14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
40201 Huyện Diễn Châu Đường Cầu Bãi - Xóm 3 - Xã Diễn Hùng Ngã tư chơ Giai - Nhà anh Diện Xóm 11 250.000 - - - - Đất SX-KD
40202 Huyện Diễn Châu Đường Cầu Bãi - Xóm 11 - Xã Diễn Hùng Nhà anh Diện xóm 11 - Giáp ranh xã D. Hoàng 250.000 - - - - Đất SX-KD
40203 Huyện Diễn Châu Đường Cầu Nại - Xóm 9 - Xã Diễn Hùng Ngã tư chợ Nại - Cầu Nại 205.000 - - - - Đất SX-KD
40204 Huyện Diễn Châu Đường Cầu Nại - Xóm 8 - Xã Diễn Hùng Cầu Nại - Giáp Diễn Mỹ 205.000 - - - - Đất SX-KD
40205 Huyện Diễn Châu Đường Cầu Máng - Xóm 6B - Xã Diễn Hùng Nhà ông Phạm Thăng - Cầu Máng 205.000 - - - - Đất SX-KD
40206 Huyện Diễn Châu Đường Cầu Bãi - Xóm 3 - Xã Diễn Hùng Ngã tư chợ Giai - Nhà anh Diện Xóm 11 205.000 - - - - Đất SX-KD
40207 Huyện Diễn Châu Cầu Bãi đi D.Hoàng - Xóm 2 - Xã Diễn Hùng Ngã tư chợ Giai - Nhà anh Diện Xóm 11 205.000 - - - - Đất SX-KD
40208 Huyện Diễn Châu Cầu Bãi đi D.Hoàng - Xóm 11 - Xã Diễn Hùng Nhà anh Diện xóm 11 - Giáp xã Diễn Hòang 205.000 - - - - Đất SX-KD
40209 Huyện Diễn Châu Đường 6m khu dân cư xóm củ - Xóm 1 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xã Quỳnh Thọ - Giáp ranh xóm 2 183.000 - - - - Đất SX-KD
40210 Huyện Diễn Châu Đường 6m khu dân cư xóm củ - Xóm 2 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 1 - Giáp ranh xóm 3 183.000 - - - - Đất SX-KD
40211 Huyện Diễn Châu Đường 6m khu dân cư xóm củ - Xóm 3 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 2 - Giáp ranh xóm 4 183.000 - - - - Đất SX-KD
40212 Huyện Diễn Châu Đường 6m khu dân cư xóm củ - Xóm 4 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 3 - Giáp ranh xóm 5 183.000 - - - - Đất SX-KD
40213 Huyện Diễn Châu Đường 6m khu dân cư xóm củ - Xóm 5 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 4 - Giáp ranh xóm 6A 183.000 - - - - Đất SX-KD
40214 Huyện Diễn Châu Đường 6m khu dân cư xóm củ - Xóm 6A - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 5 - Giáp ranh xóm 6B 183.000 - - - - Đất SX-KD
40215 Huyện Diễn Châu Đường 6m khu dân cư xóm củ - Xóm 6B - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 6A - Giáp ranh xóm 7 183.000 - - - - Đất SX-KD
40216 Huyện Diễn Châu Đường 6m khu dân cư xóm củ - Xóm 7 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 6B - Giáp ranh xóm 8 183.000 - - - - Đất SX-KD
40217 Huyện Diễn Châu Đường Đê Biển - Xóm 3 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 2 - Giáp ranh xóm 4 183.000 - - - - Đất SX-KD
40218 Huyện Diễn Châu Đường Đê biển - Xóm 1 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xã Quỳnh Thọ - Giáp ranh xóm 2 183.000 - - - - Đất SX-KD
40219 Huyện Diễn Châu Đường Đê biển - Xóm 2 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 1 - Giáp ranh xóm 3 183.000 - - - - Đất SX-KD
40220 Huyện Diễn Châu Đường Đê biển - Xóm 4 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 3 - Giáp ranh xóm 5 183.000 - - - - Đất SX-KD
40221 Huyện Diễn Châu Đường Đê biển - Xóm 5 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 4 - Giáp xóm 6A 183.000 - - - - Đất SX-KD
40222 Huyện Diễn Châu Đường Đê biển - Xóm 6A - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 5 - Giáp ranh xóm 6B 183.000 - - - - Đất SX-KD
40223 Huyện Diễn Châu Đường Đê biển - Xóm 6B - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 6A - Giáp ranh xóm 7 183.000 - - - - Đất SX-KD
40224 Huyện Diễn Châu Đường Đê biển - Xóm 7 và 8 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 6B - Giáp ranh xóm 9 183.000 - - - - Đất SX-KD
40225 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm củ - Xóm 1 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xã Quỳnh Thọ - Giáp ranh xóm 2 150.000 - - - - Đất SX-KD
40226 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm củ - Xóm 2 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 1 - Giáp ranh xóm 3 150.000 - - - - Đất SX-KD
40227 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm củ - Xóm 3 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 2 - Giáp ranh xóm 4 150.000 - - - - Đất SX-KD
40228 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm củ - Xóm 4 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 3 - Giáp ranh xóm 5 150.000 - - - - Đất SX-KD
40229 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm củ - Xóm 5 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 4 - Giáp ranh xóm 6A 150.000 - - - - Đất SX-KD
40230 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm củ - Xóm 6A - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 5 - Giáp ranh xóm 6B 150.000 - - - - Đất SX-KD
40231 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm củ - Xóm 6A - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 5 - Giáp ranh xóm 6B 150.000 - - - - Đất SX-KD
40232 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm củ - Xóm 6B - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 6A - Giáp ranh xóm 7 150.000 - - - - Đất SX-KD
40233 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm củ - Xóm 7 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 6A - Giáp ranh xóm 8 150.000 - - - - Đất SX-KD
40234 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm củ - Xóm 9 - Xã Diễn Hùng Gáp ranh xóm 10 - Giáp ranh xóm 8 150.000 - - - - Đất SX-KD
40235 Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Xóm Xuân Châu, Kim Liên - Xã Diễn Kim Thầy Minh - Anh Duẫn Cúc 650.000 - - - - Đất SX-KD
40236 Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim Thầy Minh - Ông Lê Thuân 550.000 - - - - Đất SX-KD
40237 Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Xóm Nam Liên - Xã Diễn Kim Anh Thanh Tân - Anh Vinh Dục 550.000 - - - - Đất SX-KD
40238 Huyện Diễn Châu Đường làng nghề - Xóm Thái Thịnh, Tiền Tiến - Xã Diễn Kim Anh Lưu Tân - Anh Đức Hằng 450.000 - - - - Đất SX-KD
40239 Huyện Diễn Châu Đường làng nghề - Xóm Tiền Tiến 2 - Xã Diễn Kim Anh Đức Hằng - Anh Võ Lê 350.000 - - - - Đất SX-KD
40240 Huyện Diễn Châu Đường xuống chợ - Xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim Anh Chu Thảo - Ông Ngữ 350.000 - - - - Đất SX-KD
40241 Huyện Diễn Châu Đường xuống chợ - Xóm Bắc Liên - Xã Diễn Kim Ông Ngữ - Chợ 300.000 - - - - Đất SX-KD
40242 Huyện Diễn Châu Đường xuống chợ - Xóm Xuân Châu, Kim Liên - Xã Diễn Kim Dương Bình - NVH Xuân châu 350.000 - - - - Đất SX-KD
40243 Huyện Diễn Châu Đường xuống chợ - Xóm Xuân Châu, Kim Liên - Xã Diễn Kim NVH Xuân châu - Ông Lễ 350.000 - - - - Đất SX-KD
40244 Huyện Diễn Châu Đường xuống chợ - Xóm Xuân Châu, Kim Liên - Xã Diễn Kim Ông Danh - Ông Mân 400.000 - - - - Đất SX-KD
40245 Huyện Diễn Châu Đường vào chợ - Xóm Kim Liên, Bắc Liên - Xã Diễn Kim Anh Duẫn Cúc - Chợ 450.000 - - - - Đất SX-KD
40246 Huyện Diễn Châu Đường vào chợ - Xóm Kim Liên, Bắc Liên - Xã Diễn Kim Anh Thanh Tân - Anh Quận Vân 350.000 - - - - Đất SX-KD
40247 Huyện Diễn Châu Đường thương mại - Xóm Tiền Tiến, Kim Liên - Xã Diễn Kim Anh Cẩm - Anh Thư 300.000 - - - - Đất SX-KD
40248 Huyện Diễn Châu Đường thương mại - Xóm Tiền Tiến, Kim Liên - Xã Diễn Kim Anh Điều - Anh Thắm 400.000 - - - - Đất SX-KD
40249 Huyện Diễn Châu Đường thương mại - Xóm Tiền Tiến, Kim Liên - Xã Diễn Kim Anh Thắm - Đê Biển 400.000 - - - - Đất SX-KD
40250 Huyện Diễn Châu Đường Cụng Vụ - Xóm Xuân Châu - Xã Diễn Kim Ông Thinh - Diễn Vạn 450.000 - - - - Đất SX-KD
40251 Huyện Diễn Châu Đường Công vụ - Xóm Phú Thành - Xã Diễn Kim Bà Huyền - Đê Biển 400.000 - - - - Đất SX-KD
40252 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xóm Bắc Liên - Xã Diễn Kim Anh Yên - O Chất 350.000 - - - - Đất SX-KD
40253 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xóm Bắc Liên - Xã Diễn Kim Anh Thư Ngân - Anh Long 350.000 - - - - Đất SX-KD
40254 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xóm HoàngChâu - Xã Diễn Kim Ông Bùi Du - Đê biển 300.000 - - - - Đất SX-KD
40255 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim Ông Cương - Ông Phúc 250.000 - - - - Đất SX-KD
40256 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xóm Tiền Tiến - Xã Diễn Kim Anh lượng - Anh thiện 250.000 - - - - Đất SX-KD
40257 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xóm Yên Thịnh - Xã Diễn Kim Thầy Thuyết - Ông Đài 250.000 - - - - Đất SX-KD
40258 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xóm Tiền Tiến - Xã Diễn Kim Ông Trợ - Anh Đệ 250.000 - - - - Đất SX-KD
40259 Huyện Diễn Châu Đường Đê Biển - 6 Xóm - Xã Diễn Kim Ngô Tòa - Ông Hướng 250.000 - - - - Đất SX-KD
40260 Huyện Diễn Châu Đường Vào trạm xá - 6 Xóm - Xã Diễn Kim Bưu Điện - Trạm y tế 450.000 - - - - Đất SX-KD
40261 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Đại Thành - Xã Diễn Kim Trương Phương - Ngô Trí Thiết 150.000 - - - - Đất SX-KD
40262 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Xuân Châu, Thái Thịnh, Kim Liên, Tiền Tiến - Xã Diễn Kim Ngô Trí Vọng - Bùi Thái Tùng 150.000 - - - - Đất SX-KD
40263 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Xuân Châu, Thái Thịnh, Kim Liên, Tiền Tiến - Xã Diễn Kim Ng.Tấn Dương - Bùi Thái Huyên 150.000 - - - - Đất SX-KD
40264 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7A - Xã Diễn Thắng Km7 - Km+600 1.900.000 - - - - Đất SX-KD
40265 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 6, 7 - Xã Diễn Thắng Bà Sen lô - Anh khánh x6 360.000 - - - - Đất SX-KD
40266 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 6, 7 - Xã Diễn Thắng Quốc lộ 7A - Lèn hai vai 350.000 - - - - Đất SX-KD
40267 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 6, 7 - Xã Diễn Thắng Ông thoát - Ông Ly 280.000 - - - - Đất SX-KD
40268 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 6, 7 (Thửa 94, 96, 97, 105, 108, 118, 131, 175, 178, 187, 179, 191 Tờ bản đồ số 10) - Xã Diễn Thắng Bà độ - Ông Dục 280.000 - - - - Đất SX-KD
40269 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 7 (Thửa 65, 70, 69, 79, 92, 91, 111, 110, 87, 98, 117, 103, 68, 86, 104, 93, 109, 122, 133, 85, 106, 121, 120, 135, 136, 152, 151, 161, 153, 164, 163, 165, 166, 180, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 295, 296, 311, 312, 307 Tờ bản đồ số 10) - Xã Diễn Thắng Bà độ - Ông Dục 280.000 - - - - Đất SX-KD
40270 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 7 (Thửa 29, 20, 28, 270, 37, 24, 25, 16, 9, 27, 19, 11, 17, 18, 26, 39, 40, 38 Tờ bản đồ số 10) - Xã Diễn Thắng Bà độ - Ông Dục 270.000 - - - - Đất SX-KD
40271 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 6 - Xã Diễn Thắng Bà độ - Ông Dục 270.000 - - - - Đất SX-KD
40272 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 6, 7 - Xã Diễn Thắng Nhà văn hóa x7 - Anh Tuân x6 360.000 - - - - Đất SX-KD
40273 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 6, 7 (Thửa 110, 124, 123, 133, 141, 140, 258, 143, 153, 166, 165, 174, 175, 187, 186, 197, 198, 213, 227, 226, 244 Tờ bản đồ số 11) - Xã Diễn Thắng Nhà vh x7 - Anh Thao 280.000 - - - - Đất SX-KD
40274 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 6, 7 (Thửa 265, 62, 53, 58, 256, 76, 67, 63, 264, 270, 57, 52, 48, 47, 46, 44, 33, 39, 32, 24, 25, 38, 31, 41, 43, 37, 36, 49, 35, 28, 21, 26, 30, 22, 19, 20, 12, 10, 11, 87, 86, 85, 84, 83, 74, 65, 73, 72, 75, 64, 56, 54, 102, 103, 104, 95, 115, 116, 114, 117, 113, 128, 119, 137, 129, 149, 148, 161, 160, 172, 181, 179, 171, 180, 191, 201, 193, 202, 192, 214, 215, 216, 217, 205, 218, 233, 232, 248, 249, 234, 231, 250, 251, 230, 235, 229, 236, 237, 245, 132, 159, 139, 185, 131, 125, 135, 145, 146, 157, 144, 151, 152, 167, 269, 263, 168, 169, 164, 177, 176, 260, 261, 183, 188, 184, 196, 212, 199, 267, 262, 195, 189, 208, 209, 210, 223, 241, 253, 257, 211, 224, 242, 254, 255, 243, 225, 228, 122, 134, 142, 154, 155, 277, 278, 279, 111, 252, 271, 129, 272, 273, 274, 275, 276 Tờ bản đồ số 11) - Xã Diễn Thắng Nhà vh x7 - Anh Thao 270.000 - - - - Đất SX-KD
40275 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 6, 7 - Xã Diễn Thắng Bà liên - Anh khánh 360.000 - - - - Đất SX-KD
40276 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 6 - Xã Diễn Thắng Trạm xá - Dân cư xóm 6 280.000 - - - - Đất SX-KD
40277 Huyện Diễn Châu Phía bắc dân cư xóm 5 - Xã Diễn Thắng 270.000 - - - - Đất SX-KD
40278 Huyện Diễn Châu Liên xã - Xã Diễn Thắng 360.000 - - - - Đất SX-KD
40279 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 5 (Thửa 1, 12, 23, 32, 42, 53, 62, 75, 88, 89, 101, 110, 126, 127, 143, 144, 151, 145, 154, 155, 159, 156, 160, 166, 167, 170, 171, 157, 161, 172, 177, 179, 178, 180 Tờ bản đồ số 14 - Xã Diễn Thắng Anh Hành - Anh Đài 360.000 - - - - Đất SX-KD
40280 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 5 (Thửa21, 13, 31, 34, 9, 3, 20, 14, 8, 29, 19, 28, 39, 40, 51, 60, 61, 65, 55, 76, 64, 54, 44, 43, 33, 30, 87, 77, 79, 91, 98, 107, 109, 112, 120, 123, 128, 73, 66, 80, 86, 85, 93, 92, 103, 106, 117, 118, 119, 130, 131, 139, 138, 147, 142, 148, 135, 133, 134, 114, 115, 116, 113, 95, 96, 84, 69, 70, 71, 58, 48, 49, 34, 38, 25, 27, 15, 17, 5, 7, 162, 188, 189 Tờ bản đồ số 14 - Xã Diễn Thắng Anh Hành - Anh Đài 270.000 - - - - Đất SX-KD
40281 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 5 (Thửa 2, 10, 41, 52, 50, 59, 6, 18, 26, 36, 35, 46, 56, 47, 57, 81, 68, 83, 105, 124, 132, 140, 141, 150, 151, 164, 163, 165, 169, 173, 168, 174, 175, 129, 137, 121, 111, 99, 102, 104, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 192, 142, 193, 194, 195 Tờ bản đồ số 14 - Xã Diễn Thắng Anh Hành - Anh Đài 265.000 - - - - Đất SX-KD
40282 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 5 (Thửa 58, 55, 53, 52, 48, 44, 34, 33, 49, 59, 65, 69, 70, 35, 36, 28, 24, 21, 19, 14, 18, 16, 12, 11, 6, 22, 23, 31, 1, 3, 4, 5, 7, 73, 9, 8, 12, 13, 15, 29 Tờ bản đồ số 15 - Xã Diễn Thắng Anh Hành - Anh Đài 270.000 - - - - Đất SX-KD
40283 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 5 (Thửa 1, 3, 4, 5, 7, 73, 9, 8, 12, 13, 15, 29, 30, 32, 39, 37, 41, 45, 47, 46, 38, 32, 54, 20, 72, 26, 50, 51, 57, 61, 62, 60, 64, 68, 66, 63, 67, 71, 74, 75, 76, 77, 78 Tờ bản đồ số 15 - Xã Diễn Thắng Anh Hành - Anh Đài 265.000 - - - - Đất SX-KD
40284 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 5 - Xã Diễn Thắng Chị Nga - Quán Anh Hùng 360.000 - - - - Đất SX-KD
40285 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 5 - Xã Diễn Thắng Chị Nga - Quán Anh Hùng 265.000 - - - - Đất SX-KD
40286 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xã Diễn Thắng Anh Đài - Diễn Lợi 360.000 - - - - Đất SX-KD
40287 Huyện Diễn Châu Đường L. hương - Xã Diễn Thắng Chị Liên - Giếng làng 360.000 - - - - Đất SX-KD
40288 Huyện Diễn Châu Đường L. hương - Xã Diễn Thắng Anh Hà - Ông Thực X6 280.000 - - - - Đất SX-KD
40289 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7A - Xã Diễn Thắng Km8+200 - Km 9 1.800.000 - - - - Đất SX-KD
40290 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xã Diễn Thắng Anh kỳ - Kênh N2 360.000 - - - - Đất SX-KD
40291 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xã Diễn Thắng Q.lộ 7A - Xã Diễn Minh 360.000 - - - - Đất SX-KD
40292 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 1 - Xã Diễn Thắng Đầu xóm 1 - Cuối xóm 1 280.000 - - - - Đất SX-KD
40293 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 1 (Xóm 1, 2) - Xã Diễn Thắng Đầu xóm 1 - cuối xõm 1 270.000 - - - - Đất SX-KD
40294 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm 2, 3 - Xã Diễn Thắng Kênh N2 - Bưu điện VH xã 360.000 - - - - Đất SX-KD
40295 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 1, 2, 3 (Thửa 181, 198, 197, 210, 211, 225, 196, 195, 199, 212, 223, 213, 222, 225, 221, 208, 201, 207, 214, 237, 204, 350, 236, 215, 235, 234, 233, 248, 249, 232, 216, 217, 231, 250, 58, 59, 60, 73, 74, 75, 76, 77, 102, 104, 105, 101, 107, 109, 108, 92, 91, 78, 121, 120, 119, 90, 93, 94, 118, 117, 98, 111, 129, 130, 135, 349, 112, 97, 134, 133, 113, 115 161, 239, 266, 240, 241, 227, 242, 265, 264, 243, 268, 254, 269, 270, 279, 255, 263, 278, 256, 261, 260, 286, 287, 273, 288, 292, 274, 275, 276, 305, 291, 290, 124, 123, 138, 139, 153, 165, 155, 180, 196, 281, 280, 297, 298, 14, 33, 52, 70, 86, 87, 175, 188, 187, 218, 258, 259, 306, 320, 322, 328, 335, 200, 272, 273, 364, 365, 394, 395, 272, 273, 394, 395, 366, 361, 325, 368, 369, 370, 371, 372, 373, 374, 375, 376, 377, 378, 379, 380, 381, 382, 383, 384, 385, 386, 387, 388, 389, 390, 391, 392, 393, 396, 397, 398, 399, 400 Tờ bản đồ số 17) - Xã Diễn Thắng Xóm 1 - Xóm 3 280.000 - - - - Đất SX-KD
40296 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 1, 2, 3 (Thửa 34, 54, 44, 64, 63, 79, 80, 81, 17, 47, 48, 72, 67, 83, 16, 32, 15, 50, 49, 53, 68, 71, 84, 85, 96, 95, 103, 141, 140, 154, 166, 167, 182, 125, 137, 152, 136, 156, 135, 151, 127, 144, 163, 170, 164, 177, 185, 184, 193, 169, 178, 183, 168, 226, 282, 296, 238, 244, 245, 253, 283, 284, 295, 294, 293, 299, 309, 308, 312, 307, 313, 325, 326, 343, 360, 361, 146, 147, 148, 149, 174, 159, 158, 172, 173, 186, 190, 203, 189, 251, 257, 302, 303, 317, 318, 319, 304, 323, 330, 329, 321, 364, 365 Tờ bản đồ số 17) - Xã Diễn Thắng Xóm 1 - Xóm 3 270.000 - - - - Đất SX-KD
40297 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 3 (Thửa 88, 89, 95, 87, 99, 98, 94, 93, 100, 101, 102, 108, 114, 121, 132, 112, 116, 117, 118, 111, 110, 109, 119, 115, 92, 96, 85, 81, 76, 69, 62, 61, 58, 50, 41, 46, 30, 31, 21, 20, 15, 10, 70, 63, 135, 57, 68, 67, 56, 52, 53, 54, 55, 66, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 147, 155, 159, 160, 161, 163, 164, 167, 168, 170, 173, 174, 175, 180, 181, 176, 177, 178, 179 Tờ bản đồ số 18) - Xã Diễn Thắng Đầu xóm 3 - Cuối xóm 3 280.000 - - - - Đất SX-KD
40298 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 3 (Thửa 1, 5, 6, 17, 133, 4, 7, 134, 16, 18, 24, 23, 33, 34, 35, 36, 37, 44, 3, 8, 9, 10, 19, 25, 38, 32, 22, 14, 13, 12, 11, 29, 40, 39, 28, 27, 47, 48, 59, 60, 71, 75, 74, 73, 77, 82, 78, 79, 80, 84, 90, 83, 104, 105, 106, 107, 125, 124, 123, 122, 126, 131, 130, 129, 128, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 162, 165, 166, 169, 171, 172, 176, 177, 178, 179, 51 Tờ bản đồ số 18) - Xã Diễn Thắng Đầu xóm 3 - Cuối xóm 3 270.000 - - - - Đất SX-KD
40299 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 4 - Xã Diễn Thắng Anh Tư x3 - Anh Túc x4 350.000 - - - - Đất SX-KD
40300 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 4 - Xã Diễn Thắng Dân cư xóm 3, 4 - Dân cư xóm 3,4 270.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...