14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
37001 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Nam - Xã Diễn Hồng UBND xã - Anh Hồ Tăng 7.000.000 - - - - Đất ở
37002 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Nam (Thửa 381, 382, 383, 384, 385, 386, 387, 388, 389, 390, 391, 392, 393, 394, 395, 396, 397, 398, 399, 400, 401, 402, 403, 404, 405, 406, 407, 408, 409, 410, 411, 412, 413, 414, 415, 416, 417, 418, 419, 540, 421, 422, 423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 430, 431, 432, 433, 434, 435, 436, 437, 438, 439 Tờ bản đồ số 8)- Xã Diễn Hồng Đấu đấu giá dong 2 7.000.000 - - - - Đất ở
37003 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Nam (Thửa 444 ...479 Tờ bản đồ số 8) - Xã Diễn Hồng Đấu đấu giá dong 2 800.000 - - - - Đất ở
37004 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Nam - Xã Diễn Hồng Anh Hiền Đức - Anh Tùy Khôi 7.000.000 - - - - Đất ở
37005 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Nam - Xã Diễn Hồng Anh Tự (nga) - Anh Dũng 7.000.000 - - - - Đất ở
37006 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Nam - Xã Diễn Hồng Anh Dũng - Anh Thế 7.000.000 - - - - Đất ở
37007 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Nam - Xã Diễn Hồng Từ Ông Hùng (Thanh) - Ông Công 7.000.000 - - - - Đất ở
37008 Huyện Diễn Châu Khối Nam - Khối Nam - Xã Diễn Hồng Từ anh Hồng - Sao Việt 7.000.000 - - - - Đất ở
37009 Huyện Diễn Châu Khối Nam (Thửa 445 ...460, 463 ... 478 Tờ bản đồ số 8) - Xã Diễn Hồng 800.000 - - - - Đất ở
37010 Huyện Diễn Châu Đường đi Diễn Phong - Bắc Hồng - Xã Diễn Hồng Anh Huyên (nga) - Ông Trung 1.000.000 - - - - Đất ở
37011 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Bắc Hồng - Xã Diễn Hồng Trường cấp 3 - Giáp Diễn Phong 1.000.000 - - - - Đất ở
37012 Huyện Diễn Châu Vùng đấu giá mới - Bắc Hồng - Xã Diễn Hồng Quán vịt - Ông Trung 1.000.000 - - - - Đất ở
37013 Huyện Diễn Châu Vùng đấu giá mới - Bắc Hồng (Thửa 97, 98, 99, 100 Tờ bản đồ số 18) - Xã Diễn Hồng Sau nhà 800.000 - - - - Đất ở
37014 Huyện Diễn Châu Vùng đấu giá mới - Bắc Hồng (Thửa 91, 101, 92, 93, 94, 95, 96, 120, 103, 104, 105, 106 Tờ bản đồ số 18) - Xã Diễn Hồng Sau nhà 600.000 - - - - Đất ở
37015 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Bắc Hồng - Xã Diễn Hồng Từ Mãn - Ông Minh 600.000 - - - - Đất ở
37016 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Bắc Hồng - Xã Diễn Hồng Ông Dung - Ông Hoàng 600.000 - - - - Đất ở
37017 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Bắc Hồng - Xã Diễn Hồng Anh Huy - A Hoàng 600.000 - - - - Đất ở
37018 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Bắc Hồng - Xã Diễn Hồng Ông Trần Lâm - Đường đi Diễn Hải 600.000 - - - - Đất ở
37019 Huyện Diễn Châu Đường nhánh xóm - Bắc Hồng - Xã Diễn Hồng Bắc ông Trung - Vùng Đồng eo 500.000 - - - - Đất ở
37020 Huyện Diễn Châu Liên xóm - Ái Quốc - Xã Diễn Hồng Ông Quán - Ông Tài 800.000 - - - - Đất ở
37021 Huyện Diễn Châu Liên xóm - Ái Quốc - Xã Diễn Hồng Anh Xuân - Anh Tư 800.000 - - - - Đất ở
37022 Huyện Diễn Châu Liên xóm - Ái Quốc - Xã Diễn Hồng Ông Quán - Ông Ngọc 800.000 - - - - Đất ở
37023 Huyện Diễn Châu Đường xóm Ái Quốc - Xã Diễn Hồng A Đại - Ra bờ đê 600.000 - - - - Đất ở
37024 Huyện Diễn Châu Đường xóm Ái Quốc - Xã Diễn Hồng Ông Trường - Anh Lâm 600.000 - - - - Đất ở
37025 Huyện Diễn Châu Trong xóm - Ái Quốc - Xã Diễn Hồng Anh Thắng - Ông Việt 600.000 - - - - Đất ở
37026 Huyện Diễn Châu Trong xóm - Ái Quốc - Xã Diễn Hồng Ông Danh - Bà Thái 500.000 - - - - Đất ở
37027 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng - Xã Diễn Hồng Ông Ba - Anh Hùng (Trực) 800.000 - - - - Đất ở
37028 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng - Xã Diễn Hồng Anh Bắc (năm) - Anh Bình (Vinh) 800.000 - - - - Đất ở
37029 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng - Xã Diễn Hồng Anh Chính - Anh Thủy (Xuân) 800.000 - - - - Đất ở
37030 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng - Xã Diễn Hồng Ông Toản (châu) - Anh Song (Sỹ) 800.000 - - - - Đất ở
37031 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng - Xã Diễn Hồng Anh Song (Sỹ) - Anh Hoàn 800.000 - - - - Đất ở
37032 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng - Xã Diễn Hồng Ông Toản (châu) - Anh Song (Anh) 800.000 - - - - Đất ở
37033 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng - Xã Diễn Hồng Ông Chí - ông Năm 800.000 - - - - Đất ở
37034 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng - Xã Diễn Hồng Anh Tú (ngọc) - Anh Linh (lan) 800.000 - - - - Đất ở
37035 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng - Xã Diễn Hồng Ông Tăng (thanh) 600.000 - - - - Đất ở
37036 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng - Xã Diễn Hồng Chị Bình (Dương) - Bà Duyên 800.000 - - - - Đất ở
37037 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng (Thửa 15, 14, 27, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 56, 57, 48, 629, 628 Tờ bản đồ số 23) - Xã Diễn Hồng Ông Quế - Ông Bát (Chiến) 800.000 - - - - Đất ở
37038 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng (Thửa 42 ... 48, 61, 62, 63, 64, 65, 76, 98, 97, 95, 96, 113, 114, 132, 133, 152, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 66, 67, 49, 50, 68, 77, 78, 79, 86, 99, 153, 134, 116, 117, 101, 154, 135, 136, 137, 138, 440, 11, 51, 36, 82, 119, 140, 51, 83, 438, 439, 102, 120, 121, 122, 84, 103, 85, 86, 104, 123, 534, 535 Tờ bản đồ số 23) - Xã Diễn Hồng Ông Quế - Ông Bát (Chiến) 600.000 - - - - Đất ở
37039 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng - Xã Diễn Hồng Ông Thắng (Ngoạn) - Bà Quế (Bỳ) 600.000 - - - - Đất ở
37040 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng - Xã Diễn Hồng Ông Châu (Tuyết) - Anh Thành (hằng) 600.000 - - - - Đất ở
37041 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng - Xã Diễn Hồng Anh Sơn (hương) - Anh Thu 600.000 - - - - Đất ở
37042 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng - Xã Diễn Hồng Anh Lợi (Hương) - Bà Hảo 800.000 - - - - Đất ở
37043 Huyện Diễn Châu Đường Liên xóm - Trung Hồng - Xã Diễn Hồng Ông Danh 500.000 - - - - Đất ở
37044 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành - Xã Diễn Hồng Bà Tuyết - Lương Dưng 800.000 - - - - Đất ở
37045 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành - Xã Diễn Hồng Bà Tuyết - Bà Yến 800.000 - - - - Đất ở
37046 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành - Xã Diễn Hồng Bà Yến 600.000 - - - - Đất ở
37047 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành - Xã Diễn Hồng Ông Chiến - Nhà thờ Cung Trài 800.000 - - - - Đất ở
37048 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành (Thửa 199, 218, 219, 236, 217, 254, 269, 291, 320, 334, 350, 369, 382, 444, 398, 417, 418, 431, 437, 550, 551, 445 Tờ bản đồ số 20) - Xã Diễn Hồng Bà Khoa - Hà Quý 800.000 - - - - Đất ở
37049 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành (Thửa 9, 22, 23, 24, 52, 86, 66, 89, 90, 103, 104, 118, 117, 143, 461, 462, 144, 119, 105, 91, 38, 25, 10, 11, 12, 40, 41, 26, 39, 54, 68 Tờ bản đồ số 23) - Xã Diễn Hồng Bà Khoa - Hà Quý 800.000 - - - - Đất ở
37050 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Trung Thành (Thửa 106, 145, 4, 5, 50, 18, 35, 441, 442, 6, 7, 19, 8, 20, 37, 21, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 51, 440, 84, 98, 99, 100, 85, 129, 128, 113, 114, 101, 87, 88, 130, 115, 116, 442, 439, 163, 141, 142, 443, 568, 130, 569, 495, 835, 257, 258, 239, 240, 293, 294, 271, 295, 272, 273, 274, 307, 308, 309, 322, 552, 553, 554, 69 Tờ bản đồ số 20) - Xã Diễn Hồng Bà Khoa - Hà Quý 600.000 - - - - Đất ở
37051 Huyện Diễn Châu Liên Xóm - Hoa Thành - Xã Diễn Hồng Ông Trí - Bà Hoa 800.000 - - - - Đất ở
37052 Huyện Diễn Châu Liên Xóm - Hoa Thành - Xã Diễn Hồng Nhà thờ Xứ - A. Trường 800.000 - - - - Đất ở
37053 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hoa thành - Xã Diễn Hồng Sau anh Duy - Ông Triều 800.000 - - - - Đất ở
37054 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Hoa Thành - Xã Diễn Hồng Sau A Tùy - Tây nhà Thờ Xứ 800.000 - - - - Đất ở
37055 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Hoa Thành - Xã Diễn Hồng Phía nam Chợ Dàn - Giáp Xuân Đình 600.000 - - - - Đất ở
37056 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Hoa Thành - Xã Diễn Hồng Anh Hùng Đức - A Vân 600.000 - - - - Đất ở
37057 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Hoa Thành - Xã Diễn Hồng Nguyễn Luân - Bà Liên (Kiều) 600.000 - - - - Đất ở
37058 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Hoa Thành - Xã Diễn Hồng Phạm Hà - Bà Kiên 500.000 - - - - Đất ở
37059 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Hoa Thành - Xã Diễn Hồng Giáp Xuân Đình - Đồng Xích 500.000 - - - - Đất ở
37060 Huyện Diễn Châu Đường Bê tông - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng A Niêm giá - Lưu Hùng 800.000 - - - - Đất ở
37061 Huyện Diễn Châu Đường Bê tông - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Ông Minh Sâm - A Dũng (cơ) 800.000 - - - - Đất ở
37062 Huyện Diễn Châu Đường Bê tông - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Anh Đức Bảng - Ông Mai 800.000 - - - - Đất ở
37063 Huyện Diễn Châu Đường liên xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Phía nam nhà thờ Xứ - Anh Hà Hoàng 800.000 - - - - Đất ở
37064 Huyện Diễn Châu Đường liên xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Chị Dung - Anh HảI (Thanh) 800.000 - - - - Đất ở
37065 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Chu Văn Hùng - Anh Lưu Bảy 600.000 - - - - Đất ở
37066 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng A Trần Dũng - Ông Phúc 600.000 - - - - Đất ở
37067 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng A Thức - Trịnh Thân 600.000 - - - - Đất ở
37068 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Ông Hồ Năm - A Lê Huệ 600.000 - - - - Đất ở
37069 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Ông Luật - Trịnh Nhâm 600.000 - - - - Đất ở
37070 Huyện Diễn Châu Đường xóm - Xuân Đình - Xã Diễn Hồng Chị Liên - Anh Linh 500.000 - - - - Đất ở
37071 Huyện Diễn Châu Liên xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Trần Tưu - Võ Cơ 800.000 - - - - Đất ở
37072 Huyện Diễn Châu Liên xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Nguyễn Mai - Lê Văn Châu 800.000 - - - - Đất ở
37073 Huyện Diễn Châu Liên xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Nguyễn Tiến - Nguyễn Trưng Tùng 800.000 - - - - Đất ở
37074 Huyện Diễn Châu Liên Xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Hồ Ngọc Hữu - Lưu Tuyên 800.000 - - - - Đất ở
37075 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Ông Sáu - Ông Thường 600.000 - - - - Đất ở
37076 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Anh Võ Cơ - A.Nguyễn Đại Mỹ 600.000 - - - - Đất ở
37077 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Trần Hưng - Nguyễn Tá 600.000 - - - - Đất ở
37078 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Nguyễn Ngọ - Nguyễn Thị Sáu 600.000 - - - - Đất ở
37079 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh - Xã Diễn Hồng Ông Bùi Hòa - Ông Nguyễn Dung 600.000 - - - - Đất ở
37080 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 501, 502, 503, 504, 525 Tờ bản đồ số 25) - Xã Diễn Hồng Trịnh Tân - Hồ Toản 600.000 - - - - Đất ở
37081 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 17, 18, 19, 53, 65, 72, 73, 78, 83, 35, 36, 37, 91, 92, 46, 58, 59, 57 Tờ bản đồ số 27) - Xã Diễn Hồng Trịnh Tân - Hồ Toản 500.000 - - - - Đất ở
37082 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 43, 47 Tờ bản đồ số 28) - Xã Diễn Hồng Trịnh Tân - Hồ Toản 500.000 - - - - Đất ở
37083 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 473, 474, 475, 521, 522, 499, 476, 477, 481, 482, 456, 505, 541, 542, 543, 571, 572 Tờ bản đồ số 25) - Xã Diễn Hồng Trịnh Tân - Hồ Toản 500.000 - - - - Đất ở
37084 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 83, 84, 85, 96, 97 Tờ bản đồ số 26) - Xã Diễn Hồng Trịnh Tân - Hồ Toản 500.000 - - - - Đất ở
37085 Huyện Diễn Châu Đường Xóm - Hồng Thịnh (Thửa 3 … 9 Tờ bản đồ số 28) - Xã Diễn Hồng Trịnh Tân - Hồ Toản 500.000 - - - - Đất ở
37086 Huyện Diễn Châu Đường QH từ 40m trở lên - Bao gồm tất cả các lô bám đường QH từ 40m trở lên - Khu Công nghiệp Tháp - Xã Diễn Hồng 4.800.000 - - - - Đất ở
37087 Huyện Diễn Châu Đường từ QH 36m đến QH 40m - Bao gồm tất cả các lô bám đường QH từ 36m đến 40m - Xã Diễn Hồng 3.600.000 - - - - Đất ở
37088 Huyện Diễn Châu Đường từ QH 20m đến QH 36m - Bao gồm tất cả các lô bám đường từ QH 20m đến QH 36m - Khu Công nghiệp Tháp - Xã Diễn Hồng 3.000.000 - - - - Đất ở
37089 Huyện Diễn Châu Đường QH từ 15m đến QH 20m - Bao gồm tất cả các lô bám đường QH từ 15m đến QH 20m - Khu Công nghiệp Tháp - Xã Diễn Hồng 2.400.000 - - - - Đất ở
37090 Huyện Diễn Châu Đường QH từ 15m trở xuống - Bao gồm tất cả các lô bám đường QH từ 15m trở xuống - Khu Công nghiệp Tháp - Xã Diễn Hồng 1.800.000 - - - - Đất ở
37091 Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Thôn 10, 5 đông - Xã Diễn Thọ Tâm Xuyến - Trường cấp 3 1.700.000 - - - - Đất ở
37092 Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Thôn 10 Đông - Xã Diễn Thọ Diễn Lộc - Trường cấp 3 1.500.000 - - - - Đất ở
37093 Huyện Diễn Châu Đường nhựa phía đông - Thôn 1, 10 đông - Xã Diễn Thọ Lan Tấn - Võ Đường 500.000 - - - - Đất ở
37094 Huyện Diễn Châu Trục đường Văn lâm - Thôn 1, 4 đông - Xã Diễn Thọ Võ Siếu - Hoàng Khương 500.000 - - - - Đất ở
37095 Huyện Diễn Châu Trục giữa - Thôn 1, 5 đông - Xã Diễn Thọ Bà Thuân - Bà Hà Sanh 500.000 - - - - Đất ở
37096 Huyện Diễn Châu Đường chân rú - Thôn 1 đông, 7 Tây - Xã Diễn Thọ Hoàng Hải - Quý Chuyên 500.000 - - - - Đất ở
37097 Huyện Diễn Châu Trục văn lâm - Thôn 4 đông - Xã Diễn Thọ Hoàng Ước - Bà Đường 300.000 - - - - Đất ở
37098 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 1 đông - Xã Diễn Thọ Đoàn Công - Cao Thụ 300.000 - - - - Đất ở
37099 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 2 đông - Xã Diễn Thọ Cao Luân - Hoàng Điểu 300.000 - - - - Đất ở
37100 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Thôn 3 đông - Xã Diễn Thọ Võ Công - Võ Lương 300.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...