14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
38401 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7B - Xã Diễn Đồng Ông Thiện - Bà Tuyết 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
38402 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7B - Xã Diễn Đồng Ông Sơn - Bà Hương 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
38403 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7B - Xã Diễn Đồng Bà Hải - Ông Hồng 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
38404 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7B - Xã Diễn Đồng Ông Thi - Ông Giang 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
38405 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7B - Xã Diễn Đồng Ông Tuấn - Ông Chiến 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
38406 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7B - Xã Diễn Đồng Ông Đức - Ông Chinh 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
38407 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xã Diễn Đồng Trạm y tế - Bà Sinh 825.000 - - - - Đất TM-DV
38408 Huyện Diễn Châu Đường Liên xã - Xã Diễn Đồng Ông Thung - Ông Thành 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
38409 Huyện Diễn Châu Đường Liên xã - Xã Diễn Đồng Ông Lực - Ông Vinh 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
38410 Huyện Diễn Châu Đường Liên xã - Xã Diễn Đồng Bà Đàn - Ông Hùng 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
38411 Huyện Diễn Châu Đường Liên xã - Xã Diễn Đồng Ông Thanh - Ông Phúc 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
38412 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xã Diễn Đồng Trạm y tế - Ông Phương 495.000 - - - - Đất TM-DV
38413 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xã Diễn Đồng Ông Bình , Ông Thảo - Ông Thiệp, Ông Hà 385.000 - - - - Đất TM-DV
38414 Huyện Diễn Châu Đường bê Tông - Xã Diễn Đồng Bà Hiên - Ông Công 495.000 - - - - Đất TM-DV
38415 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xã Diễn Đồng Ông Gia, Ông Quyết - Ông Trung, Ông Đình 495.000 - - - - Đất TM-DV
38416 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xã Diễn Đồng Bà Quynh, bà Quy - Ông Khai, Ông Khánh 440.000 - - - - Đất TM-DV
38417 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xã Diễn Đồng Bà Điểm - Bà Hằng 385.000 - - - - Đất TM-DV
38418 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7B - Xã Diễn Đồng Ông Thắng - Ông Tùng 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
38419 Huyện Diễn Châu Đường bê Tông - Xã Diễn Đồng Ông Ất - Ông Giám 660.000 - - - - Đất TM-DV
38420 Huyện Diễn Châu Đường bê Tông - Xã Diễn Đồng Ông Quyết - Ông Tình 495.000 - - - - Đất TM-DV
38421 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xã Diễn Đồng Bà Mai - Ông Quang 495.000 - - - - Đất TM-DV
38422 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xã Diễn Đồng Ông Tuấn - Ông Thắng 440.000 - - - - Đất TM-DV
38423 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xã Diễn Đồng Ông Lai - Ông Đình 550.000 - - - - Đất TM-DV
38424 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xã Diễn Đồng Ông Bích - Ông Tân 385.000 - - - - Đất TM-DV
38425 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xã Diễn Đồng Bà Xuân - Ông Hồng 275.000 - - - - Đất TM-DV
38426 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xã Diễn Đồng Bà Thao, Ông Ninh - Bà Thiệu, bà Đông 358.000 - - - - Đất TM-DV
38427 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xã Diễn Đồng Ông Lâm - Ông Hiền 330.000 - - - - Đất TM-DV
38428 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xã Diễn Đồng Bà Lý - Ông Hòa 440.000 - - - - Đất TM-DV
38429 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xã Diễn Đồng Ông Thống - Bà Châu 440.000 - - - - Đất TM-DV
38430 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xã Diễn Đồng Ông Ngôn - Ông Huệ 330.000 - - - - Đất TM-DV
38431 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xã Diễn Đồng Ông Hữu - Ông Yến 275.000 - - - - Đất TM-DV
38432 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xã Diễn Đồng Ông Bảo - Ông Quý 330.000 - - - - Đất TM-DV
38433 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xã Diễn Đồng Ông Hữu, Ông Chấn - Ông Cương, Ông Khả 275.000 - - - - Đất TM-DV
38434 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xã Diễn Đồng Ông Bằng - Ông Tuyết 220.000 - - - - Đất TM-DV
38435 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xã Diễn Đồng Ông Viên - Ông Bính 248.000 - - - - Đất TM-DV
38436 Huyện Diễn Châu Đương dân cư - Xã Diễn Đồng Ông Đối - Ông Biên 248.000 - - - - Đất TM-DV
38437 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xã Diễn Đồng Ông Đức - Ông Sinh 220.000 - - - - Đất TM-DV
38438 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xã Diễn Đồng Ông Hoạch - Ông Tích 220.000 - - - - Đất TM-DV
38439 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xã Diễn Đồng Ông Kim - Ông Bình 330.000 - - - - Đất TM-DV
38440 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xã Diễn Đồng Bà Xuân - Ông Phú 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
38441 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Xã Diễn Đồng Ông Việt - Ông Tần 385.000 - - - - Đất TM-DV
38442 Huyện Diễn Châu Đường bê Tông - Xã Diễn Đồng Ông Đôi - Ông Ngân 330.000 - - - - Đất TM-DV
38443 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xã Diễn Đồng Bà Đào, Ông Tuất - Ông Tiến, Ông Nhỏ 385.000 - - - - Đất TM-DV
38444 Huyện Diễn Châu Đương dân cư - Xã Diễn Đồng Ông Bình , Bà Thắm - Ông Diệu, Ông Hòa 330.000 - - - - Đất TM-DV
38445 Huyện Diễn Châu Đương dân cư - Xã Diễn Đồng Bà Loan, Ông Hảo - Ông Hiền, Ông Tường 275.000 - - - - Đất TM-DV
38446 Huyện Diễn Châu Đương dân cư - Xã Diễn Đồng Ông Trí, Ông Hải - Bà Quý, Ông Bốn 275.000 - - - - Đất TM-DV
38447 Huyện Diễn Châu Đường Bê Tông - Xã Diễn Đồng Ông Long - Ông Chỉ 495.000 - - - - Đất TM-DV
38448 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Xã Diễn Đồng Ông Lan - Ông Vương 385.000 - - - - Đất TM-DV
38449 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xã Diễn Đồng Ông Thảo - Ông Hùng 385.000 - - - - Đất TM-DV
38450 Huyện Diễn Châu Đương dân cư - Xã Diễn Đồng Ông Tấn - Ông Tài 330.000 - - - - Đất TM-DV
38451 Huyện Diễn Châu Đương dân cư - Xã Diễn Đồng Ông Sự - Ông Bình 275.000 - - - - Đất TM-DV
38452 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xã Diễn Đồng Ông Cương - Bà Hương 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
38453 Huyện Diễn Châu Đương dân cư - Xã Diễn Đồng Ông Huê - Ông Phi 220.000 - - - - Đất TM-DV
38454 Huyện Diễn Châu Đương dân cư - Xã Diễn Đồng Bà Long - Ông Huy 165.000 - - - - Đất TM-DV
38455 Huyện Diễn Châu Đương dân cư - Xã Diễn Đồng Bà Tâm - Ông Hải 248.000 - - - - Đất TM-DV
38456 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xã Diễn Đồng Ông Truyền - Ông Bàng 330.000 - - - - Đất TM-DV
38457 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Xã Diễn Trường Cầu Đen - Diễn Yên 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
38458 Huyện Diễn Châu Đường DH1 (Đường 205) - Xóm 8, 9B, 9N, 12, 15, 16 - Xã Diễn Trường Quốc lộ 1A - Ngã tư 16 550.000 - - - - Đất TM-DV
38459 Huyện Diễn Châu Đường DH1 (Đường 205) - Xóm 17, 18 - Xã Diễn Trường Ngã tư xóm 16 - Ông Phức xóm 18 385.000 - - - - Đất TM-DV
38460 Huyện Diễn Châu Đường DH1 (Đường 205) - Xóm 18 - Xã Diễn Trường Ông Phức xóm 18 - Ông Liên xóm 18 248.000 - - - - Đất TM-DV
38461 Huyện Diễn Châu Đường DH1 (Đường 205) - Xóm 18 - Xã Diễn Trường Ngã 3 xóm 18 (Ông Liên xóm 18) - Diễn Hoàng 385.000 - - - - Đất TM-DV
38462 Huyện Diễn Châu Đường DX1 - Xóm 1N, 1B, 5 - Xã Diễn Trường Diễn Đoài - Ông Dụng xóm 5 385.000 - - - - Đất TM-DV
38463 Huyện Diễn Châu Đường DX2 (Từ Quốc lộ 1A đến đường AH1 hoặc Đường Làng Nghề xóm 6) - Xóm 5, 6, 7 - Xã Diễn Trường Quốc lộ 1A - Đường DH1 (205) 385.000 - - - - Đất TM-DV
38464 Huyện Diễn Châu Đường DX3 - Xóm 11, 13 - Xã Diễn Trường Quốc lộ 1A - Ông Tiệp xóm 13 330.000 - - - - Đất TM-DV
38465 Huyện Diễn Châu Đường DX4 - Xóm 13, 14 - Xã Diễn Trường Ông Tiệp xóm 13 - Nhà thờ họ Lê 330.000 - - - - Đất TM-DV
38466 Huyện Diễn Châu Đường DX6 (từ kênh 22B đến đất anh Liên mua nhà bà Thái xóm 18) - Xóm 14, 15, 18 - Xã Diễn Trường Đường DH1 (205) - Ngã ba xóm 18 (nhà anh Liên 18) 385.000 - - - - Đất TM-DV
38467 Huyện Diễn Châu Đường DX6 (từ kênh 22B đến đất anh Liên mua nhà bà Thái xóm 18) - Xóm 15 - Xã Diễn Trường Kênh 22B - Đường DH1 (205) 220.000 - - - - Đất TM-DV
38468 Huyện Diễn Châu Đường DX7 - Xóm 15 - Xã Diễn Trường Chợ Duông - Ngã tư xóm 16 385.000 - - - - Đất TM-DV
38469 Huyện Diễn Châu Đường DX7 - Xóm 16 - Xã Diễn Trường Ông Chuân xóm 16 - Cầu Đục 193.000 - - - - Đất TM-DV
38470 Huyện Diễn Châu Đường DX9 (từ nhà ông Dư xóm 3 đến đường Cào Cào) - Xóm 2, 3 - Xã Diễn Trường Ông Dư xóm 3 - Ông An xóm 3 193.000 - - - - Đất TM-DV
38471 Huyện Diễn Châu Đường DX9 (từ nhà ông Dư xóm 3 đến đường Cào Cào) - Xóm 2, 3 - Xã Diễn Trường Bà Đức xóm 3 - Ông Tịnh xóm 2 220.000 - - - - Đất TM-DV
38472 Huyện Diễn Châu Đường DX9 (từ nhà ông Dư xóm 3 đến đường Cào Cào) - Xóm 2, 4, 5 - Xã Diễn Trường Ông Trị xóm 2 - Ông Thắng Xóm 5 275.000 - - - - Đất TM-DV
38473 Huyện Diễn Châu Đường DX9 (từ nhà ông Dư xóm 3 đến đường Cào Cào) - Xóm 5, 6, 7, 9N - Xã Diễn Trường Ông Thông xóm 5 - Đường DH1(205) 330.000 - - - - Đất TM-DV
38474 Huyện Diễn Châu Đường DX9 (từ nhà ông Dư xóm 3 đến đường Cào Cào) - Xóm 5, 6, 7, 9N - Xã Diễn Trường Ông Thông xóm 5 - Đường DH1(205) 330.000 - - - - Đất TM-DV
38475 Huyện Diễn Châu Đường DX9 (từ nhà ông Dư xóm 3 đến đường Cào Cào) - Xóm 9B, 10 - Xã Diễn Trường Đường DH1(205) - Kênh 22A 275.000 - - - - Đất TM-DV
38476 Huyện Diễn Châu Đường DX9 (từ nhà ông Dư xóm 3 đến đường Cào Cào) - Xóm 11 (Thửa 85, 101, 100 Tờ bản đồ số 16) - Xã Diễn Trường Kênh 22A - Đường DX3 248.000 - - - - Đất TM-DV
38477 Huyện Diễn Châu Đường DX9 (từ nhà ông Dư xóm 3 đến đường Cào Cào) - Xóm 11 (Thửa 50, 51, 56, 85, 86, 88, 108, 110, 119, 87, 54, 52, 39, 82 Tờ bản đồ số 17) - Xã Diễn Trường Kênh 22A - Đường DX3 248.000 - - - - Đất TM-DV
38478 Huyện Diễn Châu Đường DX9 (từ nhà ông Dư xóm 3 đến đường Cào Cào) - Xóm 11 (Thửa 14, 13, 4, 28, 22, 23, 12, 11, 353, 10, 5, 6, 7 Tờ bản đồ số 20) - Xã Diễn Trường Kênh 22A - Đường DX3 248.000 - - - - Đất TM-DV
38479 Huyện Diễn Châu Đường DX9 (từ nhà ông Dư xóm 3 đến đường Cào Cào) - Xóm 11 (Thửa 1 Tờ bản đồ số 21) - Xã Diễn Trường Kênh 22A - Đường DX3 220.000 - - - - Đất TM-DV
38480 Huyện Diễn Châu Đường DX9 (từ nhà ông Dư xóm 3 đến đường Cào Cào) - Xóm 11 (Thửa 85, 101, 100 Tờ bản đồ số 16) - Xã Diễn Trường QL 1A - Ông Trị xóm 2 220.000 - - - - Đất TM-DV
38481 Huyện Diễn Châu Đường thôn xóm - Xóm 1B, 1N - Xã Diễn Trường Đầu xóm 1N - Cuối xóm 1B 165.000 - - - - Đất TM-DV
38482 Huyện Diễn Châu Đường thôn xóm - Xóm 1N, 1B - Xã Diễn Trường Đầu xóm 1N - Cuối xóm 1B 165.000 - - - - Đất TM-DV
38483 Huyện Diễn Châu Đường thôn xóm - Xóm 2, 3, 4 - Xã Diễn Trường Đầu xóm 2 - Cuối xóm 4 165.000 - - - - Đất TM-DV
38484 Huyện Diễn Châu Đường thôn xóm - Xóm 4 - Xã Diễn Trường Đầu xóm 4 - Cuối xóm 4 165.000 - - - - Đất TM-DV
38485 Huyện Diễn Châu Đường thôn xóm - Xóm 4, 5, 6 - Xã Diễn Trường Đầu xóm 4 - Cuối xóm 6 165.000 - - - - Đất TM-DV
38486 Huyện Diễn Châu Đường thôn xóm - Xóm 5, 6, 7, 9N - Xã Diễn Trường Đầu xóm 5 - Cuối 9N 165.000 - - - - Đất TM-DV
38487 Huyện Diễn Châu Đường thôn xóm - Xóm 7, 12 - Xã Diễn Trường Đầu kênh 22B - Cuối kênh 22B 165.000 - - - - Đất TM-DV
38488 Huyện Diễn Châu Đường thôn xóm - Xóm 7, 9N, 12 - Xã Diễn Trường Đầu xóm 7 - Cuối xóm 12 165.000 - - - - Đất TM-DV
38489 Huyện Diễn Châu Đường thôn xóm - Xóm 7, 9N, 12 - Xã Diễn Trường Đầu xóm 7 - Cuối xóm 12 165.000 - - - - Đất TM-DV
38490 Huyện Diễn Châu Đường thôn xóm - Xóm 8 - Xã Diễn Trường Đầu xóm 8 - Cuối xóm 8 165.000 - - - - Đất TM-DV
38491 Huyện Diễn Châu Đường thôn xóm - Xóm 8, 9B - Xã Diễn Trường Đầu xóm 8 - Cuối xóm 9B 165.000 - - - - Đất TM-DV
38492 Huyện Diễn Châu Đường thôn xóm - Xóm 9N, 9B, 10, 11 - Xã Diễn Trường Đầu xóm 9N - Cuối xóm 11 165.000 - - - - Đất TM-DV
38493 Huyện Diễn Châu Đường thôn xóm - Xóm 9N, 9B, 10, 11 - Xã Diễn Trường Đầu xóm 9N - Cuối xóm 11 165.000 - - - - Đất TM-DV
38494 Huyện Diễn Châu Đường thôn xóm - Xóm 11 - Xã Diễn Trường Đầu 11 - Cuối 11 165.000 - - - - Đất TM-DV
38495 Huyện Diễn Châu Đường thôn xóm - Xóm 11, 13 - Xã Diễn Trường Đầu 11 - Cuối 13 165.000 - - - - Đất TM-DV
38496 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 7 - Xã Diễn Nguyên Anh Quát - Anh Mai 300.000 - - - - Đất ở
38497 Huyện Diễn Châu Liên xã Thái - Nguyên - Xóm 7 - Xã Diễn Nguyên Anh Phượng - Anh Bình 700.000 - - - - Đất ở
38498 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 7 - Xã Diễn Nguyên Anh Hùng - Anh Trúc 300.000 - - - - Đất ở
38499 Huyện Diễn Châu Liên xã Thái - Nguyên - Xóm 7 - Xã Diễn Nguyên Anh Cảnh - Anh Tính 700.000 - - - - Đất ở
38500 Huyện Diễn Châu Trung Tâm xã - Xóm 7 - Xã Diễn Nguyên Anh Trường - Anh Minh 1.000.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...