14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
39101 Huyện Diễn Châu Đường từ bến kiềng đi xóm 11 - Xóm 2 - Xã Diễn Lộc Trạm Y tế - Sân vận động 750.000 - - - - Đất SX-KD
39102 Huyện Diễn Châu Đường từ bến kiềng đi xóm 11 - Xóm 3 - Xã Diễn Lộc Nguyễn Thế Sen - Nguyễn Thị Thịnh 750.000 - - - - Đất SX-KD
39103 Huyện Diễn Châu Đường từ bến kiềng đi xóm 11 - Xóm 4 - Xã Diễn Lộc Cao Tuấn - Nguyễn Thế Bằng 750.000 - - - - Đất SX-KD
39104 Huyện Diễn Châu Đường từ bến kiềng đi xóm 11 - Xóm 4 - Xã Diễn Lộc Nguyễn Thị Ba - Hoàng Thị Vân 750.000 - - - - Đất SX-KD
39105 Huyện Diễn Châu Đường từ bến kiềng đi xóm 11 - Xóm 4 - Xã Diễn Lộc Phạm Truyện - Nguyễn Trần Tân 750.000 - - - - Đất SX-KD
39106 Huyện Diễn Châu Đường từ bến kiềng đi xóm 11 - Xóm 11 - Xã Diễn Lộc Đậu Thị Vinh - Nguyễn Thị Lục 750.000 - - - - Đất SX-KD
39107 Huyện Diễn Châu Đường từ bến kiềng đi xóm 11 - Xóm 11 - Xã Diễn Lộc Cầu 3 xã - Thổ cư xóm 16 750.000 - - - - Đất SX-KD
39108 Huyện Diễn Châu Đường từ bến kiềng đi xóm 11 - Xóm 11 - Xã Diễn Lộc Nguyễn Đồng - Cao Vạn 750.000 - - - - Đất SX-KD
39109 Huyện Diễn Châu Đường Làng Nghề - Xóm 5 - Xã Diễn Lộc Hoàng Khang - Hoàng Anh 600.000 - - - - Đất SX-KD
39110 Huyện Diễn Châu Đường Làng Nghề - Xóm 6 - Xã Diễn Lộc Hoàng Vinh - Hoàng Thị Khai 600.000 - - - - Đất SX-KD
39111 Huyện Diễn Châu Đường Làng Nghề - Xóm 7 - Xã Diễn Lộc Cao Thị Diện - Cao Hùng 600.000 - - - - Đất SX-KD
39112 Huyện Diễn Châu Đường Làng Nghề - Xóm 8 - Xã Diễn Lộc Cao Đăng Hòa - Cao Thị Diện 600.000 - - - - Đất SX-KD
39113 Huyện Diễn Châu Đường Làng Nghề - Xóm 6 - Xã Diễn Lộc Hoàng Ngọc - Hoàng Sỹ Nam 600.000 - - - - Đất SX-KD
39114 Huyện Diễn Châu Đường đông làng - Xóm 10 - Xã Diễn Lộc Đậu Thị Hoan - Phạm Thắng 600.000 - - - - Đất SX-KD
39115 Huyện Diễn Châu Đường An - Phúc - Xóm 12 - Xã Diễn Lộc Nguyễn Thị Hân - Phạm Danh Ngọc 750.000 - - - - Đất SX-KD
39116 Huyện Diễn Châu Đường An - Phúc - Xóm 12 - Xã Diễn Lộc Phan Văn Hoa - Cao Văn Quế 750.000 - - - - Đất SX-KD
39117 Huyện Diễn Châu Đường An - Phúc - Xóm 13 - Xã Diễn Lộc Hoàng Hữu Sáu - Phan Huy Hảo 750.000 - - - - Đất SX-KD
39118 Huyện Diễn Châu Đường An - Phúc - Xóm 14 - Xã Diễn Lộc Nguyễn Ngọc Đạm - Phan Đức Cát 750.000 - - - - Đất SX-KD
39119 Huyện Diễn Châu Đường An - Phúc - Xóm 14 - Xã Diễn Lộc Phan Huy Lệ - Đậu Thế Hiệp 750.000 - - - - Đất SX-KD
39120 Huyện Diễn Châu Đường An - Phúc - Xóm 15 - Xã Diễn Lộc Đặng Thị Hương - Đậu Hiếu 750.000 - - - - Đất SX-KD
39121 Huyện Diễn Châu Đường Thịnh - Lộc - Xóm 13 - Xã Diễn Lộc Hoàng Mai Liên - Cao Đăng Linh 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
39122 Huyện Diễn Châu Đường trục chính - Xóm 16 - Xã Diễn Lộc Hoàng Châu - Văn Sáu 750.000 - - - - Đất SX-KD
39123 Huyện Diễn Châu Đường trục chính - Xóm 16 - Xã Diễn Lộc Anh Diên - Diễn Phú 600.000 - - - - Đất SX-KD
39124 Huyện Diễn Châu Đường trục chính - Xóm 8 - Xã Diễn Lộc Hoàng Tứ - Cao Bá Lương 250.000 - - - - Đất SX-KD
39125 Huyện Diễn Châu Đường trục chính - Xóm 8 - Xã Diễn Lộc Cao Thị Tấn - Đặng Sáng 350.000 - - - - Đất SX-KD
39126 Huyện Diễn Châu Đường trục chính - Xóm 9 - Xã Diễn Lộc Phan Công Trứ - Võ Đình Quang 350.000 - - - - Đất SX-KD
39127 Huyện Diễn Châu Đường trục chính - Xóm 7 - Xã Diễn Lộc Cao Xuân Tứ - Đặng Văn Đa 350.000 - - - - Đất SX-KD
39128 Huyện Diễn Châu Đường trục chính - Xóm 10 - Xã Diễn Lộc Cao Đăng Thắng - Phan Thị Hới 350.000 - - - - Đất SX-KD
39129 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 1 - Xã Diễn Lộc Từ Bắc - Đến Nam 350.000 - - - - Đất SX-KD
39130 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 2 - Xã Diễn Lộc Từ Bắc - Đến Nam 350.000 - - - - Đất SX-KD
39131 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 3 - Xã Diễn Lộc Từ Bắc - Đến Nam 350.000 - - - - Đất SX-KD
39132 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 4 - Xã Diễn Lộc Từ Bắc - Đến Nam 350.000 - - - - Đất SX-KD
39133 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 5 - Xã Diễn Lộc Từ Bắc - Đến Nam 350.000 - - - - Đất SX-KD
39134 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 6 - Xã Diễn Lộc Từ Bắc - Đến Nam 350.000 - - - - Đất SX-KD
39135 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 7 - Xã Diễn Lộc Từ Bắc - Đến Nam 250.000 - - - - Đất SX-KD
39136 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 8 - Xã Diễn Lộc Từ Bắc - Đến Nam 250.000 - - - - Đất SX-KD
39137 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 9 - Xã Diễn Lộc Từ Bắc - Đến Nam 350.000 - - - - Đất SX-KD
39138 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 10 - Xã Diễn Lộc Từ Bắc - Đến Nam 350.000 - - - - Đất SX-KD
39139 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 11 - Xã Diễn Lộc Từ Bắc - Đến nam 250.000 - - - - Đất SX-KD
39140 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 12 - Xã Diễn Lộc Từ Bắc - Đến Nam 350.000 - - - - Đất SX-KD
39141 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 13 - Xã Diễn Lộc Từ Bắc - Đến Nam 350.000 - - - - Đất SX-KD
39142 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 14 - Xã Diễn Lộc Từ Bắc - Đến nam 350.000 - - - - Đất SX-KD
39143 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 15 - Xã Diễn Lộc Từ Bắc - Đến nam 350.000 - - - - Đất SX-KD
39144 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 16 - Xã Diễn Lộc Hoàng Châu - Văn Sáu 250.000 - - - - Đất SX-KD
39145 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẽm - Xóm 16 - Xã Diễn Lộc Từ Bắc - Đến Nam 250.000 - - - - Đất SX-KD
39146 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7 - Xóm 1 - Xã Diễn Minh Đất NN D.T - Đất ở DT 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
39147 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7 (vùng Mô lấu) - Xóm 1 - Xã Diễn Minh 500.000 - - - - Đất SX-KD
39148 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1 - Xã Diễn Minh Anh Hùng - Giếng vang 500.000 - - - - Đất SX-KD
39149 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1 - Xã Diễn Minh Anh Hùng - Anh Chính 500.000 - - - - Đất SX-KD
39150 Huyện Diễn Châu Đường Nội Thôn - Xóm 1 - Xã Diễn Minh Cổ cò áp DT - Cống bờ mới 175.000 - - - - Đất SX-KD
39151 Huyện Diễn Châu Đường Nội Thôn - Xóm 1 (Thửa 42, 16, 15, 132, 134, 131, 114, 111, 93, 90, 41, 254 Tờ bản đồ số 15) - Xã Diễn Minh 150.000 - - - - Đất SX-KD
39152 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Xóm 1 - Xã Diễn Minh Anh Tiến - Anh Quân 500.000 - - - - Đất SX-KD
39153 Huyện Diễn Châu Đường Liên Thôn - Xóm 1 - Xã Diễn Minh Anh Tuyến - Anh Huy 500.000 - - - - Đất SX-KD
39154 Huyện Diễn Châu Đường Nội thôn - Xóm 1 - Xã Diễn Minh Anh Khai - Bà Hồng 175.000 - - - - Đất SX-KD
39155 Huyện Diễn Châu Đường Nội thôn - Xóm 1 - Xã Diễn Minh Anh Dũng - Anh Tịnh 150.000 - - - - Đất SX-KD
39156 Huyện Diễn Châu Đường nội thôn - Xóm 1 - Xã Diễn Minh Anh Hảo - Hè Anh thường 150.000 - - - - Đất SX-KD
39157 Huyện Diễn Châu Đường nội thôn - Xóm 2 - Xã Diễn Minh Anh Khai - Chị Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
39158 Huyện Diễn Châu Đường Nội Thôn - Xóm 2 - Xã Diễn Minh Anh Thân - Anh Sinh Trầm 150.000 - - - - Đất SX-KD
39159 Huyện Diễn Châu Đường Nội Thôn - Xóm 2 - Xã Diễn Minh Anh Ba Bổng - Bà Hiền 150.000 - - - - Đất SX-KD
39160 Huyện Diễn Châu Đường Nội Thôn - Xóm 3 - Xã Diễn Minh Sân xóm 3 - Anh Lan Đàm 175.000 - - - - Đất SX-KD
39161 Huyện Diễn Châu Đường Nội Thôn - Xóm 3 (Thửa 119 Tờ bản đồ số 14) - Xã Diễn Minh 175.000 - - - - Đất SX-KD
39162 Huyện Diễn Châu Đường Nội Thôn - Xóm 3 (Thửa 120, 121, 103 Tờ bản đồ số 14) - Xã Diễn Minh 150.000 - - - - Đất SX-KD
39163 Huyện Diễn Châu Đường Nội Thôn - Xóm 3 (Thửa 16, 19, 14, 13, 12, 63 Tờ bản đồ số 13) - Xã Diễn Minh Nhà thờ họ Trần - Anh Vinh Đấu 175.000 - - - - Đất SX-KD
39164 Huyện Diễn Châu Đường Nội Thôn - Xóm 3 (Thửa 18, 17, 29, 30, 34, 69, 21 , 20, 27, 28, 38, 35 Tờ bản đồ số 13) - Xã Diễn Minh Nhà thờ họ Trần - Anh Vinh Đấu 150.000 - - - - Đất SX-KD
39165 Huyện Diễn Châu Đường Nội Thôn - Xóm 3 (Thửa 48, 47, 46, 61, 57, 23, 26, 39, 25, 41, 43, 64 Tờ bản đồ số 13) - Xã Diễn Minh 150.000 - - - - Đất SX-KD
39166 Huyện Diễn Châu Đường Nội Thôn - Xóm 3 (Thửa 65, 67, 42 Tờ bản đồ số 13) - Xã Diễn Minh 150.000 - - - - Đất SX-KD
39167 Huyện Diễn Châu Đường Nội thôn - Xóm 3 - Xã Diễn Minh Anh Lập - Anh Nhị 150.000 - - - - Đất SX-KD
39168 Huyện Diễn Châu Đường Nội thôn - Xóm 3 - Xã Diễn Minh Anh Kề - Lăng Họ Thái 150.000 - - - - Đất SX-KD
39169 Huyện Diễn Châu Đường Nội thôn - Xóm 3 - Xã Diễn Minh Ông Thoại - Bà Tiêm 150.000 - - - - Đất SX-KD
39170 Huyện Diễn Châu Đường Liên thôn - Xóm 4 - Xã Diễn Minh Đình - Đồng Giếng 500.000 - - - - Đất SX-KD
39171 Huyện Diễn Châu Đường Liên thôn - Xóm 4 - Xã Diễn Minh Đình - Đồng Giếng 500.000 - - - - Đất SX-KD
39172 Huyện Diễn Châu Đường Nội thôn - Xóm 4 - Xã Diễn Minh Anh Minh Lam - Ông Trự 175.000 - - - - Đất SX-KD
39173 Huyện Diễn Châu Đường nội thôn - Xóm 4 - Xã Diễn Minh Minh Lan - Ông Tự 150.000 - - - - Đất SX-KD
39174 Huyện Diễn Châu Đường nội thôn - Xóm 4 - Xã Diễn Minh Anh Minh - Ông Đắc 150.000 - - - - Đất SX-KD
39175 Huyện Diễn Châu Đường liên Thôn - Xóm 4 (Thửa 1, 2, 3 Tờ bản đồ số 13) - Xã Diễn Minh 500.000 - - - - Đất SX-KD
39176 Huyện Diễn Châu Đường liên Thôn - Xóm 4 (Thửa 6, 7, 11, 12, 8 Tờ bản đồ số 13) - Xã Diễn Minh 175.000 - - - - Đất SX-KD
39177 Huyện Diễn Châu Đường liên Thôn - Xóm 4 (Thửa 10, 4 Tờ bản đồ số 13) - Xã Diễn Minh Bà Lự - Bà Nghi 150.000 - - - - Đất SX-KD
39178 Huyện Diễn Châu Đường liên Thôn - Xóm 4 (Thửa 6, 7, 8, 9 Tờ bản đồ số 16) - Xã Diễn Minh 150.000 - - - - Đất SX-KD
39179 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Xóm 4 - Xã Diễn Minh Bà Sửu 500.000 - - - - Đất SX-KD
39180 Huyện Diễn Châu Đường nội thôn - Xóm 4 - Xã Diễn Minh Ông Chinh - Ông Trự 175.000 - - - - Đất SX-KD
39181 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 5 - Xã Diễn Minh Chợ lèn - Cầu cồn son 500.000 - - - - Đất SX-KD
39182 Huyện Diễn Châu Đường liên Thôn - Xóm 5 - Xã Diễn Minh Cầu cồn son - Anh Phú 500.000 - - - - Đất SX-KD
39183 Huyện Diễn Châu Đường liên Thôn - Xóm 5 - Xã Diễn Minh Cầu cồn son - Anh Phú 500.000 - - - - Đất SX-KD
39184 Huyện Diễn Châu Đường Nội thôn - Xóm 5 - Xã Diễn Minh Anh Văn - Anh Kiên 175.000 - - - - Đất SX-KD
39185 Huyện Diễn Châu Đường nội thôn - Xóm 5 - Xã Diễn Minh Anh Văn - Anh Kiên 150.000 - - - - Đất SX-KD
39186 Huyện Diễn Châu Đường nội thôn - Xóm 5 - Xã Diễn Minh Chị Tư - bà Tuyên 150.000 - - - - Đất SX-KD
39187 Huyện Diễn Châu Đường Nội Thôn - Xóm 6 - Xã Diễn Minh Anh Bảng - Anh Kiên 175.000 - - - - Đất SX-KD
39188 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Xóm 6 - Xã Diễn Minh Anh Tuyết - Anh Thành 500.000 - - - - Đất SX-KD
39189 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Xóm 6 - Xã Diễn Minh Anh Tuyết - Anh Thành 500.000 - - - - Đất SX-KD
39190 Huyện Diễn Châu Đường nội thôn - Xóm 6 - Xã Diễn Minh Chị Hiền - Chị Hà Toàn 175.000 - - - - Đất SX-KD
39191 Huyện Diễn Châu Đường nội thôn - Xóm 6 - Xã Diễn Minh Anh Bắc - Anh Bảo 150.000 - - - - Đất SX-KD
39192 Huyện Diễn Châu Đường nội thôn - Xóm 6 - Xã Diễn Minh Anh trầm - Bà Sâm 150.000 - - - - Đất SX-KD
39193 Huyện Diễn Châu Đường nội thôn - Xóm 6 - Xã Diễn Minh Anh Bảng - Anh Kiên 175.000 - - - - Đất SX-KD
39194 Huyện Diễn Châu Đường nội thôn - Xóm 6 - Xã Diễn Minh Anh trực - Anh vinh vịnh 150.000 - - - - Đất SX-KD
39195 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Xóm 7 - Xã Diễn Minh Anh Tính - Anh Hóa 500.000 - - - - Đất SX-KD
39196 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Xóm 7 - Xã Diễn Minh Anh Tính - Anh Hóa 500.000 - - - - Đất SX-KD
39197 Huyện Diễn Châu Đường nội thôn - Xóm 7 - Xã Diễn Minh Anh Mậu 175.000 - - - - Đất SX-KD
39198 Huyện Diễn Châu Đường nội thôn - Xóm 7 - Xã Diễn Minh Chị Nịu - Anh Thuấn 150.000 - - - - Đất SX-KD
39199 Huyện Diễn Châu Đường nội thôn - Xóm 7 - Xã Diễn Minh Anh Huân - Chị Vân 150.000 - - - - Đất SX-KD
39200 Huyện Diễn Châu Đường nội thôn - Xóm 7 - Xã Diễn Minh Anh Mạnh Đạm - Anh Hợi 175.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...