14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
40101 Huyện Diễn Châu Nha Nghi - Xóm 5 - Xã Diễn Phong Giáp xóm 6 - Giáp Nghĩa trang 150.000 - - - - Đất SX-KD
40102 Huyện Diễn Châu Nha nghi - Xóm 5 - Xã Diễn Phong Giáp xóm 6 - Giáp Nghĩa trang 150.000 - - - - Đất SX-KD
40103 Huyện Diễn Châu Tây Hồ - Xóm 4 - Xã Diễn Phong Giáp Xóm 3 - Giáp đất SXNN 150.000 - - - - Đất SX-KD
40104 Huyện Diễn Châu Tây Hồ - Xóm 4 - Xã Diễn Phong Giáp xóm 3 - Giáp đất SXNN 150.000 - - - - Đất SX-KD
40105 Huyện Diễn Châu Đông Tác - Xóm 3 - Xã Diễn Phong Giáp Cồn trúc - Giáp xóm 2 150.000 - - - - Đất SX-KD
40106 Huyện Diễn Châu Dương Đoài - Xóm 2 - Xã Diễn Phong Giáp xóm 3 - Giáp đất SXNN 150.000 - - - - Đất SX-KD
40107 Huyện Diễn Châu Dương Đoài - Xóm 2 - Xã Diễn Phong Giáp xóm 3 - Giáp đất SXNN 150.000 - - - - Đất SX-KD
40108 Huyện Diễn Châu Dương Đông - Xóm 1 - Xã Diễn Phong Giáp xóm 2 - Giáp đất SXNN 150.000 - - - - Đất SX-KD
40109 Huyện Diễn Châu Dương Đông - Xóm 1 - Xã Diễn Phong Giáp xóm 2 - Giáp đất SXNN 150.000 - - - - Đất SX-KD
40110 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Xóm 1A, 6 - Xã Diễn Trung Nguyễn Cấp - Lê Đại 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
40111 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 6 - Xã Diễn Trung Cao Thiềm - Trần Thị Mai 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
40112 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 6 - Xã Diễn Trung Nguyễn Trung Sỹ - Nguyễn Ngọc Hùng 750.000 - - - - Đất SX-KD
40113 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 6 - Xã Diễn Trung Trần Văn Hoà - Phạm Anh Đài 650.000 - - - - Đất SX-KD
40114 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 26, 86, 27 Tờ bản đồ số 16) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 750.000 - - - - Đất SX-KD
40115 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 22, 23, 21, 20, 19, 18, 17, 16, 15, 1 Tờ bản đồ số 17) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 750.000 - - - - Đất SX-KD
40116 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 3, 4, 5 , 6, 7, 8 Tờ bản đồ số 17) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 750.000 - - - - Đất SX-KD
40117 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 28, 29 Tờ bản đồ số 16) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 500.000 - - - - Đất SX-KD
40118 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 50, 49, 48, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30 Tờ bản đồ số 17) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 500.000 - - - - Đất SX-KD
40119 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 14, 13, 12, 11, 19 Tờ bản đồ số 17) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 500.000 - - - - Đất SX-KD
40120 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 35, 36, 37 Tờ bản đồ số 16) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 500.000 - - - - Đất SX-KD
40121 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 51, 52, 54, 47, 46, 45, 44, 43, 42, 31 Tờ bản đồ số 17) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 400.000 - - - - Đất SX-KD
40122 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 32, 33, 34, 35, 36 Tờ bản đồ số 17) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 400.000 - - - - Đất SX-KD
40123 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 3, 71, 82 Tờ bản đồ số 18) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 400.000 - - - - Đất SX-KD
40124 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 73, 72, 71, 55, 70, 56, 69, 74, 86, 57 Tờ bản đồ số 16) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 350.000 - - - - Đất SX-KD
40125 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 68, 78, 85, 87, 90, 88, 89, 58, 67, 76 Tờ bản đồ số 16) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 350.000 - - - - Đất SX-KD
40126 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 30, 82, 78, 59, 40, 83, 77, 66, 41, 84 Tờ bản đồ số 16) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 350.000 - - - - Đất SX-KD
40127 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 60, 65, 81, 107, 79, 80, 63, 64, 62, 61 Tờ bản đồ số 16) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 350.000 - - - - Đất SX-KD
40128 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 1A, 1B (Thửa 37, 38 Tờ bản đồ số 16) - Xã Diễn Trung Cao Thị Hoá - Đê Biển 350.000 - - - - Đất SX-KD
40129 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 6, 2A (Thửa 17, 18, 24, 38, 48, 55 Tờ bản đồ số 16) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A - Đê Biển 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
40130 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 6, 2A (Thửa 114, 124, 113, 107, 126, 108, 127, 109, 110, 111, 128, 112, 88 Tờ bản đồ số 18) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A - Đê Biển 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
40131 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 6, 2A (Thửa 84, 82, 81, 80, 104, 105, 106, 85, 86, 87, 79, 78, 67, 88, 77, 55, 90, 54, 53, 52, 76, 75, 50, 60, 70, 48, 49 Tờ bản đồ số 19) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A - Đê Biển 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
40132 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 6, 2A (Thửa 11, 10, 2, 3, 4, 5, 28, 12, 13, 14, 9, 8, 6, 7 Tờ bản đồ số 20) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A - Đê Biển 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
40133 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 6, 2A (Thửa 92, 91, 90, 85, 89, 87, 145, 131, 125, 133, 105, 132, 130, 129, 150, 151, 172, 173, 188, 189, 209, 210, 227, 160, 161, 138, 137, 120, 100, 98, 76, 75, 58, 14, 15, 16, 17, 231, 30, 29, 27, 28, 31, 32, 33, 57, 55, 56, 54 Tờ bản đồ số 18) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A - Đê Biển 650.000 - - - - Đất SX-KD
40134 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 6, 2A (Thửa 63, 108, 64, 65, 66, 109, 103, 102, 101, 57, 58, 100, 89, 91, 73, 72, 71, 56 Tờ bản đồ số 16) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A - Đê Biển 650.000 - - - - Đất SX-KD
40135 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 6, 2A (Thửa 29, 30, 16, 17, 18, 26, 27, 79, 93, 92, 65, 66, 78, 180, 181, 60, 76, 75, 89, 91, 59, 53, 57, 58, 67, 68, 69, 55, 57, 70, 71, 162, 161, 155, 160, 153, 150, 151, 156, 159, 136, 137, 138, 126, 127, 147, 148, 157, 120, 121, 122, 119, 124, 125, 123, 142, 141, 139, 140, 146 Tờ bản đồ số 20) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A - Đê Biển 650.000 - - - - Đất SX-KD
40136 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 6, 2A (Thửa 157, 146, 147, 156, 148, 149, 155, 154, 156, 158, 167, 179, 194, 204, 218, 152, 171, 174, 187, 190, 208, 211, 226, 167, 179, 194, 204, 218 Tờ bản đồ số 18) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A - Đê Biển 500.000 - - - - Đất SX-KD
40137 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 6, 2A (Thửa 44, 47, 45, 61, 60, 57, 89, 46, 66, 67, 59, 58, 74, 73, 81, 82, 68, 69, 70, 71, 72 Tờ bản đồ số 16) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A - Đê Biển 500.000 - - - - Đất SX-KD
40138 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 6, 2A (Thửa 60, 69, 58, 45, 46, 110, 123, 124, 111, 112, 113, 99, 98, 92, 93 Tờ bản đồ số 19) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A - Đê Biển 400.000 - - - - Đất SX-KD
40139 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 6, 2A (Thửa 45, 44, 42, 41, 32, 33, 24, 23, 22, 19, 50, 52, 51, 63, 46, 64, 48, 62, 61, 49, 39, 54, 38, 90, 95, 77, 74, 82, 73, 72, 86, 85, 84, 83, 88, 112, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 113, 130, 132, 135, 129, 94, 111, 114, 115, 110, 28, 126, 127, 128, 154, 133, 134, 152, 108, 109, 107, 106, 105, 104, 87, 103, 102, 101, 100, 98, 99, 96, 97, 163, 164, 169, 165, 168, 166, 167, 158, 145, 144 Tờ bản đồ số 20) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A - Đê Biển 400.000 - - - - Đất SX-KD
40140 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 6, 2A (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 16, 17, 18, 19, 245, 23, 21, 22, 20, 34, 30, 33, 31, 42, 43, 32, 130, 120, 121, 119, 114, 116, 115, 95, 96, 94, 181, 180, 176, 187, 188, 179, 189, 190, 169, 177, 178, 170, 171, 173, 174, 197, 248, 155, 200, 213, 191, 199, 196, 172, 192, 193, 194 Tờ bản đồ số 19) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A - Đê Biển 400.000 - - - - Đất SX-KD
40141 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xóm 6, 2A (Thửa 44, 45, 42, 63, 46, 47, 48 Tờ bản đồ số 20) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A - Đê Biển 400.000 - - - - Đất SX-KD
40142 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 2, 29, 63, 80, 108, 124, 162, 183, 228 Tờ bản đồ số 01 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
40143 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 94, 95, 101, 103 Tờ bản đồ số 17 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
40144 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 12, 13, 26, 27, 37, 38, 62, 83, 84, 106, 107, 126, 127, 147, 164, 165, 183, 184, 206, 208, 209, 231, 230, 232 Tờ bản đồ số 19 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
40145 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 1, 2, 23, 24, 38, 40, 39, 56, 55, 57, 59, 77, 167, 78, 169, 79, 93, 92, 94, 106, 119, 120, 130, 131, 140, 141, 150, 151, 157, 158, 163, 166 Tờ bản đồ số 22 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
40146 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 39, 69, 98, 99, 100, 120, 142, 143 Tờ bản đồ số 06 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
40147 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 358, 361, 407, 453, 454, 450, 504, 532, 542, 531, 544, 557, 558, 559, 573, 572, 571, 582, 614, 584, 583, 596, 597, 599, 598, 613, 616, 615, 626, 627, 638, 639, 640, 656, 668, 669, 670, 671, 690, 691, 693 Tờ bản đồ số 03 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
40148 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 7, 8, 17, 19, 44, 91, 92, 124, 127, 128, 156, 157 Tờ bản đồ số 25 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
40149 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 1, 24, 25, 49, 50, 91, 69, 82, 83, 89, 88 Tờ bản đồ số 29 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
40150 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 28, 227, 41, 42, 43, 62, 81, 107, 388, 125, 160, 161, 184 Tờ bản đồ số 01 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 650.000 - - - - Đất SX-KD
40151 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 2, 29, 63, 80, 108, 124, 162, 183, 228 Tờ bản đồ số 01 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 650.000 - - - - Đất SX-KD
40152 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 11, 14, 25, 28, 36, 39, 61, 63, 82, 105, 108, 125, 128, 146, 148, 166, 206, 205, 233 Tờ bản đồ số 19 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 650.000 - - - - Đất SX-KD
40153 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 3, 170, 22, 21, 26, 171, 41, 58, 60, 76, 80, 107, 118, 121, 129, 132, 139, 149, 153, 156, 159, 162, 164, 165 Tờ bản đồ số 22 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 650.000 - - - - Đất SX-KD
40154 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 6, 9, 16, 20, 42, 89, 155, 87, 47, 182, 120, 119, 114, 96, 97, 98, 99, 73, 100, 101, 70, 67 Tờ bản đồ số 25 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 650.000 - - - - Đất SX-KD
40155 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 2, 23, 22, 48, 92, 68, 70, 81, 87 Tờ bản đồ số 01 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 650.000 - - - - Đất SX-KD
40156 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 91, 92, 98, 99, 105 Tờ bản đồ số 17 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 500.000 - - - - Đất SX-KD
40157 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 10, 15, 24, 29, 35, 40, 60, 64, 81, 104, 109, 124, 129, 145, 149, 167, 182, 186, 204, 203, 210, 229, 234 Tờ bản đồ số 01 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 500.000 - - - - Đất SX-KD
40158 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 6, 5, 37, 42, 81, 91, 95, 105, 108, 117, 128, 133, 138, 142, 148, 154, 160, 161 Tờ bản đồ số 22 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 500.000 - - - - Đất SX-KD
40159 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 5, 15, 21, 41, 45, 46, 23, 184, 140, 130, 153, 154, 152, 151, 132, 134, 99, 112, 111, 102 Tờ bản đồ số 25 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 500.000 - - - - Đất SX-KD
40160 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 84, 79, 80, 71, 67, 51, 47, 26, 21 Tờ bản đồ số 29 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 500.000 - - - - Đất SX-KD
40161 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 8, 9, 10, 11, 13, 14, 18, 19, 20, 27, 75, 36, 28, 35, 15, 16, 30, 29, 34, 33, 32, 31, 44, 45, 90, 89, 88, 85, 86, 168, 100, 101, 102, 103, 104, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 122, 123, 124, 125, 134, 127, 126, 137, 136, 143, 135, 144, 145, 147, 146, 96, 97, 98, 99 Tờ bản đồ số 22 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 400.000 - - - - Đất SX-KD
40162 Huyện Diễn Châu Đường An Ngãi - Xóm 6, 2A (Thửa 3, 4, 5, 6, 7, 27, 28, 29, 45, 65, 90, 74, 76, 85, 86, 77, 78, 72, 66, 73, 52, 53, 46 Tờ bản đồ số 01 - Xã Diễn Trung Diễn Thịnh - Xóm 7B 400.000 - - - - Đất SX-KD
40163 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 6, 2A (Thửa 80, 81, 82, 76, 77, 78, 79, 100, 101, 102, 103, 91, 97, 93, 94, 95 Tờ bản đồ số 21) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A, chợ Đình - Đê Biển 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
40164 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 6, 2A (Thửa 578, 589, 590, 577, 579, 588, 568, 575, 569, 573 Tờ bản đồ số 03) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A, chợ Đình - Đê Biển 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
40165 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 6, 2A (Thửa 61, 62, 63, 64, 65, 66, 54, 175, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 76, 74, 73, 72, 67, 68, 69 Tờ bản đồ số 22) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A, chợ Đình - Đê Biển 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
40166 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 6, 2A (Thửa 24, 25, 17, 119, 27, 28, 23, 22, 18, 19, 20, 21 Tờ bản đồ số 23) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A, chợ Đình - Đê Biển 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
40167 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 6, 2A (Thửa 73, 74, 64, 75, 61, 104, 92, 96, 108 Tờ bản đồ số 21) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A, chợ Đình - Đê Biển 650.000 - - - - Đất SX-KD
40168 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 6, 2A (Thửa 82, 83, 84, 81, 70, 71 Tờ bản đồ số 22) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A, chợ Đình - Đê Biển 650.000 - - - - Đất SX-KD
40169 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 6, 2A (Thửa 15, 14, 13, 12, 26, 35, 34, 29 Tờ bản đồ số 23) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A, chợ Đình - Đê Biển 650.000 - - - - Đất SX-KD
40170 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 6, 2A (Thửa 65, 63, 62, 99, 110, 111 Tờ bản đồ số 21) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A, chợ Đình - Đê Biển 500.000 - - - - Đất SX-KD
40171 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 6, 2A (Thửa 91, 90, 89, 168, 85, 86, 36, 37, 75, 171, 32, 33, 182 Tờ bản đồ số 22) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A, chợ Đình - Đê Biển 500.000 - - - - Đất SX-KD
40172 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 6, 2A (Thửa 56, 9, 10, 11, 36, 38, 39, 37 Tờ bản đồ số 23) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A, chợ Đình - Đê Biển 500.000 - - - - Đất SX-KD
40173 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 6, 2A (Thửa 1, 2, 3, 4, 7, 8, 120, 47, 46, 116, 56, 48, 49, 64, 57, 56, 55, 65, 64, 63, 66, 67, 68, 62, 59, 78, 77, 76, 75, 69, 79, 80, 81, 82, 74, 73, 83, 100, 99, 98, 118, 97, 96, 95, 111, 101, 102, 128, 94, 86, 114, 113, 139, 90, 92, 93, 87, 88, 134, 70, 108, 109, 112, 132, 110, 106, 107, 138, 115, 89, 71, 72, 85, 133 Tờ bản đồ số 23) - Xã Diễn Trung Xóm 6, 2A, chợ Đình - Đê Biển 400.000 - - - - Đất SX-KD
40174 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 2A (Thửa 150, 151, 172, 173, 188, 189, 209, 210, 227, 43, 44, 45, 67, 66, 86, 252, 253 Tờ bản đồ số 18) - Xã Diễn Trung Võ Văn Phượng - Cao Thị Lan 750.000 - - - - Đất SX-KD
40175 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 2A (Thửa 90, 25, 26, 40, 41, 60, 62, 61, 112, 124, 125, 138, 139, 153, 154, 168, 169, 182, 183 Tờ bản đồ số 21) - Xã Diễn Trung Võ Văn Phượng - Cao Thị Lan 750.000 - - - - Đất SX-KD
40176 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 2A (Thửa 152, 171, 174, 187, 190, 208, 221, 226 Tờ bản đồ số 18) - Xã Diễn Trung Võ Văn Phượng - Cao Thị Lan 500.000 - - - - Đất SX-KD
40177 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 2A (Thửa 8, 11, 24, 27, 39, 42, 59, 63, 113, 123, 126, 137, 140, 152, 155, 167, 170, 181, 184, 23, 28, 43, 193, 185, 180, 179, 171, 172, 166, 156, 152, 141, 138, 127, 122, 114 Tờ bản đồ số 21) - Xã Diễn Trung Võ Văn Phượng - Cao Thị Lan 500.000 - - - - Đất SX-KD
40178 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 2A (Thửa 22, 44 Tờ bản đồ số 21) - Xã Diễn Trung Võ Văn Phượng - Cao Thị Lan 400.000 - - - - Đất SX-KD
40179 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 5, 8 (Thửa 127, 126, 134, 135, 113, 114, 115, 116, 117, 97, 104, 103, 99, 100, 80, 85, 64, 65, 46, 61, 60, 118 Tờ bản đồ số 24- Xã Diễn Trung Trường cấp I - Lê Văn Bảy 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
40180 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 5, 8 (Thửa 63, 27, 28, 26, 25, 24, 23, 1, 20, 19, 17, 16, 15, 18, 2, 3, 11 Tờ bản đồ số 26 - Xã Diễn Trung Trường cấp I - Lê Văn Bảy 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
40181 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 5, 8 (Thửa 109, 125, 124, 98, 47, 59, 45, 44, 62, 63, 81, 82, 84, 101, 119 Tờ bản đồ số 24 - Xã Diễn Trung Trường cấp I - Lê Văn Bảy 600.000 - - - - Đất SX-KD
40182 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 5, 8 (Thửa 30, 56, 31, 32, 22, 21, 4, 5, 6 Tờ bản đồ số 26 - Xã Diễn Trung Trường cấp I - Lê Văn Bảy 600.000 - - - - Đất SX-KD
40183 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 5, 8 (Thửa 108, 107, 92, 93, 106, 136 Tờ bản đồ số 24 - Xã Diễn Trung Trường cấp I - Lê Văn Bảy 400.000 - - - - Đất SX-KD
40184 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 5, 8 (Thửa 60, 58, 464, 57, 70, 55, 33, 34, 35, 14, 39, 12, 10 Tờ bản đồ số 26 - Xã Diễn Trung Trường cấp I - Lê Văn Bảy 400.000 - - - - Đất SX-KD
40185 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 5, 8 (Thửa 132, 90, 91, 89, 88, 87, 94, 92, 86, 73, 74, 75, 76, 69, 57, 144, 56, 129, 70, 71, 72, 51, 52, 54, 55, 48, 43, 145, 42, 130, 49, 50, 39, 40, 41, 140, 35, 33, 32, 31, 30, 36, 37, 38, 29, 24, 28, 137, 25, 26, 24, 28, 23, 22, 128, 20, 138, 18, 17, 11, 8, 21, 15, 16, 19, 79, 14, 3, 6, 10, 12, 9, 4, 5 Tờ bản đồ số 24 - Xã Diễn Trung Trường cấp I - Lê Văn Bảy 350.000 - - - - Đất SX-KD
40186 Huyện Diễn Châu Trục đuờng - Xóm 5, 8 (Thửa 99, 98, 105, 68, 69, 54, 53, 52, 51, 50, 36, 13, 37, 38, 48, 46, 40, 6, 12, 11, 108, 107, 106, 8, 123, 122, 121, 120, 10, 9, 95, 96, 97, 109, 110, 94, 95, 96, 97, 71, 46, 47, 49, 54, 75, 74, 91, 93, 92, 72, 49, 41, 42, 7, 43, 148, 149, 141, 150, 140, 113, 137, 136, 112, 111, 153, 152, 138, 139, 151, 114, 135, 115, 90, 89, 116, 117, 88, 118, 84, 190, 183, 82, 81, 80, 45, 44, 78, 79, 85, 182, 191, 181, 192, 180, 154, 179, 193, 155, 156, 159, 160, 133, 132, 158, 176, 134, 157, 177, 178, 131, 130, 456, 120, 121, 129, 161, 127, 122, 194, 218, 219, 233, 220, 231, 222, 123, 83, 126, 217, 197, 175, 198, 214, 174, 199, 173, 200, 162, 168, 167, 204, 203, 466, 162, 169, 202, 201, 170, 166, 164, 124, 207, 261, 260, 259, 234, 235, 236, 237, 213, 238, 211, 212 Tờ bản đồ số 26 - Xã Diễn Trung Trường cấp I - Lê Văn Bảy 350.000 - - - - Đất SX-KD
40187 Huyện Diễn Châu Đường QP (Thửa 64, 102, 103, 144, 145, 186, 187, 226, 227, 228, 264, 265, 297, 298, 325, 352, 355, 326, 353, 354, 382, 381, 389, 387, 388, 426, 425, 429, 424, 447, 446 Tờ bản đồ số 26) - Xã Diễn Trung Nguyễn Thế Yêm - Hồ Sỹ Hùng 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
40188 Huyện Diễn Châu Đường QP (Thửa 101, 104, 143, 146, 185, 188, 225, 229, 263, 266 Tờ bản đồ số 26) - Xã Diễn Trung Nguyễn Thế Yêm - Hồ Sỹ Hùng 650.000 - - - - Đất SX-KD
40189 Huyện Diễn Châu Đường QP (Thửa 61, 65, 66, 100, 105, 142, 147, 467, 184, 468, 189, 224, 223, 230, 262, 268, 391, 432 Tờ bản đồ số 26) - Xã Diễn Trung Nguyễn Thế Yêm - Hồ Sỹ Hùng 500.000 - - - - Đất SX-KD
40190 Huyện Diễn Châu Đường nhựa (Thửa 299, 300, 301, 302, 292, 291, 290, 289, 288, 277, 278, 279, 280, 281, 250, 249, 248, 453, 247, 465, 283, 467, 284, 285, 286, 287, 308, 309, 307, 305, 303, 324, 327 Tờ bản đồ số 26) - Xã Diễn Trung Lê Văn Khoát - Đê Biển 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
40191 Huyện Diễn Châu Đường nhựa (Thửa 294, 293, 272, 273, 274, 275, 276, 254, 253, 252, 251, 243, 244, 245, 205, 246, 313, 312, 311, 310, 319, 320, 321, 322, 330, 329, 328, 356 Tờ bản đồ số 26) - Xã Diễn Trung Lê Văn Khoát - Đê Biển 600.000 - - - - Đất SX-KD
40192 Huyện Diễn Châu Đường nhựa (Thửa 269, 270, 271, 257, 258, 255, 256, 239, 240, 241, 242, 210, 209, 206, 315, 316, 317, 318, 333, 334, 331, 332, 345, 346, 347, 348, 359, 350, 358, 357, 379, 393, 455, 392, 433, 434, 435, 445, 419, 465, 418, 400, 417, 437, 374, 373, 469, 360, 371, 372, 344, 343, 342, 342, 335, 336, 337, 338, 339, 367, 366, 340, 365, 369, 370, 371, 364, 363, 362, 404, 403, 402, 401, 417, 436 416, 415, 414, 413, 405, 406, 407, 412, 408, 368, 367, 410, 411, 441, 440, 439, 438, 443, 444 Tờ bản đồ số 26) - Xã Diễn Trung Lê Văn Khoát - Đê Biển 400.000 - - - - Đất SX-KD
40193 Huyện Diễn Châu Đường nhựa (Thửa 90, 88, 86, 85, 84, 48, 82, 49 Tờ bản đồ số 25) - Xã Diễn Trung Hồ Công Bảy - UBND xã cũ 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
40194 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 7A (Thửa 15, 14, 7, 5, 6, 11, 12, 13, 18, 17, 16, 81, 26, 27, 28 Tờ bản đồ số 28) - Xã Diễn Trung Phạm Đình Quang - Trạm Y tế 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
40195 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 7A (Thửa 80, 10, 95, 4, 78, 19, 22, 23, 24, 25, 31, 20, 29 Tờ bản đồ số 28) - Xã Diễn Trung Phạm Đình Quang - Trạm Y tế 650.000 - - - - Đất SX-KD
40196 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 7A (Thửa 3, 8, 9, 20, 21, 34, 33, 32, 44, 45, 46, 47 Tờ bản đồ số 28) - Xã Diễn Trung Phạm Đình Quang - Trạm Y tế 500.000 - - - - Đất SX-KD
40197 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 7A (Thửa 1, 2, 48, 49, 50, 51, 43, 42, 41, 35, 59, 56, 55, 54, 82, 57, 39, 38, 37, 36, 52, 53, 60, 61, 62, 66, 65, 79, 63, 72, 74, 64, 73, 77, 94, 67, 71, 75, 76, 103, 104, 59, 70, 68, 69 Tờ bản đồ số 28) - Xã Diễn Trung Phạm Đình Quang - Trạm Y tế 400.000 - - - - Đất SX-KD
40198 Huyện Diễn Châu Đường QP - Xóm 10, 12A (Thửa 217, 221, 220, 240, 239, 241, 238, 243, 244, 242, 266, 265, 264, 263, 267, 268, 286, 285, 270 Tờ bản đồ số 30) - Xã Diễn Trung Nguyễn Văn Sơn - Hồ Sỹ Tài 1.350.000 - - - - Đất SX-KD
40199 Huyện Diễn Châu Đường QP - Xóm 10, 12A (Thửa 216, 222, 299, 262, 305, 304, 306 Tờ bản đồ số 30) - Xã Diễn Trung Nguyễn Văn Sơn - Hồ Sỹ Tài 650.000 - - - - Đất SX-KD
40200 Huyện Diễn Châu Đường QP - Xóm 10, 12A (Thửa 191, 215, 223, 237, 246, 261, 271 Tờ bản đồ số 30) - Xã Diễn Trung Nguyễn Văn Sơn - Hồ Sỹ Tài 500.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...