.000 - - - - Đất ở
40450 Huyện Diễn Châu Xóm Quyết Thắng - Xã Diễn Bích Từ Hoàng văn Ngũ - đến Hồ Văn Hùng 750.000 - - - - Đất ở
40451 Huyện Diễn Châu Xóm Quyết Thắng - Xã Diễn Bích Từ ông Thanh Ao (dọc hai bên đường) - Nguyễn Văn Dậu 750.000 - - - - Đất ở
40452 Huyện Diễn Châu Xóm Quyết Thắng - Xã Diễn Bích Từ Bùi Thị Thìn - Nguyễn Hữu Hiển 750.000 - - - - Đất ở
40453 Huyện Diễn Châu Xóm Quyết Thắng - Xã Diễn Bích Các đoạn đường còn lại trong khu dân cư 500.000 - - - - Đất ở
40454 Huyện Diễn Châu Xóm Quyết Thắng - Xã Diễn Bích Trong khu dân cư nông thôn 500.000 - - - - Đất ở
40455 Huyện Diễn Châu Xóm Quyết Thắng - Xã Diễn Bích Từ hộ Trần Văn Hợi - đến Hồ Văn Tuấn 500.000 - - - - Đất ở
40456 Huyện Diễn Châu Đường xã - Xóm 3 - Xã Diễn Thái Trường mầm non cụm 1 - Hầm phụ lạo 2.000.000 - - - - Đất ở
40457 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 6 - Xã Diễn Thái Ông Toàn - Ông Hòa 500.000 - - - - Đất ở
40458 Huyện Diễn Châu Đường xã - Xóm 3 - Xã Diễn Thái Trường mầm non cụm 1 - Hầm phụ lạo 2.000.000 - - - - Đất ở
40459 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 7, 10 - Xã Diễn Thái Ông cầu - ông Văn 300.000 - - - - Đất ở
40460 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 9 - Xã Diễn Thái Ông phượng - Ông Bằng 400.000 - - - - Đất ở
40461 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 9 - Xã Diễn Thái Anh Cầu - Ông Văn 300.000 - - - - Đất ở
40462 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 10 - Xã Diễn Thái Anh Tuất - Anh Phượng 800.000 - - - - Đất ở
40463 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 9 - Xã Diễn Thái Nhà máy nước - O Kỳ 350.000 - - - - Đất ở
40464 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 10 - Xã Diễn Thái A Tuất - A phượng 800.000 - - - - Đất ở
40465 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 8 - Xã Diễn Thái QL 7B - Trạm bơm 600.000 - - - - Đất ở
40466 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 8 - Xã Diễn Thái Ông Thắng - Ông Hoàng 550.000 - - - - Đất ở
40467 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 7, 8 - Xóm 8 - Xã Diễn Thái Bà Nhan - Ông Nam 300.000 - - - - Đất ở
40468 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 10 - Xã Diễn Thái A Cường Tạo - O Mận 600.000 - - - - Đất ở
40469 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 7, 10 - Xóm 7, 10 - Xã Diễn Thái Vùng Giữa nam 500.000 - - - - Đất ở
40470 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 7, 10 - Xóm 7, 10 - Xã Diễn Thái A Ngân Trình - NVH xóm 10 1.600.000 - - - - Đất ở
40471 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 7, 10 (Thửa 167, 181, 187, 213, 226, 244, 283, 298, 317, 320, 329, 337, 356, 335, 307 Tờ bản đồ số 17) - Xã Diễn Thái A Thiết - SV động 1.100.000 - - - - Đất ở
40472 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 7, 10 (Thửa 312, 311, 338, 343, 347, 341, 346 Tờ bản đồ số 17) - Xã Diễn Thái A Thiết - SV động 750.000 - - - - Đất ở
40473 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 7 - Xã Diễn Thái Ông Trung - Ông Tuấn 300.000 - - - - Đất ở
40474 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 7, 10 - Xã Diễn Thái khu dân cư xóm 7, 10 350.000 - - - - Đất ở
40475 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 10 - Xóm - Xã Diễn Thái Ông Loan - Ông Thái 300.000 - - - - Đất ở
40476 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 6, 7, 8 - Xã Diễn Thái Cầu bà - Ô Toàn 4.200.000 - - - - Đất ở
40477 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 8 - Xã Diễn Thái Quốc lộ 7B - Trạm bơm 600.000 - - - - Đất ở
40478 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 8 - Xã Diễn Thái Dân cư xóm 8 - Dân cư xóm 4 300.000 - - - - Đất ở
40479 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 4, 6 - Xã Diễn Thái Ngã tư ông Thìn - NVH xóm 8 800.000 - - - - Đất ở
40480 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 4, 6 - Xã Diễn Thái Cầu Bà - Ông Toàn 4.200.000 - - - - Đất ở
40481 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 4, 6 - Xã Diễn Thái Ông toàn - THCS 3.700.000 - - - - Đất ở
40482 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 4, 6 - Xã Diễn Thái Quốc lộ 7B - Hầm phụ lạo 2.000.000 - - - - Đất ở
40483 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 6 - Xã Diễn Thái Chợ chiều - Ông Chiến 400.000 - - - - Đất ở
40484 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 5, 6 - Xã Diễn Thái Cồn rùa - Hạ Cồn 550.000 - - - - Đất ở
40485 Huyện Diễn Châu Khu dân cư 4, 5, 6 - Xã Diễn Thái Dân cư xóm 5 - Dân cư xóm 6 350.000 - - - - Đất ở
40486 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 7, 8 - Xã Diễn Thái Dân cư xóm 7 - Dân cư xóm 8 300.000 - - - - Đất ở
40487 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 6 - Xã Diễn Thái Vùng Tường Tơ 450.000 - - - - Đất ở
40488 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 4 - Xã Diễn Thái UB xã - NVH xóm 4 1.200.000 - - - - Đất ở
40489 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 4, 6 - Xã Diễn Thái Ngã tư ông Ý - Quốc lộ 7B 1.200.000 - - - - Đất ở
40490 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 4 - Xã Diễn Thái Ngã tư ông Ý - Ông Biên 700.000 - - - - Đất ở
40491 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 7 - Xã Diễn Thái Quốc lộ 7B - Sân Vận động 1.200.000 - - - - Đất ở
40492 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 7, sân vận động - Xóm 3 - Xã Diễn Thái Ông Long - NVH xóm 7 500.000 - - - - Đất ở
40493 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 6, 7 - Xã Diễn Thái Quốc lộ 7B - Ông Ngân trình 1.600.000 - - - - Đất ở
40494 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 5, 6 - Xã Diễn Thái Ông Toàn - THCS 3.700.000 - - - - Đất ở
40495 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 5 - Xã Diễn Thái Cồn rùa - Hạ cồn 550.000 - - - - Đất ở
40496 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 3, 5 - Xã Diễn Thái UB xã - Trường mầm non cụm 1 2.000.000 - - - - Đất ở
40497 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 3, 4, 5 - Xã Diễn Thái Nhà VH xóm 3 - Sân vận động 350.000 - - - - Đất ở
40498 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 3, 4, 5 - Xã Diễn Thái Dân cư xóm 3 - Dân cư xóm 5 300.000 - - - - Đất ở
40499 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 3 - Xã Diễn Thái Khu dân cư xóm 3 300.000 - - - - Đất ở
40500 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 3 - Xã Diễn Thái Trường mầm non - Hầm phụ lạo 2.000.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...