14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
38801 Huyện Diễn Châu Đường đất - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Từ Cô Đông - Ông Từ 750.000 - - - - Đất SX-KD
38802 Huyện Diễn Châu Đường cụt - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Từ Bà Hà - Bà Việt 600.000 - - - - Đất SX-KD
38803 Huyện Diễn Châu Đường đất khu dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Từ ông Hùng - Bà Biên 650.000 - - - - Đất SX-KD
38804 Huyện Diễn Châu Đường đất cụt - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Bà Chức - Ông Nguyên 600.000 - - - - Đất SX-KD
38805 Huyện Diễn Châu Đường đất cụt - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Cương - Bà Đương 600.000 - - - - Đất SX-KD
38806 Huyện Diễn Châu Ngõ hẻm - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Bà Thủy - Ông Sơn Dài 600.000 - - - - Đất SX-KD
38807 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 1A - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Anh Cảnh - Anh Thìn 7.000.000 - - - - Đất SX-KD
38808 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 1A - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Ngoại Thương - Anh Trung 7.000.000 - - - - Đất SX-KD
38809 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 1A - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Ông Nghiêm - Huyện đội 7.000.000 - - - - Đất SX-KD
38810 Huyện Diễn Châu Đường nhựa Dân cư - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Anh Cảnh - Anh Ái 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
38811 Huyện Diễn Châu Đường nhựa Dân cư - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Ông Khiêm - Ông Do 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
38812 Huyện Diễn Châu Đường nhựa Dân cư - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Ông Chuẩn - Ông Mận 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
38813 Huyện Diễn Châu Đường nhựa Dân cư - Khối 3 (Thửa 347, 346, 345, 344, 343, 342, 341, 340, 339 Tờ bản đồ số 04) - Thị trấn Diễn Châu Cả 2 bên đường 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
38814 Huyện Diễn Châu Đường nhựa Dân cư - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Ông Sơn - Ông Hà 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
38815 Huyện Diễn Châu Đường nhựa Dân cư - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Cô Nam - Cô Lệ 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
38816 Huyện Diễn Châu Đường nhựa Dân cư - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu ông Ninh - Bà Đạt 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
38817 Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Ông Do - Anh Hoà Cương 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
38818 Huyện Diễn Châu Đ. nhựa bắc khối dân - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Bà Lưu - Ông Duệ 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
38819 Huyện Diễn Châu Đường đất cụt - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Ông Tính - Ông Dũng (Mai) 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
38820 Huyện Diễn Châu Đường nhựa Dân cư - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Bà Sen - Bà Hồng 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
38821 Huyện Diễn Châu Đ.nhựa nam Yên Viên - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Bà Ngơi - Ông Thảo 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
38822 Huyện Diễn Châu Đ.nhựa nam Yên Viên - Khối 3 (Thửa 134, 133, 130 Tờ bản đồ số 04) - Thị trấn Diễn Châu Cả 2 bên đường 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
38823 Huyện Diễn Châu Đường ngõ hẻm - Khối 3 (Thửa 151, 173, 175, 176, 177, 178, 179, 170, 181, 182, 153, 180, 427 Tờ bản đồ số 04)- Thị trấn Diễn Châu Các lô phía sau Của các lô trên 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
38824 Huyện Diễn Châu Đường nhựa Dân cư - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Ông Việt - Ông Tư 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
38825 Huyện Diễn Châu Đường ngang tây QL1A - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Sau Thi Hành Án - Sau Toà Án 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
38826 Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Ông Nghiêm - Ông Tập 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
38827 Huyện Diễn Châu Đường bê tông Dân cư - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Bà Mai - Ông Chưởng 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
38828 Huyện Diễn Châu Bắc huyện đội cả 2 lô - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Bà Nguyệt - Bà Nhị 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
38829 Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu ông Côn - ông Khoa 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
38830 Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Ông Trì - Ông Bình 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
38831 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Lô 1 - Lô 10 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
38832 Huyện Diễn Châu Đường đất - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Bà Bình - Ông Nhâm 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
38833 Huyện Diễn Châu Đường đất - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Lô 28 - Lô 29 1.300.000 - - - - Đất SX-KD
38834 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 1A - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu Ngoại Thương - Cửa hàng Dược 7.000.000 - - - - Đất SX-KD
38835 Huyện Diễn Châu Phía đồng và phía tây - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu Tập thể Kho bạc - Anh Toàn Ảnh 7.000.000 - - - - Đất SX-KD
38836 Huyện Diễn Châu Phía đồng và phía tây - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu Ông Cảnh TB - Ông Châu k4 7.000.000 - - - - Đất SX-KD
38837 Huyện Diễn Châu Phía đồng và phía tây - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu Bà Nụ - Anh Thắng Đồng 7.000.000 - - - - Đất SX-KD
38838 Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu Kho Bạc - Ông Củng 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
38839 Huyện Diễn Châu Đường QLộ 7A - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu Từ giáp Ngã 3 - Đường Mai Thành 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
38840 Huyện Diễn Châu Phía bắc và Phía nam - Khối 4 (Thửa 154, 196, 197, 198, 199, 200, 201 207, 206, 203, 202, 554 Tờ bản đồ số 05) - Thị trấn Diễn Châu 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
38841 Huyện Diễn Châu Đường bê tông T.Nghiệp - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu Sau trạm Công An - Ông Quý Vân 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
38842 Huyện Diễn Châu Đường sau Bưu Điện - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu Ông Tuấn Ảnh - Ông Nhuyến 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
38843 Huyện Diễn Châu Đ.nhựa N.H Đầu tư - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu Giáp Quốc lộ 1A - Cuối đường 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
38844 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu Bà Hoài Thân - Ông Đức Hằng 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
38845 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu Chị Hằng Quý - Ô.Ngõ cả phía sau 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
38846 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Khối 4 ( Thửa 295, 294, 300, 299, 298, 293, 269, 268 Tờ bản đồ số 05)- Thị trấn Diễn Châu Cả hai bên đường 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
38847 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu Ông Hiền - Ô.Tình gạch ngói 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
38848 Huyện Diễn Châu Đường nhựa dân cư - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu Bà Điệu - Thầy Loan 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
38849 Huyện Diễn Châu Đường bê ngõ hẻm - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu Bà Hà - Ông Việt 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
38850 Huyện Diễn Châu Đường QL 7A tái định cư - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu Ông Kiên - Ông Minh 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
38851 Huyện Diễn Châu Đường nhựa dân cư - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu Ông Cường - Ông Nghị 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
38852 Huyện Diễn Châu Đường nhựa dân cư - Khối 4 (Thửa 173, 246, 212, 213, 214, 215, 216, 217, 223, 222, 225, 226, 218 Tờ bản đồ số 05) - Thị trấn Diễn Châu Các lô xung quanh 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
38853 Huyện Diễn Châu Đường nhựa dân cư - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu Ông Thân - Nhà thờ X.Phong 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
38854 Huyện Diễn Châu Đường bê tông dân cư - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu Ông Dĩnh - Ông Khang 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
38855 Huyện Diễn Châu Đường nhựa dân cư - Khối 4 (Thửa 320, 368, 367, 369, 373, 372, 373, 375, 320, 374, 414, 370, 421 Tờ bản đồ số 05) - Thị trấn Diễn Châu Các lô xung quanh 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
38856 Huyện Diễn Châu Đường bê tông dân cư - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu Ông Thiều - Nhà VH k4 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
38857 Huyện Diễn Châu Đường bê tông dân cư - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu Ông Toản hà - Bà Ba 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
38858 Huyện Diễn Châu Đường nhựa dân cư - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu Anh Thắng - Bà Tuyết 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
38859 Huyện Diễn Châu Đoạn đường nhựa phía nam - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu Anh Cảnh - Anh Ái 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
38860 Huyện Diễn Châu Đường nhựa phía sau - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu Cà phê Đắng - giáp Diễn Thành 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
38861 Huyện Diễn Châu Đường nhựa khu nhà LK - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu Dong 2 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
38862 Huyện Diễn Châu Đường nhựa trong - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu Dong 3 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
38863 Huyện Diễn Châu khu nhà LK - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
38864 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 1A - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 5 và Khối 6 - Thị trấn Diễn Châu Anh Thắm - Cô Huệ 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
38865 Huyện Diễn Châu Phía tây và phía đông - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 5 và Khối 6 - Thị trấn Diễn Châu 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
38866 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 1A - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 6 - Thị trấn Diễn Châu Anh Sơn - Anh Hoàng 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
38867 Huyện Diễn Châu Phía đông và phía tây đường - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 6 - Thị trấn Diễn Châu 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
38868 Huyện Diễn Châu Phía đông và phía tây đường - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 6 - Thị trấn Diễn Châu Bà Khanh - Bà Thủy 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
38869 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 1A - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 5 - Thị trấn Diễn Châu Ô Tâm Phúc - Ông Bình 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
38870 Huyện Diễn Châu Phía đông và phía tây đường - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 5 - Thị trấn Diễn Châu Chị Thắng - Ông Phương 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
38871 Huyện Diễn Châu Các lô sau đường quốc lộ 1A - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 5 - Thị trấn Diễn Châu Ông Xuyến - Ông Thịnh 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
38872 Huyện Diễn Châu Đường nhựa dân cư - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 5 - Thị trấn Diễn Châu Ông Đồng - Ông Hiếu 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
38873 Huyện Diễn Châu Đường nhựa dân cư - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 5 - Thị trấn Diễn Châu Ông Long - Cô Hoài 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
38874 Huyện Diễn Châu Đường bê tông dân cư - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 5 - Thị trấn Diễn Châu Cô Sáu - Thầy Châu 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
38875 Huyện Diễn Châu Đường bê tông dân cư - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 5 - Thị trấn Diễn Châu Ông châu - Ông Lý 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
38876 Huyện Diễn Châu Đường bê tông dân cư - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 5 (Thửa 90, 107, 108, 82, 83, 377, 84, 94, 96, 95, 111, 109, 110 Tờ bản đồ số 06) - Thị trấn Diễn Châu Các lô xung quanh 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
38877 Huyện Diễn Châu Đường bê tông dân cư - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 5 - Thị trấn Diễn Châu Ông Tồn - Ông Thâm 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
38878 Huyện Diễn Châu Đường bê tông dân cư - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 5 (Thửa 259, 282, 283, 284, 303, 189, 191, 192, 193, 432, 433, 416 Tờ bản đồ số 06) - Thị trấn Diễn Châu Các lô xung quanh 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
38879 Huyện Diễn Châu Đường bê tông dân cư - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 5 - Thị trấn Diễn Châu Ông Danh - Thầy Can 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
38880 Huyện Diễn Châu Đường bê tông dân cư - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 5 (Thửa 173, 174, 163, 164, 179, 188, 190, 175, 194, 195, 172, 171 Tờ bản đồ số 06) - Thị trấn Diễn Châu Cả 2 bên đường 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
38881 Huyện Diễn Châu Đường bê tông dân cư - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 5 - Thị trấn Diễn Châu Ông Cần - Thầy Hoà 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
38882 Huyện Diễn Châu Các lô phía sau - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 4 - Thị trấn Diễn Châu Ngõ hẻm - Ông Việt 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
38883 Huyện Diễn Châu Đường nhựa dân cư - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 6 - Thị trấn Diễn Châu Giáp Cấp 2 - Ông Giáp 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
38884 Huyện Diễn Châu Đường nhựa nam công viên - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 6 - Thị trấn Diễn Châu Cà phê Conterno - Chè thái lan 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
38885 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 6 - Thị trấn Diễn Châu Bà Thuận - Thầy Cận 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
38886 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 6 - Thị trấn Diễn Châu Thầy Cận - Bà Hoàng 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
38887 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 6 - Thị trấn Diễn Châu Ông Chuyên - Cô Nguyên 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
38888 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 6 - Thị trấn Diễn Châu NVH Khối 6 - ông Chinh 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
38889 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 6 - Thị trấn Diễn Châu Anh Hoàng - Chị Vịnh 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
38890 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 6 - Thị trấn Diễn Châu Bà Hoà - Ông Thâm 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
38891 Huyện Diễn Châu Đường QL1A - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 6 - Thị trấn Diễn Châu Ông Ký - Nhà Nuôi dưỡng 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
38892 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - KHU NHÀ LK TTTM MƯỜNG THANH - Khối 6 - Thị trấn Diễn Châu Cô Thu - Cô Hường 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
38893 Huyện Diễn Châu 2 bên đường liên xã An Phúc - Xóm 1 - Xã Diễn An Bà Thoan X1 - Anh Gia X1 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
38894 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn An Đoàn Văn Vượng X1 - Trương Văn Bảy X1 500.000 - - - - Đất SX-KD
38895 Huyện Diễn Châu 2 bên đường liên xã An Phúc - Xóm 1 - Xã Diễn An Ông Cao Văn Công X1 - Ông Nguyễn Đình Long X1 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
38896 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn An Ông Trương viết Ân X1 - ông Nguyễn Đình Lương X2 500.000 - - - - Đất SX-KD
38897 Huyện Diễn Châu Hai bên đường QL1A - Xóm 1 - Xã Diễn An Ông Ngô Xuân Đại - Ông Cao Xuân Ngọc 1.920.000 - - - - Đất SX-KD
38898 Huyện Diễn Châu Dong 2 đường QL1A - Xóm 1 - Xã Diễn An Ông Ngô Xuân Đại - Ông Cao Xuân Ngọc 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
38899 Huyện Diễn Châu Hai bên đường liên xã An - Phúc - Xóm 2 - Xã Diễn An Bà Cao Thị Long - Bà Hoàng Thị Lam X2 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
38900 Huyện Diễn Châu Hai bên đường xã - Xóm 2 - Xã Diễn An Ông Cao Xuân Huỳnh X2 - Bà Nguyễn Thị Hải X2 750.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...