14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
38901 Huyện Diễn Châu Phượng lịch - Xóm 1+2 - Xã Diễn Hoa Ông Lân - Chăn nuôi 550.000 - - - - Đất TM-DV
38902 Huyện Diễn Châu Phượng lịch - Xóm 1 - Xã Diễn Hoa Anh Chinh - Ông Bình 440.000 - - - - Đất TM-DV
38903 Huyện Diễn Châu Phượng lịch - Xóm 2 - Xã Diễn Hoa Ông Mạo - Anh Hoành 440.000 - - - - Đất TM-DV
38904 Huyện Diễn Châu Phượng lịch - Xóm 2 - Xã Diễn Hoa Ông Ngọc - Mã ngói 440.000 - - - - Đất TM-DV
38905 Huyện Diễn Châu Phượng lịch - Xóm 1 - Xã Diễn Hoa Khu dân cư thường xóm 1 385.000 - - - - Đất TM-DV
38906 Huyện Diễn Châu Phượng lịch - Xóm 2 - Xã Diễn Hoa Khu dân cư thường xóm 02 385.000 - - - - Đất TM-DV
38907 Huyện Diễn Châu Phượng lịch - Xóm 1+3+4 - Xã Diễn Hoa Khu dân cư thường xóm 1+3+4 385.000 - - - - Đất TM-DV
38908 Huyện Diễn Châu Phượng lịch - Xóm 3+4 - Xã Diễn Hoa Anh Lợi - Ông Mậu 440.000 - - - - Đất TM-DV
38909 Huyện Diễn Châu Phượng lịch - Xóm 3+4 - Xã Diễn Hoa Ông Mạnh - Ông Minh 440.000 - - - - Đất TM-DV
38910 Huyện Diễn Châu Phượng lịch - Xóm 3+5 - Xã Diễn Hoa Mả bún vườn xoan 385.000 - - - - Đất TM-DV
38911 Huyện Diễn Châu Phượng lịch - Xóm 3+4+5+6 - Xã Diễn Hoa Khu dân cư thường xóm 3+4+5+6 385.000 - - - - Đất TM-DV
38912 Huyện Diễn Châu Phượng lịch - Xóm 5 - Xã Diễn Hoa Đình Phượng Lịch - O Kiều 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
38913 Huyện Diễn Châu Phượng lịch - Xóm 5 - Xã Diễn Hoa O Kiều - Nhà văn hóa xóm 5 825.000 - - - - Đất TM-DV
38914 Huyện Diễn Châu Phượng lịch - Xóm 6 - Xã Diễn Hoa Anh Phượng - Đi xóm 6 825.000 - - - - Đất TM-DV
38915 Huyện Diễn Châu Trường Khê - Xóm 6 - Xã Diễn Hoa Khu dân cư thường xóm 6 385.000 - - - - Đất TM-DV
38916 Huyện Diễn Châu Trường Khê - Xóm 6 - Xã Diễn Hoa Anh Phúc - Cầu Hói 825.000 - - - - Đất TM-DV
38917 Huyện Diễn Châu Đường liên xã bắc đường Trường khê, Trung Hậu - Xóm 6+7 - Xã Diễn Hoa Cầu Hói - Tây viên xóm 7 825.000 - - - - Đất TM-DV
38918 Huyện Diễn Châu Đường liên xã nam đường - Xóm 7 - Xã Diễn Hoa Cầu Hói - Tây viên xóm 7 715.000 - - - - Đất TM-DV
38919 Huyện Diễn Châu Trung Hậu - Xóm 7 - Xã Diễn Hoa Khu dân cư thường xóm 7 385.000 - - - - Đất TM-DV
38920 Huyện Diễn Châu Trung Hậu - Xóm 7 - Xã Diễn Hoa Đường tàu - Diễn Hạnh 715.000 - - - - Đất TM-DV
38921 Huyện Diễn Châu Trung Hậu - Xóm 7 - Xã Diễn Hoa Khu dân cư thường tây viên 385.000 - - - - Đất TM-DV
38922 Huyện Diễn Châu Xóm 7 (2 bên quốc lộ 48) - Xã Diễn Lâm Ông Ngô Sỹ Bảng - Ông Ngô Sỹ Bản 440.000 - - - - Đất TM-DV
38923 Huyện Diễn Châu Xóm 6 và 7 (2 bên quốc lộ 48) - Xã Diễn Lâm Ông Chu Quốc Tuấn - Ông Ngô Sỹ Tiến 825.000 - - - - Đất TM-DV
38924 Huyện Diễn Châu Xóm 4 (2 bên quốc lộ 48) - Xã Diễn Lâm Bà Ngô Thị Thương - Ông Nguyễn Văn Tuấn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
38925 Huyện Diễn Châu Xóm 3 và 4 (2 bên quốc lộ 48) - Xã Diễn Lâm Ông Bùi Trọng Hồng - Ông Phan Đình Thẩm 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
38926 Huyện Diễn Châu Xóm 2 (2 bên quốc lộ 48) - Xã Diễn Lâm Ông Nguyễn Văn Tâm - Ông Nguyễn Văn Vũ 825.000 - - - - Đất TM-DV
38927 Huyện Diễn Châu Xóm 1 (2 bên quốc lộ 48) - Xã Diễn Lâm Ông Trương Ngọc Khánh - Ông Ngô Thị Thương 825.000 - - - - Đất TM-DV
38928 Huyện Diễn Châu Xóm 7 (2 bên quốc lộ 48) - Xã Diễn Lâm Ông Trần VĂn Linh - Ông Nguyễn Văn Trường 440.000 - - - - Đất TM-DV
38929 Huyện Diễn Châu Xóm 7 (2 bên quốc lộ 48) - Xã Diễn Lâm Ông Trần Quốc Tuấn - Ông Nguyễn Văn Đoan 825.000 - - - - Đất TM-DV
38930 Huyện Diễn Châu Xóm 7 (2 bên quốc lộ 48) - Xã Diễn Lâm Ông Trần Quốc Tuấn - Ông Bùi Lâm 825.000 - - - - Đất TM-DV
38931 Huyện Diễn Châu Xóm 7 (2 bên quốc lộ 48) - Xã Diễn Lâm Ông Bùi Văn Thanh - Ông Ngô Sỹ Phượng 825.000 - - - - Đất TM-DV
38932 Huyện Diễn Châu Xóm 7 và 8 (2 bên quốc lộ 48) - Xã Diễn Lâm Ông Trần Đức Hạnh - Ông Ngô Trung Kiên 825.000 - - - - Đất TM-DV
38933 Huyện Diễn Châu Xóm 6 và 8 (2 bên quốc lộ 48) - Xã Diễn Lâm Ông Ngô Quang Vinh - Ông Bùi Quang Long 825.000 - - - - Đất TM-DV
38934 Huyện Diễn Châu Xóm 6 và 8 (2 bên quốc lộ 48) - Xã Diễn Lâm Bà Trần Thị Mai - Ông Phan Văn Dũng 825.000 - - - - Đất TM-DV
38935 Huyện Diễn Châu Xóm 5 (2 bên quốc lộ 48) - Xã Diễn Lâm Ông Nguyễn Văn Liễn - Ông Phan Xuân Dương 825.000 - - - - Đất TM-DV
38936 Huyện Diễn Châu Xóm 4 (2 bên quốc lộ 48) - Xã Diễn Lâm Ông Nguyễn Văn Bảy - Ông Hoàng Thái Hà 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
38937 Huyện Diễn Châu Xóm 3 và 4 (2 bên quốc lộ 48) - Xã Diễn Lâm Ông Nguyễn Văn Hoàng - Ông Nguyễn Văn Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
38938 Huyện Diễn Châu Xóm 2 (2 bên quốc lộ 48) - Xã Diễn Lâm Ông Bùi Văn Kính - Bà Hoàng Thị Mai 825.000 - - - - Đất TM-DV
38939 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Lâm 2 bên quốc lộ 48 - 2 bên quốc lộ 48 825.000 - - - - Đất TM-DV
38940 Huyện Diễn Châu Xóm 1 và 2 (2 bên quốc lộ 48) - Xã Diễn Lâm Ông Ngô Sỹ Trường - Ông Tạ Bá Dương 825.000 - - - - Đất TM-DV
38941 Huyện Diễn Châu Xóm 1 (2 bên quốc lộ 48) - Xã Diễn Lâm Ông Tăng Hồng Ngôn - Ông Nguyễn Nghĩa Đường 825.000 - - - - Đất TM-DV
38942 Huyện Diễn Châu Xóm 1 (2 bên quốc lộ 48) - Xã Diễn Lâm Ông Nguyễn Minh Trọng - Ông Tăng Văn Tiến 825.000 - - - - Đất TM-DV
38943 Huyện Diễn Châu Xóm 7 - Xã Diễn Lâm Ông Lê Minh Sỹ - Ông Nguyễn Phúc Thiện 165.000 - - - - Đất TM-DV
38944 Huyện Diễn Châu Xóm 9 - Xã Diễn Lâm Bà Đậu Thị Thủy - Ông Nguyễn Thế Long 165.000 - - - - Đất TM-DV
38945 Huyện Diễn Châu Xóm 9 - Xã Diễn Lâm Ông Nguyễn Xuân Hùng - Ông Đậu Xuân Long 165.000 - - - - Đất TM-DV
38946 Huyện Diễn Châu Xóm 7 - Xã Diễn Lâm Ông Hồ Quang Thiềng - Bà Nguyễn Thị Bàng 165.000 - - - - Đất TM-DV
38947 Huyện Diễn Châu Xóm 7 - Xã Diễn Lâm Bà Nguyễn Thị Hoa - Bà Hoàng Thị Quế 165.000 - - - - Đất TM-DV
38948 Huyện Diễn Châu Xóm 6 và 7 - Xã Diễn Lâm Ông Ngô Sỹ Viên - Bà Nguyễn Thị Oanh 165.000 - - - - Đất TM-DV
38949 Huyện Diễn Châu Xóm 9 - Xã Diễn Lâm Bà Nguyễn Thị Chuyên - Ông Phạm Công Bằng 165.000 - - - - Đất TM-DV
38950 Huyện Diễn Châu Xóm 9 - Xã Diễn Lâm Ông Ngô Sỹ Bằng - Ông Trần Văn Định 165.000 - - - - Đất TM-DV
38951 Huyện Diễn Châu Xóm 6 va 9 - Xã Diễn Lâm Ông Nguyễn Mạnh Hùng - Ông Ngũ Văn Hùng 165.000 - - - - Đất TM-DV
38952 Huyện Diễn Châu Xóm 9 và 10 - Xã Diễn Lâm Ông Ngô Sỹ Vương - Ông Vũ Đình Long 165.000 - - - - Đất TM-DV
38953 Huyện Diễn Châu Xóm 4 - Xã Diễn Lâm Ông Nguyễn Văn Lâm - Ông Nguyễn Văn Tân 165.000 - - - - Đất TM-DV
38954 Huyện Diễn Châu Xóm 11 - Xã Diễn Lâm Bà Đồng Thị Lạc - Ông Nguyễn Văn Lạc 165.000 - - - - Đất TM-DV
38955 Huyện Diễn Châu Xóm 10 - Xã Diễn Lâm Ông Ngô Văn Sơn - Ông Nguyễn Ngọc Hường 165.000 - - - - Đất TM-DV
38956 Huyện Diễn Châu Xóm 3 và 4 - Xã Diễn Lâm Ông Nguyễn Văn Kỳ - Ông Đặng Văn Thiết 550.000 - - - - Đất TM-DV
38957 Huyện Diễn Châu Xóm 11 - Xã Diễn Lâm Ông Tăng Văn Phúc - Ông Vũ Văn Hiếu 165.000 - - - - Đất TM-DV
38958 Huyện Diễn Châu Xóm 1 - Xã Diễn Lâm Ông Hoàng Văn Hợi - Ông Cao Văn Phi 165.000 - - - - Đất TM-DV
38959 Huyện Diễn Châu Xóm 1 - Xã Diễn Lâm Ông Hoàng Văn Giang - Ông Ngô Mạnh Cường 165.000 - - - - Đất TM-DV
38960 Huyện Diễn Châu Xóm 1 - Xã Diễn Lâm Ông Trần Văn Dương - Bà Hoàng Thị Hoa 165.000 - - - - Đất TM-DV
38961 Huyện Diễn Châu Xóm 7 - Xã Diễn Lâm Bà Đàm Thị Nghiệm - Ông Nguyễn Văn Quang 165.000 - - - - Đất TM-DV
38962 Huyện Diễn Châu Xóm 7 - Xã Diễn Lâm Ông Nguyễn Thanh Quang - ÔngVõ Văn Chinh 165.000 - - - - Đất TM-DV
38963 Huyện Diễn Châu Xóm 7 - Xã Diễn Lâm Ông Thái Văn Trung - Ông Nguyễn Văn Thể 165.000 - - - - Đất TM-DV
38964 Huyện Diễn Châu Xóm 7 - Xã Diễn Lâm Bà Nguyễn Thị Dung - Ông Trương Ngọc Cửu 165.000 - - - - Đất TM-DV
38965 Huyện Diễn Châu Xóm 7 - Xã Diễn Lâm Bà Ngô Thị Ba - Bà Lê Thị Duyên 165.000 - - - - Đất TM-DV
38966 Huyện Diễn Châu Xóm 7 - Xã Diễn Lâm Ông Ngô Sỹ Tân - Ông Đặng Hồng Vượng 165.000 - - - - Đất TM-DV
38967 Huyện Diễn Châu Xóm 7 và 8 - Xã Diễn Lâm Bà Ngô Thị Thân - Ông Ngô Sỹ Thắng 165.000 - - - - Đất TM-DV
38968 Huyện Diễn Châu Xóm 6 và 7 - Xã Diễn Lâm Ông Ngô Sỹ Công - Ông Ngô Võ Thành Sáo 165.000 - - - - Đất TM-DV
38969 Huyện Diễn Châu Xóm 6 - Xã Diễn Lâm Ông Phạm Đình Chu - Ông Nguyễn Văn Hải 165.000 - - - - Đất TM-DV
38970 Huyện Diễn Châu Xóm 8 và 9 - Xã Diễn Lâm Ông Phạm Công Huấn - Ông Ngô Sỹ Cầu 165.000 - - - - Đất TM-DV
38971 Huyện Diễn Châu Xóm 8 và 9 - Xã Diễn Lâm Ông Ngô Sỹ Nguyên - Ông Trần Đức Cường 165.000 - - - - Đất TM-DV
38972 Huyện Diễn Châu Xóm 6 và 8 - Xã Diễn Lâm Ông Ngô Sỹ Hiếu - Ông Chu Văn Hoàn 165.000 - - - - Đất TM-DV
38973 Huyện Diễn Châu Xóm 6 - Xã Diễn Lâm Ông Phạm Văn Hiến - Ông Hồ Văn Thiết 165.000 - - - - Đất TM-DV
38974 Huyện Diễn Châu Xóm 6 - Xã Diễn Lâm Ông Trần Văn Trân - Ông Tạ Thanh Tân 165.000 - - - - Đất TM-DV
38975 Huyện Diễn Châu Xóm 9 - Xã Diễn Lâm Ông Nguyễn Xuân Hùng - Ông Nguyễn Xuân Việt 165.000 - - - - Đất TM-DV
38976 Huyện Diễn Châu Xóm 9 - Xã Diễn Lâm Ông Trương Phi Hùng - Bà Cao Thị Lam 165.000 - - - - Đất TM-DV
38977 Huyện Diễn Châu Xóm 5 và 6 - Xã Diễn Lâm Ông Thái Gia Phong - Ông Lương Trong Cương 165.000 - - - - Đất TM-DV
38978 Huyện Diễn Châu Xóm 5 và 6 - Xã Diễn Lâm Bà Bùi Thị Thiệp - Ông Nguyễn Văn Thông 165.000 - - - - Đất TM-DV
38979 Huyện Diễn Châu Xóm 6 - Xã Diễn Lâm Ông Lê Kim Lân - Bà Lê Thị Đức 165.000 - - - - Đất TM-DV
38980 Huyện Diễn Châu Xóm 9 và 10 - Xã Diễn Lâm Ông Trần Đức Lâm - Ông Nguyễn Văn Đồng 165.000 - - - - Đất TM-DV
38981 Huyện Diễn Châu Xóm 5 - Xã Diễn Lâm Bà Nguyễn Thị Vinh - Ông Mai Văn Biển 165.000 - - - - Đất TM-DV
38982 Huyện Diễn Châu Xóm 5 - Xã Diễn Lâm Ông Nguyễn Văn Hạnh - Ông Nguyễn Văn Lợi 165.000 - - - - Đất TM-DV
38983 Huyện Diễn Châu Xóm 3 - Xã Diễn Lâm Bà Trần Thị Xoan - Ông Phạm Dinh 165.000 - - - - Đất TM-DV
38984 Huyện Diễn Châu Xóm 3 - Xã Diễn Lâm Ông Phạm Đao - Ông Nguyễn Văn Lưu 165.000 - - - - Đất TM-DV
38985 Huyện Diễn Châu Xóm 10 - Xã Diễn Lâm Ông Hoàng Đức Mạo - Ông Nguyễn Văn Lập 165.000 - - - - Đất TM-DV
38986 Huyện Diễn Châu Xóm 10 - Xã Diễn Lâm Ông Lê Văn Bình - Ông Đinh Văn Tám 165.000 - - - - Đất TM-DV
38987 Huyện Diễn Châu Xóm 10 - Xã Diễn Lâm Bà Nguyễn Thị Phương - Bà Phan Thị Trâm 165.000 - - - - Đất TM-DV
38988 Huyện Diễn Châu Xóm 4 - Xã Diễn Lâm Ông Phạm Văn Du - Ông Lê Văn Nghĩa 165.000 - - - - Đất TM-DV
38989 Huyện Diễn Châu Xóm 4 - Xã Diễn Lâm Ông Trần Văn Kế - Bà Nguyễn Thị Thịnh 275.000 - - - - Đất TM-DV
38990 Huyện Diễn Châu Xóm 3 xóm 4 và 5 - Xã Diễn Lâm Ông Lê Kim Thụ - Ông Trần Quang Hiệp 165.000 - - - - Đất TM-DV
38991 Huyện Diễn Châu Xóm 3và 5 - Xã Diễn Lâm Ông Lê Văn Định - Ông Trần Trọng Nguyên 165.000 - - - - Đất TM-DV
38992 Huyện Diễn Châu Xóm 3 - Xã Diễn Lâm Ông Nguyễn Văn Phúc - Ông Trần Trung Trực 165.000 - - - - Đất TM-DV
38993 Huyện Diễn Châu Xóm 3 - Xã Diễn Lâm Ông Bùi Duy Hữu - Ông Nguyễn Đức Lân 165.000 - - - - Đất TM-DV
38994 Huyện Diễn Châu Xóm 10 - Xã Diễn Lâm Ông Hoàng Văn Nam - Ông Hoàng Qúy Phi 165.000 - - - - Đất TM-DV
38995 Huyện Diễn Châu Xóm 10 - Xã Diễn Lâm Ông Đậu Ngọc Khánh - Ông Nguyễn Đình Võ 165.000 - - - - Đất TM-DV
38996 Huyện Diễn Châu Xóm 3 và 4 - Xã Diễn Lâm Ông Mai Đình Thịnh - Ông Đàm Văn Nhâm 165.000 - - - - Đất TM-DV
38997 Huyện Diễn Châu Xóm 4 - Xã Diễn Lâm Ông Nguyễn Quang Thành - Ông Thái Doãn Huề 550.000 - - - - Đất TM-DV
38998 Huyện Diễn Châu Xóm 3 - Xã Diễn Lâm Bà Lê Thị Thông - Ông Trần Văn Thơm 275.000 - - - - Đất TM-DV
38999 Huyện Diễn Châu Xóm 3 - Xã Diễn Lâm Ông Trần Văn Hòa - Ông Nguyễn Văn Tý 165.000 - - - - Đất TM-DV
39000 Huyện Diễn Châu Xóm 3 - Xã Diễn Lâm Ông Nguyễn Ngọc Kính - Ông Trần Văn Đại 165.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...