14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
38201 Huyện Diễn Châu Thổ cư - Xã Diễn Mỹ Khu QH mới 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
38202 Huyện Diễn Châu Rộc uýnh - Xóm - Xã Diễn Mỹ 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
38203 Huyện Diễn Châu Rộc Mỹ Lộc - Xóm 11 - Xã Diễn Mỹ Trục đường nhựa 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
38204 Huyện Diễn Châu Bờ tre - Xóm 11 - Xã Diễn Mỹ Trục đường nhựa 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
38205 Huyện Diễn Châu Đường liên xã An- Phúc - Xóm 5, 9 - Xã Diễn Tân Trường C2 - Trạm y tế 825.000 - - - - Đất TM-DV
38206 Huyện Diễn Châu Đường cứu hộ cứu nạn - Xóm 5, 8, 9 - Xã Diễn Tân Từ Đông - Đến Tây 825.000 - - - - Đất TM-DV
38207 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 8, 9 - Xã Diễn Tân Đường cứu hộ cứu nạn - Diễn Thịnh 825.000 - - - - Đất TM-DV
38208 Huyện Diễn Châu Tây làng Đa Phúc - Xóm 5 - Xã Diễn Tân Từ Quang Mơ - Đi Hợp tác xã Đa Phúc 440.000 - - - - Đất TM-DV
38209 Huyện Diễn Châu Đường An - Phúc - Xóm 4 - Xã Diễn Tân Quang Mơ - Diễn Lộc 440.000 - - - - Đất TM-DV
38210 Huyện Diễn Châu Đường 205 - Xóm 1, 2, 3 - Xã Diễn Tân Từ Bắc - Đến Nam 440.000 - - - - Đất TM-DV
38211 Huyện Diễn Châu Đường lên xã - Xóm 5 - Xã Diễn Tân Trường C2 - Diễn Lộc 440.000 - - - - Đất TM-DV
38212 Huyện Diễn Châu Đường cứu hộ cứu nạn - Xóm 1, 2, 3 - Xã Diễn Tân Cầu Diễn Cát - Diễn Thịnh 440.000 - - - - Đất TM-DV
38213 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Diễn Tân Ông Thông - Diễn Thịnh 440.000 - - - - Đất TM-DV
38214 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Diễn Tân Ông Thông - Diễn Thịnh 330.000 - - - - Đất TM-DV
38215 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Diễn Tân Ông Thông - Diễn Thịnh 330.000 - - - - Đất TM-DV
38216 Huyện Diễn Châu Trước Tân Quang - Xóm 8, 9 - Xã Diễn Tân Từ Đông - Đến Tây 330.000 - - - - Đất TM-DV
38217 Huyện Diễn Châu Đường liên thôn - Xóm 1, 2, 3 - Xã Diễn Tân Ông Trường - Đường Cứu hộ cứu nạn 275.000 - - - - Đất TM-DV
38218 Huyện Diễn Châu Sau Trạm y tế - Xóm 9 - Xã Diễn Tân 275.000 - - - - Đất TM-DV
38219 Huyện Diễn Châu Tây làng Phú Linh - Xóm 8, 9 - Xã Diễn Tân Từ chợ Xép Phú linh - Hậu Hòa 275.000 - - - - Đất TM-DV
38220 Huyện Diễn Châu Tây làng Hậu Hòa - Xóm 7.8 - Xã Diễn Tân Nguyễn Châu - Diễn Thịnh 275.000 - - - - Đất TM-DV
38221 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 48 - Xóm 15 - Xã Diễn Yên - Xóm 7 - Xã Diễn Tân - Diễn Thịnh 275.000 - - - - Đất TM-DV
38222 Huyện Diễn Châu Trong xóm 1, 2, 3 (Thửa 48, 49, 50, 45, 44, 35, 36, 37, 32, 188, 189, 201, 202, 203, 178, 194, 195, 223, 224, 227, 228, 229 Tờ bản đồ số 16) - Xã Diễn Tân Từ Đông - Đến Tây 275.000 - - - - Đất TM-DV
38223 Huyện Diễn Châu Trong xóm 1, 2, 3 (Các thửa còn lại tại các Tờ bản đồ số bản đồ 11, 12, 13, 17) - Xã Diễn Tân Từ Đông - Đến Tây 193.000 - - - - Đất TM-DV
38224 Huyện Diễn Châu Đường trong xóm - Xóm 4 - Xã Diễn Tân Từ Bắc - Đến Nam 193.000 - - - - Đất TM-DV
38225 Huyện Diễn Châu Đường trong xóm 5 - Xã Diễn Tân Trường C2 - Nhà văn hóa xóm 4 193.000 - - - - Đất TM-DV
38226 Huyện Diễn Châu Trong làng xóm 5 - Xã Diễn Tân Từ Bắc - Đến Nam 193.000 - - - - Đất TM-DV
38227 Huyện Diễn Châu Trong làng Hậu Hòa - Xóm 6, 7 - Xã Diễn Tân Từ Bắc - Đến Nam 193.000 - - - - Đất TM-DV
38228 Huyện Diễn Châu Trong Xóm 6, 7 - Xã Diễn Tân Từ Bắc - Đến Nam 193.000 - - - - Đất TM-DV
38229 Huyện Diễn Châu Trong làng xóm 8 - Xã Diễn Tân Từ Bắc - Đến Nam 193.000 - - - - Đất TM-DV
38230 Huyện Diễn Châu Làng Tân Quang - Xóm 8, 9 - Xã Diễn Tân Từ Bắc - Đến Nam 193.000 - - - - Đất TM-DV
38231 Huyện Diễn Châu Sò Trếu - Xóm 9 - Xã Diễn Tân Từ Đông - Đến Tây 193.000 - - - - Đất TM-DV
38232 Huyện Diễn Châu Đường trong xóm 9 - Xã Diễn Tân Từ Bắc - Đến Nam 193.000 - - - - Đất TM-DV
38233 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 2 - Xã Diễn Phúc Đường chợ Tân Minh - UBND xã 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
38234 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 2 - Xã Diễn Phúc Chợ Tân Minh - UBND xã 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
38235 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm 2 - Xã Diễn Phúc Nghĩa trang Huyện - Hường Dương 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
38236 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm 2 - Xã Diễn Phúc Sau nghĩa Trang huyện - Chợ Tân Minh 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
38237 Huyện Diễn Châu Đường Bê tông - Xóm 2 - Xã Diễn Phúc Chợ Tân Minh Phía đông - Nhà thờ giáo 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
38238 Huyện Diễn Châu Đường Bê tông - Xóm 2 - Xã Diễn Phúc Chợ Tân Minh phía Tây - Nhà thờ giáo 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
38239 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 2 - Xã Diễn Phúc Giáp Diễn Thành - Nhà V.Hoá xóm 2 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
38240 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 2 - Xã Diễn Phúc Nhà Hoài Nam - Nhà V.Hoá xóm 2 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
38241 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 2 - Xã Diễn Phúc Đầu xóm - Cuối xóm 825.000 - - - - Đất TM-DV
38242 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 1 - Xã Diễn Phúc Mộ Bà cô - Ông Khà 1.265.000 - - - - Đất TM-DV
38243 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 1 - Xã Diễn Phúc Ông Khà - Nhà Mận Sinh 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
38244 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 1 - Xã Diễn Phúc Cồn Chàng - Mộ Bà cô 825.000 - - - - Đất TM-DV
38245 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 1 - Xã Diễn Phúc Đầu xóm - Cuối xóm 495.000 - - - - Đất TM-DV
38246 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7 - Xóm 5, 7 - Xã Diễn Phúc Dong 1 QL7 - Đường Qlộ 7 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
38247 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 7 - Xã Diễn Phúc QL7 - Vào Bệnh viện 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
38248 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Xóm 7 - Xã Diễn Phúc Ql7 - Nghĩa trang xóm 7 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
38249 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Xóm 7 - Xã Diễn Phúc Đầu Xúm - Cuối Xóm 7 495.000 - - - - Đất TM-DV
38250 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 5 - Xã Diễn Phúc QL7 - Anh Ân 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
38251 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7 - Xóm Tràng Thân - Xã Diễn Phúc Giáp Diễn Thành - Đường tàu 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
38252 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm Tràng Thân - Xã Diễn Phúc Bưu Điện xã - UBND xã 825.000 - - - - Đất TM-DV
38253 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm Tràng Thân - Xã Diễn Phúc Đường QL7 - Uỷ ban xã 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
38254 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Xóm Tràng Thân - Xã Diễn Phúc Dong 2 - QLộ 7A 990.000 - - - - Đất TM-DV
38255 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Xóm Tràng Thân - Xã Diễn Phúc Bưu điện - Giáp trạm xá đi trước làng tràng thân 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
38256 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Xóm Tràng Thân - Xã Diễn Phúc Trường Mầm non - An Phúc 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
38257 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Xóm Tràng Thân - Xã Diễn Phúc Đầu làng Tràng Thân - Cuối làng Tràng Thân 495.000 - - - - Đất TM-DV
38258 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Xóm Tràng Thân - Xã Diễn Phúc Trường Mầm non - An Phúc 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
38259 Huyện Diễn Châu Đường Bê tông - Xóm Tràng Thân - Xã Diễn Phúc Xóm 7 - Phía sau UB 495.000 - - - - Đất TM-DV
38260 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7 - Xóm Phúc Thiêm - Xã Diễn Phúc Đường Tàu - Cầu Đậu 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
38261 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Xóm Phúc Thiêm - Xã Diễn Phúc Dong 2 QL7 - Bờ giá Cầu Đậu 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
38262 Huyện Diễn Châu Đường 205 - Xóm Phúc Thiêm - Xã Diễn Phúc Đường 205 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
38263 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm Phúc Nguyên - Xã Diễn Phúc Đường 7 vào - Anh Sen 825.000 - - - - Đất TM-DV
38264 Huyện Diễn Châu Đường QL 7A - Xóm 1, Xóm 2 - Xã Diễn Bình Bà Thu - Ông Khoa 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
38265 Huyện Diễn Châu Đường QL 7A - Xóm 1, Xóm 2 - Xã Diễn Bình O Hà - Anh Công 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
38266 Huyện Diễn Châu Đường QL 7A - Xóm 1 - Xã Diễn Bình Bà Lài - Anh Quang 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
38267 Huyện Diễn Châu Đường QL 7A - Xóm 1 (Thửa 600, 601, 602 Tờ bản đồ số 9) - Xã Diễn Bình Khu dân cư Rộc Trẳng 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
38268 Huyện Diễn Châu Đường QL 7A - Xóm 1 - Xã Diễn Bình Anh Quang - Diễn Thắng 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
38269 Huyện Diễn Châu Đường QL 7A - Xóm 1 (Thửa 839, 840, 841, 842, 843, 844, 845, 846, 847, 848, 849, 850, 853...862, 851, 852 Tờ bản đồ số 8) - Xã Diễn Bình Khu dân cư Rộc Trẳng 990.000 - - - - Đất TM-DV
38270 Huyện Diễn Châu Đường QL 7A - Xóm 1 (Thửa 603 đến 608 Tờ bản đồ số 9) - Xã Diễn Bình Khu dân cư Rộc Trẳng 990.000 - - - - Đất TM-DV
38271 Huyện Diễn Châu Đường Dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn Bình Anh Long - Bà Phương 275.000 - - - - Đất TM-DV
38272 Huyện Diễn Châu Đường Dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn Bình Ông Bích - Ông Thái 550.000 - - - - Đất TM-DV
38273 Huyện Diễn Châu Đường Dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn Bình Anh Hoàng Vân - Nhà văn hóa 1 275.000 - - - - Đất TM-DV
38274 Huyện Diễn Châu Đường Vành Đai Xóm 1 - Xã Diễn Bình Bà Trâm - Nghĩa địa X 1 275.000 - - - - Đất TM-DV
38275 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 1 - Xã Diễn Bình 193.000 - - - - Đất TM-DV
38276 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 1 - Xã Diễn Bình Anh Kiên - Đường 7 275.000 - - - - Đất TM-DV
38277 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Bình Ông Kiệm - Anh Tý 550.000 - - - - Đất TM-DV
38278 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Bình Đường 7 - Nghĩa trang 193.000 - - - - Đất TM-DV
38279 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Bình Anh Dũng - Anh Dân 193.000 - - - - Đất TM-DV
38280 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Bình Ông Thể - NVH xóm 2 193.000 - - - - Đất TM-DV
38281 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xã Diễn Bình Trạm bơm - Trường Mầm non 550.000 - - - - Đất TM-DV
38282 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xã Diễn Bình Đường 7 - Trạm bơm 550.000 - - - - Đất TM-DV
38283 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 3 - Xã Diễn Bình Ông Tứ - Ông Các 385.000 - - - - Đất TM-DV
38284 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 3 - Xã Diễn Bình Anh Tuấn - Anh Vỹ 193.000 - - - - Đất TM-DV
38285 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 3 - Xã Diễn Bình Anh Thao - Chị Hương 193.000 - - - - Đất TM-DV
38286 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 3 - Xã Diễn Bình Nhà VH Xóm - Bà Khai 193.000 - - - - Đất TM-DV
38287 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 3 - Xã Diễn Bình Ông Lệ - Ông Phượng 165.000 - - - - Đất TM-DV
38288 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 3 - Xã Diễn Bình Anh Vinh - Cô Kiệm 193.000 - - - - Đất TM-DV
38289 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Bình Anh Luyện - Anh Hùng 385.000 - - - - Đất TM-DV
38290 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Bình Anh Luyện - Anh Hùng 385.000 - - - - Đất TM-DV
38291 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Bình Anh Luyện - Anh Hùng 385.000 - - - - Đất TM-DV
38292 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Bình Anh Luyện - Anh Hùng 550.000 - - - - Đất TM-DV
38293 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Bình Anh Luyện - Anh Hùng 385.000 - - - - Đất TM-DV
38294 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Bình Ông Kình - Anh Minh 193.000 - - - - Đất TM-DV
38295 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Bình Anh Liên - Bà Thuận 193.000 - - - - Đất TM-DV
38296 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Bình Bà Định - Ông Phùng 193.000 - - - - Đất TM-DV
38297 Huyện Diễn Châu Làng Thanh Lý - Xã Diễn Bình NVH Xóm 4 - Ông Sơn 193.000 - - - - Đất TM-DV
38298 Huyện Diễn Châu Vùng Lạch Rùa (Thửa 386, 387, 388, 389, 390 Tờ bản đồ số 15) - Xã Diễn Bình 550.000 - - - - Đất TM-DV
38299 Huyện Diễn Châu Vùng Lạch Rùa (Thửa 391, 392, 393, 394, 395, 396, 397, 398, 399, 400, 401, 402, 403 Tờ bản đồ số 15) - Xã Diễn Bình 193.000 - - - - Đất TM-DV
38300 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Diễn Bình Anh Hải - Bà Ngoạn 275.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...