14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
37901 Huyện Diễn Châu Trong xóm 1, 2, 3 (Các thửa còn lại tại các Tờ bản đồ số bản đồ 11, 12, 13, 17) - Xã Diễn Tân Từ Đông - Đến Tây 175.000 - - - - Đất SX-KD
37902 Huyện Diễn Châu Đường trong xóm - Xóm 4 - Xã Diễn Tân Từ Bắc - Đến Nam 175.000 - - - - Đất SX-KD
37903 Huyện Diễn Châu Đường trong xóm 5 - Xã Diễn Tân Trường C2 - Nhà văn hóa xóm 4 175.000 - - - - Đất SX-KD
37904 Huyện Diễn Châu Trong làng xóm 5 - Xã Diễn Tân Từ Bắc - Đến Nam 175.000 - - - - Đất SX-KD
37905 Huyện Diễn Châu Trong làng Hậu Hòa - Xóm 6, 7 - Xã Diễn Tân Từ Bắc - Đến Nam 175.000 - - - - Đất SX-KD
37906 Huyện Diễn Châu Trong Xóm 6, 7 - Xã Diễn Tân Từ Bắc - Đến Nam 175.000 - - - - Đất SX-KD
37907 Huyện Diễn Châu Trong làng xóm 8 - Xã Diễn Tân Từ Bắc - Đến Nam 175.000 - - - - Đất SX-KD
37908 Huyện Diễn Châu Làng Tân Quang - Xóm 8, 9 - Xã Diễn Tân Từ Bắc - Đến Nam 175.000 - - - - Đất SX-KD
37909 Huyện Diễn Châu Sò Trếu - Xóm 9 - Xã Diễn Tân Từ Đông - Đến Tây 175.000 - - - - Đất SX-KD
37910 Huyện Diễn Châu Đường trong xóm 9 - Xã Diễn Tân Từ Bắc - Đến Nam 175.000 - - - - Đất SX-KD
37911 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 2 - Xã Diễn Phúc Đường chợ Tân Minh - UBND xã 1.350.000 - - - - Đất SX-KD
37912 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 2 - Xã Diễn Phúc Chợ Tân Minh - UBND xã 1.350.000 - - - - Đất SX-KD
37913 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm 2 - Xã Diễn Phúc Nghĩa trang Huyện - Hường Dương 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
37914 Huyện Diễn Châu Đường Nhựa - Xóm 2 - Xã Diễn Phúc Sau nghĩa Trang huyện - Chợ Tân Minh 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
37915 Huyện Diễn Châu Đường Bê tông - Xóm 2 - Xã Diễn Phúc Chợ Tân Minh Phía đông - Nhà thờ giáo 1.350.000 - - - - Đất SX-KD
37916 Huyện Diễn Châu Đường Bê tông - Xóm 2 - Xã Diễn Phúc Chợ Tân Minh phía Tây - Nhà thờ giáo 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
37917 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 2 - Xã Diễn Phúc Giáp Diễn Thành - Nhà V.Hoá xóm 2 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
37918 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 2 - Xã Diễn Phúc Nhà Hoài Nam - Nhà V.Hoá xóm 2 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
37919 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 2 - Xã Diễn Phúc Đầu xóm - Cuối xóm 750.000 - - - - Đất SX-KD
37920 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 1 - Xã Diễn Phúc Mộ Bà cô - Ông Khà 1.150.000 - - - - Đất SX-KD
37921 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 1 - Xã Diễn Phúc Ông Khà - Nhà Mận Sinh 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
37922 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 1 - Xã Diễn Phúc Cồn Chàng - Mộ Bà cô 750.000 - - - - Đất SX-KD
37923 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 1 - Xã Diễn Phúc Đầu xóm - Cuối xóm 450.000 - - - - Đất SX-KD
37924 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7 - Xóm 5, 7 - Xã Diễn Phúc Dong 1 QL7 - Đường Qlộ 7 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
37925 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 7 - Xã Diễn Phúc QL7 - Vào Bệnh viện 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
37926 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Xóm 7 - Xã Diễn Phúc Ql7 - Nghĩa trang xóm 7 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
37927 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Xóm 7 - Xã Diễn Phúc Đầu Xúm - Cuối Xóm 7 450.000 - - - - Đất SX-KD
37928 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 5 - Xã Diễn Phúc QL7 - Anh Ân 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
37929 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7 - Xóm Tràng Thân - Xã Diễn Phúc Giáp Diễn Thành - Đường tàu 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
37930 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm Tràng Thân - Xã Diễn Phúc Bưu Điện xã - UBND xã 750.000 - - - - Đất SX-KD
37931 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm Tràng Thân - Xã Diễn Phúc Đường QL7 - Uỷ ban xã 1.350.000 - - - - Đất SX-KD
37932 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Xóm Tràng Thân - Xã Diễn Phúc Dong 2 - QLộ 7A 900.000 - - - - Đất SX-KD
37933 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Xóm Tràng Thân - Xã Diễn Phúc Bưu điện - Giáp trạm xá đi trước làng tràng thân 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
37934 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Xóm Tràng Thân - Xã Diễn Phúc Trường Mầm non - An Phúc 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
37935 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Xóm Tràng Thân - Xã Diễn Phúc Đầu làng Tràng Thân - Cuối làng Tràng Thân 450.000 - - - - Đất SX-KD
37936 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Xóm Tràng Thân - Xã Diễn Phúc Trường Mầm non - An Phúc 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
37937 Huyện Diễn Châu Đường Bê tông - Xóm Tràng Thân - Xã Diễn Phúc Xóm 7 - Phía sau UB 450.000 - - - - Đất SX-KD
37938 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 7 - Xóm Phúc Thiêm - Xã Diễn Phúc Đường Tàu - Cầu Đậu 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
37939 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Xóm Phúc Thiêm - Xã Diễn Phúc Dong 2 QL7 - Bờ giá Cầu Đậu 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
37940 Huyện Diễn Châu Đường 205 - Xóm Phúc Thiêm - Xã Diễn Phúc Đường 205 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
37941 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm Phúc Nguyên - Xã Diễn Phúc Đường 7 vào - Anh Sen 750.000 - - - - Đất SX-KD
37942 Huyện Diễn Châu Đường QL 7A - Xóm 1, Xóm 2 - Xã Diễn Bình Bà Thu - Ông Khoa 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
37943 Huyện Diễn Châu Đường QL 7A - Xóm 1, Xóm 2 - Xã Diễn Bình O Hà - Anh Công 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
37944 Huyện Diễn Châu Đường QL 7A - Xóm 1 - Xã Diễn Bình Bà Lài - Anh Quang 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
37945 Huyện Diễn Châu Đường QL 7A - Xóm 1 (Thửa 600, 601, 602 Tờ bản đồ số 9) - Xã Diễn Bình Khu dân cư Rộc Trẳng 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
37946 Huyện Diễn Châu Đường QL 7A - Xóm 1 - Xã Diễn Bình Anh Quang - Diễn Thắng 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
37947 Huyện Diễn Châu Đường QL 7A - Xóm 1 (Thửa 839, 840, 841, 842, 843, 844, 845, 846, 847, 848, 849, 850, 853...862, 851, 852 Tờ bản đồ số 8) - Xã Diễn Bình Khu dân cư Rộc Trẳng 900.000 - - - - Đất SX-KD
37948 Huyện Diễn Châu Đường QL 7A - Xóm 1 (Thửa 603 đến 608 Tờ bản đồ số 9) - Xã Diễn Bình Khu dân cư Rộc Trẳng 900.000 - - - - Đất SX-KD
37949 Huyện Diễn Châu Đường Dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn Bình Anh Long - Bà Phương 250.000 - - - - Đất SX-KD
37950 Huyện Diễn Châu Đường Dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn Bình Ông Bích - Ông Thái 500.000 - - - - Đất SX-KD
37951 Huyện Diễn Châu Đường Dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn Bình Anh Hoàng Vân - Nhà văn hóa 1 250.000 - - - - Đất SX-KD
37952 Huyện Diễn Châu Đường Vành Đai Xóm 1 - Xã Diễn Bình Bà Trâm - Nghĩa địa X 1 250.000 - - - - Đất SX-KD
37953 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 1 - Xã Diễn Bình 175.000 - - - - Đất SX-KD
37954 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 1 - Xã Diễn Bình Anh Kiên - Đường 7 250.000 - - - - Đất SX-KD
37955 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Bình Ông Kiệm - Anh Tý 500.000 - - - - Đất SX-KD
37956 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Bình Đường 7 - Nghĩa trang 175.000 - - - - Đất SX-KD
37957 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Bình Anh Dũng - Anh Dân 175.000 - - - - Đất SX-KD
37958 Huyện Diễn Châu Đường dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Bình Ông Thể - NVH xóm 2 175.000 - - - - Đất SX-KD
37959 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xã Diễn Bình Trạm bơm - Trường Mầm non 500.000 - - - - Đất SX-KD
37960 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xã Diễn Bình Đường 7 - Trạm bơm 500.000 - - - - Đất SX-KD
37961 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 3 - Xã Diễn Bình Ông Tứ - Ông Các 350.000 - - - - Đất SX-KD
37962 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 3 - Xã Diễn Bình Anh Tuấn - Anh Vỹ 175.000 - - - - Đất SX-KD
37963 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 3 - Xã Diễn Bình Anh Thao - Chị Hương 175.000 - - - - Đất SX-KD
37964 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 3 - Xã Diễn Bình Nhà VH Xóm - Bà Khai 175.000 - - - - Đất SX-KD
37965 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 3 - Xã Diễn Bình Ông Lệ - Ông Phượng 150.000 - - - - Đất SX-KD
37966 Huyện Diễn Châu Khu dân cư Xóm 3 - Xã Diễn Bình Anh Vinh - Cô Kiệm 175.000 - - - - Đất SX-KD
37967 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Bình Anh Luyện - Anh Hùng 350.000 - - - - Đất SX-KD
37968 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Bình Anh Luyện - Anh Hùng 350.000 - - - - Đất SX-KD
37969 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Bình Anh Luyện - Anh Hùng 350.000 - - - - Đất SX-KD
37970 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Bình Anh Luyện - Anh Hùng 500.000 - - - - Đất SX-KD
37971 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Bình Anh Luyện - Anh Hùng 350.000 - - - - Đất SX-KD
37972 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Bình Ông Kình - Anh Minh 175.000 - - - - Đất SX-KD
37973 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Bình Anh Liên - Bà Thuận 175.000 - - - - Đất SX-KD
37974 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 4 - Xã Diễn Bình Bà Định - Ông Phùng 175.000 - - - - Đất SX-KD
37975 Huyện Diễn Châu Làng Thanh Lý - Xã Diễn Bình NVH Xóm 4 - Ông Sơn 175.000 - - - - Đất SX-KD
37976 Huyện Diễn Châu Vùng Lạch Rùa (Thửa 386, 387, 388, 389, 390 Tờ bản đồ số 15) - Xã Diễn Bình 500.000 - - - - Đất SX-KD
37977 Huyện Diễn Châu Vùng Lạch Rùa (Thửa 391, 392, 393, 394, 395, 396, 397, 398, 399, 400, 401, 402, 403 Tờ bản đồ số 15) - Xã Diễn Bình 175.000 - - - - Đất SX-KD
37978 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Diễn Bình Anh Hải - Bà Ngoạn 250.000 - - - - Đất SX-KD
37979 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Diễn Bình HTX - Ông Thạch 175.000 - - - - Đất SX-KD
37980 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Diễn Bình ông Soa - Anh Nội 175.000 - - - - Đất SX-KD
37981 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Diễn Bình Bà Hường - Bà Tuế 175.000 - - - - Đất SX-KD
37982 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5 (Thửa 186, 187, 188, 196, 197, 190, 189, 181, 180, 179, 169 Tờ bản đồ số 12) - Xã Diễn Bình Bà Uy - Bà Cẩn 175.000 - - - - Đất SX-KD
37983 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5 (Thửa 232, 218, 225, 226, 241, 243, 235, 228, 207, 193, 182, 137, 173, 172, 166, 165, 163, 170, 156, 162, 147, 149, 138 Tờ bản đồ số 12) - Xã Diễn Bình Bà Uy - Bà Cẩn 150.000 - - - - Đất SX-KD
37984 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 5 (Thửa 69, 55, 43, 5, 6, 7, 20, 3, 29, 2, 30, 71, 70, 57, 56, 58, 44, 32, 31, 19, 18, 28, 1, 345, 410, 411 Tờ bản đồ số 15) - Xã Diễn Bình Bà Uy - Bà Cẩn 175.000 - - - - Đất SX-KD
37985 Huyện Diễn Châu Khu dân cư x6 - Xã Diễn Bình Ông Lai - Chị Thủy 250.000 - - - - Đất SX-KD
37986 Huyện Diễn Châu Khu dân cư x6 - Xã Diễn Bình Ông Chuyên - Anh Hổ 250.000 - - - - Đất SX-KD
37987 Huyện Diễn Châu Khu dân cư x6 - Xã Diễn Bình Ông Tấn - Anh Uyên 175.000 - - - - Đất SX-KD
37988 Huyện Diễn Châu Khu dân cư x6 - Xã Diễn Bình Anh Hội - Bà Thuận 175.000 - - - - Đất SX-KD
37989 Huyện Diễn Châu Khu dân cư x6 - Xóm 6 - Xã Diễn Bình Anh Kim - Mương 29 175.000 - - - - Đất SX-KD
37990 Huyện Diễn Châu Khu dân cư x6 - Xóm 5, 6 - Xã Diễn Bình Anh Hiển - Bà Ngoạn 175.000 - - - - Đất SX-KD
37991 Huyện Diễn Châu Khu dân cư x6 - Xóm 5, 6 - Xã Diễn Bình Anh Hiển - Bà Ngoạn 175.000 - - - - Đất SX-KD
37992 Huyện Diễn Châu Khu dân cư x6 - Xóm 5, 6 - Xã Diễn Bình Anh Hiển - Bà Ngoạn 250.000 - - - - Đất SX-KD
37993 Huyện Diễn Châu Khu dân cư x6 - Xã Diễn Bình Khu dân cư xóm 6,7 150.000 - - - - Đất SX-KD
37994 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xã Diễn Bình Ông Nhung - Ông Lai 350.000 - - - - Đất SX-KD
37995 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xã Diễn Bình Khu dân cư 5,6,7 150.000 - - - - Đất SX-KD
37996 Huyện Diễn Châu Khu dân cư xóm 7 - Xã Diễn Bình 150.000 - - - - Đất SX-KD
37997 Huyện Diễn Châu Phía tây mương Dinh - Xã Diễn Bình Anh Nguyên - Mương 27 150.000 - - - - Đất SX-KD
37998 Huyện Diễn Châu Ngã tư Quốc lộ 7B, Tỉnh lộ 538C - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Ô Mai, bà bản - bà Sưu, ông Độ 3.900.000 - - - - Đất SX-KD
37999 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 7B - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Ông Niên, Anh Tâm - Anh Huệ, Anh Hòa 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
38000 Huyện Diễn Châu Đường Quốc lộ 7B - Xóm 1 - Xã Diễn Xuân Anh vinh - A.vinh - Anh Hải, Anh Xuân 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...