14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
38001 Huyện Diễn Châu Dân cư nội thôn - Xóm 10 - Xã Diễn Thành Anh Hồng - Giáp xóm 11 825.000 - - - - Đất TM-DV
38002 Huyện Diễn Châu Dân cư nội thôn - Xóm 11 - Xã Diễn Thành Giáp xóm 10 - Hết xóm 11 825.000 - - - - Đất TM-DV
38003 Huyện Diễn Châu Dân cư nội thôn - Xóm 8 - Xã Diễn Thành Ông Tuệ - Hết xóm 8 990.000 - - - - Đất TM-DV
38004 Huyện Diễn Châu Dân cư nội thôn - Xóm 8 - Xã Diễn Thành Giáp Thị Trấn - Hết xóm 8 990.000 - - - - Đất TM-DV
38005 Huyện Diễn Châu Dân cư nội thôn - Xóm 9 - Xã Diễn Thành Giáp xóm 8 - Hết xóm 9 825.000 - - - - Đất TM-DV
38006 Huyện Diễn Châu Quốc Lộ 1A - Xóm 8 - Xã Diễn Thành Ông Thắng - Ông Định 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
38007 Huyện Diễn Châu Quốc Lộ 1A - Xóm 8 - Xã Diễn Thành Giáp Trường Nguyễn Xuân Ôn - Ông Hoan 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
38008 Huyện Diễn Châu Quốc Lộ 1A - Xóm 9 - Xã Diễn Thành Ông Phiếm - Giáp DiễnThịnh 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
38009 Huyện Diễn Châu Đường gom - Xóm 9 - Xã Diễn Thành Ông Long - Giáp Diễn Thịnh 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
38010 Huyện Diễn Châu Dân cư nội thôn - Xóm 7 - Xã Diễn Thành Bà Hằng - Ông Hải 990.000 - - - - Đất TM-DV
38011 Huyện Diễn Châu Dân cư nội thôn - Xóm 7 - Xã Diễn Thành Bà Dung - Ông Quyết 990.000 - - - - Đất TM-DV
38012 Huyện Diễn Châu Dân cư nội thôn - Xóm 5 - Xã Diễn Thành Giáp trường tiểu học - Ông Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
38013 Huyện Diễn Châu Dân cư nội thôn - Xóm 8+Xóm 9 - Xã Diễn Thành Cổng chào xóm 9 - Khu du lịch 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
38014 Huyện Diễn Châu Khu biệt thự - KDL - Xã Diễn Thành Từ Khách sạn Sen Vàng - Hết Khu Du lịch 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
38015 Huyện Diễn Châu Đất DVTM - KDL (Thửa 376, 377, 321, 328, 326, 327, 337, 338, 343, 344 Tờ bản đồ số 10) - Xã Diễn Thành Từ Khách sạn Sen Vàng - Hết Khu Du lịch 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
38016 Huyện Diễn Châu Đất DVTM - KDL (Thửa 355, 356, 361, 362, 371, 372, 378, 379, 329, 332, 335, 336, 345, 346, 349, 353, 363, 364, 369, 370, 380, 384, 330, 331, 333, 334, 347, 348, 351, 352, 365, 366, 367, 368, 382, 383 Tờ bản đồ số 10) - Xã Diễn Thành Từ Khách sạn Sen Vàng - Hết Khu Du lịch 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
38017 Huyện Diễn Châu Đất DVTM - KDL (Thửa 5, 8, 13, 14, 16, 18, 19, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 2 Tờ bản đồ số 10) - Xã Diễn Thành Từ Khách sạn Sen Vàng - Hết Khu Du lịch 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
38018 Huyện Diễn Châu Đất DVTM - KDL (Thửa 4, 211, 212, 213, 214, 215, 216, 217, 218, 219 Tờ bản đồ số 13) - Xã Diễn Thành Từ Khách sạn Sen Vàng - Hết Khu Du lịch 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
38019 Huyện Diễn Châu Đất DVTM - KDL (Thửa 220, 221, 222 Tờ bản đồ số 13) - Xã Diễn Thành Từ Khách sạn Sen Vàng - Hết Khu Du lịch 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
38020 Huyện Diễn Châu Tái định cư - KDL (Thửa 195, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 202, 203, 204 Tờ bản đồ số 06) - Xã Diễn Thành Đường Quốc phòng - Bãi biễn 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
38021 Huyện Diễn Châu Tái định cư - KDL (Thửa 205, 206, 207 Tờ bản đồ số 06) - Xã Diễn Thành Đường Quốc phòng - Bãi biễn 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
38022 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Xóm Ngọc Tân - Xã Diễn Ngọc Anh Dũng - Cầu Diễn Thành 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
38023 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Xóm Ngọc Tân - Xã Diễn Ngọc Ông Minh - Trần Sơn 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
38024 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Xóm Ngọc Tân - Xã Diễn Ngọc Cống 3 cửa Diễn thủy - Vũ Lê Hồng 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
38025 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Xóm Ngọc Tân - Xã Diễn Ngọc Anh Ba - Anh Lâm(Sự) 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
38026 Huyện Diễn Châu giáp QL 1A - Xóm Ngọc tân, Ngọc Văn - Xã Diễn Ngọc Anh Văn - Nghĩa Địa 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
38027 Huyện Diễn Châu giáp QL 1A - Xóm Ngọc Tân - Xã Diễn Ngọc NVH Ngọc Tân - Cầu DiễnHoa 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
38028 Huyện Diễn Châu giáp QL 1A - Xóm Ngọc Tân, Ngọc Văn - Xã Diễn Ngọc Quốc lộ 1A - Trường Tiểu học 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
38029 Huyện Diễn Châu giáp QL 1A - Xóm Ngọc Tân, Yên Quang - Xã Diễn Ngọc Quốc lộ 1A - Cống Diễn Thành 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
38030 Huyện Diễn Châu Khu nhà ở TM&DV xóm Hồng Yên - Xóm Hồng Yên - Xã Diễn Ngọc Cống Diễn Thủy - Câu Diễn Ngọc 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
38031 Huyện Diễn Châu Dong 2 Quốc lộ 1A - Xóm Ngọc Tân - Xã Diễn Ngọc Phía Tây - Phía Đông 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
38032 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm Hồng Yên - Xã Diễn Ngọc Cầu D. Ngọc - Diễn Bích 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
38033 Huyện Diễn Châu Đồng Vòng - Xóm Hồng Yên - Xã Diễn Ngọc Cầu Diễn Thủy - Câu Diễn Ngọc 550.000 - - - - Đất TM-DV
38034 Huyện Diễn Châu Đường nhựa quy hoạch - Xóm Khu nhà ở và dịch vụ Hải Vân - Xã Diễn Ngọc Khu Bắc - Khu Nam 660.000 - - - - Đất TM-DV
38035 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm Yên Quang, Ngọc Văn (Thửa 129, 110, 109, 105, 94, 88, 57, 54, 492, 493, 492, 493 Tờ bản đồ số 15) - Xã Diễn Ngọc Anh Mười - Cảng cá 825.000 - - - - Đất TM-DV
38036 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm Yên Quang, Ngọc Văn (Thửa 58, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 66, 68, 69, 72, 73, 50, 49, 11, 13, 14, 48, 47, 51, 52, 46, 45, 15, 44, 43, 42, 41, 40, 39, 38, 37, 500, 501, 506, 507, 508 Tờ bản đồ số 15) - Xã Diễn Ngọc Anh Mười - Cảng cá 550.000 - - - - Đất TM-DV
38037 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm Yên Quang, Ngọc Văn (Thửa 554, 614, 615, 613, 45, 672 Tờ bản đồ số 12) - Xã Diễn Ngọc Anh Mười - Cảng cá 550.000 - - - - Đất TM-DV
38038 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm Yên Quang, Ngọc Văn, Đông Lộc, Tây Lộc, Yên Thịnh, Nam Thịnh - Xã Diễn Ngọc Sông Đào Yên Quang - Bến đò Hải Lý 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
38039 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm Tây Lộc, NgọcVăn - Xã Diễn Ngọc anh Dương - Trường Tiểu học 825.000 - - - - Đất TM-DV
38040 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm Yên Quang, Ngọc văn - Xã Diễn Ngọc ông Thuyên - Ngã tư Nghĩa Địa 825.000 - - - - Đất TM-DV
38041 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm Ngọc Văn, Trường Tiến - Xã Diễn Ngọc Anh Thủy - Cầu Diễn Ngọc 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
38042 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm Yên Quang - Xã Diễn Ngọc NVH Yên Quang - anh Bơ 825.000 - - - - Đất TM-DV
38043 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm Trung yên, Trường Tiến - Xã Diễn Ngọc Vật liệu - Anh Châu (Loan) 550.000 - - - - Đất TM-DV
38044 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm Đông Lộc - Xã Diễn Ngọc Ngã ba anh Hùng - Bến cá Đông Lộc 550.000 - - - - Đất TM-DV
38045 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm Ngọc Văn - Xã Diễn Ngọc Ngã tư Nghĩa Điạ - Nhà trường (ông Mơ) 550.000 - - - - Đất TM-DV
38046 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm Yên Quang - Xã Diễn Ngọc Ông Bơ - Ngã tư Nghĩa địa 550.000 - - - - Đất TM-DV
38047 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm Trường Tiến, Nam Thịnh, Yên Thịnh (Thửa 223, 224, 225, 226, 227, 228, 229, 230, 231, 232, 233, 234, 235, 236, 237, 238, 205, 206, 207, 208, 209, 252, 253, 254, 261, 256, 258, 259, 260, 261, 262, 263, 264, 265 Tờ bản đồ số 7) - Xã Diễn Ngọc Cầu Diễn Ngọc - Ông Hồng Duệ 550.000 - - - - Đất TM-DV
38048 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm Trường Tiến, Nam Thịnh, Yên Thịnh (Thửa 227, 228, 229, 230, 231, 232, 233, 234, 235, 236, 237, 238, 239, 269, 268, 267, 266, 265, 275, 264, 263, 262, 261, 260, 282, 283 Tờ bản đồ số 8) - Xã Diễn Ngọc Cầu Diễn Ngọc - Ông Hồng Duệ 550.000 - - - - Đất TM-DV
38049 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm Trường Tiến, Nam Thịnh, Yên Thịnh (Thửa 223, 224, 225, 226, 227, 228, 229, 230, 231, 232, 233, 234, 235, 236, 237, 238, 205, 206, 207, 208, 209, 252, 253, 254, 261, 256, 258, 259, 260, 261, 262, 263, 264, 265 Tờ bản đồ số 7) - Xã Diễn Ngọc Cầu Diễn Ngọc - Ông Hồng Duệ 440.000 - - - - Đất TM-DV
38050 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm Trường Tiến, Nam Thịnh, Yên Thịnh (Thửa 298, 299, 300, 314, 313, 302, 312, 304, 288, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 325, 322, 321, 319, 318, 317, 316, 315, 382, 384 Tờ bản đồ số 8) - Xã Diễn Ngọc Cầu Diễn Ngọc - Ông Hồng Duệ 440.000 - - - - Đất TM-DV
38051 Huyện Diễn Châu Khu Dân cư - Xóm Yên Quang - Xã Diễn Ngọc Ngã Tư Yên Quang - Ngọc Minh 440.000 - - - - Đất TM-DV
38052 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trung Thành - Xã Diễn Ngọc bến đò T. Thành - Diễn Bích 440.000 - - - - Đất TM-DV
38053 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trường Tiến, Trung Yên - Xã Diễn Ngọc anh Thanh Tam - ngã Tư Anh Ngọc 440.000 - - - - Đất TM-DV
38054 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trung Yên - Xã Diễn Ngọc Bà Tiến - Trường Tiểu học 440.000 - - - - Đất TM-DV
38055 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trường Tiến, Trung Yên - Xã Diễn Ngọc Ông Đình - NVH Trung Yên 440.000 - - - - Đất TM-DV
38056 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Hồng Yên, Trung Thành - Xã Diễn Ngọc Cầu Hải Thượng - NVH Trung Thành 440.000 - - - - Đất TM-DV
38057 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Hồng Yên - Xã Diễn Ngọc Ông Khang - Ông Dũng 275.000 - - - - Đất TM-DV
38058 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Hồng Yên - Xã Diễn Ngọc Ông Quý - Ông Thống 275.000 - - - - Đất TM-DV
38059 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trung Thành - Xã Diễn Ngọc Ông Lâm - Ông Giang 275.000 - - - - Đất TM-DV
38060 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trung Yên, Trường Tiến - Xã Diễn Ngọc Ông Kim - Ông Minh 275.000 - - - - Đất TM-DV
38061 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Nam Thịnh, Tây Lộc - Xã Diễn Ngọc Bà Phan - Ông Hiển 275.000 - - - - Đất TM-DV
38062 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Yên Thịnh, Đông lộc - Xã Diễn Ngọc Ông Hà - Bà Tám 275.000 - - - - Đất TM-DV
38063 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Yên Thịnh - Xã Diễn Ngọc Bà Hà - Ông Hương 275.000 - - - - Đất TM-DV
38064 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trung Yên - Xã Diễn Ngọc Ông Giảng - Ông Tiến 275.000 - - - - Đất TM-DV
38065 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trung Yên, Trường Tiến, Ngọc Văn - Xã Diễn Ngọc Ông Mậu - Ông Hùng 275.000 - - - - Đất TM-DV
38066 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Trường Tiến, Tây Lộc - Xã Diễn Ngọc Ông Nhu - Ông Hà 275.000 - - - - Đất TM-DV
38067 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Ngọc Văn, Tây lộc - Xã Diễn Ngọc Ông Long - Ông Hải 275.000 - - - - Đất TM-DV
38068 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Đông lộc - Xã Diễn Ngọc Ông Vinh - Ông Thể 275.000 - - - - Đất TM-DV
38069 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Tây Lộc - Xã Diễn Ngọc Ông Thêm - Bà Tý 275.000 - - - - Đất TM-DV
38070 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Tây Lộc, Ngọc Văn - Xã Diễn Ngọc Ông Bốn - Ông Hiếu 275.000 - - - - Đất TM-DV
38071 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Đông Lộc, Yên Thịnh - Xã Diễn Ngọc Ông Trưng - Ông Lý 275.000 - - - - Đất TM-DV
38072 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Đông Lộc, Ngọc Văn - Xã Diễn Ngọc Bà Lý - Bà Châu 275.000 - - - - Đất TM-DV
38073 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Đông Lộc, Ngọc Văn - Xã Diễn Ngọc Bà Lý - Bà Châu 275.000 - - - - Đất TM-DV
38074 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Ngọc Văn - Xã Diễn Ngọc Ông Nhuận - Ông Ngọc 275.000 - - - - Đất TM-DV
38075 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Yên Quang - Xã Diễn Ngọc Ngô Văn Bốn - Cao Bá Hùng 275.000 - - - - Đất TM-DV
38076 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Ngọc Văn - Xã Diễn Ngọc Nguyễn Thị Hằng - Sân vận động xã 275.000 - - - - Đất TM-DV
38077 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Yên Quang - Xã Diễn Ngọc Nguyễn Hữu Bốn - Hoàng Thị Hiền 275.000 - - - - Đất TM-DV
38078 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Ngọc Văn, Đông Lộc, Yên Quang, Ngọc Minh - Xã Diễn Ngọc Ngô Văn Sâm - Phạm Văn Tuyến 275.000 - - - - Đất TM-DV
38079 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Yên Quang - Xã Diễn Ngọc Cao Hổ Hân - Trần Đăng Khoa 275.000 - - - - Đất TM-DV
38080 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm Yên Quang, Ngọc Minh - Xã Diễn Ngọc Vũ Duy Quân - Nguyễn Công Lực 275.000 - - - - Đất TM-DV
38081 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1 (Thửa 331, 305, 306, 307, 308, 215, 216, 217, 263, 917, 202, 201, 323, 785, 784, 335, 334, 333, 332, 301, 302, 303, 304, 212, 300, 299, 235, 798, 219, 218, 784, 330, 791, 1050, 1051, 1052 Tờ bản đồ số 108-66) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Giáp Diễn Hùng 275.000 - - - - Đất TM-DV
38082 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1 (Thửa 324, 382, 321, 309, 325, 326 Tờ bản đồ số 108-66) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Giáp Diễn Hùng 176.000 - - - - Đất TM-DV
38083 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1 (Thửa 320, 319, 318, 310, 313, 312, 311, 214, 211, 212, 213, 206, 204, 205, 199, 198, 197 Tờ bản đồ số 108-66) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Giáp Diễn Hùng 165.000 - - - - Đất TM-DV
38084 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 1, Xóm 2 (Thửa 333, 329, 878, 555, 554, 545, 328, 801 Tờ bản đồ số 108-66) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Cầu âu 330.000 - - - - Đất TM-DV
38085 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 1, Xóm 2 (Thửa 336, 754, 684, 753, 347, 799, 422, 484, 792, 483, 482, 481, 777, 781, 782, 778, 779, 780, 511, 513, 514, 515, 517, 493, 496, 498, 501, 503, 507, 471, 805, 793, 802, 1070, 1071, 525, 788, 518, 789, 519, 346, 486, 485, 485a Tờ bản đồ số 108-66) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Đê biễn 275.000 - - - - Đất TM-DV
38086 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 1, Xóm 2 (Thửa 751, 423, 424, 425, 480, 747, 786, 512, 516, 522, 470, 472, 499, 496, 494, 421, 524, 486a, 488, 802, 1075, 1076, 1077, 1078 Tờ bản đồ số 108-66) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Đê biễn 176.000 - - - - Đất TM-DV
38087 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 1, Xóm 2 (Thửa 420, 419, 418, 417, 426, 427, 495, 500, 457, 456, 468, 523 Tờ bản đồ số 108-66) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Đê biễn 165.000 - - - - Đất TM-DV
38088 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 1 - Xã Diễn Hải Cống số 1 - Dương tuyền 193.000 - - - - Đất TM-DV
38089 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 1 - Xã Diễn Hải Trần Tiến - Sò Cháy 165.000 - - - - Đất TM-DV
38090 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 1 - Xã Diễn Hải Trần Tiến - Sò Ma 165.000 - - - - Đất TM-DV
38091 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1A (Thửa 553, 781, 864, 557, 564, 565, 566, 571, 567, 559, 558, 552 Tờ bản đồ số 108-66) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Phan Trường 330.000 - - - - Đất TM-DV
38092 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1A (Thửa 54, 569, 560, 561, 563, 565, 612, 975, 966, 967, 969, 681, 682, 684, 692, 695, 696, 699, 701, 775, 618, 976 Tờ bản đồ số 108-65) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Phan Trường 330.000 - - - - Đất TM-DV
38093 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1A (Thửa 556, 572, 570, 568, 1079, 1080 Tờ bản đồ số 108-66) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Phan Trường 176.000 - - - - Đất TM-DV
38094 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1A (Thửa 548, 558, 562, 566, 964, 968, 971 Tờ bản đồ số 108-65) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Phan Trường 176.000 - - - - Đất TM-DV
38095 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1A (Thửa 569, 573, 547, 546, 545, 544, 547a Tờ bản đồ số 108-66) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Phan Trường 165.000 - - - - Đất TM-DV
38096 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1A (Thửa 549, 550, 544, 542, 558, 557, 569, 487, 975 Tờ bản đồ số 108-65) - Xã Diễn Hải Ngã tư kim âu - Phan Trường 165.000 - - - - Đất TM-DV
38097 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm - Xóm 2 - Xã Diễn Hải NVH xóm 1 - Quế Dũng 165.000 - - - - Đất TM-DV
38098 Huyện Diễn Châu Đường trục chính khu DL-DV - Xóm 2.Xóm 3 (Từ thửa 1075 đến Thửa 1098 Tờ bản đồ số 108-65) - Xã Diễn Hải Lăng Quan lang - Đê Biển 330.000 - - - - Đất TM-DV
38099 Huyện Diễn Châu Đường trục chính khu DL-DV - Xóm 2.Xóm 3 (Từ thửa 1432 đến thửa 1465 Tờ bản đồ số 107-65) - Xã Diễn Hải Lăng Quan lang - Đê Biển 330.000 - - - - Đất TM-DV
38100 Huyện Diễn Châu Đường trục chính khu DL-DV - Xóm 2.Xóm 3 (từ thửa 1099 đến thửa 1122 Tờ bản đồ số 108-65) - Xã Diễn Hải Lăng Quan lang - Đê Biển 275.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...