14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
39401 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1 (Thửa 331, 305, 306, 307, 308, 215, 216, 217, 263, 917, 202, 201, 323, 785, 784, 335, 334, 333, 332, 301, 302, 303, 304, 212, 300, 299, 235, 798, 219, 218, 784, 330, 791, 1050, 1051, 1052 Tờ bản đồ số 108-66) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Giáp Diễn Hùng 250.000 - - - - Đất SX-KD
39402 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1 (Thửa 324, 382, 321, 309, 325, 326 Tờ bản đồ số 108-66) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Giáp Diễn Hùng 160.000 - - - - Đất SX-KD
39403 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1 (Thửa 320, 319, 318, 310, 313, 312, 311, 214, 211, 212, 213, 206, 204, 205, 199, 198, 197 Tờ bản đồ số 108-66) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Giáp Diễn Hùng 150.000 - - - - Đất SX-KD
39404 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 1, Xóm 2 (Thửa 333, 329, 878, 555, 554, 545, 328, 801 Tờ bản đồ số 108-66) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Cầu âu 300.000 - - - - Đất SX-KD
39405 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 1, Xóm 2 (Thửa 336, 754, 684, 753, 347, 799, 422, 484, 792, 483, 482, 481, 777, 781, 782, 778, 779, 780, 511, 513, 514, 515, 517, 493, 496, 498, 501, 503, 507, 471, 805, 793, 802, 1070, 1071, 525, 788, 518, 789, 519, 346, 486, 485, 485a Tờ bản đồ số 108-66) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Đê biễn 250.000 - - - - Đất SX-KD
39406 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 1, Xóm 2 (Thửa 751, 423, 424, 425, 480, 747, 786, 512, 516, 522, 470, 472, 499, 496, 494, 421, 524, 486a, 488, 802, 1075, 1076, 1077, 1078 Tờ bản đồ số 108-66) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Đê biễn 160.000 - - - - Đất SX-KD
39407 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 1, Xóm 2 (Thửa 420, 419, 418, 417, 426, 427, 495, 500, 457, 456, 468, 523 Tờ bản đồ số 108-66) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Đê biễn 150.000 - - - - Đất SX-KD
39408 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 1 - Xã Diễn Hải Cống số 1 - Dương tuyền 175.000 - - - - Đất SX-KD
39409 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 1 - Xã Diễn Hải Trần Tiến - Sò Cháy 150.000 - - - - Đất SX-KD
39410 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 1 - Xã Diễn Hải Trần Tiến - Sò Ma 150.000 - - - - Đất SX-KD
39411 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1A (Thửa 553, 781, 864, 557, 564, 565, 566, 571, 567, 559, 558, 552 Tờ bản đồ số 108-66) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Phan Trường 300.000 - - - - Đất SX-KD
39412 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1A (Thửa 54, 569, 560, 561, 563, 565, 612, 975, 966, 967, 969, 681, 682, 684, 692, 695, 696, 699, 701, 775, 618, 976 Tờ bản đồ số 108-65) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Phan Trường 300.000 - - - - Đất SX-KD
39413 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1A (Thửa 556, 572, 570, 568, 1079, 1080 Tờ bản đồ số 108-66) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Phan Trường 160.000 - - - - Đất SX-KD
39414 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1A (Thửa 548, 558, 562, 566, 964, 968, 971 Tờ bản đồ số 108-65) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Phan Trường 160.000 - - - - Đất SX-KD
39415 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1A (Thửa 569, 573, 547, 546, 545, 544, 547a Tờ bản đồ số 108-66) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Phan Trường 150.000 - - - - Đất SX-KD
39416 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1A (Thửa 549, 550, 544, 542, 558, 557, 569, 487, 975 Tờ bản đồ số 108-65) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Phan Trường 150.000 - - - - Đất SX-KD
39417 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 2 - Xã Diễn Hải NVH xóm 1 - Quế Dũng 150.000 - - - - Đất SX-KD
39418 Huyện Diễn Châu Đường trục chính khu DL-DV - Xóm 2.Xóm 3 (Từ thửa 1075 đến Thửa 1098 Tờ bản đồ số 108-65) - Xã Diễn Hải Lăng Quan lang - Đê Biển 300.000 - - - - Đất SX-KD
39419 Huyện Diễn Châu Đường trục chính khu DL-DV - Xóm 2.Xóm 3 (Từ thửa 1432 đến thửa 1465 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Lăng Quan lang - Đê Biển 300.000 - - - - Đất SX-KD
39420 Huyện Diễn Châu Đường trục chính khu DL-DV - Xóm 2.Xóm 3 (từ thửa 1099 đến thửa 1122 Tờ bản đồ số 108-65) - Xã Diễn Hải Lăng Quan lang - Đê Biển 250.000 - - - - Đất SX-KD
39421 Huyện Diễn Châu Đường trục chính khu DL-DV - Xóm 2.Xóm 3 (từ thửa 1466 đến thửa 1498 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Lăng Quan lang - Đê Biển 250.000 - - - - Đất SX-KD
39422 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 2, Xóm 3 (Thửa 716, 955, 956, 957, 958, 953, 967, 959, 833, 834, 848, 844, 846, 951, 847, 952, 953, 954, 845, 977, 86, 1209 Tờ bản đồ số 108-65) - Xã Diễn Hải Phan Trường - Ông An 300.000 - - - - Đất SX-KD
39423 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 2, Xóm 3 (Thửa 1137, 1138, 1139, 1134, 1146, 1081, 1133, 53, 54, 55 Tờ bản đồ số 107-65 - Xã Diễn Hải Phan Trường - Ông An 300.000 - - - - Đất SX-KD
39424 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 2, Xóm 3 (Thửa 29, 59, 132, 151, 185, 187, 228, 229, 84, 85 Tờ bản đồ số 107-65 - Xã Diễn Hải Phan Trường - Ông An 160.000 - - - - Đất SX-KD
39425 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 2, Xóm 3 (Thửa 831, 105, 130, 131, 153, 183, 184, 235, 154, 129, 106, 82, 1135, 1217, 228b, 152, 1360, 1361, 1362, 1381, 1382, 80, 81, 83, 1150, 1151, 1152, 155, 182, 118 Tờ bản đồ số 107-65 - Xã Diễn Hải Phan Trường - Ông An 150.000 - - - - Đất SX-KD
39426 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3 (Thửa 1167, 232, 233, 238, 239, 241, 179, 178, 159, 123 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Ông an - Ông Nhậm 200.000 - - - - Đất SX-KD
39427 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3 (Thửa 237, 236, 234, 231, 234b, 1216, 1425, 1426, 1427 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Ông an - Ông Nhậm 160.000 - - - - Đất SX-KD
39428 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3, Xóm 4 (Thửa 1094, 302, 303, 304, 326, 325, 1185, 1186, 324, 323, 322, 319, 320, 321, 420, 419, 416, 327, 329, 329a, 330, 331, 415, 317, 318, 316, 1179, 1131, 1136, 1141, 1143, 1123, 1124, 1120, 1125, 1196, 1197, 1198, 1204 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 3 - Đê biển 200.000 - - - - Đất SX-KD
39429 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3, Xóm 4 (Thửa 146, 148, 149, 150, 151, 345, 152, 153, 340, 154, 138, 137, 134, 133, 332, 130, 129, 124, 123, 122b, 110, 194, 352, 356, 371, 355, 384, 385, 354, 355, 356 Tờ bản đồ số 107-66) - Xã Diễn Hải NVH xóm 3 - Đê biển 200.000 - - - - Đất SX-KD
39430 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3, Xóm 4 (Thửa 225, 224, 223, 306, 305, 307, 1126, 1127, 1130, 308, 222, 309, 310, 305, 425, 423, 422, 421, 418, 417, 414, 410, 409, 332, 408, 424, 1181, 406, 427, 428, 429, 430, 431, 432, 433, 434, 435, 436, 350, 351, 362, 361, 1198 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 3 - Đê biển 160.000 - - - - Đất SX-KD
39431 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3, Xóm 4 (Thửa 222, 309, 310, 305, 425, 423, 422, 421, 418, 417, 147, 159, 158, 156, 155, 135, 132, 131, 337, 193, 112, 314, 194, 195, 192, 113, 121, 120, 335, 118, 114, 113, 115, 116, 117, 157, 155b, 335, 347, 796, 397, 398 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 3 - Đê biển 160.000 - - - - Đất SX-KD
39432 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3, Xóm 4 (Thửa 401, 402, 457, 537, 455, 539, 456, 540, 544, 545, 546, 550, 551, 556, 557, 562, 585, 584, 583, 579, 578, 582, 577, 1169, 573, 1171, 563, 564, 565, 566, 567, 568, 569, 1177, 570, 572, 459, 458, 563, 538, 1187, 618, 617, 609, 608, 599, 1167, 598, 593, 592, 586a, 586b, 586, 536, 1203, 1149, 1240, 1241, 1276, 1277, 1388, 1389, 1390, 978, 979, 1367, 1368, 1428, 1429, 1170, 1396, 1397, 1398, 1428, 1429 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải HTXNN - NVH xóm 4 250.000 - - - - Đất SX-KD
39433 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3, Xóm 4 (Thửa 162, 163, 164, 165, 166, 170, 174, 175, 180, 181, 183, 189, 190, 203, 223, 222, 220, 219, 216, 214, 210, 209, 208, 204, 225, 362, 361, 418, 419, 448, 449, 450 Tờ bản đồ số 107-66) - Xã Diễn Hải HTXNN - NVH xóm 4 250.000 - - - - Đất SX-KD
39434 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3, Xóm 4 (Thửa 561, 558, 555, 552, 549, 547, 543, 542, 541, 591, 594, 597, 600, 607, 610, 616, 619, 534, 535, 460, 587, 588, 581, 580, 576, 575, 574, 750, 751, 755, 752, 443, 442, 441, 440, 439, 438, 437, 1193, 1162, 1418, 1419, 1385, 1386, 1387, 1391, 1392, 1393, 1353, 1354, 1355, 1299, 1300 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải HTXNN - NVH xóm 4 160.000 - - - - Đất SX-KD
39435 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3, Xóm 4 (Thửa 224, 226, 227, 228, 230, 218, 224, 229, 211, 207, 206, 161, 160, 167, 169, 168, 171, 172, 173, 176, 177, 179, 178, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 191, 199, 200, 363, 437, 438, 439, 440, 441, 446, 447 Tờ bản đồ số 107-66) - Xã Diễn Hải HTXNN - NVH xóm 4 160.000 - - - - Đất SX-KD
39436 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3, Xóm 4 (Thửa 403, 454, 453, 452, 404, 405, 412, 457, 413, 414, 450, 449, 548, 1178, 553, 447, 544, 559, 446, 445, 426, 444, 560, 414, 411, 620, 621, 624, 625, 611, 606, 601, 596, 695, 595, 590, 612, 605, 602, 613, 604, 603, 731, 730, 728, 729, 727, 726, 724, 725, 723, 735, 736, 737, 734, 733, 732a, 732b, 741, 743, 740, 742, 1056, 744, 745, 749, 1168, 748, 1160, 746, 747, 1063, 1062, 1059, 1058, 1057, 1055, 1060, 1051, 1066, 1070, 1071, 1072, 1090, 752, 753, 1073, 1069, 1057, 1068, 1074, 762, 761, 754, 755, 1174, 1163, 1076, 1075, 765, 1077, 1079, 760, 757, 756, 1064, 1065, 1027, 763, 1026, 764, 1021, 1022, 1023, 1199, 1200, 1221, 1199, 1200, 1201, 1215, 1216, 1218, 448, 847, 1201, 1200, 1199, 1096, 1371, 1372, 1403, 1404, 1405, 1406, 1407, 1408, 1189, 1347, 1348, 1349, 1375, 1376, 1377, 1378, 1350, 1351, 1352, 1363, 1364, 1369, 1370, 1411, 1412, 1413, 1414, 1340, 1341, 1294, 1295, 1296, 1408, 1409, 1410 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải HTXNN - NVH xóm 4 150.000 - - - - Đất SX-KD
39437 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3 (Thửa 1073, 1096, 1097, 1098, 1110, 1111, 1112, 1113, 1114, 1099, 1115, 1116, 40, 399, 398, 461, 462, 527, 526, 517, 516, 514, 636, 637, 638, 639, 709a, 709b, 525, 1214 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Ông an - Liên Thìn 300.000 - - - - Đất SX-KD
39438 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3 (Thửa 1059, 721, 415, 518, 525, 1195, 1051, 1208 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Ông an - Liên Thìn 160.000 - - - - Đất SX-KD
39439 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 3 (Thửa 634, 520, 519, 521, 524, 529, 530, 532, 719, 515, 1421, 1422, 1423, 1424, 626, 627, 523, 522, 629, 628, 630, 631, 632, 718, 533, 1373, 1374, 1069, 1318, 531 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Ông an - Liên Thìn 150.000 - - - - Đất SX-KD
39440 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 7, Xóm 9 - Xã Diễn Hải Liên Thìn - Bà cần 300.000 - - - - Đất SX-KD
39441 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 5 - Xã Diễn Hải Liên thìn - NVH Xóm 5 200.000 - - - - Đất SX-KD
39442 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 217, 233, 249, 265, 266, 284, 333, 283, 282, 294, 334, 293, 292, 217, 234, 345, 248, 268, 344, 338, 267, 281, 295, 297, 309, 331, 320, 338, 389, 391, 459, 460, 461, 462, 369, 308 Tờ bản đồ số 107-66) - Xã Diễn Hải NVH xóm 4 - NVH xóm 5 200.000 - - - - Đất SX-KD
39443 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 775, 765, 766, 781, 784, 1009, 1010, 1177, 782, 783, 1016, 1015, 1013 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 4 - NVH xóm 5 200.000 - - - - Đất SX-KD
39444 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 232, 250, 261, 264, 263, 285, 287, 289, 290, 213, 342, 212, 235, 270, 280, 296, 298, 308, 319, 321, 322, 323, 324, 354, 399, 400 Tờ bản đồ số 107-66) - Xã Diễn Hải NVH xóm 4 - NVH xóm 5 160.000 - - - - Đất SX-KD
39445 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 768, 770, 774, 777, 780, 785, 108, 107, 1165, 786, 1017, 1018, 1019, 1383, 1384 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 4 - NVH xóm 5 160.000 - - - - Đất SX-KD
39446 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 231, 336, 257, 263, 252, 254, 256, 257, 255, 2620, 259, 263, 286, 288 Tờ bản đồ số 107-66) - Xã Diễn Hải NVH xóm 4 - NVH xóm 5 150.000 - - - - Đất SX-KD
39447 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 768, 770, 774, 777, 780, 785, 108, 107, 1165, 786, 1017, 1018, 1019, 1383, 1384 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 4 - NVH xóm 5 150.000 - - - - Đất SX-KD
39448 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 768, 770, 774, 777, 780, 785, 108, 107, 1165, 786, 1017, 1018, 1019, 1383, 1384 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 4 - NVH xóm 5 150.000 - - - - Đất SX-KD
39449 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 119, 125, 126, 127, 196, 197, 198, 201, 205, 205b, 241, 242, 243, 275, 276, 277, 203, 303, 316, 303b, 330, 359, 367, 359, 381, 125, 451, 452, 453, 406, 405, 444, 445 Tờ bản đồ số 107-66) - Xã Diễn Hải Cống sô 2 - Cống số 3 250.000 - - - - Đất SX-KD
39450 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 8, 9, 14, 15 Tờ bản đồ số 106-66) - Xã Diễn Hải Cống sô 2 - Cống số 3 250.000 - - - - Đất SX-KD
39451 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 4, 5, 10, 52, 53 Tờ bản đồ số 106-66) - Xã Diễn Hải Cống sô 2 - Cống số 3 160.000 - - - - Đất SX-KD
39452 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 199, 200, 206, 240, 245, 244, 317, 320, 328, 202, 329, 300, 364, 392, 393, 394, 465, 466, 467, 442, 443, 395, 396, 454, 455, 296, 271, 273, 274, 278, 279, 280, 280b, 308, 307, 306, 305, 304, 135, 314, 313, 312, 456, 457, 458, 247, 463, 464 Tờ bản đồ số 107-66) - Xã Diễn Hải Cống sô 2 - Cống số 3 160.000 - - - - Đất SX-KD
39453 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 236, 237, 343, 246, 217, 272, 299, 300, 301, 318, 327, 326, 325, 324, 323 Tờ bản đồ số 107-66) - Xã Diễn Hải Cống sô 2 - Cống số 3 150.000 - - - - Đất SX-KD
39454 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 4, Xóm 5 (Thửa 2, 3, 12, 11 Tờ bản đồ số 106-66) - Xã Diễn Hải Cống sô 2 - Cống số 3 150.000 - - - - Đất SX-KD
39455 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 5, Xóm 6 (Thửa 21, 25, 27, 29, 30, 21a, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51Tờ bản đồ số 106-66) - Xã Diễn Hải Cống số 3 - TN Diễn Kim 225.000 - - - - Đất SX-KD
39456 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 5, Xóm 6 (Thửa 340, 436, 435, 538, 539, 830, 541, 542, 543, 802, 803, 336, 347, 639, 640, 642, 650, 651, 652, 654, 668, 686, 819, 687, 862, 437, 980, 981 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải Cống số 3 - TN Diễn Kim 225.000 - - - - Đất SX-KD
39457 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 5, Xóm 6 (Thửa 16, 17, 18, 19, 20, 22, 26Tờ bản đồ số 106-66) - Xã Diễn Hải Cống số 3 - TN Diễn Kim 160.000 - - - - Đất SX-KD
39458 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 5, Xóm 6 (Thửa 643, 644, 635, 649, 846, 847, 653, 848, 667, 669, 841, 179, 180, 181, 252, 253, 334, 337, 338, 341, 438, 536, 537, 342, 434, 439, 534, 555, 545, 989, 990 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải Cống số 3 - TN Diễn Kim 160.000 - - - - Đất SX-KD
39459 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 5, Xóm 6 (Thửa 251, 254, 333, 332, 338, 345, 344, 343, 432, 433, 441, 440, 627, 626, 628, 553, 625, 633, 634, 645, 644, 647, 624, 622, 829, 554, 621, 623, 648, 657, 658, 618, 613, 677, 614, 676, 675, 683, 671, 670, 619, 620, 678 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải Cống số 3 - TN Diễn Kim 150.000 - - - - Đất SX-KD
39460 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 5, Xóm 6 (Thửa 828, 115, 173, 176, 187, 243, 820, 786, 796, 107, 783, 352, 321, 850, 324, 325, 782, 187, 172, 116, 105, 106, 783, 791, 782, 780, 785, 789, 787, 784, 788, 813, 820, 821, 853, 781, 797, 798, 799, 800, 801, 802, 803, 804, 1017, 1011 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 5 - NVH xóm 6 200.000 - - - - Đất SX-KD
39461 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 5, Xóm 6 (Thửa 351, 322, 323, 327, 259, 244, 245, 246, 326, 174, 114, 108, 113, 171, 835, 834, 1001, 1002, 1003 , 940, 112, 111, 175, 176, 177, 178, 184, 183, 182, 250, 249, 248, 247, 255, 256, 257, 331, 330, 258, 328, 329, 347, 346, 348, 341, 349, 430, 450, 429, 422, 428, 444, 859, 976, 977, 999, 1000, 914, 915, 916, 957, 958, 959 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 5 - NVH xóm 6 160.000 - - - - Đất SX-KD
39462 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 7, Xóm 8, Xóm 6 (Thửa 844, 132, 845, 162, 234, 217, 311, 358, 415, 416, 461, 460, 459, 458, 457, 456, 455, 820, 452, 451, 450, 449, 448, 447, 525, 526, 527, 528, 551, 550, 827, 826, 630, 631, 637, 817, 838, 639, 88, 131, 778, 198, 235, 270, 312, 313, 367, 364, 363, 417, 419, 420, 421, 422, 423, 424, 425, 426, 446, 529, 548, 549, 547, 546, 544, 418, 854, 857, 858, 854, 858, 857, 271, 874, 156, 157, 962, 963, 908, 909, 919, 920, 972, 973, 912, 913, 1009, 1010 Tờ bản đồ số 106-65 - Xã Diễn Hải Bà Cần - Hà Quang 250.000 - - - - Đất SX-KD
39463 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 7, Xóm 8, Xóm 6 (Thửa 958, 959, 960 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Bà Cần - Hà Quang 250.000 - - - - Đất SX-KD
39464 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 7, Xóm 8, Xóm 6 (Thửa 961, 963, 964, 965, 968, 970, 981, 979 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Bà Cần - Hà Quang 160.000 - - - - Đất SX-KD
39465 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 7, Xóm 8, Xóm 6 (Thửa 966, 968, 972, 976, 975, 974, 976 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Bà Cần - Hà Quang 150.000 - - - - Đất SX-KD
39466 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 7, Xóm 8, Xóm 6 (Thửa 89, 130, 163, 164, 197, 236, 237, 269, 336, 365, 314, 361, 362, 359, 427, 445, 196, 238, 444, 443, 531, 533, 532, 534, 535, 545, 90, 201, 161, 273, 272, 310, 369, 412, 414, 465, 464, 463, 462, 629, 632, 636, 552, 633, 1232, 130, 974, 975 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải Bà Cần - Hà Quang 160.000 - - - - Đất SX-KD
39467 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 7, Xóm 8, Xóm 6 (Thửa 274, 275, 276, 277, 307, 374, 308, 309, 370, 373, 341, 372, 371, 410, 413, 468, 467, 466, 517, 518, 91, 93, 94, 128, 165, 166, 124, 167, 193a, 194, 195, 239, 193a, 268, 315, 360, 316, 357, 358, 359, 318, 317, 265, 267, 266, 240, 192, 241, 242, 264, 263, 849, 861, 849, 852, 878 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải Bà Cần - Hà Quang 150.000 - - - - Đất SX-KD
39468 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 6, Xóm 8 (Thửa 504, 574, 573, 572, 598, 713, 705, 706, 707, 708, 709, 697, 692, 691, 690, 686, 688, 687, 815, 816, 803, 804, 805, 806, 807, 782, 794, 793 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải NVH X8 - Xóm 6 250.000 - - - - Đất SX-KD
39469 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 6, Xóm 8 (Thửa 670, 680, 681, 682, 684, 685, 841, 884, 930, 931, 871, 872 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải NVH X8 - Xóm 6 160.000 - - - - Đất SX-KD
39470 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 6, Xóm 8 (Thửa 467, 507, 509, 569, 568, 602, 603, 702, 700, 699, 606b, 606, 604, 564, 566, 567, 512, 510, 413, 474, 475, 405, 376, 617, 618, 616, 660, 659, 797, 796, 611, 615, 674, 673, 672, 665, 666, 667, 100, 860, 960, 961, 871, 872, 954, 955, 956, 983, 984, 996, 997, 998 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải Nhà thờ x8 - xóm 6 200.000 - - - - Đất SX-KD
39471 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 6, Xóm 8 (Thửa 478, 506, 508, 570, 600, 784, 703, 701, 786, 787, 505, 560, 605, 565, 513, 514, 471, 472, 406, 511 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải Nhà thờ x8 - xóm 6 160.000 - - - - Đất SX-KD
39472 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 6, Xóm 8 (Thửa 788, 789, 790, 559, 561, 562, 563a, 514, 469, 470, 409, 408, 407, 375, 563, 515, 516, 559, 661, 662, 663, 664, 556, 656, 855, 856, 655, 994, 995, 671, 951, 952, 987, 988 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải Nhà thờ x8 - xóm 6 150.000 - - - - Đất SX-KD
39473 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 944, 942, 931, 921, 1714, 922, 923, 905, 902, 901, 906, 920, 934, 936, 941, 1205, 1206, 1205, 1206, 1268, 1269, 1270 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Bà cần - NVH xóm 9 225.000 - - - - Đất SX-KD
39474 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 906, 920, 934, 936, 941, 1205, 1206, 1205, 1206, 1268, 1269, 1270 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Bà cần - NVH xóm 9 225.000 - - - - Đất SX-KD
39475 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 933, 930, 929, 925, 924, 907, 913, 914, 919, 945, 935, 937, 939, 918, 1211, 1212, 1213, 1315, 1316 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Bà cần - NVH xóm 9 160.000 - - - - Đất SX-KD
39476 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 940, 938, 826, 827, 828, 829, 830, 917, 831, 832, 826, 916, 915, 912, 919, 863, 864, 865, 910, 909, 878, 809, 932, 947, 946, 850, 928, 927, 1207, 1401, 1402, 1365, 1366 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Bà cần - NVH xóm 9 150.000 - - - - Đất SX-KD
39477 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 80, 81, 137, 874, 136, 135 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải Bà cần - NVH xóm 9 150.000 - - - - Đất SX-KD
39478 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 900, 882, 880, 876, 871, 861, 860, 859, 872, 874, 875, 1165, 883, 899, 896, 895, 894, 1215 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 9 - Cầu ông thính 225.000 - - - - Đất SX-KD
39479 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 819, 820, 821, 822, 860, 823, 824, 651, 652 Tờ bản đồ số 107-64) - Xã Diễn Hải NVH xóm 9 - Cầu ông thính 225.000 - - - - Đất SX-KD
39480 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 881, 879, 877, 869, 8 70, 884, 886, 1394, 1395 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 9 - Cầu ông thính 160.000 - - - - Đất SX-KD
39481 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 889, 897, 888, 887, 885, 873, 898 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 9 - Cầu ông thính 150.000 - - - - Đất SX-KD
39482 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 - Xã Diễn Hải Mã Điểm 150.000 - - - - Đất SX-KD
39483 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 142, 152, 210, 224, 225, 289, 303, 288, 226, 209, 75, 153, 73, 401, 812, 811, 810, 809, 808, 917, 918 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 9 - 1A 250.000 - - - - Đất SX-KD
39484 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 302, 223, 227, 208, 154, 141, 77, 970, 971, 941 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 9 - 1A 160.000 - - - - Đất SX-KD
39485 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 9 (Thửa 310, 822, 823, 825, 286, 228, 207, 115, 140, 206, 824, 229, 284, 283, 230, 78, 79, 139, 79a, 156, 138, 205, 231, 232, 282, 175, 158, 982, 140, 942 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải NVH xóm 9 - 1A 150.000 - - - - Đất SX-KD
39486 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 8, Xóm 9 (Thửa 86, 85, 779, 134, 160, 771, 306, 377, 404, 477, 479, 501, 779, 778, 595, 594, 719, 825, 48, 233, 821, 480, 766, 500, 813, 832, 833, 834, 835, 836, 498, 577, 592, 593, 278 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải Bà Cần - Diễn Kim 300.000 - - - - Đất SX-KD
39487 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 8, Xóm 9 (Thửa 203, 133 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải Bà Cần - Diễn Kim 150.000 - - - - Đất SX-KD
39488 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 9, Xóm 10 (Thửa 148, 149, 802, 143, 72, 151, 160, 214, 215, 216, 144, 882, 883 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải NHV xóm 9 - Ngõ trụ 175.000 - - - - Đất SX-KD
39489 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 9, Xóm 10 (Thửa 809, 135, 137, 166, 909, 907, 816, 175, 209, 212, 213, 252, 251, 250, 249, 248, 295, 314, 333, 332, 266, 265, 264, 896, 897, 236, 253, 211, 204, 173, 169, 168, 167, 210, 917, 912, 916, 917, 263, 927, 928, 929, 951, 952, 953, 958, 959, 960, 961, 953, 954, 964, 965 Tờ bản đồ số 106-64) - Xã Diễn Hải NHV xóm 9 - Ngõ trụ 175.000 - - - - Đất SX-KD
39490 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 9, Xóm 10 (Thửa 100, 133, 846, 815, 165, 176, 202, 201, 214, 217, 218, 813, 900, 901, 902, 270, 271, 294, 315, 316, 254, 205, 206, 172, 289, 846, 140, 164, 163, 177, 178, 162, 142, 141, 128, 129, 143, 161, 200, 179, 180, 181, 182, 179, 196, 219, 246, 220, 221, 222, 224, 227, 293, 292, 273, 242, 241, 255, 207, 919, 244, 955, 956, 957, 932, 933, 934, 966, 967 Tờ bản đồ số 106-64) - Xã Diễn Hải NHV xóm 9 - Ngõ trụ 150.000 - - - - Đất SX-KD
39491 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 9, Xóm 10 (Thửa 147, 146, 68, 69, 70, 217, 219, 213, 218, 295, 296, 222, 221, 837, 294, 846, 297, 818, 298, 293, 292, 298, 291, 299, 290, 300, 212, 211, 851, 840, 964, 965, 295 Tờ bản đồ số 106-65) - Xã Diễn Hải NHV xóm 9 - Ngõ trụ 150.000 - - - - Đất SX-KD
39492 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 9, Xóm 10 (Thửa 425, 453, 454, 455, 457, 499, 554, 555, 556, 557, 558, 559, 561, 569, 563, 564, 565, 570, 574, 575, 489, 484, 480, 568, 913, 914, 915, 295, 991, 992, 993Tờ bản đồ số 106-64) - Xã Diễn Hải Ngõ trụ - Cống Ba ra 175.000 - - - - Đất SX-KD
39493 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 9, Xóm 10 (Thửa 456, 485, 498, 497, 496, 495, 494, 493, 571, 572, 573, 490, 488, 568b, 906, 905, 551, 552, 463, 464, 465, 930, 931, 962, 963, 458, 921, 922, 925, 926 Tờ bản đồ số 106-64) - Xã Diễn Hải Ngõ trụ - Cống Ba ra 150.000 - - - - Đất SX-KD
39494 Huyện Diễn Châu Đường thoát nạn - Xóm 2, Xóm 3 (Thửa 868, 869, 870, 875, 858, 836, 835, 836, 837, 771, 770, 769, 840, 839, 838, 921, 951, 941, 953, 952, 916, 918, 923, 926, 927, 923, 976 Tờ bản đồ số 108-65) - Xã Diễn Hải Lăng quan lang - Đê biển 300.000 - - - - Đất SX-KD
39495 Huyện Diễn Châu Đường thoát nạn - Xóm 2, Xóm 3 (Thửa 29, 28, 27, 26, 31, 30, 39, 40, 41, 45 Tờ bản đồ số 107-66) - Xã Diễn Hải Lăng quan lang - Đê biển 300.000 - - - - Đất SX-KD
39496 Huyện Diễn Châu Đường thoát nạn - Xóm 2, Xóm 3 (Thửa 37, 38, 39, 40, 42, 95, 94, 43, 44, 45, 915, 950, 36 Tờ bản đồ số 107-66) - Xã Diễn Hải Lăng quan lang - Đê biển 300.000 - - - - Đất SX-KD
39497 Huyện Diễn Châu Nhà VH xóm 1 - Xã Diễn Hải 250.000 - - - - Đất SX-KD
39498 Huyện Diễn Châu Nhà VH xóm 2 - Xã Diễn Hải 300.000 - - - - Đất SX-KD
39499 Huyện Diễn Châu Nhà VH xóm 3 - Xã Diễn Hải 200.000 - - - - Đất SX-KD
39500 Huyện Diễn Châu Nhà VH xóm 4 - Xã Diễn Hải 250.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...