14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
37501 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 14 (Thửa 189, 193, 196, 176, 177, 167, 148, 156, 157, 164, 163, 137, 139, 145 Tờ bản đồ số 8) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 15 275.000 - - - - Đất TM-DV
37502 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 14 (Thửa 33, 34, 38, 53, 67 Tờ bản đồ số 39) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 15 220.000 - - - - Đất TM-DV
37503 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 14 (Thửa 7, 8, 9, 16, 22, 31, 32, 39, 47, 48, 52, 64, 65, 67, 68, 72, 77, 79, 81, 85, 86 Tờ bản đồ số 36) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 15 220.000 - - - - Đất TM-DV
37504 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 14 (Thửa 76, 87, 102, , 142, 158, 178, 180, 184, 197, 199 Tờ bản đồ số 8) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 15 220.000 - - - - Đất TM-DV
37505 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 15 (Thửa 54, 58, 60, 61, 73, 82, 49, 51, 52, 53, 63, 81 Tờ bản đồ số 24) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 16 275.000 - - - - Đất TM-DV
37506 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 15 (Thửa 9, 10, 11, 16, 17, 21, 22, 20 Tờ bản đồ số 29) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 16 275.000 - - - - Đất TM-DV
37507 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 15 (Thửa 44, 45, 29, 30, 26, 24, 15, 9, 8, 5, 7, 17, 19, 20, 21, 43, 55, 56, 57, 66, 67 Tờ bản đồ số 30) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 16 275.000 - - - - Đất TM-DV
37508 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 15 (Thửa 21, 35, 43, 44, 50, 57, 66, 68, 75, 76, 78 Tờ bản đồ số 24) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 16 220.000 - - - - Đất TM-DV
37509 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 15 (Thửa 1, 2, 3, 5, 7, 13 Tờ bản đồ số 29) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 16 220.000 - - - - Đất TM-DV
37510 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 15 (Thửa 2, 3, 4, 10, 11, 12, 13, 28, 41, 42, 48, 49, 60, 65 Tờ bản đồ số 30) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 16 220.000 - - - - Đất TM-DV
37511 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 16 (Thửa 83, 112, 139, 140 Tờ bản đồ số 25) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 17 275.000 - - - - Đất TM-DV
37512 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 16 (Thửa 12, 13, 15, 27, 31, 32, 36 Tờ bản đồ số 20) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 17 220.000 - - - - Đất TM-DV
37513 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 16 (Thửa 1, 4, 6, 10, 11, 20, 22, 23, 24, 25, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 38, 39, 46, 47, 54, 61, 84, 85, 86, 87, 88 Tờ bản đồ số 24) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 17 220.000 - - - - Đất TM-DV
37514 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 16 (Thửa 84, 85, 113, 114, 130, 143, 144, 131 Tờ bản đồ số 25) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 17 220.000 - - - - Đất TM-DV
37515 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 17 (Thửa 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 20, 21, 23, 24 Tờ bản đồ số 21) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 18 275.000 - - - - Đất TM-DV
37516 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 17 (Thửa 2, 3, 7, 8, 9, 11, 14, 15, 16, 19, 21, 22, 59, 76, 100, 122, 25, 26, 28, 29, 30, 31, 34, 36, 41, 42, 43, 57, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 146, 147, 149, 150, 151, 153, 164, 166, 173, 174, 181, 184, 185, 186, 189, 193, 182 Tờ bản đồ số 25) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 18 275.000 - - - - Đất TM-DV
37517 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 17 (Thửa 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 20, 21, 23, 24 Tờ bản đồ số 21) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 18 275.000 - - - - Đất TM-DV
37518 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 17 (Thửa 2, 4, 14, 15, 16, 18, 19 Tờ bản đồ số 21) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 18 220.000 - - - - Đất TM-DV
37519 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 17 (Thửa 1, 4, 5, 6, 10, 17, 23, 45, 58, 75, 148, 99, 201 Tờ bản đồ số 25) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 18 220.000 - - - - Đất TM-DV
37520 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 17 (Thửa 14, 35, 38, 25 Tờ bản đồ số 26) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 18 220.000 - - - - Đất TM-DV
37521 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 18 (Thửa 777, 778, 780, 804, 805, 877 Tờ bản đồ số 6) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 19 275.000 - - - - Đất TM-DV
37522 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 18 (Thửa 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 15, 16, 19, 20, 21, 22, 27, 31, 33, 39, 46, 50, 51, 52, 66, 67, 68, 69, 73, 74, 85, 86, 88, 89, 91, 94, 95, 104, 105, 106, 107, 109, 111, 116, 118, 122, 125, 126, 128, 129, 130, 131, 133, 134, 135, 138, 139, 140, 141, 144, 147, 153, 155, 157, 158, 159, 169, 171, 173, 194, 217 Tờ bản đồ số 26) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 19 275.000 - - - - Đất TM-DV
37523 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 18 (Thửa 45, 65, 75, 84, 76, 83, 98, 119, 96, 92, 110, 123, 132, 199, 220, 168, 193, 198, 196, 189, 174, 175 Tờ bản đồ số 26) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 19 220.000 - - - - Đất TM-DV
37524 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 19 (Thửa 3, 5, 6, 7, 9, 23 ... 33, 38 ... 45, 48, 49, 52, 54, 56 ... 61, 63, 67 ... 71, 121 Tờ bản đồ số 26) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 20 275.000 - - - - Đất TM-DV
37525 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 19 (Thửa 117 Tờ bản đồ số 26) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 20 275.000 - - - - Đất TM-DV
37526 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 19 (Thửa 137, 149, 152, 160, 161, 166, 177, 185, 187, 188, 192, 200, 201, 202, 204, 205, 210, 211, 214, 221, 223 Tờ bản đồ số 26) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 20 275.000 - - - - Đất TM-DV
37527 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 19 (Thửa 55, 62, 65, 53, 10, 11, 19, 35, 18, 1, 119 Tờ bản đồ số 26) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 20 220.000 - - - - Đất TM-DV
37528 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 20 (Thửa 28, 30, 34, 41, 43, 44, 59, 60, 61, 79, 162, 163, 164, 165, 180, 181, 182, 183 Tờ bản đồ số 26) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 21 275.000 - - - - Đất TM-DV
37529 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 20 (Thửa 2, 3, 4, 10, 12, 13, 16, 20, 21, 22, 31, 32, 33, 36, 41, 42, 43, 44, 47, 104 Tờ bản đồ số 27) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 21 275.000 - - - - Đất TM-DV
37530 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 20 (Thửa 55, 64, 63, 78, 81, 99, 102, 121, 206, 207, 208, 209, 230, 231 Tờ bản đồ số 26) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 21 220.000 - - - - Đất TM-DV
37531 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 20 (Thửa 30, 34, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 18 Tờ bản đồ số 27) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 21 220.000 - - - - Đất TM-DV
37532 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 21 (Thửa 39 Tờ bản đồ số 11) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 22 275.000 - - - - Đất TM-DV
37533 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 21 (Thửa 46, 85, 67, 68, 66, 48, 49, 37, 60, 73, 81, 94, 99, 116, 126, 127, 115, 114, 97, 98, 95, 80, 75, 58, 59 Tờ bản đồ số 27) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 22 275.000 - - - - Đất TM-DV
37534 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 21 (Thửa 1, 2, 7, 8, 11, 14, 13, 27, 26, 32, 50 Tờ bản đồ số 32) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 22 275.000 - - - - Đất TM-DV
37535 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 21 (Thửa 52, 61, 63, 64, 65, 69, 71, 72, 82, 83, 84, 87, 88, 90, 91, 92, 93, 100, 102, 107, 108, 109, 110, 112, 117, 120, 123, 124, 129, 130, 134 Tờ bản đồ số 27) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 22 220.000 - - - - Đất TM-DV
37536 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 21 (Thửa 10, 18, 28, 29, 31 Tờ bản đồ số 32) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 22 220.000 - - - - Đất TM-DV
37537 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 22 (Thửa 32, 37, 47, 146, 62, 61, 75, 76, 77, 96, 90, 91, 73, 74, 191, 192 Tờ bản đồ số 32) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 23 275.000 - - - - Đất TM-DV
37538 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 22 (Thửa 5, 15, 16, 18, 19, 20, 35, 36, 37, 39 Tờ bản đồ số 10) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 23 220.000 - - - - Đất TM-DV
37539 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 22 (Thửa 32, 4, 5, 19, 20, 23, 24, 26, 33, 35, 44, 45, 46, 48, 52, 64, 65, 32, 66, 67, 68, 69, 87, 88, 89, 101, 102, 103, 104, 108, 110, 111, 112, 114, 32, 115, 119, 125, 126, 134, 136, 137, 138, 141, 150, 151, 153, 154, 155, 159, 161, 32, 162, 171, 172, 174, 178, 179, 180 Tờ bản đồ số 32) - Xã Diễn Phú Đầu xóm - Giáp xóm 23 220.000 - - - - Đất TM-DV
37540 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 22 (Thửa 314, 315, 316, 317, 318, 319, 320, 321, 322, 323, 324, 325, 326, 327, 328, 329 Tờ bản đồ số 11) - Xã Diễn Phú Đầu truờng MN - giỏp trường C1 385.000 - - - - Đất TM-DV
37541 Huyện Diễn Châu Liên hương - Xóm 23 - Xã Diễn Phú Giáp Xóm 22 - cuối xóm 220.000 - - - - Đất TM-DV
37542 Huyện Diễn Châu Làng Cầu - Xóm 1 - Xã Diễn Lợi Ông Toàn - Bà Tân 990.000 - - - - Đất TM-DV
37543 Huyện Diễn Châu Làng Cầu - Xóm 1 - Xã Diễn Lợi Ông Kha - Ông Phương 440.000 - - - - Đất TM-DV
37544 Huyện Diễn Châu Làng Cầu - Xóm 1 - Xã Diễn Lợi Ông Tuyến - Đất UB xã 275.000 - - - - Đất TM-DV
37545 Huyện Diễn Châu Làng Cầu - Xóm 1 - Xã Diễn Lợi Ông Tình - Ông Phương 275.000 - - - - Đất TM-DV
37546 Huyện Diễn Châu Làng Cầu - Xóm 1 - Xã Diễn Lợi Ông Kha - Ông Tình 440.000 - - - - Đất TM-DV
37547 Huyện Diễn Châu Làng Cầu - Xóm 2 - Xã Diễn Lợi Bà Nhị - Ông Vẻ 990.000 - - - - Đất TM-DV
37548 Huyện Diễn Châu Làng Cầu - Xóm 2 - Xã Diễn Lợi Ông Hùng - Ông Dũng 990.000 - - - - Đất TM-DV
37549 Huyện Diễn Châu Làng Cầu - Xóm 2 - Xã Diễn Lợi Ông Vân - Bà Lương 440.000 - - - - Đất TM-DV
37550 Huyện Diễn Châu Làng Cầu - Xóm 2 - Xã Diễn Lợi Ông Biên - Ông Chính 275.000 - - - - Đất TM-DV
37551 Huyện Diễn Châu Làng Cầu - Xóm 2 - Xã Diễn Lợi Ông Hùng - Bà Lan 275.000 - - - - Đất TM-DV
37552 Huyện Diễn Châu Làng Vin - Xóm 3 - Xã Diễn Lợi Ông Dũng - Ông Châu 990.000 - - - - Đất TM-DV
37553 Huyện Diễn Châu Làng Vin - Xóm 3 - Xã Diễn Lợi Anh Đạo - Ông Thẩm 990.000 - - - - Đất TM-DV
37554 Huyện Diễn Châu Làng Vin - Xóm 3 - Xã Diễn Lợi Ông Thăng - Ông Quý 440.000 - - - - Đất TM-DV
37555 Huyện Diễn Châu Làng Vin - Xóm 3 - Xã Diễn Lợi Bà Thuận - ông Tiến 440.000 - - - - Đất TM-DV
37556 Huyện Diễn Châu Làng Vin - Xóm 3 - Xã Diễn Lợi Bà Anh - Ông Huấn 275.000 - - - - Đất TM-DV
37557 Huyện Diễn Châu Làng Vin - Xóm 3 - Xã Diễn Lợi Ông Nghĩa - Ông Tiến 275.000 - - - - Đất TM-DV
37558 Huyện Diễn Châu Làng Vin - Xóm 3 - Xã Diễn Lợi Ông Lịch - Ông Chiến 275.000 - - - - Đất TM-DV
37559 Huyện Diễn Châu Làng Vin - Xóm 3 - Xã Diễn Lợi Ông Thành - Ông Kiện 275.000 - - - - Đất TM-DV
37560 Huyện Diễn Châu Làng Vin - Xóm 4 - Xã Diễn Lợi Ông Tục - Ông Châu 440.000 - - - - Đất TM-DV
37561 Huyện Diễn Châu Làng Vin - Xóm 4 - Xã Diễn Lợi Ông Đề - Ông Thận 275.000 - - - - Đất TM-DV
37562 Huyện Diễn Châu Làng Vin - Xóm 4 - Xã Diễn Lợi Bà Chuyên - Ông Đức 275.000 - - - - Đất TM-DV
37563 Huyện Diễn Châu Làng Phú Lạc - Xóm 5 - Xã Diễn Lợi Ông Ngọc - Bà Thu 990.000 - - - - Đất TM-DV
37564 Huyện Diễn Châu Làng Phú Lạc - Xóm 5 - Xã Diễn Lợi Ông Soa - Ông Tiến 990.000 - - - - Đất TM-DV
37565 Huyện Diễn Châu Làng Phú Lạc - Xóm 5 - Xã Diễn Lợi Ông Khanh - Anh Đạt 990.000 - - - - Đất TM-DV
37566 Huyện Diễn Châu Làng Phú Lạc - Xóm 5 - Xã Diễn Lợi Bà Dương - Ông Khâm 990.000 - - - - Đất TM-DV
37567 Huyện Diễn Châu Làng Phú Lạc - Xóm 5 - Xã Diễn Lợi Ông Thuyết 440.000 - - - - Đất TM-DV
37568 Huyện Diễn Châu Làng Phú Lạc - Xóm 5 - Xã Diễn Lợi Anh Môn - Ông Thể 440.000 - - - - Đất TM-DV
37569 Huyện Diễn Châu Làng Phú Lạc - Xóm 5 - Xã Diễn Lợi Anh Tuấn - Anh Liệu 440.000 - - - - Đất TM-DV
37570 Huyện Diễn Châu Làng Phú Lạc - Xóm 5 - Xã Diễn Lợi Ông Liễu - Ông Oánh 440.000 - - - - Đất TM-DV
37571 Huyện Diễn Châu Làng Phú Lạc - Xóm 5 - Xã Diễn Lợi Ông Tứ - Anh Thường 275.000 - - - - Đất TM-DV
37572 Huyện Diễn Châu Làng Phú Lạc - Xóm 5 - Xã Diễn Lợi Ông Liên - Ông Tiến 275.000 - - - - Đất TM-DV
37573 Huyện Diễn Châu Làng Phú Lạc - Xóm 5 - Xã Diễn Lợi Anh Hùng - Anh Thanh 275.000 - - - - Đất TM-DV
37574 Huyện Diễn Châu Làng Phú Lạc - Xóm 5 - Xã Diễn Lợi Ông Xuyên - Ông Minh 275.000 - - - - Đất TM-DV
37575 Huyện Diễn Châu Làng Phú Lạc - Xóm 5 - Xã Diễn Lợi Bà Minh - Ông Lường 275.000 - - - - Đất TM-DV
37576 Huyện Diễn Châu Làng Quang Trạch - Xóm 6 - Xã Diễn Lợi Ông Thi - Ông Nam 990.000 - - - - Đất TM-DV
37577 Huyện Diễn Châu Làng Quang Trạch - Xóm 6 - Xã Diễn Lợi Ông Đức - Ông Hạnh 440.000 - - - - Đất TM-DV
37578 Huyện Diễn Châu Làng Quang Trạch - Xóm 6 - Xã Diễn Lợi Ông Bích - Ông Phương 275.000 - - - - Đất TM-DV
37579 Huyện Diễn Châu Làng Quang Trạch - Xóm 6 - Xã Diễn Lợi Ông Năm - Ông Kỳ 275.000 - - - - Đất TM-DV
37580 Huyện Diễn Châu Làng Quang Trạch - Xóm 6 - Xã Diễn Lợi Ông Lương - Ông Lợi 275.000 - - - - Đất TM-DV
37581 Huyện Diễn Châu Làng Quang Trạch - Xóm 7 - Xã Diễn Lợi Bà Chinh - Bà Thọ 440.000 - - - - Đất TM-DV
37582 Huyện Diễn Châu Làng Quang Trạch - Xóm 7 - Xã Diễn Lợi Chị Ân - anh Đề 440.000 - - - - Đất TM-DV
37583 Huyện Diễn Châu Làng Quang Trạch - Xóm 7 - Xã Diễn Lợi Ông Hoành - Anh Thanh 440.000 - - - - Đất TM-DV
37584 Huyện Diễn Châu Làng Quang Trạch - Xóm 7 - Xã Diễn Lợi Ông Vượng - Ông Triều 275.000 - - - - Đất TM-DV
37585 Huyện Diễn Châu Làng Quang Trạch - Xóm 7 - Xã Diễn Lợi Ông Tương - Ông Minh 275.000 - - - - Đất TM-DV
37586 Huyện Diễn Châu Làng Quang Trạch - Xóm 7 - Xã Diễn Lợi Ông Bốn - Bà Sẻ 275.000 - - - - Đất TM-DV
37587 Huyện Diễn Châu Làng Quang Trạch - Xóm 7 - Xã Diễn Lợi Ông Nguyên - Ông Trí 275.000 - - - - Đất TM-DV
37588 Huyện Diễn Châu Làng Quang Trạch - Xóm 7 - Xã Diễn Lợi Ông Vinh - Anh Thành 275.000 - - - - Đất TM-DV
37589 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 8 - Xã Diễn Lợi Ông Phiên - Anh Kiều 990.000 - - - - Đất TM-DV
37590 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 8 - Xã Diễn Lợi Anh Thịnh - Ông Ngọ 990.000 - - - - Đất TM-DV
37591 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 8 - Xã Diễn Lợi Ông Cự - Ông Bảy 990.000 - - - - Đất TM-DV
37592 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 8 - Xã Diễn Lợi Ông Tuy - Anh Hưng 440.000 - - - - Đất TM-DV
37593 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 8 - Xã Diễn Lợi Ông Tùng - Bà Song 440.000 - - - - Đất TM-DV
37594 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 8 - Xã Diễn Lợi Ông Trường - Ông Lý 275.000 - - - - Đất TM-DV
37595 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 9 - Xã Diễn Lợi Bà Ưng - Bà Vinh 990.000 - - - - Đất TM-DV
37596 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 9 - Xã Diễn Lợi Ông Liệu - Ông Vĩnh 440.000 - - - - Đất TM-DV
37597 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 9 - Xã Diễn Lợi Ông Tiến - Ông Cúc 440.000 - - - - Đất TM-DV
37598 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 9 - Xã Diễn Lợi Ông Trọng - Ông Đường 440.000 - - - - Đất TM-DV
37599 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 9 - Xã Diễn Lợi Ông Thể - Anh Hải 275.000 - - - - Đất TM-DV
37600 Huyện Diễn Châu Làng Xuân Sơn - Xóm 9 - Xã Diễn Lợi Ông Hòa - Ông Chinh 275.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...