14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
39601 Huyện Diễn Châu Đường Đồng Cộ - Xóm 9 - Xã Diễn Đoài Nguyễn Hữu Thái - Nguyễn Doãn Huy 1.000.000 - - - - Đất ở
39602 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 9, Xóm 14 - Xã Diễn Đoài Tuyến 2 xóm 14 - Tuyến 2 xóm 9 300.000 - - - - Đất ở
39603 Huyện Diễn Châu Đường 205 ( DH: 253) - Xóm 1 - Xã Diễn Đoài Trần Đình Giao - Trịnh Xuân Thân 1.500.000 - - - - Đất ở
39604 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn Đoài Đầu xóm 1 - Cuối xóm 1 300.000 - - - - Đất ở
39605 Huyện Diễn Châu Đường 205 ( DH: 253) - Xóm 1, Xóm2, Xóm 3 - Xã Diễn Đoài Trần Mậu Ân - Hoàng Văn Cường 1.800.000 - - - - Đất ở
39606 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 2, 3 - Xã Diễn Đoài Đầu xúm 2 - Cuối xóm 3 300.000 - - - - Đất ở
39607 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 3, 4 - Xã Diễn Đoài Đầu xúm 3 - Cuối xóm 4 350.000 - - - - Đất ở
39608 Huyện Diễn Châu Đường 205 ( DH: 253) - Xóm 5.6 - Xã Diễn Đoài Nguyễn Hữu Thủy - Nguyễn Thị Xuyên 1.800.000 - - - - Đất ở
39609 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5.6 - Xã Diễn Đoài Xóm 5 - Xóm 6 350.000 - - - - Đất ở
39610 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5.6 - Xã Diễn Đoài Xóm 5 - Xóm 6 350.000 - - - - Đất ở
39611 Huyện Diễn Châu Đường 205 ( DH: 253) - Xóm 3.5 - Xã Diễn Đoài Nguyễn Ngọc luyện 1.800.000 - - - - Đất ở
39612 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 3.5 - Xã Diễn Đoài Đầu xóm 3 - cuối xóm 5 350.000 - - - - Đất ở
39613 Huyện Diễn Châu Đường 205 ( DH: 253) - Xóm 7.8 - Xã Diễn Đoài Nguyễn Đình Hùng - Nguyễn văn Hùng 1.800.000 - - - - Đất ở
39614 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 7.8 - Xã Diễn Đoài Đầu xóm 7 - cuối xóm 8 350.000 - - - - Đất ở
39615 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 7.8 - Xã Diễn Đoài Đầu xóm 7 - cuối xóm 8 350.000 - - - - Đất ở
39616 Huyện Diễn Châu Đường 205 - Xóm 6.7 - Xã Diễn Đoài Nguyễn Thị Ái - Bùi Văn Long 1.800.000 - - - - Đất ở
39617 Huyện Diễn Châu Khu Dân Cư - Xóm 6.7 - Xã Diễn Đoài Xóm 6 - Xóm 7 300.000 - - - - Đất ở
39618 Huyện Diễn Châu Khu Dân Cư - Xóm 12.13 - Xã Diễn Đoài Đầu 12 - Cuối 13 300.000 - - - - Đất ở
39619 Huyện Diễn Châu Khu Dân Cư - Xóm 12.13 - Xã Diễn Đoài Đầu 12 - Cuối 13 300.000 - - - - Đất ở
39620 Huyện Diễn Châu Đường 205 ( DH: 253) - Xóm 8, .Xóm 9 - Xã Diễn Đoài Nguyễn Phi Đường - Võ Văn Viện 1.800.000 - - - - Đất ở
39621 Huyện Diễn Châu Khu Dân Cư - Xóm 9, Xóm 10 - Xã Diễn Đoài Đầu Xóm 9 - Cuối Xóm 10 300.000 - - - - Đất ở
39622 Huyện Diễn Châu Đường Đồng Cộ - Xóm 9, Xóm 10 - Xã Diễn Đoài Nguyễn Thị Long - Nguyễn Đức Thắng 1.000.000 - - - - Đất ở
39623 Huyện Diễn Châu Đường 205 ( DH: 253) - Xóm 10.Xóm 15 - Xã Diễn Đoài Nguyễn Doãn Lãn - Nguyễn Hữu Vượng 2.000.000 - - - - Đất ở
39624 Huyện Diễn Châu Khu Dân Cư - Xóm 15 - Xã Diễn Đoài Đầu xóm 15 - Cuối xóm 15 300.000 - - - - Đất ở
39625 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 48 - Xóm 15 - Xã Diễn Đoài Giáp Diễn Yên 3.500.000 - - - - Đất ở
39626 Huyện Diễn Châu Đường 205 ( DH: 253) - Xóm 15 - Xã Diễn Đoài Nguyễn Văn Hanh - Nguyễn Hữu vượng 2.000.000 - - - - Đất ở
39627 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 10 - Xã Diễn Đoài Xóm 10 300.000 - - - - Đất ở
39628 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Diễn Đoài Đầu 11 - Cuối 11 300.000 - - - - Đất ở
39629 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 16 - Xã Diễn Đoài Đầu xóm 16 - Cuối xóm 16 300.000 - - - - Đất ở
39630 Huyện Diễn Châu Khu Dân cư - Xóm 3.4 - Xã Diễn Đoài Xóm 3 - Xóm 4 300.000 - - - - Đất ở
39631 Huyện Diễn Châu Khu Dân cư - 3, 4, 5, 6 - Xã Diễn Đoài Xóm 3 - Xóm 6 300.000 - - - - Đất ở
39632 Huyện Diễn Châu Khu Dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn Đoài Đầu xóm 1 - Cuối xóm 1 300.000 - - - - Đất ở
39633 Huyện Diễn Châu Đường nhựa đi QL 1A - Xóm 4.6 - Xã Diễn Đoài Xóm 4 - Xóm 6 1.000.000 - - - - Đất ở
39634 Huyện Diễn Châu Khu Dân cư - Xóm 7 - Xã Diễn Đoài Đầu Xóm 7 - Cuối Xóm 7 300.000 - - - - Đất ở
39635 Huyện Diễn Châu Đường 205 ( DH: 253) - Xóm 15 - Xã Diễn Đoài Nguyễn Văn Hậu - Nguyễn Hữu Vượng 1.800.000 - - - - Đất ở
39636 Huyện Diễn Châu Khu Dân cư - Xóm 15 - Xã Diễn Đoài Quanh xóm 7 - Quanh xóm 8 300.000 - - - - Đất ở
39637 Huyện Diễn Châu Khu Dân cư - Xóm 1.2 - Xã Diễn Đoài Đầu Xóm 1 - Cuối Xóm 2 300.000 - - - - Đất ở
39638 Huyện Diễn Châu Đương tỉnh lộ 538C - Xóm 2 - Xã Diễn Hạnh Đầu cầu - NVH xóm 2 2.500.000 - - - - Đất ở
39639 Huyện Diễn Châu Đương tỉnh lộ 538C - Xóm 2 - Xã Diễn Hạnh NVH xóm 2 - Trường MN 2.500.000 - - - - Đất ở
39640 Huyện Diễn Châu Đương tỉnh lộ 538C - Xóm 3 - Xã Diễn Hạnh Ông Bảo - UBND xã 2.500.000 - - - - Đất ở
39641 Huyện Diễn Châu Đương tỉnh lộ 538C - Xóm 4 - Xã Diễn Hạnh Bà Bành - Giáo xứ Nghi lộc 2.500.000 - - - - Đất ở
39642 Huyện Diễn Châu Đương tỉnh lộ 538C - Xóm 5 - Xã Diễn Hạnh Ông nga - Chợ chùa 2.500.000 - - - - Đất ở
39643 Huyện Diễn Châu Đường Nhân thành - chợ chùa - Xóm 5 - Xã Diễn Hạnh Chợ chùa - Ông Minh 2.500.000 - - - - Đất ở
39644 Huyện Diễn Châu Đường Nhân thành - chợ chùa - Xóm 3.Xóm 8 - Xã Diễn Hạnh NVH xóm 3 - xóm 8 2.500.000 - - - - Đất ở
39645 Huyện Diễn Châu Đương tỉnh lộ 538C - Xóm 6 - Xã Diễn Hạnh Chợ chùa - Ông Hương 2.500.000 - - - - Đất ở
39646 Huyện Diễn Châu Đường Bê tông trục xã - Xóm 1.Xóm 2 - Xã Diễn Hạnh NVH xóm 2 - xóm 1 800.000 - - - - Đất ở
39647 Huyện Diễn Châu Đường Bê tông trục xã - Xóm 1.Xóm 3 - Xã Diễn Hạnh Xóm 3 - xóm 1 800.000 - - - - Đất ở
39648 Huyện Diễn Châu Đường Bê tông trục xã - Xóm 3 - Xã Diễn Hạnh Xóm 3 - Trường tiểu học 800.000 - - - - Đất ở
39649 Huyện Diễn Châu Đường Bê tông trục xã - Xóm 3 - Xã Diễn Hạnh UBND xã - Trường Cấp 2 800.000 - - - - Đất ở
39650 Huyện Diễn Châu Đường Bê tông trục xã - Xóm 3 - Xã Diễn Hạnh UBND xã - Xóm 8 800.000 - - - - Đất ở
39651 Huyện Diễn Châu Đường liên xã Diễn Hoa - Diễn Hạnh - Xóm 6.Xóm 7 - Xã Diễn Hạnh Bà Nghĩa - Bà Nhung 800.000 - - - - Đất ở
39652 Huyện Diễn Châu Đường Xanh - Xóm 5, Xóm 6, Xóm 7 - Xã Diễn Hạnh Ông Vạn - NVH xóm 7 800.000 - - - - Đất ở
39653 Huyện Diễn Châu Đường Xanh - Xóm 7.Xóm 8 - Xã Diễn Hạnh Ngã Tư xóm 7 - Ngã ba xóm 8 800.000 - - - - Đất ở
39654 Huyện Diễn Châu Đường GTNT - Xóm 2 - Xã Diễn Hạnh Đầu xóm - Cuối xóm 600.000 - - - - Đất ở
39655 Huyện Diễn Châu Đường GTNT - Xóm 2, Xóm 3 - Xã Diễn Hạnh Đầu xóm - Cuối xóm 600.000 - - - - Đất ở
39656 Huyện Diễn Châu Đường GTNT - Xóm 3 - Xã Diễn Hạnh Đầu xóm - Cuối xóm 600.000 - - - - Đất ở
39657 Huyện Diễn Châu Đường GTNT - Xóm 4 - Xã Diễn Hạnh Đầu xóm - Cuối xóm 600.000 - - - - Đất ở
39658 Huyện Diễn Châu Đường GTNT - Xóm 4 - Xã Diễn Hạnh Ao sau - - xóm 4 400.000 - - - - Đất ở
39659 Huyện Diễn Châu Đường GTNT - Xóm 5 - Xã Diễn Hạnh Đầu xóm - Cuối xóm 600.000 - - - - Đất ở
39660 Huyện Diễn Châu Đường GTNT - Xóm 6 - Xã Diễn Hạnh Đầu xóm - Cuối xóm 600.000 - - - - Đất ở
39661 Huyện Diễn Châu Đường GTNT - Xóm 7 - Xã Diễn Hạnh Đầu xóm - Cuối xóm 600.000 - - - - Đất ở
39662 Huyện Diễn Châu Đường GTNT - Xóm 8 - Xã Diễn Hạnh Đầu xóm - Cuối xóm 600.000 - - - - Đất ở
39663 Huyện Diễn Châu Bắc đường liên xã Ngọc Thái - Xóm 1+2 - Xã Diễn Hoa Anh Phương - Anh Hải Lân 2.500.000 - - - - Đất ở
39664 Huyện Diễn Châu Bắc đường liên xã Ngọc Thái phía nam - Xóm 1+2 - Xã Diễn Hoa Anh Nam - Anh Nhung 2.300.000 - - - - Đất ở
39665 Huyện Diễn Châu Đường liên xã Ngọc Thái - Xóm 1+3 - Xã Diễn Hoa Anh Vân - Anh Hải Lân 2.500.000 - - - - Đất ở
39666 Huyện Diễn Châu Đường liên xã Ngọc Thái phía nam - Xóm 1+2+3 - Xã Diễn Hoa O Diên - O xuân 2.300.000 - - - - Đất ở
39667 Huyện Diễn Châu Phượng lịch - Xóm 3 - Xã Diễn Hoa Ngã tư đường xanh - Trung tâm xã 2.000.000 - - - - Đất ở
39668 Huyện Diễn Châu Phượng lịch - Xóm 3 - Xã Diễn Hoa Đất các tổ chức 2.000.000 - - - - Đất ở
39669 Huyện Diễn Châu Phượng lịch - Xóm 1+3 - Xã Diễn Hoa Ông Đào - Anh Tư 1.500.000 - - - - Đất ở
39670 Huyện Diễn Châu Phượng lịch - Xóm 2 - Xã Diễn Hoa Ông Bằng - A.Quang Thuyên 1.000.000 - - - - Đất ở
39671 Huyện Diễn Châu Phượng lịch - Xóm 1+2 - Xã Diễn Hoa Ông Lân - Chăn nuôi 1.000.000 - - - - Đất ở
39672 Huyện Diễn Châu Phượng lịch - Xóm 1 - Xã Diễn Hoa Anh Chinh - Ông Bình 800.000 - - - - Đất ở
39673 Huyện Diễn Châu Phượng lịch - Xóm 2 - Xã Diễn Hoa Ông Mạo - Anh Hoành 800.000 - - - - Đất ở
39674 Huyện Diễn Châu Phượng lịch - Xóm 2 - Xã Diễn Hoa Ông Ngọc - Mã ngói 800.000 - - - - Đất ở
39675 Huyện Diễn Châu Phượng lịch - Xóm 1 - Xã Diễn Hoa Khu dân cư thường xóm 1 700.000 - - - - Đất ở
39676 Huyện Diễn Châu Phượng lịch - Xóm 2 - Xã Diễn Hoa Khu dân cư thường xóm 02 700.000 - - - - Đất ở
39677 Huyện Diễn Châu Phượng lịch - Xóm 1+3+4 - Xã Diễn Hoa Khu dân cư thường xóm 1+3+4 700.000 - - - - Đất ở
39678 Huyện Diễn Châu Phượng lịch - Xóm 3+4 - Xã Diễn Hoa Anh Lợi - Ông Mậu 800.000 - - - - Đất ở
39679 Huyện Diễn Châu Phượng lịch - Xóm 3+4 - Xã Diễn Hoa Ông Mạnh - Ông Minh 800.000 - - - - Đất ở
39680 Huyện Diễn Châu Phượng lịch - Xóm 3+5 - Xã Diễn Hoa Mả bún vườn xoan 700.000 - - - - Đất ở
39681 Huyện Diễn Châu Phượng lịch - Xóm 3+4+5+6 - Xã Diễn Hoa Khu dân cư thường xóm 3+4+5+6 700.000 - - - - Đất ở
39682 Huyện Diễn Châu Phượng lịch - Xóm 5 - Xã Diễn Hoa Đình Phượng Lịch - O Kiều 2.000.000 - - - - Đất ở
39683 Huyện Diễn Châu Phượng lịch - Xóm 5 - Xã Diễn Hoa O Kiều - Nhà văn hóa xóm 5 1.500.000 - - - - Đất ở
39684 Huyện Diễn Châu Phượng lịch - Xóm 6 - Xã Diễn Hoa Anh Phượng - Đi xóm 6 1.500.000 - - - - Đất ở
39685 Huyện Diễn Châu Trường Khê - Xóm 6 - Xã Diễn Hoa Khu dân cư thường xóm 6 700.000 - - - - Đất ở
39686 Huyện Diễn Châu Trường Khê - Xóm 6 - Xã Diễn Hoa Anh Phúc - Cầu Hói 1.500.000 - - - - Đất ở
39687 Huyện Diễn Châu Đường liên xã bắc đường Trường khê, Trung Hậu - Xóm 6+7 - Xã Diễn Hoa Cầu Hói - Tây viên xóm 7 1.500.000 - - - - Đất ở
39688 Huyện Diễn Châu Đường liên xã nam đường - Xóm 7 - Xã Diễn Hoa Cầu Hói - Tây viên xóm 7 1.300.000 - - - - Đất ở
39689 Huyện Diễn Châu Trung Hậu - Xóm 7 - Xã Diễn Hoa Khu dân cư thường xóm 7 700.000 - - - - Đất ở
39690 Huyện Diễn Châu Trung Hậu - Xóm 7 - Xã Diễn Hoa Đường tàu - Diễn Hạnh 1.300.000 - - - - Đất ở
39691 Huyện Diễn Châu Trung Hậu - Xóm 7 - Xã Diễn Hoa Khu dân cư thường tây viên 700.000 - - - - Đất ở
39692 Huyện Diễn Châu Xóm 7 (2 bên quốc lộ 48) - Xã Diễn Lâm Ông Ngô Sỹ Bảng - Ông Ngô Sỹ Bản 800.000 - - - - Đất ở
39693 Huyện Diễn Châu Xóm 6 và 7 (2 bên quốc lộ 48) - Xã Diễn Lâm Ông Chu Quốc Tuấn - Ông Ngô Sỹ Tiến 1.500.000 - - - - Đất ở
39694 Huyện Diễn Châu Xóm 4 (2 bên quốc lộ 48) - Xã Diễn Lâm Bà Ngô Thị Thương - Ông Nguyễn Văn Tuấn 2.000.000 - - - - Đất ở
39695 Huyện Diễn Châu Xóm 3 và 4 (2 bên quốc lộ 48) - Xã Diễn Lâm Ông Bùi Trọng Hồng - Ông Phan Đình Thẩm 2.000.000 - - - - Đất ở
39696 Huyện Diễn Châu Xóm 2 (2 bên quốc lộ 48) - Xã Diễn Lâm Ông Nguyễn Văn Tâm - Ông Nguyễn Văn Vũ 1.500.000 - - - - Đất ở
39697 Huyện Diễn Châu Xóm 1 (2 bên quốc lộ 48) - Xã Diễn Lâm Ông Trương Ngọc Khánh - Ông Ngô Thị Thương 1.500.000 - - - - Đất ở
39698 Huyện Diễn Châu Xóm 7 (2 bên quốc lộ 48) - Xã Diễn Lâm Ông Trần VĂn Linh - Ông Nguyễn Văn Trường 800.000 - - - - Đất ở
39699 Huyện Diễn Châu Xóm 7 (2 bên quốc lộ 48) - Xã Diễn Lâm Ông Trần Quốc Tuấn - Ông Nguyễn Văn Đoan 1.500.000 - - - - Đất ở
39700 Huyện Diễn Châu Xóm 7 (2 bên quốc lộ 48) - Xã Diễn Lâm Ông Trần Quốc Tuấn - Ông Bùi Lâm 1.500.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...