14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
39901 Huyện Diễn Châu Xóm 2 xã Diễn Lâm Từ Đồng lò ngói, cổ cuông - đến Đồng sim, đội 3 49.000 - - - - Đất trồng lúa
39902 Huyện Diễn Châu Xóm 2 xã Diễn Lâm Từ Đồng ao mưng, kim, cầu xã - đến Loại 4, sản 25, cồn ran 49.000 - - - - Đất trồng lúa
39903 Huyện Diễn Châu Xóm 3 xã Diễn Lâm Từ Đồng thông, ao làng, cời - đến Đồng tiến, cống, kiệt, đội 10 49.000 - - - - Đất trồng lúa
39904 Huyện Diễn Châu Xóm 3 xã Diễn Lâm Từ Đồng ao mưng, kim, cầu xã - đến Loại 4, sản 25, cồn ran, hất 49.000 - - - - Đất trồng lúa
39905 Huyện Diễn Châu Xóm 4 xã Diễn Lâm Từ Đồng kiệt,chăn nuôi, cồn đá - đến Đường tắt,mậu niêm, mốc 49.000 - - - - Đất trồng lúa
39906 Huyện Diễn Châu Xóm 4 xã Diễn Lâm Từ Cửa hàng , cửa trạm,nhà thán - đến Cây dành,sim1,2, cồn ran 49.000 - - - - Đất trồng lúa
39907 Huyện Diễn Châu Xóm 5 xã Diễn Lâm Từ Đồng ruộng mặt, lỗ,quan, ran - đến Đồng chùa, cửa kho, buồm 49.000 - - - - Đất trồng lúa
39908 Huyện Diễn Châu Xóm 5 xã Diễn Lâm Từ Đồng lò vôi, thạch, tảo - đến Họ đạo, khanh lở, đạo 49.000 - - - - Đất trồng lúa
39909 Huyện Diễn Châu Xóm 6 xã Diễn Lâm Từ Đồng trang, viên, lục, cái, nhu - đến Đồng hùng, kim, lục, điện, hồ 49.000 - - - - Đất trồng lúa
39910 Huyện Diễn Châu Xóm 7 xã Diễn Lâm Từ Đồng Quỳnh hoan, đẹt, chòi, cát - đến Đồng hòn gai, chòi, cát 49.000 - - - - Đất trồng lúa
39911 Huyện Diễn Châu Xóm 7 xã Diễn Lâm Từ Đồng ầm, xúi, máy,đập - đến Đồng hồng, xã, cháy 49.000 - - - - Đất trồng lúa
39912 Huyện Diễn Châu Xóm 7 xã Diễn Lâm Từ Đồng truông - đến Đồng cây dứa 43.000 - - - - Đất trồng lúa
39913 Huyện Diễn Châu Xóm 8 xã Diễn Lâm Từ Đồng gai, đền, vùng 1 đến 10 - đến Diễn phong, gáo, trạm điện, xéo cờ 49.000 - - - - Đất trồng lúa
39914 Huyện Diễn Châu Xóm 9 xã Diễn Lâm Từ Đồng bàu gáo, thìn, dớm, hiền, sạn - đến Đồng ngựa, sạn, từ đường 49.000 - - - - Đất trồng lúa
39915 Huyện Diễn Châu Xóm 10 xã Diễn Lâm Từ Đồng ngôi, nhởn, sạn, trường, cũ - đến Bạc nước, xí nghiệp, kiệt 49.000 - - - - Đất trồng lúa
39916 Huyện Diễn Châu Xóm 10 xã Diễn Lâm Từ Tập đoàn, sau niện, ran, thị, chè - đến Canh sanh, lăng, chăn nuôi 49.000 - - - - Đất trồng lúa
39917 Huyện Diễn Châu Xóm 11 xã Diễn Lâm Từ Đồng hòn nhọn, hai thước,trung - đến Lăng, tân thư, Nam, mượi 49.000 - - - - Đất trồng lúa
39918 Huyện Diễn Châu Xóm 11 xã Diễn Lâm Từ Cồn sim, hai thước, lườn - đến Nụ hoa, cầu đập 49.000 - - - - Đất trồng lúa
39919 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Minh Từ Mỏ phượng áp QL7 - đến Ruộng đoàn xen canh D.thắng 55.000 - - - - Đất trồng lúa
39920 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Minh Từ Đường cựa bám đường LT - đến Đông mới bám đường LT 55.000 - - - - Đất trồng lúa
39921 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Minh Từ Tây mới hai lúa - Hạng 2 - đến Mụ đệm 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39922 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Minh Từ Đông mới còn lại - đến Hạ đông 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39923 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Minh Từ Đường cựa còn lại - đến Hè tuất 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39924 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Minh Từ Hạ đông - đến Bờ dừa 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39925 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Minh Từ Tường tre - đến Mụ bà 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39926 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Minh Từ Xen dân cư - đến Mô lấu còn lại 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39927 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Minh Từ Đồng dặm,màu-hạng3.4 - đến Dữa vang đất hai lúa - hạng 3,4 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39928 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Minh Từ Cồn chùa - đến Cồn quán 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39929 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Minh Từ Điu điu - đến Cu trìu 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39930 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Minh Từ Nam trửa - đến Cổ cò 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39931 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Minh Từ Bắc cựa - đến Tây vang 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39932 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Minh Từ Đông vang - đến Mậu tư 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39933 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Minh Từ Dói I, đất hai lúa - hạng 5 - đến Dói II 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39934 Huyện Diễn Châu Xóm 1, xã Diễn Minh Dói cải tạo 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39935 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Bụi trảy, hai lúa- hạng 2 - đến Thần truông 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39936 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Ao thần truông - đến Cầu hòe 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39937 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Vùng kỷ thuật - đến Cầu hòe dưới 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39938 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Bụi trảy - đến Đất công ích UB 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39939 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Đất ở dự phòng - đến Mạ cựa chùa 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39940 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Xen dân cư - đến Cựa chùa 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39941 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Đồng cồn,L.M hạng 3,4 - đến Hè nhà, trạm xá 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39942 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Nam trửa - đến Bắc trửa 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39943 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Cựa chùa dưới - đến Mô lấu cao, Cồn dói 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39944 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Bắc dói 2 lúa - hạng 3.4 - đến Nam dói 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39945 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Mạ trệ - đến Cồn dói 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39946 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Từ Cồn dói 2 - đến Mô lấu cao 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39947 Huyện Diễn Châu Xóm 2, xã Diễn Minh Hộc đất cải tạo đất hạng 5 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39948 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Từ Kỷ thuật 2 lúa - Hạng 2 - đến Cựa chùa Dân cư 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39949 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Từ Cầu hòe - đến Cựa chùa, Cồn chùa cây 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39950 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Từ Thần truông - đến Cần trung 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39951 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Từ Xen dân cư - đến Ao cá thầu UB xã 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39952 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Từ Mâng hộc 2 lúa-Hạng 3,4 - đến Bắc trửa 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39953 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Từ Nam mũi cồn - đến Hè nhà 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39954 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Từ Bắc mũi cồn - đến Nam trửa 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39955 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Đồng cồn 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39956 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Từ Bắc dói hai lúa - Hạng 3.4 - đến Cồn dói cao 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39957 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Từ Nam dói - đến Cồn dói thấp 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39958 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Hộc đất 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39959 Huyện Diễn Châu Xóm 3, xã Diễn Minh Từ Cồn dói Ctạo - đất hạng 5 - đến Hộc đất cải tạo 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39960 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Cựa am bám đường L.thôn - đến Đồng giếng bám đường L.T 55.000 - - - - Đất trồng lúa
39961 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Xen D.cư đường L.thôn - đến 55.000 - - - - Đất trồng lúa
39962 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Rộc chợ 2lúa - Đất hạng 2 - đến Trộ tra 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39963 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Cựa trạm - đến Rau cửa am 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39964 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Sinh độc - đến Đồng giếng ao 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39965 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Cựa am ngoài - đến Đồng giếng rau 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39966 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Cựa am trong - đến Cựa lụy, áp ba 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39967 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Trộ đó - đến Xen dân cư 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39968 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Đồng dặm M.lúa-Hạng 3,4 - đến Cần dù đất hai lúa - Hạng 3.4 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39969 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Cồn chùa - đến Đội ao 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39970 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Bờ goòng - đến Tường tre 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39971 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Chợ họ - đến Cồn đá 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39972 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Thượng eo - đến Cồn lều 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39973 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Đông eo - đến Rộc đông trên, dửa 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39974 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Miền hồng - đến Tường tre rau 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39975 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Tên lửa - đến Thần đậu 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39976 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Mạ chai - đến Cây mạ tổ, áp thung 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39977 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Tây eo 2 lúa-Đất hạng 3,4 - đến Nam ao len 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39978 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Hói có bờ - đến Rộc đông dưới 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39979 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Bắc ao len - đến Rộc dữa 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39980 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Từ Ao len áp mương - đến Bắc rộc đông 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39981 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Hói đường cống 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39982 Huyện Diễn Châu Xóm 4, xã Diễn Minh Bãi hói cải tạo đất hạng 5 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39983 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ R đông đường L.Thôn - đến Chân đê son, Đ. lèn bám ĐLT 55.000 - - - - Đất trồng lúa
39984 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Đông sự đường L.Thôn - đến Rộc đông bám đường L.Thôn 55.000 - - - - Đất trồng lúa
39985 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Chân son 2 lúa-Đ.hạng 2 - đến Tây sự , Đông sự còn lại 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39986 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Chân đê hồ bơi - đến Cồn quan 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39987 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Mâng son - đến Cựa đình 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39988 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Bắc cồn cấy - đến Đông sự khóan 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39989 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Xen dân cư - đến Hộc son bám đường L.thôn 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39990 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Đồng cận 2 lúa-Đ.hạng3.4 - đến Đồng cồn vừng 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39991 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Chân đê 8 - đến Mâng cò 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39992 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Đồng lèn còn lại - đến Tây nghĩa trang 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39993 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Tây đồng cồn màu - đến Nam tây cồn 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39994 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Bắc tây cồn - đến Trạm xá 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39995 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Rộc đông 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39996 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Cổ bồng 2 lúa-Đ.hạng 3.4 - đến Hộc son 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39997 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Chùa dưới - đến Chùa giữa 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39998 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Chùa thanh niên - đến Ao đu 50.000 - - - - Đất trồng lúa
39999 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Đồng Thung - đến Hạ tràng 50.000 - - - - Đất trồng lúa
40000 Huyện Diễn Châu Xóm 5, xã Diễn Minh Từ Lưới quạt - Hói trách - đến Chân đê lưới quạt 50.000 - - - - Đất trồng lúa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...