14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
38301 Huyện Diễn Châu Đường Bê Tông - Xã Diễn Đồng Ông Long - Ông Chỉ 450.000 - - - - Đất SX-KD
38302 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Xã Diễn Đồng Ông Lan - Ông Vương 350.000 - - - - Đất SX-KD
38303 Huyện Diễn Châu Đường Dân Cư - Xã Diễn Đồng Ông Thảo - Ông Hùng 350.000 - - - - Đất SX-KD
38304 Huyện Diễn Châu Đương dân cư - Xã Diễn Đồng Ông Tấn - Ông Tài 300.000 - - - - Đất SX-KD
38305 Huyện Diễn Châu Đương dân cư - Xã Diễn Đồng Ông Sự - Ông Bình 250.000 - - - - Đất SX-KD
38306 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xã Diễn Đồng Ông Cương - Bà Hương 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
38307 Huyện Diễn Châu Đương dân cư - Xã Diễn Đồng Ông Huê - Ông Phi 200.000 - - - - Đất SX-KD
38308 Huyện Diễn Châu Đương dân cư - Xã Diễn Đồng Bà Long - Ông Huy 150.000 - - - - Đất SX-KD
38309 Huyện Diễn Châu Đương dân cư - Xã Diễn Đồng Bà Tâm - Ông Hải 225.000 - - - - Đất SX-KD
38310 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xã Diễn Đồng Ông Truyền - Ông Bàng 300.000 - - - - Đất SX-KD
38311 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Xã Diễn Trường Cầu Đen - Diễn Yên 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
38312 Huyện Diễn Châu Đường DH1 (Đường 205) - Xóm 8, 9B, 9N, 12, 15, 16 - Xã Diễn Trường Quốc lộ 1A - Ngã tư 16 500.000 - - - - Đất SX-KD
38313 Huyện Diễn Châu Đường DH1 (Đường 205) - Xóm 17, 18 - Xã Diễn Trường Ngã tư xóm 16 - Ông Phức xóm 18 350.000 - - - - Đất SX-KD
38314 Huyện Diễn Châu Đường DH1 (Đường 205) - Xóm 18 - Xã Diễn Trường Ông Phức xóm 18 - Ông Liên xóm 18 225.000 - - - - Đất SX-KD
38315 Huyện Diễn Châu Đường DH1 (Đường 205) - Xóm 18 - Xã Diễn Trường Ngã 3 xóm 18 (Ông Liên xóm 18) - Diễn Hoàng 350.000 - - - - Đất SX-KD
38316 Huyện Diễn Châu Đường DX1 - Xóm 1N, 1B, 5 - Xã Diễn Trường Diễn Đoài - Ông Dụng xóm 5 350.000 - - - - Đất SX-KD
38317 Huyện Diễn Châu Đường DX2 (Từ Quốc lộ 1A đến đường AH1 hoặc Đường Làng Nghề xóm 6) - Xóm 5, 6, 7 - Xã Diễn Trường Quốc lộ 1A - Đường DH1 (205) 350.000 - - - - Đất SX-KD
38318 Huyện Diễn Châu Đường DX3 - Xóm 11, 13 - Xã Diễn Trường Quốc lộ 1A - Ông Tiệp xóm 13 300.000 - - - - Đất SX-KD
38319 Huyện Diễn Châu Đường DX4 - Xóm 13, 14 - Xã Diễn Trường Ông Tiệp xóm 13 - Nhà thờ họ Lê 300.000 - - - - Đất SX-KD
38320 Huyện Diễn Châu Đường DX6 (từ kênh 22B đến đất anh Liên mua nhà bà Thái xóm 18) - Xóm 14, 15, 18 - Xã Diễn Trường Đường DH1 (205) - Ngã ba xóm 18 (nhà anh Liên 18) 350.000 - - - - Đất SX-KD
38321 Huyện Diễn Châu Đường DX6 (từ kênh 22B đến đất anh Liên mua nhà bà Thái xóm 18) - Xóm 15 - Xã Diễn Trường Kênh 22B - Đường DH1 (205) 200.000 - - - - Đất SX-KD
38322 Huyện Diễn Châu Đường DX7 - Xóm 15 - Xã Diễn Trường Chợ Duông - Ngã tư xóm 16 350.000 - - - - Đất SX-KD
38323 Huyện Diễn Châu Đường DX7 - Xóm 16 - Xã Diễn Trường Ông Chuân xóm 16 - Cầu Đục 175.000 - - - - Đất SX-KD
38324 Huyện Diễn Châu Đường DX9 (từ nhà ông Dư xóm 3 đến đường Cào Cào) - Xóm 2, 3 - Xã Diễn Trường Ông Dư xóm 3 - Ông An xóm 3 175.000 - - - - Đất SX-KD
38325 Huyện Diễn Châu Đường DX9 (từ nhà ông Dư xóm 3 đến đường Cào Cào) - Xóm 2, 3 - Xã Diễn Trường Bà Đức xóm 3 - Ông Tịnh xóm 2 200.000 - - - - Đất SX-KD
38326 Huyện Diễn Châu Đường DX9 (từ nhà ông Dư xóm 3 đến đường Cào Cào) - Xóm 2, 4, 5 - Xã Diễn Trường Ông Trị xóm 2 - Ông Thắng Xóm 5 250.000 - - - - Đất SX-KD
38327 Huyện Diễn Châu Đường DX9 (từ nhà ông Dư xóm 3 đến đường Cào Cào) - Xóm 5, 6, 7, 9N - Xã Diễn Trường Ông Thông xóm 5 - Đường DH1(205) 300.000 - - - - Đất SX-KD
38328 Huyện Diễn Châu Đường DX9 (từ nhà ông Dư xóm 3 đến đường Cào Cào) - Xóm 5, 6, 7, 9N - Xã Diễn Trường Ông Thông xóm 5 - Đường DH1(205) 300.000 - - - - Đất SX-KD
38329 Huyện Diễn Châu Đường DX9 (từ nhà ông Dư xóm 3 đến đường Cào Cào) - Xóm 9B, 10 - Xã Diễn Trường Đường DH1(205) - Kênh 22A 250.000 - - - - Đất SX-KD
38330 Huyện Diễn Châu Đường DX9 (từ nhà ông Dư xóm 3 đến đường Cào Cào) - Xóm 11 (Thửa 85, 101, 100 Tờ bản đồ số 16) - Xã Diễn Trường Kênh 22A - Đường DX3 225.000 - - - - Đất SX-KD
38331 Huyện Diễn Châu Đường DX9 (từ nhà ông Dư xóm 3 đến đường Cào Cào) - Xóm 11 (Thửa 50, 51, 56, 85, 86, 88, 108, 110, 119, 87, 54, 52, 39, 82 Tờ bản đồ số 17) - Xã Diễn Trường Kênh 22A - Đường DX3 225.000 - - - - Đất SX-KD
38332 Huyện Diễn Châu Đường DX9 (từ nhà ông Dư xóm 3 đến đường Cào Cào) - Xóm 11 (Thửa 14, 13, 4, 28, 22, 23, 12, 11, 353, 10, 5, 6, 7 Tờ bản đồ số 20) - Xã Diễn Trường Kênh 22A - Đường DX3 225.000 - - - - Đất SX-KD
38333 Huyện Diễn Châu Đường DX9 (từ nhà ông Dư xóm 3 đến đường Cào Cào) - Xóm 11 (Thửa 1 Tờ bản đồ số 21) - Xã Diễn Trường Kênh 22A - Đường DX3 200.000 - - - - Đất SX-KD
38334 Huyện Diễn Châu Đường DX9 (từ nhà ông Dư xóm 3 đến đường Cào Cào) - Xóm 11 (Thửa 85, 101, 100 Tờ bản đồ số 16) - Xã Diễn Trường QL 1A - Ông Trị xóm 2 200.000 - - - - Đất SX-KD
38335 Huyện Diễn Châu Đường thôn xóm - Xóm 1B, 1N - Xã Diễn Trường Đầu xóm 1N - Cuối xóm 1B 150.000 - - - - Đất SX-KD
38336 Huyện Diễn Châu Đường thôn xóm - Xóm 1N, 1B - Xã Diễn Trường Đầu xóm 1N - Cuối xóm 1B 150.000 - - - - Đất SX-KD
38337 Huyện Diễn Châu Đường thôn xóm - Xóm 2, 3, 4 - Xã Diễn Trường Đầu xóm 2 - Cuối xóm 4 150.000 - - - - Đất SX-KD
38338 Huyện Diễn Châu Đường thôn xóm - Xóm 4 - Xã Diễn Trường Đầu xóm 4 - Cuối xóm 4 150.000 - - - - Đất SX-KD
38339 Huyện Diễn Châu Đường thôn xóm - Xóm 4, 5, 6 - Xã Diễn Trường Đầu xóm 4 - Cuối xóm 6 150.000 - - - - Đất SX-KD
38340 Huyện Diễn Châu Liên xã - Xóm 10 - Xã Diễn Phú 825.000 - - - - Đất TM-DV
38341 Huyện Diễn Châu Liên xã - Xóm 11 - Xã Diễn Phú 825.000 - - - - Đất TM-DV
38342 Huyện Diễn Châu Liên xã - Xóm 16 - Xã Diễn Phú 660.000 - - - - Đất TM-DV
38343 Huyện Diễn Châu Đường 205 - Xóm 22 - Xã Diễn Phú Diễn Phú - Diễn Thọ 550.000 - - - - Đất TM-DV
38344 Huyện Diễn Châu Liên xã - Xóm 23 - Xã Diễn Phú Diễn Phú - Diễn Lợi 660.000 - - - - Đất TM-DV
38345 Huyện Diễn Châu Liên xã - Xóm UB - Xã Diễn Phú Diễn Phú - Diễn Lợi 825.000 - - - - Đất TM-DV
38346 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 1 (Thửa 154, 155, 156, 160, 140 Tờ bản đồ số 18) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 2 275.000 - - - - Đất TM-DV
38347 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 1 (Thửa 28, 44, 45, 46, 33, 27, 13, 8, 9, 5, 2, 1 Tờ bản đồ số 47) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 2 275.000 - - - - Đất TM-DV
38348 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 1 (Thửa 161, 124, 110, 111, 112, 113, 105, 92, 75, 76, 77, 62, 61, 57, 58, 59, 60, 55, 83, 84 Tờ bản đồ số 46) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 2 275.000 - - - - Đất TM-DV
38349 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 1 (Thửa 83, 84, 88, 89, 95, 96, 97 Tờ bản đồ số 45) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 2 275.000 - - - - Đất TM-DV
38350 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 1 (Thửa 3, 5, 6, 8, 10, 16, 18, 30 Tờ bản đồ số 48) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 2 275.000 - - - - Đất TM-DV
38351 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 1 (Thửa 190, 183, 184, 185, 197, 172, 158, 188, 186, 171, 187 Tờ bản đồ số 18) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 2 220.000 - - - - Đất TM-DV
38352 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 1 (Thửa 98, 99, 92, 103 Tờ bản đồ số 45) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 2 220.000 - - - - Đất TM-DV
38353 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 1 (Thửa 79, 80, 81, 82, 94, 95, 97, 98, 100, 102, 103, 104, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 123, 125, 126, 127, 129, 131, 134, 136, 137, 138, 139, 141, 143, 144, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 160 Tờ bản đồ số 46) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 2 220.000 - - - - Đất TM-DV
38354 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 1 (Thửa 10, 11, 12, 18, 20, 22, 25, 26, 27, 34, 35, 36, 39, 41, 42, 43, 48, 49, 50 Tờ bản đồ số 47) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 2 220.000 - - - - Đất TM-DV
38355 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 1 (Thửa 1, 2, 11, 12, 13, 15, 20, 23, 24, 27, 28, 29 Tờ bản đồ số 48) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 2 220.000 - - - - Đất TM-DV
38356 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 2 (Thửa 14, 16, 31, 39, 29, 52, 41, 43, 66, 67, 69, 89, 46, 50, 49, 74, 90, 72, 91, 92, 126, 88, 75, 76, 77, 78, 79, 63, 58, 36, 34, 35, 61, 83, 81, 85, 100, 104, 106, 96, 109, 111, 112, 113 Tờ bản đồ số 44) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 3 275.000 - - - - Đất TM-DV
38357 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 2 (Thửa 11, 10, 9, 8, 7, 14, 15, 17, 32, 53, 71, 77, 85, 76, 54, 62, 33, 34, 35, 42, 41, 37, 18, 19, 22, 23, 24 Tờ bản đồ số 45) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 3 275.000 - - - - Đất TM-DV
38358 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 2 (Thửa 181, 182, 183 Tờ bản đồ số 43) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 3 220.000 - - - - Đất TM-DV
38359 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 2 (Thửa 13, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 25, 26, 28, 30, 37, 38, 48, 54, 55, 56, 57, 64, 83, 85, 116, 117, 121, 122, 130 Tờ bản đồ số 44) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 3 220.000 - - - - Đất TM-DV
38360 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 2 (Thửa 14, 25, 40, 56, 60, 61, 100 Tờ bản đồ số 45) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 3 220.000 - - - - Đất TM-DV
38361 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 3 (Thửa 108, 109, 79, 80, 81, 83, 53, 54, 57, 63, 64, 65, 50, 49, 48, 47, 46, 38, 39, 14, 15, 16, 17, 26, 27, 28, 29, 36, 104, 105, 106, 107, 128, 129, 95, 118, 119, 120, 72, 73, 90, 96, 97, 98, 99, 100, 87, 103, 86, 135, 136, 137, 138, 133, 134, 115, 117 Tờ bản đồ số 43) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 4 275.000 - - - - Đất TM-DV
38362 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 3 (Thửa 657, 658, 659, 696 Tờ bản đồ số 16) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 4 220.000 - - - - Đất TM-DV
38363 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 3 (Thửa 108, 109, 79, 80, 81, 83, 53, 54, 57, 63, 64, 65, 50, 49, 48, 47, 46, 38, 39, 14, 15, 16, 17, 26, 27, 28, 29, 36, 104, 105, 106, 107, 128, 129, 95, 118, 119, 120, 72, 73, 90, 96, 97, 98, 99, 100, 87, 103, 86, 135, 136, 137, 138, 133, 134, 115, 117 Tờ bản đồ số 43) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 4 220.000 - - - - Đất TM-DV
38364 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 3 (Thửa 3, 4, 5, 7, 9, 10, 11, 12, 43, 44, 45, 60, 62, 66, 67, 74, 75, 76, 78, 84, 85, 88, 101, 121, 124, 125, 131, 132, 139 ... 156, 158, 159, 160, 161, 164, 165, 166, 164, 169, 171, 176, 177, 178, 180, 184, 186, 187, 193, 194, 195, 196, 197, 199, 200 Tờ bản đồ số 43) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 4 220.000 - - - - Đất TM-DV
38365 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 4 (Thửa 1, 18, 20, 23, 24, 40, 41, 69, 71, 68, 91, 92, 93, 94 Tờ bản đồ số 43)- Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 3 275.000 - - - - Đất TM-DV
38366 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 4 (Thửa 614, 653, 682, 713, 654, 655, 681, 656, 680, 709, 679, 677, 676, 675, 690, 691, 727, 728, 756, 778, 771, 772, 773, 774, 757, 766, 767, 769, 765, 708, 741, 740, 738, 748, 749, 750, 736, 737, 721, 723 Tờ bản đồ số 15) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 3 275.000 - - - - Đất TM-DV
38367 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 4 (Thửa 21, 22, 122, 124 Tờ bản đồ số 43) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 3 220.000 - - - - Đất TM-DV
38368 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 4 (Thửa 688, 689, 690, 691, 705, 706, 710, 711, 717, 719, 727, 728, 744, 745, 755, 760, 764, 765, 775, 776 Tờ bản đồ số 15)- Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 3 220.000 - - - - Đất TM-DV
38369 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 5 (Thửa 71, 72, 73, 74, 75, 78, 69, 70, 46, 47, 48, 77, 48, 49, 36, 35, 25, 27, 13, 14, 15, 11, 30, 31, 32, 33, 52, 54, 56, 64, 79, 66 Tờ bản đồ số 19) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 6 275.000 - - - - Đất TM-DV
38370 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 5 (Thửa 68, 69, 41, 38, 35, 36, 37, 2, 3, 6, 7, 9, 12, 13, 14, 34, 42, 43, 44, 66, 71, 85, 87 Tờ bản đồ số 23) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 6 275.000 - - - - Đất TM-DV
38371 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 5 (Thửa 3, 4, 8, 10, 16, 21, 22, 23, 37, 38, 39, 40, 49, 55, 57, 59, 60, 61, 63, 77, 9 Tờ bản đồ số 19) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 6 220.000 - - - - Đất TM-DV
38372 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 5 (Thửa 16, 17, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 31, 32, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 52, 54, 55, 56, 58, 59, 61, 62, 63, 64, 65, 73, 74, 75, 76, 77, 80, 82, 83, 88, 89, 90, 91, 93, 97, 98, 103, 105, 106 Tờ bản đồ số 23) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 6 220.000 - - - - Đất TM-DV
38373 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 6 (Thửa 85, 87, 38, 41, 68, 69 Tờ bản đồ số 23) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 7 275.000 - - - - Đất TM-DV
38374 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 6 (Thửa 1, 2, 3, 6, 7, 10, 11, 20, 21, 22, 23, 24, 30, 31, 33, 41, 51, 56, 68, 69, 80, 83, 96, 82, 81, 67, 65, 54, 52, 37, 29, 26, 27, 15, 16, 17, 18, 45, 46, 47, 48, 50, 58, 60, 61, 62, 72, 75, 77, 78, 84, 86, 90, 91, 92 Tờ bản đồ số 22) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 7 275.000 - - - - Đất TM-DV
38375 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 6 (Thửa 214, 216, 885 Tờ bản đồ số 7) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 7 275.000 - - - - Đất TM-DV
38376 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 6 (Thửa 94, 95, 86 Tờ bản đồ số 23) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 7 220.000 - - - - Đất TM-DV
38377 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 6 (Thửa 88, 28, 64 Tờ bản đồ số 22) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 7 220.000 - - - - Đất TM-DV
38378 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 7 (Thửa 95, 99, 100, 101, 103, 104, 105, 109, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 121, 129, 130, 131, 133, 136, 137, 138 Tờ bản đồ số 22) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 8 275.000 - - - - Đất TM-DV
38379 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 7 (Thửa 3, 4, 8, 13, 16, 18, 20, 21, 22, 26, 28, 30, 35, 36, 37, 39, 41, 43, 45, 46, 47, 49, 50, 54, 59, 60, 61, 65, 69, 71, 74, 75, 79, 81, 83, 84, 87, 88, 91, 92, 94, 97, 99, 100, 107, 108, 109, 110, 113, 114, 116, 121, 122, 123, 124, 126, 129, 131, 132, 135 Tờ bản đồ số 28) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 8 275.000 - - - - Đất TM-DV
38380 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 7 (Thửa40, 41, 58, 78, 80, 77, 76, 75, 98, 99 Tờ bản đồ số 32) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 8 275.000 - - - - Đất TM-DV
38381 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 7 (Thửa 2, 3, 6, 7, 11, 17, 19, 22, 24, 28, 80, 95, 163, 171 Tờ bản đồ số 33) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 8 275.000 - - - - Đất TM-DV
38382 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 7 (Thửa 110, 125, 126, 128, 139 Tờ bản đồ số 22) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 8 220.000 - - - - Đất TM-DV
38383 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 7 (Thửa 6, 23, 24, 31, 48, 117, 119, 120, 133, 112, 101, 102, 103, 104, 106, 130, 93, 96, 78, 86, 76, 55, 56, 57, 58, 68, 11, 12 Tờ bản đồ số 28) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 8 220.000 - - - - Đất TM-DV
38384 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 7 (Thửa42, 43, 56, 57, 59, 60 Tờ bản đồ số 32) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 8 220.000 - - - - Đất TM-DV
38385 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 7 (Thửa 4, 5, 12, 14, 20, 77, 57, 53, 55 Tờ bản đồ số 33) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 8 220.000 - - - - Đất TM-DV
38386 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 8 (Thửa 4 đến 10, 32 Tờ bản đồ số 12) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 9 275.000 - - - - Đất TM-DV
38387 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 8 (Thửa 32, 33, 34, 38, 39, 40, 46, 50, 51, 61, 62, 64, 71, 74, 83, 85, 86, 88, 90, 92, 97, 98, 101, 102, 113, 119, 120, 139, 143, 165, 169 Tờ bản đồ số 33) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 9 275.000 - - - - Đất TM-DV
38388 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 8 (Thửa 11, 31, 30, 29, 13, 36, 37, 48, 49, 50, 64, 47, 65, 66, 126, 127, 67, 68, 69, 70, 101, 102, 104, 105, 106, 96, 97, 98, 100, 78, 93, 94, 62, 61, 52, 53, 54, 55, 33, 34, 81, 84, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 79, 125, 103 Tờ bản đồ số 34) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 9 275.000 - - - - Đất TM-DV
38389 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 8 (Thửa 2, 3, 9, 10, 15, 16, 30, 31 Tờ bản đồ số 38) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 9 275.000 - - - - Đất TM-DV
38390 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 8 (Thửa 166, 72, 91, 100, 104, 168, 118, 116, 141, 70, 65, 49, 36, 26 Tờ bản đồ số 33) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 9 220.000 - - - - Đất TM-DV
38391 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 8 (Thửa 3, 5, 7, 8, 10, 15, 17, 18, 20, 26, 28, 38, 39, 40, 41, 56, 57, 59, 60, 80, 122 Tờ bản đồ số 34) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 9 220.000 - - - - Đất TM-DV
38392 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 9 - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 10 275.000 - - - - Đất TM-DV
38393 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 10 (Thửa 46, 47, 48, 696, 66, 24, 25 Tờ bản đồ số 12) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 11 275.000 - - - - Đất TM-DV
38394 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 10 (Thửa 40, 29, 24, 28, 357, 18, 26, 10, 15, 16, 17 Tờ bản đồ số 13) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 11 275.000 - - - - Đất TM-DV
38395 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 10 (Thửa 67, 68, 69, 70, 73, 100, 101, 102, 104, 105, 106 Tờ bản đồ số 34) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 11 275.000 - - - - Đất TM-DV
38396 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 10 (Thửa 64, 65, 66, 67, 68, 69, 84, 89, 90, 71, 72, 73, 74, 62, 61, 60, 59, 58, 57, 56, 55, 50, 51, 52, 28, 54, 10, 11, 27, 26, 25, 30, 31, 32, 34, 35, 49, 48, 47, 46, 45, 44, 42 Tờ bản đồ số 35) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 11 275.000 - - - - Đất TM-DV
38397 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 10 (Thửa 4, 7, 8, 9, 12, 14, 20, 22, 23, 30 Tờ bản đồ số 13) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 11 220.000 - - - - Đất TM-DV
38398 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 10 (Thửa 22, 24, 25, 42, 43, 45, 71, 103, 105, 121, 123 Tờ bản đồ số 34) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 11 220.000 - - - - Đất TM-DV
38399 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 10 (Thửa 6, 7, 8, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 36, 37, 38, 39, 40 Tờ bản đồ số 35) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 11 220.000 - - - - Đất TM-DV
38400 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 11 - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp chợ bạc 275.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...