14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
39701 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm H L Trung (Thửa 38, 39, 43, 44, 48, 50, 56 Tờ bản đồ số 25) - Xã Diễn Hoàng Chợ Chiều - Cầu Đông 300.000 - - - - Đất ở
39702 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm H L Trung (Thửa 267, 248, 247, 246, 279 Tờ bản đồ số 24) - Xã Diễn Hoàng Chợ Chiều - Cầu Đông 300.000 - - - - Đất ở
39703 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm H L Trung (Thửa 4, 10, 15, 18, 26, 35, 36, 40, 46, 48, 47, 60, 61, 72, 78, 95, 111, 129, 137, 151, 155, 192, 180, 169, 157, 150, 127, 112, 105, 87, 70, 62, 58, 49, 45, 41, 33, 32, 27, 19, 13, 2, 1, 211, 212, 208, 209 Tờ bản đồ số 29) - Xã Diễn Hoàng Chợ Chiều - Cầu Đông 500.000 - - - - Đất ở
39704 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm H L Trung (Thửa 4, 10, 15, 18, 26, 35, 36, 40, 46, 48, 47, 60, 61, 72, 78, 95, 111, 129, 137, 151, 155, 192, 180, 169, 157, 150, 127, 112, 105, 87, 70, 62, 58, 49, 45, 41, 33, 32, 27, 19, 13, 2, 1, 211, 212, 208, 209 Tờ bản đồ số 29) - Xã Diễn Hoàng Chợ Chiều - Cầu Đông 300.000 - - - - Đất ở
39705 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm H L Trung (Thửa 6, 5, 7, 9, 17, 23, 25, 24, 37, 38, 203, 76, 195, 73, 74, 94, 90, 91, 75, 92, 93, 205, 106, 206, 109, 107, 130, 204, 133, 131, 168, 167, 166, 182, 190, 144, 162, 161, 160, 163, 164, 159, 148, 140, 124, 121, 141, 147, 145, 146, 142, 120, 159, 158, 149, 139, 138, 125, 119, 100, 83, 118, 101, 99, 82, 81, 84, 98, 117, 116, 97, 80, 69, 63, 79, 85, 96, 86, 115, 102, 103, 104, 57, 56, 64, 65, 68, 54, 53, 28, 30, 31, 43, 42, 44, 50, 202, 52, 51, 22, 20, 12, 11, 194, 213, 210, 214, 143 Tờ bản đồ số 29) - Xã Diễn Hoàng Chợ Chiều - Cầu Đông 300.000 - - - - Đất ở
39706 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm H L Trung - Xã Diễn Hoàng ông Châu - Ông thể 300.000 - - - - Đất ở
39707 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm H L Trung - Xã Diễn Hoàng Chợ chiều - Cầu Đông 500.000 - - - - Đất ở
39708 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm H L Trung - Xã Diễn Hoàng Ông Quyền - Ông Long 300.000 - - - - Đất ở
39709 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm HL Đông - Xã Diễn Hoàng Bà Phán - Ông Phước 300.000 - - - - Đất ở
39710 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm HL Đông - Xã Diễn Hoàng Chùa Đông 300.000 - - - - Đất ở
39711 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm HL Đông - Xã Diễn Hoàng Bà Kha - Ông Phác 300.000 - - - - Đất ở
39712 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm HL Đông - Xã Diễn Hoàng Ông Kỳ - Ông Kiểu 300.000 - - - - Đất ở
39713 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm HL Đông - Xã Diễn Hoàng Bà Tửu - Ông Hùng 300.000 - - - - Đất ở
39714 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm HL Đông - Xã Diễn Hoàng Cầu Đất - Cầu Giai 500.000 - - - - Đất ở
39715 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm HL Trung - Xã Diễn Hoàng Ông Gia - Ông Uynh 300.000 - - - - Đất ở
39716 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm HL Trung - Xã Diễn Hoàng Ông Thành - Bà Nghĩa 300.000 - - - - Đất ở
39717 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm HL Trung - Xã Diễn Hoàng Ông Trạch - Ông Biên 300.000 - - - - Đất ở
39718 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm HL Trung - Xã Diễn Hoàng Rộc Vông 300.000 - - - - Đất ở
39719 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Thanh Nam - Xã Diễn Hoàng Anh Tuệ - Ông Khoa 700.000 - - - - Đất ở
39720 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Thanh Nam (Thửa 283, 276, 282, 252, 251, 245, 205, 200, 142, 139, 88, 275, 253, 243, 244, 207, 199, 144, 136, 138, 90, 85, 86, 65, 357, 358, 354, 355, 66 Tờ bản đồ số 31) - Xã Diễn Hoàng Ông Quỳnh - Ông Bách 1.000.000 - - - - Đất ở
39721 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Thanh Nam (Thửa 42, 40, 39, 33, 28, 21, 13, 7, 6, 5, 14, 20, 29, 30 Tờ bản đồ số 32) - Xã Diễn Hoàng Ông Quỳnh - Ông Bách 1.000.000 - - - - Đất ở
39722 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Thanh Nam (Thửa 49, 50, 43, 44 Tờ bản đồ số 32) - Xã Diễn Hoàng Ông Quỳnh - Ông Bách 400.000 - - - - Đất ở
39723 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Hà Đông (Thửa 17, 15, 38, 46, 36, 37, 27 Tờ bản đồ số 32) - Xã Diễn Hoàng Nhà Văn Hóa - Trường Cấp 2 500.000 - - - - Đất ở
39724 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Hà Đông (Thửa 51, 57, 56, 55, 77, 53, 52, 48, 45, 47, 26, 22, 11, 8, 34, 35, 25, 24, 23, 9, 78, 79 Tờ bản đồ số 32) - Xã Diễn Hoàng Nhà Văn Hóa - Trường Cấp 2 300.000 - - - - Đất ở
39725 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Hà Đông (Thửa 1190, 1191, 1192, 1193, 1194, 1195, 137, 136, 827, 166, 178, 177, 211, 214, 180, 215 Tờ bản đồ số 12) - Xã Diễn Hoàng Bụi Vang - Hà Đông 300.000 - - - - Đất ở
39726 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Hà Đông (Thửa 302, 298, 299, 281, 277, 250, 246, 204, 140, 202, 201, 203, 247, 249, 279, 278, 280, 300, 301, 319, 365, 208, 145, 135, 92, 137, 91, 67, 64, 41 Tờ bản đồ số 31) - Xã Diễn Hoàng Bụi Vang - Hà Đông 400.000 - - - - Đất ở
39727 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Thanh Nam - Xã Diễn Hoàng Nguyễn Sơn - Hoàng thị hà 300.000 - - - - Đất ở
39728 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Thanh Nam (Thửa 306, 315, 314, 323, 324, 331, 330, 335, 336, 340, 339, 338, 341, 342, 343, 284, 296, 295, 346, 307, 313, 312, 311, 325, 329, 337, 355, 356 Tờ bản đồ số 31) - Xã Diễn Hoàng Hồ Cường - Cổng Chào 1.000.000 - - - - Đất ở
39729 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Thanh Nam (Thửa 170, 183, 169, 168, 177, 176, 175, 182, 181, 180, 178, 179, 182, 189 Tờ bản đồ số 30) - Xã Diễn Hoàng Hồ Cường - Cổng Chào 1.000.000 - - - - Đất ở
39730 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Thanh Nam (Thửa 117 Tờ bản đồ số 11) - Xã Diễn Hoàng Hồ Cường - Cổng Chào 1.000.000 - - - - Đất ở
39731 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Thanh Nam (Thửa 293, 292, 265, 262, 289, 290, 308, 291, 310, 309, 327, 326, 349, 350, 328 Tờ bản đồ số 31) - Xã Diễn Hoàng Hồ Cường - Cổng Chào 400.000 - - - - Đất ở
39732 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Thanh Nam (Thửa 159, 166, 167 Tờ bản đồ số 30) - Xã Diễn Hoàng Hồ Cường - Cổng Chào 400.000 - - - - Đất ở
39733 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Thanh Nam - Xã Diễn Hoàng Bà Miện - Ông Úy 300.000 - - - - Đất ở
39734 Huyện Diễn Châu Đường 538C - Xóm 8 - Xã Diễn Tháp Ông Nga - A Vĩnh 3.500.000 - - - - Đất ở
39735 Huyện Diễn Châu Đường 538C - Xóm 6, 7 - Xã Diễn Tháp Ông Thịnh - Phạm Định 3.500.000 - - - - Đất ở
39736 Huyện Diễn Châu Đường 538C - Xóm 5 - Xã Diễn Tháp Nghĩa Trang - Phạm Thương 3.500.000 - - - - Đất ở
39737 Huyện Diễn Châu Đường 538C - Xóm 5, 6 - Xã Diễn Tháp Hoàng Oai - Đậu Xuân Đồng 3.500.000 - - - - Đất ở
39738 Huyện Diễn Châu Đường 538C - Xóm 3, 4, 5 - Xã Diễn Tháp Chu Hùng - Ngô Sỹ Dương 3.500.000 - - - - Đất ở
39739 Huyện Diễn Châu Đường 538C - Xóm - Xã Diễn Tháp Phạm Thi - Chu Long 3.500.000 - - - - Đất ở
39740 Huyện Diễn Châu Đường 538C - Xóm 1, 2, 3 - Xã Diễn Tháp Nguyễn Quyền - Trần Giang 3.500.000 - - - - Đất ở
39741 Huyện Diễn Châu Đường 538C - Xóm 1, 2, 3 - Xã Diễn Tháp Nguyễn Hùng - Nguyễn Oanh 3.500.000 - - - - Đất ở
39742 Huyện Diễn Châu Đường 538C - Xóm 1, 2, 3 - Xã Diễn Tháp Nguyễn Văn Vỵ - Nguyễn Sơn 3.500.000 - - - - Đất ở
39743 Huyện Diễn Châu Đường kinh tế - Xóm 2 - Xã Diễn Tháp Chu Thọ - Nguyễn Trà 2.000.000 - - - - Đất ở
39744 Huyện Diễn Châu Đường kinh tế - Xóm 2 - Xã Diễn Tháp đường 538C - đường sắt 2.000.000 - - - - Đất ở
39745 Huyện Diễn Châu Đường kinh tế - Xóm 2, 3 - Xã Diễn Tháp đường 538C - đường sắt 2.000.000 - - - - Đất ở
39746 Huyện Diễn Châu Đường Cầu Dăm - Xóm 6, 7 - Xã Diễn Tháp Trần Đại - Hồ Thị Lan 2.000.000 - - - - Đất ở
39747 Huyện Diễn Châu Đường Cầu Dăm - Xóm 6, 7 - Xã Diễn Tháp Ngô Thị Hằng - Lê Thìn 2.000.000 - - - - Đất ở
39748 Huyện Diễn Châu Đường Cầu Dăm - Xóm 6, 7 - Xã Diễn Tháp Hồ Lập - Võ Thành 2.000.000 - - - - Đất ở
39749 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 8 - Xã Diễn Tháp Võ Chương - Ngô Hiền 400.000 - - - - Đất ở
39750 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 8 - Xã Diễn Tháp Trần Toản - Bà Thương 400.000 - - - - Đất ở
39751 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 6, 7, 8 - Xã Diễn Tháp Trương Hải - Trần Chiến 400.000 - - - - Đất ở
39752 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 6, 7, 8 - Xã Diễn Tháp Đậu Hoàng - Ngô Băng 400.000 - - - - Đất ở
39753 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 6, 7, 8 - Xã Diễn Tháp Võ Nghĩa - Ngô Thuật 400.000 - - - - Đất ở
39754 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 6, 7, 8 - Xã Diễn Tháp Trương Biên - Trần Duệ 400.000 - - - - Đất ở
39755 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5, 6 - Xã Diễn Tháp Võ Định - Ngô Huynh 400.000 - - - - Đất ở
39756 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5, 6 - Xã Diễn Tháp Trần Thủy - Chu Thơm 400.000 - - - - Đất ở
39757 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5, 6 - Xã Diễn Tháp Cao Hồng - Ngô Sỹ Đương 400.000 - - - - Đất ở
39758 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 3, 4, 5 - Xã Diễn Tháp Trần Sáu - Ngô Sỹ Đạo 400.000 - - - - Đất ở
39759 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 4, 5 - Xã Diễn Tháp Nguyễn Trinh - Bà Tân 400.000 - - - - Đất ở
39760 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn Tháp Chu Minh - Phạm Bình 400.000 - - - - Đất ở
39761 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 3, 4, 5 - Xã Diễn Tháp Nguyễn Mạnh - Chu Mai 400.000 - - - - Đất ở
39762 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1, 2, 3 - Xã Diễn Tháp Chu Long - Lê Đỉnh 400.000 - - - - Đất ở
39763 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1, 2, 3 - Xã Diễn Tháp Phạm Vinh - Chu Miễn 400.000 - - - - Đất ở
39764 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Tháp Đông sông 18A8 - Tây sông 18A8 400.000 - - - - Đất ở
39765 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1, 2 - Xã Diễn Tháp Nguyễn Quỳnh - Bà Thuận 400.000 - - - - Đất ở
39766 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 9 - Xã Diễn Tháp Nguyễn Thực - Ngô Ba 350.000 - - - - Đất ở
39767 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 9 - Xã Diễn Tháp Bà Vân - Chu Cường 350.000 - - - - Đất ở
39768 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 9 - Xã Diễn Tháp Ông Lý - Ông Thành 350.000 - - - - Đất ở
39769 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1 - Xã Diễn Hùng Giáp Quỳnh Thọ - Giáp ranh xóm 2 700.000 - - - - Đất ở
39770 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 1 - Ngã tư chợ giai 700.000 - - - - Đất ở
39771 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 3 - Xã Diễn Hùng Ngã tư chợ giai - Nhà Anh Thương xóm 4 700.000 - - - - Đất ở
39772 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Diễn Hùng Nhà Anh Thương xóm 4 - Hợp TXNN 700.000 - - - - Đất ở
39773 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 5 - Xã Diễn Hùng Hợp TXNN - Nhà ông Kiển xóm 6A 700.000 - - - - Đất ở
39774 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 6A - Xã Diễn Hùng Nhà ông Kiển xóm 6A - Nhà ông Hồng xóm 6A 700.000 - - - - Đất ở
39775 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 6B - Xã Diễn Hùng Nhà ông Hồng xóm 6A - Nhà Anh Bùi Hưng Xóm 7 700.000 - - - - Đất ở
39776 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 7 - Xã Diễn Hùng Nhà Anh Bùi Hưng Xóm 7 - Nhà anh Cao Thắng xóm 7 700.000 - - - - Đất ở
39777 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 8 - Xã Diễn Hùng Nhà anh Cao Thắng xóm 7 - Nhà anh Ngô Bình xóm 8 700.000 - - - - Đất ở
39778 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 9 - Xã Diễn Hùng Nhà anh Ngô Bình xóm 8 - Nhà ông Trần Danh xóm 9 700.000 - - - - Đất ở
39779 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 10 - Xã Diễn Hùng Nhà ông Trần Danh xóm 9 - Giáp ranh xã Diễn Hải 700.000 - - - - Đất ở
39780 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 10 - Xã Diễn Hùng Nhà ông Trần Danh Xóm 9 - Giáp ranh xã Diễn Hải 450.000 - - - - Đất ở
39781 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 9 - Xã Diễn Hùng Nhà Anh Ngô Bình xóm 8 - Nhà ông Trần Danh xóm 9 450.000 - - - - Đất ở
39782 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 8 - Xã Diễn Hùng Nhà anh Cao Thắng xóm 7 - Nhà Anh Ngô Bình xóm 8 450.000 - - - - Đất ở
39783 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 7 - Xã Diễn Hùng Nhà anh Cao Thắng xóm 7 - Nhà Anh Bùi Hưng Xóm 7 450.000 - - - - Đất ở
39784 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 6B - Xã Diễn Hùng Nhà Anh Bùi Hưng Xóm 7 - Nhà Ông Hồng xóm 6A 450.000 - - - - Đất ở
39785 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 6A - Xã Diễn Hùng Nhà Ông Hồng xóm 6A - Nhà Ông Kiển xóm 6A 450.000 - - - - Đất ở
39786 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 5 - Xã Diễn Hùng Nhà ông Kiển xóm 6A - Hợp TXNN 450.000 - - - - Đất ở
39787 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Diễn Hùng Hợp TXNN - Nhà anh Thương xóm 4 450.000 - - - - Đất ở
39788 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1 - Xã Diễn Hùng Giáp Q.Thọ - Giáp ranh xóm 2 450.000 - - - - Đất ở
39789 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 2 - Ngã tư chợ giai 450.000 - - - - Đất ở
39790 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 1 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh Qùynh Thọ - Giáp ranh xóm 2 400.000 - - - - Đất ở
39791 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 2 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 1 - Giáp ranh xóm 3 400.000 - - - - Đất ở
39792 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 3 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 2 - Giáp xóm 4 400.000 - - - - Đất ở
39793 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 4 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 3 - Giáp ranh xóm 5 400.000 - - - - Đất ở
39794 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 5 - Xã Diễn Hùng Giáp xóm 4 - Giáp xóm 6A 400.000 - - - - Đất ở
39795 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 6A - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 5 - Giáp ranh xóm 6B 400.000 - - - - Đất ở
39796 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 6B - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 6A - Giáp ranh xóm 7 400.000 - - - - Đất ở
39797 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 7 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 6B - Giáp ranh xóm 8 400.000 - - - - Đất ở
39798 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 8 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 7 - Giáp ranh xóm 9 400.000 - - - - Đất ở
39799 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 9 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 8 - Giáp ranh xóm 10 400.000 - - - - Đất ở
39800 Huyện Diễn Châu Khu vực xóm mới - Xóm 10 - Xã Diễn Hùng Giáp ranh xóm 9 - Giáp ranh Diễn Hải 400.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...