14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
38101 Huyện Diễn Châu Đường từ QH 20m đến QH 36m - Bao gồm tất cả các lô bám đường từ QH 20m đến QH 36m - Khu Công nghiệp Tháp - Xã Diễn Hồng 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
38102 Huyện Diễn Châu Đường QH từ 15m đến QH 20m - Bao gồm tất cả các lô bám đường QH từ 15m đến QH 20m - Khu Công nghiệp Tháp - Xã Diễn Hồng 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
38103 Huyện Diễn Châu Đường QH từ 15m trở xuống - Bao gồm tất cả các lô bám đường QH từ 15m trở xuống - Khu Công nghiệp Tháp - Xã Diễn Hồng 900.000 - - - - Đất SX-KD
38104 Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Thôn 10, 5 đông - Xã Diễn Thọ Tâm Xuyến - Trường cấp 3 850.000 - - - - Đất SX-KD
38105 Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Thôn 10 Đông - Xã Diễn Thọ Diễn Lộc - Trường cấp 3 750.000 - - - - Đất SX-KD
38106 Huyện Diễn Châu Đường nhựa phía đông - Thôn 1, 10 đông - Xã Diễn Thọ Lan Tấn - Võ Đường 250.000 - - - - Đất SX-KD
38107 Huyện Diễn Châu Trục đường Văn lâm - Thôn 1, 4 đông - Xã Diễn Thọ Võ Siếu - Hoàng Khương 250.000 - - - - Đất SX-KD
38108 Huyện Diễn Châu Trục giữa - Thôn 1, 5 đông - Xã Diễn Thọ Bà Thuân - Bà Hà Sanh 250.000 - - - - Đất SX-KD
38109 Huyện Diễn Châu Đường chân rú - Thôn 1 đông, 7 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Hải - Quý Chuyên 250.000 - - - - Đất SX-KD
38110 Huyện Diễn Châu Trục văn lâm - Thôn 4 đông - Xã Diễn Thọ Hoàng Ước - Bà Đường 150.000 - - - - Đất SX-KD
38111 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 1 đông - Xã Diễn Thọ Đoàn Công - Cao Thụ 150.000 - - - - Đất SX-KD
38112 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 2 đông - Xã Diễn Thọ Cao Luân - Hoàng Điểu 150.000 - - - - Đất SX-KD
38113 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 3 đông - Xã Diễn Thọ Võ Công - Võ Lương 150.000 - - - - Đất SX-KD
38114 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 4 đông - Xã Diễn Thọ Hoàng Ước - Võ Công 150.000 - - - - Đất SX-KD
38115 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 5 đông - Xã Diễn Thọ Hoàng Vọng - Cao Hồng 150.000 - - - - Đất SX-KD
38116 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn Cồn Dung - Xã Diễn Thọ Nguyễn Tùng - Cao Ngọc 150.000 - - - - Đất SX-KD
38117 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Thôn 10 đông - Xã Diễn Thọ Trường cấp 3 - Phương siếu 850.000 - - - - Đất SX-KD
38118 Huyện Diễn Châu Đường ra nỉ - Thôn 10, 9 đông - Xã Diễn Thọ Bùi Cẩn - Đặng Năm 250.000 - - - - Đất SX-KD
38119 Huyện Diễn Châu Đường Du Đồng - Thôn 10, 8 đông - Xã Diễn Thọ Minh Xoan - Đoàn Sỹ 250.000 - - - - Đất SX-KD
38120 Huyện Diễn Châu Trục giữa - Thôn 6 đông - Xã Diễn Thọ Hoàng Bưởi - Võ Hùng 250.000 - - - - Đất SX-KD
38121 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 6 đông - Xã Diễn Thọ Đặng Thao - Phạm Tấn 150.000 - - - - Đất SX-KD
38122 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 7 đông - Xã Diễn Thọ Thái Hồ - Trần Lợi 150.000 - - - - Đất SX-KD
38123 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 11 đông - Xã Diễn Thọ Cao Biên - Trần Hợi 150.000 - - - - Đất SX-KD
38124 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 10 đông - Xã Diễn Thọ Đặng Thuấn - Nguyễn Chinh 150.000 - - - - Đất SX-KD
38125 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 9 đông - Xã Diễn Thọ Đinh Long - Cao Cự Cứ 150.000 - - - - Đất SX-KD
38126 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 8 đông - Xã Diễn Thọ Đoàn Sỹ - Đinh Bê 150.000 - - - - Đất SX-KD
38127 Huyện Diễn Châu Vùng đồng guốc (Thửa 20, 28, 29, 30, 31, 33, 39, 40 Tờ bản đồ số 22) - Xã Diễn Thọ 750.000 - - - - Đất SX-KD
38128 Huyện Diễn Châu Vùng đồng guốc (Thửa 42, 43, 44, 45, 46, 52 ... 75 Tờ bản đồ số 22) - Xã Diễn Thọ 150.000 - - - - Đất SX-KD
38129 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 7 tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Trung - Hoàng Niêm 150.000 - - - - Đất SX-KD
38130 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 8 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng T.An - Võ Thường 150.000 - - - - Đất SX-KD
38131 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 9 tây - Xã Diễn Thọ Cao Đoài - Hoàng Ba 150.000 - - - - Đất SX-KD
38132 Huyện Diễn Châu Vùng đồng mõm - Thôn Đồng Mỏm - Xã Diễn Thọ 150.000 - - - - Đất SX-KD
38133 Huyện Diễn Châu Phía đông chợ - Thôn 4 Tây - Xã Diễn Thọ 250.000 - - - - Đất SX-KD
38134 Huyện Diễn Châu Phía tây chợ - Thôn 4 Tây - Xã Diễn Thọ 250.000 - - - - Đất SX-KD
38135 Huyện Diễn Châu Phía nam chợ - Thôn 4 Tây - Xã Diễn Thọ 750.000 - - - - Đất SX-KD
38136 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Thôn 2, 3, 4 Tây - Xã Diễn Thọ Anh Bình - Cầu Diễn Lợi 850.000 - - - - Đất SX-KD
38137 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Thôn - Xã Diễn Thọ Võ Hùng - Ông Thống 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
38138 Huyện Diễn Châu Đường vào Diễn phú - Thôn 8, 1Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Hạnh - Đặng T Cần 250.000 - - - - Đất SX-KD
38139 Huyện Diễn Châu Đường vào Diễn phú - Thôn 1, 2 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Bảy - Hoàng Phương 250.000 - - - - Đất SX-KD
38140 Huyện Diễn Châu Đường Thanh kiều - Thôn 9, 10 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Linh - Nguyễn Tăng 250.000 - - - - Đất SX-KD
38141 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 10 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Dinh - Võ Trình 150.000 - - - - Đất SX-KD
38142 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 1 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Nhung - Cao Dong 150.000 - - - - Đất SX-KD
38143 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 2 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Nhân - Nguyễn Tăng 150.000 - - - - Đất SX-KD
38144 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 4, 5 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Đức - Cao Đào 150.000 - - - - Đất SX-KD
38145 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 6 Tây - Xã Diễn Thọ Cao Lịch - Võ Cương 150.000 - - - - Đất SX-KD
38146 Huyện Diễn Châu Vùng ổ gà - Thôn 3 Tây - Xã Diễn Thọ 150.000 - - - - Đất SX-KD
38147 Huyện Diễn Châu Vùng Lùm án - Thôn 4 Tây - Xã Diễn Thọ 150.000 - - - - Đất SX-KD
38148 Huyện Diễn Châu Cồn nổi xóm 2 - Thôn 2 Tây - Xã Diễn Thọ 250.000 - - - - Đất SX-KD
38149 Huyện Diễn Châu Quy hoạch ổ gà - Thôn 3 Tây - Xã Diễn Thọ 150.000 - - - - Đất SX-KD
38150 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An Từ Đồng Cựa Làng - đến đồng Giếng Ván 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38151 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An Địa danh (xứ đồng): Đồng Luy Khoai, Đồng Lụy Hồ, Đồng rục Thổi 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38152 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An Địa danh (xứ đồng): Làng Ngà, đồng Tùng Cạn, Nhà Lợn, cồn Thuyền, 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38153 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An Địa danh (xứ đồng): Vịnh Mý, Đường Ngang 50.000 - - - - Đất trồng lúa
38154 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An Địa danh (xứ đồng): Lụy Khoai, Cồn Chim, Cao Cồn, Chênh Khu Đồng, Rục Thổi, làng Đềnh, Su Sò, lụy %, Vườn Đội 1, Cựa làng, Cồn Thuyền 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38155 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An Địa danh (xứ đồng): Đồng Sò Ngoài, Sò Chợ 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38156 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An Địa danh (xứ đồng): Cồn thuyền 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38157 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An Địa danh (xứ đồng): Hói ngoài, Đàng ngang Mô Bằng, Hói trong, cồn trường 50.000 - - - - Đất trồng lúa
38158 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An Địa danh (xứ đồng): Đồng cữa, Cao Cồn gú, Cây da, rục thần, vường chè ngoài, Rục Thuội ngoài, Thuội trong, Cao Thần, Đàng Ngang tây, Rục gáo, Phủ mới 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38159 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An Địa danh (xứ đồng): Hói trong 50.000 - - - - Đất trồng lúa
38160 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An Địa danh (xứ đồng): Sò chợ, Cồn Lội, Cữa Rõ, Rục Mơ, Mồ hồ, Cồn Mưng 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38161 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An Địa danh (xứ đồng): Cồn Ổi 50.000 - - - - Đất trồng lúa
38162 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An Địa danh (xứ đồng): Giai mẫu, Đồng Mụ Hiền, Rục Mồ Lau, Bừng trống, Cồn Nậy Đông, Thúp lúp, Đồng lò ngói, Đuồi nhánh, Đồng khóa 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38163 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An Địa danh (xứ đồng): Cồn Ổi, Biền Bói, Đuồi Đá 50.000 - - - - Đất trồng lúa
38164 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An Địa danh (xứ đồng): Hàng gác, Cồn mưng, Cựa chùa, Đồng đềnh 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38165 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An Địa danh (xứ đồng): Đồng khóa, Lịn nhọn, Cồn sim đông, Tam ri, Lịn đông, Lịn tây, Su Biền Đá 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38166 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An Địa danh (xứ đồng): Đuồi đá 50.000 - - - - Đất trồng lúa
38167 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An Địa danh (xứ đồng): Cao lầy, Tuần đông, Cầu mây 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38168 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An Địa danh (xứ đồng): Tuần 50.000 - - - - Đất trồng lúa
38169 Huyện Diễn Châu Xã Diễn An Địa danh (xứ đồng): Trại trâu 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38170 Huyện Diễn Châu Các xứ đồng dọc hai bên và Quốc Lộ 48, đường Đồng cộ, Đường nhựa xóm 3 đi QL 1A - Xã Diễn Đoài Địa danh: Quanh, Trại Ký 14, Khe Tát, Hoàn Cầu 14, Hóc Lầy, Đồng Gạo 14, Đồng Hàng, Đồng Cộ, Lò Ngói, Hồ gia trên, Cồn 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38171 Huyện Diễn Châu Các xứ đồng dọc hai bên và Quốc Lộ 48, đường Đồng cộ, Đường nhựa xóm 3 đi QL 1A - Xã Diễn Đoài Địa danh: Sim, Cầu Cây Sung, Đồng Rục Ngọ, Đập Đá, Rục Giếng, Cầu Điếm, Vĩnh Đuồng, Đồng Lứ trong, ngoài, Cồn Cô 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38172 Huyện Diễn Châu Các xứ đồng dọc hai bên và Quốc Lộ 48, đường Đồng cộ, Đường nhựa xóm 3 đi QL 1A - Xã Diễn Đoài Địa danh: Đồng Hậu Đồi, Hoa Duệ, Rục Điếm,Cồn Giếng, Sài Bằng, Đồng Bầu, Đập Đá Đông, Rục De, Cồn Bó 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38173 Huyện Diễn Châu Các xứ đồng hai bên đường giao thông nông thôn - Xã Diễn Đoài Địa danh: Đội Lang, Am, cồng Bông trên, Cồn Bông dưới, Yên Bài, Đồng Nhỏ, Cồn Nhôn, Rục Rào, Duy Liệu, Bờ nhà giam 50.000 - - - - Đất trồng lúa
38174 Huyện Diễn Châu Các xứ đồng hai bên đường giao thông nông thôn - Xã Diễn Đoài Địa danh: Đồng Lu Cù, Nhà coi, Đồng Vung, Cây sanh, Cồn Ước, Cây Đa, Cây Sang, Đồng Cà Gây, Cồn Sứ, Đồng Thượng 50.000 - - - - Đất trồng lúa
38175 Huyện Diễn Châu Các xứ đồng hai bên đường giao thông nông thôn - Xã Diễn Đoài Địa danh: Dưng, Đồng Sài Bằng, Đồng Thị Hoạt, Chân Đập, Đồng Quan16, Đồng Cánh, Đồng Nho, Đồng Hòn Chùa 50.000 - - - - Đất trồng lúa
38176 Huyện Diễn Châu Các xứ đồng hai bên đường giao thông nông thôn - Xã Diễn Đoài Địa danh: Rục Quýt, Am vọt, Rục De, Đồng Ổ ga, Đồng Rục Đồi, Đồng Ngói, Đồng Hậu Đồi,Đồng Dàn 50.000 - - - - Đất trồng lúa
38177 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hạnh Địa danh (xứ đồng): Rộc cửa xóm 1 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38178 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hạnh Từ trên - đến dưới 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38179 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hạnh Địa danh (xứ đồng): Lăng ông diệu xóm 1 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38180 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hạnh Địa danh (xứ đồng): Cống đỏ xóm 1 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38181 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hạnh Từ Trong - đến Ngoài 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38182 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hạnh Địa danh (xứ đồng): Chân sông xóm 1 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38183 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hạnh Địa danh (xứ đồng): Chênh xóm 1 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38184 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hạnh Địa danh (xứ đồng): Rộc rị xóm 1 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38185 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hạnh Địa danh (xứ đồng): Cống đỏ xóm 1 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38186 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hạnh Địa danh (xứ đồng): Rộc tây xóm 1 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38187 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hạnh Địa danh (xứ đồng): Rộc tây, mếch kênh 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38188 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hạnh Địa danh (xứ đồng): Rộc nguyễn, đồng ngoài 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38189 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hạnh Địa danh (xứ đồng): Đồi tây, cột thép 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38190 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hạnh Địa danh (xứ đồng): Đồng lộng, đồng chùa 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38191 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hạnh Địa danh (xứ đồng): Đất bông, chân sông 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38192 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hạnh Địa danh (xứ đồng): Le le, cây dứa 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38193 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hạnh Địa danh (xứ đồng): Hào dìa, mếch dứa 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38194 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hạnh Địa danh (xứ đồng): Đồng cồn, sông 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38195 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hạnh Địa danh (xứ đồng): Tây cồn, hoa đông 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38196 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hạnh Địa danh (xứ đồng): Sau đền, mả rậm 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38197 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hạnh Địa danh (xứ đồng): Ngõ chui, cao vương 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38198 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hạnh Địa danh (xứ đồng): Rộc đông, rộc chùa 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38199 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hạnh Địa danh (xứ đồng): Đồi tây đường sắt 55.000 - - - - Đất trồng lúa
38200 Huyện Diễn Châu Xã Diễn Hạnh Địa danh (xứ đồng): Cao vương 55.000 - - - - Đất trồng lúa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...