14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
40301 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 4 (Thửa 77, 78, 92, 93, 91, 103, 90, 94, 89, 102, 103 Tờ bản đồ số 19) - Xã Diễn Thắng Đầu xóm 4 - Cuối xóm 4 225.000 - - - - Đất SX-KD
40302 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xã Diễn Thắng Anh Dần x4 - A Thanh x4 350.000 - - - - Đất SX-KD
40303 Huyện Diễn Châu Dân cư x4 (Thửa 119, 1, 2, 3, 11, 37, 36, 38, 39, 48, 61, 60, 50, 59, 40, 47, 46, 49, 65, 52, 66, 65, 84, 76, 82, 81, 92, 100, 118, 90, 94, 99, 105, 101, 106, 107, 109, 108, 110, 112, 160, 161 Tờ bản đồ số 20) - Xã Diễn Thắng Đầu xóm 4 - Cuối xóm 4 240.000 - - - - Đất SX-KD
40304 Huyện Diễn Châu Tuyến 2 xóm 4 - Xã Diễn Thắng Anh điển - Anh Minh 240.000 - - - - Đất SX-KD
40305 Huyện Diễn Châu Dân cư x4 (Thửa 62, 63, 64, 73, 58, 57, 74, 75 Tờ bản đồ số 20 - Xã Diễn Thắng Đầu xóm 4 - Cuối xóm 4 225.000 - - - - Đất SX-KD
40306 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xã Diễn Thắng Anh Thiết - Anh Đình 350.000 - - - - Đất SX-KD
40307 Huyện Diễn Châu Đường nhựa (Thửa 24, 26, 19, 20, 30, 36, 29, 34, 37, 43, 45, 48, 53, 59, 42, 47, 51, 57 Tờ bản đồ số 21) - Xã Diễn Thắng Đầu xóm 4 - Cuối xóm 4 225.000 - - - - Đất SX-KD
40308 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 4 (Thửa 35, 44, 49, 50, 55, 61, 60, 54 Tờ bản đồ số 21) - Xã Diễn Thắng Đầu xóm 4 - Cuối xóm 4 225.000 - - - - Đất SX-KD
40309 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 4 (Thửa 9, 17, 13, 16, 14, 15, 10, 8, 7, 3, 2, 5, 6 Tờ bản đồ số 22) - Xã Diễn Thắng Đầu xóm 4 - Cuối xóm 4 225.000 - - - - Đất SX-KD
40310 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 4 (Thửa 2, 1, 6, 7, 9, 11, 13, 15, 18, 20, 5, 21, 22 Tờ bản đồ số 23) - Xã Diễn Thắng Đầu xóm 4 - Cuối xóm 4 240.000 - - - - Đất SX-KD
40311 Huyện Diễn Châu Vùng Đồng hàng - Xã Diễn Thắng Đầu xóm 4 - Cuối xóm 4 240.000 - - - - Đất SX-KD
40312 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7A - Xóm 8 - Xã Diễn Cát Cầu Đạu - Kênh N19 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
40313 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7A - Xóm 8 - Xã Diễn Cát Cầu Đạu - Kênh Nhà Lê 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
40314 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7A - Xóm 8 - Xã Diễn Cát Cầu đậu - Diễn Phúc 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
40315 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7A - Xóm 8 - Xã Diễn Cát Dân cư xóm 8 - Thợ Sơn 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
40316 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7A - Xóm 4 - Xã Diễn Cát Dân Cư xóm 4 - Cầu Tây (Cầu D. Bình) 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
40317 Huyện Diễn Châu Đường 538c - Xóm 8 - Xã Diễn Cát QL7 - Đến mương máy 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
40318 Huyện Diễn Châu Đường 538c - Xóm 2A - Xã Diễn Cát Mương Máy - Nhà văn hóa 2A 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
40319 Huyện Diễn Châu Đường 538c - Xóm 2A, 2B - Xã Diễn Cát Nhà ông Tường - Ông An 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
40320 Huyện Diễn Châu dân cư X 2b - Xóm 2b - Xã Diễn Cát Lê Công Hoan - Phạm Hồng Quang 350.000 - - - - Đất SX-KD
40321 Huyện Diễn Châu dân cư X 2b - Xóm 2b - Xã Diễn Cát Tăng VĂn Hòa - Cao Xuân Ca 350.000 - - - - Đất SX-KD
40322 Huyện Diễn Châu dân cư X 2b - Xóm 2b - Xã Diễn Cát Lê Huy Trí - Lê Văn Thống 350.000 - - - - Đất SX-KD
40323 Huyện Diễn Châu Dân cư X 2A, 2B - Xóm 2a - Xã Diễn Cát Nhà ông Tường - Anh Đông 350.000 - - - - Đất SX-KD
40324 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 2A - Xóm 2A - Xã Diễn Cát Lê Huy Khanh - Tăng Văn Tĩnh 350.000 - - - - Đất SX-KD
40325 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 2A - Xóm 2A - Xã Diễn Cát Võ Xuân Chinh - Tăng Văn Điệp 350.000 - - - - Đất SX-KD
40326 Huyện Diễn Châu Dân cư X1 - Xóm X1 - Xã Diễn Cát Nguyễn Trọng Thích - Đặng Hồng Khoa 350.000 - - - - Đất SX-KD
40327 Huyện Diễn Châu Dân cư X1 - Xóm X1 - Xã Diễn Cát Lê Thị Nhã - Lê Văn Trinh 350.000 - - - - Đất SX-KD
40328 Huyện Diễn Châu Dân cư X1 - Xóm X1 - Xã Diễn Cát Tạ Danh Nượng - Nguyễn Xuân Tú 350.000 - - - - Đất SX-KD
40329 Huyện Diễn Châu Dân cư X1 - Xóm X1 - Xã Diễn Cát Lê Sỹ Chiến - Võ Thị Quyên 350.000 - - - - Đất SX-KD
40330 Huyện Diễn Châu Dân cư X1 - Xóm X1 - Xã Diễn Cát Lê Sỹ Chiến - Võ Thị Quyên 350.000 - - - - Đất SX-KD
40331 Huyện Diễn Châu Dân cư X4 - Xóm 4 - Xã Diễn Cát Võ Văn Hải - Võ VĂn Hùng 300.000 - - - - Đất SX-KD
40332 Huyện Diễn Châu Đường Dân cư Xóm 4 - Xã Diễn Cát Kheo Văn Giang - Nguyễn Đình Chiến 300.000 - - - - Đất SX-KD
40333 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 3, xóm 4 - Xã Diễn Cát Đào xuân Thuyên - Vương Thị Quế 300.000 - - - - Đất SX-KD
40334 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 4 - Xã Diễn Cát Vương Đình Bình - Võ Đình Lương 300.000 - - - - Đất SX-KD
40335 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 3, 4, 5 - Xã Diễn Cát Kheo Văn Nghị - Tạ Danh Kiên 300.000 - - - - Đất SX-KD
40336 Huyện Diễn Châu Đường liên xã Cát - Lợi - Xóm X3, X5 - Xã Diễn Cát Anh hợi - Anh Thành 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
40337 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 5 - Xóm X5 - Xã Diễn Cát Cao đăng Thuần - Phan Sỹ Minh 300.000 - - - - Đất SX-KD
40338 Huyện Diễn Châu Dân Cư Xóm X5, X6, X7 - Xã Diễn Cát Tạ Khắc Nông - Nguyễn Thị Bảy 300.000 - - - - Đất SX-KD
40339 Huyện Diễn Châu Đường liên Xã Cát lợi - Xóm X5, X6, X7 - Xã Diễn Cát Tạ Thị Thắm - Tạ Khắc Thành 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
40340 Huyện Diễn Châu Đường liên Xã Cát lợi - Xóm X5, X6, X7 - Xã Diễn Cát Hoàng Thái bình - Nguyễn Xuân Ngũ 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
40341 Huyện Diễn Châu Đường Dân cư Xóm 7 - Xã Diễn Cát Hoàng Văn Hồng - Nguyễn Đình Tạo 300.000 - - - - Đất SX-KD
40342 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm X6 - Xã Diễn Cát Trần Văn Nghĩa - Đặng Trọng Minh 300.000 - - - - Đất SX-KD
40343 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm X7 - Xã Diễn Cát Thái Bá Hảo - Lê Trọng Nam 300.000 - - - - Đất SX-KD
40344 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm X6, X7 - Xã Diễn Cát Trần Văn Sâm - Vương Đình Hải 300.000 - - - - Đất SX-KD
40345 Huyện Diễn Châu Đường liên xã cát- Lợi - Xóm Xóm 6 - Xã Diễn Cát Nguyễn Xuân Hậu - Trần Trung Trực 750.000 - - - - Đất SX-KD
40346 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Thôn 1 - Xã Diễn Kỷ Cầu khe - Anh Hoa Khả 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
40347 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Thôn 1 - Xã Diễn Kỷ O Dung - anh Tấn 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
40348 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Thôn 2 - Xã Diễn Kỷ Anh Dương Quỳ - Hà Triên 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
40349 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Thôn 2 - Xã Diễn Kỷ anh Hùng - anh Chiến 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
40350 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Thôn 2 - Xã Diễn Kỷ anh Dũng Quyền - anh Dương 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
40351 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Thôn 6 - Xã Diễn Kỷ anh Trung - Anh Bốn 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
40352 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Thôn 6 - Xã Diễn Kỷ anh Bằng - anh Ba 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
40353 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Thôn 6 - Xã Diễn Kỷ anh Hiếu - Phương Hương 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
40354 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Thôn 6 - Xã Diễn Kỷ Anh Tuấn - Cổng máy xay 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
40355 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Thôn 7 - Xã Diễn Kỷ Cổng máy xay - anh Công Thọ 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
40356 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Thôn 7 - Xã Diễn Kỷ anh Sơn Khâm - ngã tư Cầu bùng 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
40357 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Thôn 7 - Xã Diễn Kỷ A. Thắng Thông - anh Sắc 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
40358 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Thôn 7 - Xã Diễn Kỷ Cơ quan 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
40359 Huyện Diễn Châu Cơ quan lương thực - Thôn 7 - Xã Diễn Kỷ 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
40360 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Thôn 7 - Xã Diễn Kỷ Anh Hân Thọ - ngã tư Cầu bùng 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
40361 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A cũ - Thôn 7 (Thửa 896, 897, 898, 862, 869, 868, 867, 866, 865, 864, 863, 833, 910, 909, 908, 907, 906, 899, 900, 901, 902, 1082, 1188, 1235 Tờ bản đồ số 7) - Xã Diễn Kỷ ngã tư Cầu bùng - I ốt 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
40362 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A cũ - Thôn 7 (Thửa 275, 276, 277, 278, 280, 279, 281, 282, 283, 284, 285, 286, 287 Tờ bản đồ số 8) - Xã Diễn Kỷ ngã tư Cầu bùng - I ốt 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
40363 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Thôn 7 - Xã Diễn Kỷ ngã tư Cầu bùng - Cầu Bùng 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
40364 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Thôn 7 (Thửa 406, 407, 408, 437, 438, 439, 440, 441, 442, 443, 444, 445, 446, 447, 448, 449, 450, 451, 452, 453, 454, 456, 457, 458, 459, 460, 461, 462, 463, 464, 465, 466, 467, 468, 469, 470, 471, 412, 411, 410, 409, 428, 429, 430, 431, 432, 433, 434, 435, 436, 936, 937, 455 Tờ bản đồ số 10)- Xã Diễn Kỷ Cầu Bùng - Anh Tuấn Khuyên 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
40365 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Thôn 7 (Thửa 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 74, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126 Tờ bản đồ số 11)- Xã Diễn Kỷ Cầu Bùng - Anh Tuấn Khuyên 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
40366 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Thôn 7 - Xã Diễn Kỷ anh Huyền - cống Diễn Thuỷ 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
40367 Huyện Diễn Châu TL 538 - Thôn 7 - Xã Diễn Kỷ ngã tư Cầu bùng - anh Hàm 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
40368 Huyện Diễn Châu TL 538 - Thôn 7 - Xã Diễn Kỷ ông Tài - sông 203 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
40369 Huyện Diễn Châu TL 538 - Thôn 5 - Xã Diễn Kỷ sông 203 - anh Thanh Diêu 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
40370 Huyện Diễn Châu TL 538 - Thôn 5 - Xã Diễn Kỷ anh Thanh Diêu - Kênh T1 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
40371 Huyện Diễn Châu TL 538 - Thôn 5 - Xã Diễn Kỷ Kênh T1 - anh Đông Vượng 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
40372 Huyện Diễn Châu TL 538 - Thôn 5 - Xã Diễn Kỷ anh Minh - Diễn xuân 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
40373 Huyện Diễn Châu TL 538 - Thôn 7 - Xã Diễn Kỷ Vịch sông bùng - Đường xuống cảng 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
40374 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 1 - Xã Diễn Kỷ Anh Lập - Anh Hòa phương 175.000 - - - - Đất SX-KD
40375 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 1 - Xã Diễn Kỷ Anh Hoa Trung - Ông Chiến 200.000 - - - - Đất SX-KD
40376 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 1 - Xã Diễn Kỷ Anh Liên - Nhà thờ giáo 175.000 - - - - Đất SX-KD
40377 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 1 - Xã Diễn Kỷ Anh Hoa Khả - Ông Khả 175.000 - - - - Đất SX-KD
40378 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 1 - Xã Diễn Kỷ Cầu Khe - Khu dân cư 200.000 - - - - Đất SX-KD
40379 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 2 - Xã Diễn Kỷ Anh Hà Triên - Nhà thờ giáo 225.000 - - - - Đất SX-KD
40380 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 2 - Xã Diễn Kỷ anh Chiến - Anh Diễn 225.000 - - - - Đất SX-KD
40381 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 6 - Xã Diễn Kỷ anh Bốn - HT Đông Kỷ 250.000 - - - - Đất SX-KD
40382 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 6 - Xã Diễn Kỷ Anh Hiếu Thơ - Cống ông Hoài 250.000 - - - - Đất SX-KD
40383 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 2+6 - Xã Diễn Kỷ ông Bính - Chợ Sy cũ 225.000 - - - - Đất SX-KD
40384 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 6 - Xã Diễn Kỷ HT Đông Kỷ - Cầu Đông kỷ 250.000 - - - - Đất SX-KD
40385 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 6 (Thửa 332, 333, 351, 352, 353, 355, 373, 372, 395, 396, 442, 445, 444, 459, 460, 461, 512, 528, 529, 543, 544, 557, 558, 596, 612, 613, 614, 621, 622, 623, 660, 665, 666, 462 Tờ bản đồ số 4)- Xã Diễn Kỷ ông Thung - Trạm điện thôn 6 225.000 - - - - Đất SX-KD
40386 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 6 (Thửa 35, 34, 33, 53, 1347 Tờ bản đồ số 7)- Xã Diễn Kỷ ông Thung - Trạm điện thôn 6 250.000 - - - - Đất SX-KD
40387 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 3+4 - Xã Diễn Kỷ ông Chế - sông 203 250.000 - - - - Đất SX-KD
40388 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 3+4 - Xã Diễn Kỷ A Hân Thọ - ông Chế 250.000 - - - - Đất SX-KD
40389 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 3+7 - Xã Diễn Kỷ anh Việt - ông Vân 250.000 - - - - Đất SX-KD
40390 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 4 - Xã Diễn Kỷ Lộc Xoan - Tám Thống 225.000 - - - - Đất SX-KD
40391 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 4 - Xã Diễn Kỷ ông Bảo - A Hùng Hồng 225.000 - - - - Đất SX-KD
40392 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 5 - Xã Diễn Kỷ Tám hà - quy hoạch dân cư 175.000 - - - - Đất SX-KD
40393 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 5 - Xã Diễn Kỷ anh Nhã - anh Nhường 175.000 - - - - Đất SX-KD
40394 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 5 - Xã Diễn Kỷ ông Tuỳ - trạm điện 225.000 - - - - Đất SX-KD
40395 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 5 - Xã Diễn Kỷ anh Thanh - Tân Hải 200.000 - - - - Đất SX-KD
40396 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 5 - Xã Diễn Kỷ Anh Linh - bà Thái Bảy 200.000 - - - - Đất SX-KD
40397 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 3+4 - Xã Diễn Kỷ Đường từ 07 - A Hùng Hồng 250.000 - - - - Đất SX-KD
40398 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 3 - Xã Diễn Kỷ anh Khang - nghĩa trang liệt sỹ 300.000 - - - - Đất SX-KD
40399 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 3+4 - Xã Diễn Kỷ ông Kiêm - anh Bốn 225.000 - - - - Đất SX-KD
40400 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Thôn 3 - Xã Diễn Kỷ anh Thắng Thụ - ông Kiêm 250.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...