14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
36801 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 7, 10 - Xóm 7, 10 - Xã Diễn Thái Vùng Giữa nam 250.000 - - - - Đất SX-KD
36802 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 7, 10 - Xóm 7, 10 - Xã Diễn Thái A Ngân Trình - NVH xóm 10 800.000 - - - - Đất SX-KD
36803 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 7, 10 (Thửa 167, 181, 187, 213, 226, 244, 283, 298, 317, 320, 329, 337, 356, 335, 307 Tờ bản đồ số 17) - Xã Diễn Thái A Thiết - SV động 550.000 - - - - Đất SX-KD
36804 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 7, 10 (Thửa 312, 311, 338, 343, 347, 341, 346 Tờ bản đồ số 17) - Xã Diễn Thái A Thiết - SV động 375.000 - - - - Đất SX-KD
36805 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 7 - Xã Diễn Thái Ông Trung - Ông Tuấn 150.000 - - - - Đất SX-KD
36806 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 7, 10 - Xã Diễn Thái khu dân cư xóm 7, 10 175.000 - - - - Đất SX-KD
36807 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 10 - Xóm - Xã Diễn Thái Ông Loan - Ông Thái 150.000 - - - - Đất SX-KD
36808 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 6, 7, 8 - Xã Diễn Thái Cầu bà - Ô Toàn 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
36809 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 8 - Xã Diễn Thái Quốc lộ 7B - Trạm bơm 300.000 - - - - Đất SX-KD
36810 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 8 - Xã Diễn Thái Dân cư xóm 8 - Dân cư xóm 4 150.000 - - - - Đất SX-KD
36811 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 4, 6 - Xã Diễn Thái Ngã tư ông Thìn - NVH xóm 8 400.000 - - - - Đất SX-KD
36812 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 4, 6 - Xã Diễn Thái Cầu Bà - Ông Toàn 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
36813 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 4, 6 - Xã Diễn Thái Ông toàn - THCS 1.850.000 - - - - Đất SX-KD
36814 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 4, 6 - Xã Diễn Thái Quốc lộ 7B - Hầm phụ lạo 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
36815 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 6 - Xã Diễn Thái Chợ chiều - Ông Chiến 200.000 - - - - Đất SX-KD
36816 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 5, 6 - Xã Diễn Thái Cồn rùa - Hạ Cồn 275.000 - - - - Đất SX-KD
36817 Huyện Diễn Châu Khu dân cư 4, 5, 6 - Xã Diễn Thái Dân cư xóm 5 - Dân cư xóm 6 175.000 - - - - Đất SX-KD
36818 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 7, 8 - Xã Diễn Thái Dân cư xóm 7 - Dân cư xóm 8 150.000 - - - - Đất SX-KD
36819 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 6 - Xã Diễn Thái Vùng Tường Tơ 225.000 - - - - Đất SX-KD
36820 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 4 - Xã Diễn Thái UB xã - NVH xóm 4 600.000 - - - - Đất SX-KD
36821 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 4, 6 - Xã Diễn Thái Ngã tư ông Ý - Quốc lộ 7B 600.000 - - - - Đất SX-KD
36822 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 4 - Xã Diễn Thái Ngã tư ông Ý - Ông Biên 350.000 - - - - Đất SX-KD
36823 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 7 - Xã Diễn Thái Quốc lộ 7B - Sân Vận động 600.000 - - - - Đất SX-KD
36824 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 7, sân vận động - Xóm 3 - Xã Diễn Thái Ông Long - NVH xóm 7 250.000 - - - - Đất SX-KD
36825 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 6, 7 - Xã Diễn Thái Quốc lộ 7B - Ông Ngân trình 800.000 - - - - Đất SX-KD
36826 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 5, 6 - Xã Diễn Thái Ông Toàn - THCS 1.850.000 - - - - Đất SX-KD
36827 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 5 - Xã Diễn Thái Cồn rùa - Hạ cồn 275.000 - - - - Đất SX-KD
36828 Huyện Diễn Châu Đường nhựa - Xóm 3, 5 - Xã Diễn Thái UB xã - Trường mầm non cụm 1 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
36829 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 3, 4, 5 - Xã Diễn Thái Nhà VH xóm 3 - Sân vận động 175.000 - - - - Đất SX-KD
36830 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 3, 4, 5 - Xã Diễn Thái Dân cư xóm 3 - Dân cư xóm 5 150.000 - - - - Đất SX-KD
36831 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 3 - Xã Diễn Thái Khu dân cư xóm 3 150.000 - - - - Đất SX-KD
36832 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 3 - Xã Diễn Thái Trường mầm non - Hầm phụ lạo 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
36833 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 3 (Thửa 13, 17, 22, 34, 27, 40, 48, 44, 45 Tờ bản đồ số 24) - Xã Diễn Thái 150.000 - - - - Đất SX-KD
36834 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 1, 2 - Xã Diễn Thái Dân cư xóm 1 - Dân cư xóm 2 150.000 - - - - Đất SX-KD
36835 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 1 - Xã Diễn Thái Chị Thuyết việt - Ông Trợ 175.000 - - - - Đất SX-KD
36836 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 1, 2 - Xã Diễn Thái Xóm 1 - xóm 2 150.000 - - - - Đất SX-KD
36837 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 1 - Xã Diễn Thái Anh Hảo - Kênh N8 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
36838 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 1 - Xã Diễn Thái Anh Hảo - Giáp Diễn Nguyên 750.000 - - - - Đất SX-KD
36839 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 1 - Xã Diễn Thái Chị Thuyết Việt - Ông Trợ 150.000 - - - - Đất SX-KD
36840 Huyện Diễn Châu Đường nhựa xóm 1 - Xã Diễn Thái Ông Võ - Ông Thành 375.000 - - - - Đất SX-KD
36841 Huyện Diễn Châu Dân cư xóm 1, 2 - Xã Diễn Thái Xóm 1 - Xóm 2 150.000 - - - - Đất SX-KD
36842 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 1 - Xã Diễn Thái Anh Hảo - Giáp Diễn Nguyên 750.000 - - - - Đất SX-KD
36843 Huyện Diễn Châu Dân cư Xóm 1 (Thửa 22, 18, 40, 49, 79, 81 Tờ bản đồ số 27) - Xã Diễn Thái 150.000 - - - - Đất SX-KD
36844 Huyện Diễn Châu Khu dân cư mới - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Sau trường Mầm non - Lê Thanh Quý 250.000 - - - - Đất SX-KD
36845 Huyện Diễn Châu Đường Liên xã - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Phan Anh Minh - Phan Thị Lan 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
36846 Huyện Diễn Châu Đường Liên xã - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Đậu Ngọc Mai - Nguyễn Hữu Phước 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
36847 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Trần Xuân Đạt - Ngô Văn Trân 150.000 - - - - Đất SX-KD
36848 Huyện Diễn Châu Đường 205 cũ - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Trương Văn Mạnh - Đặng Ngọc Bảy 300.000 - - - - Đất SX-KD
36849 Huyện Diễn Châu Đường 205 cũ - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Tăng Văn Thời - Chu Văn Sơn 300.000 - - - - Đất SX-KD
36850 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Tăng Hữu Ngọ - Trương Thị Bốn 150.000 - - - - Đất SX-KD
36851 Huyện Diễn Châu Tỉnh lộ 538C - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Trần Văn Dũng - Trần Văn Minh 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
36852 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Trần Khánh Hòa - Tăng Văn Diệm 150.000 - - - - Đất SX-KD
36853 Huyện Diễn Châu Đường liên xã - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Trần Văn Tiếp - Phan Thị Thanh Nhàn 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
36854 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Đặng Văn Cam - Đặng Văn Thường 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
36855 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Ngô Văn Trân - Tăng Thị Hường 150.000 - - - - Đất SX-KD
36856 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Trần Văn Thành - Tăng Ngọc Năm 150.000 - - - - Đất SX-KD
36857 Huyện Diễn Châu Đường 205 cũ - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Tăng Thị Miên - Nguyễn Ngọc Ba 300.000 - - - - Đất SX-KD
36858 Huyện Diễn Châu Đường 205 cũ - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Trương Thị Hồng - Trương Thị Vệ 300.000 - - - - Đất SX-KD
36859 Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Nguyễn Văn Dương - Đặng Văn Thường 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
36860 Huyện Diễn Châu Đường 205 cũ - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Võ Ngọc Thanh - Trần Văn Nhiệm 300.000 - - - - Đất SX-KD
36861 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 1 - Xã Diễn Quang Tăng Bơ - Trần Thị Hợp 150.000 - - - - Đất SX-KD
36862 Huyện Diễn Châu Đường liên xóm - Xóm 2 - Xã Diễn Quang Cúc Nghĩa - Đi xóm 3 225.000 - - - - Đất SX-KD
36863 Huyện Diễn Châu Đường nhựa liên xã - Xóm 2 - Xã Diễn Quang Phan Đức Hậu - Hoàng Xuân Dục 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
36864 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Quang Trương Đình Thân - Trương Huấn 150.000 - - - - Đất SX-KD
36865 Huyện Diễn Châu Đường 205 cũ - Xóm 2 - Xã Diễn Quang Đặng Minh Hòa - Trần Văn Hồng 300.000 - - - - Đất SX-KD
36866 Huyện Diễn Châu Đường 205 cũ - Xóm 2 - Xã Diễn Quang Trần Minh Thư - Võ Văn Niên 300.000 - - - - Đất SX-KD
36867 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Quang Vũ Thị Tiến - Võ Công Đường 150.000 - - - - Đất SX-KD
36868 Huyện Diễn Châu Đường liên xóm - Xóm 2 - Xã Diễn Quang Cúc Nghĩa - Đi xóm 3 225.000 - - - - Đất SX-KD
36869 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Quang Trương Văn Hiền - Trần Văn Bảo 150.000 - - - - Đất SX-KD
36870 Huyện Diễn Châu Tỉnh lộ 538C - Xóm 2 - Xã Diễn Quang Tăng Văn Thuận - Tăng Văn Nam 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
36871 Huyện Diễn Châu Đường Liên xã - Xóm 2 - Xã Diễn Quang UBND xã - Ngã 4 Quán Bài 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
36872 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Quang Tăng Ngọc Phương - Đào Thị Thành 150.000 - - - - Đất SX-KD
36873 Huyện Diễn Châu Đường 205 cũ - Xóm 2 - Xã Diễn Quang Nguyễn Thị Loan - Trương Văn Dinh 300.000 - - - - Đất SX-KD
36874 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Diễn Quang Nguyễn Văn Thân - Trần Thị Long 150.000 - - - - Đất SX-KD
36875 Huyện Diễn Châu Đường liên xóm - Xóm 3 - Xã Diễn Quang Trạm Y Tế - Đi xóm 3 225.000 - - - - Đất SX-KD
36876 Huyện Diễn Châu Khu dân cư mới - Xóm 3 - Xã Diễn Quang Phan Huy Hùng - Tăng Văn Sáu 150.000 - - - - Đất SX-KD
36877 Huyện Diễn Châu Khu dân cư mới - Xóm 3 - Xã Diễn Quang Lê Xuân Dương - Nguyễn Trường Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
36878 Huyện Diễn Châu Đường liên xóm - Xóm 3 - Xã Diễn Quang Cổng làng - Phan Văn Thắng 225.000 - - - - Đất SX-KD
36879 Huyện Diễn Châu khu dân cư - Xóm 3 - Xã Diễn Quang Phan Huy Phức - Phan Xuân Trọng 150.000 - - - - Đất SX-KD
36880 Huyện Diễn Châu Đường liên xóm - Xóm 3 - Xã Diễn Quang Đậu Ngọc Tùng - Phan Thị Hòe 150.000 - - - - Đất SX-KD
36881 Huyện Diễn Châu Đường cứu hộ cứu nạn - Xóm 3 - Xã Diễn Quang Trần Thanh Loan - Phan Xuân Hùng 300.000 - - - - Đất SX-KD
36882 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Diễn Quang Trần Đình Thiết - Trần Xuân Thoại 150.000 - - - - Đất SX-KD
36883 Huyện Diễn Châu Đường Liên thôn - Xóm 3 - Xã Diễn Quang Trần Trung Trực - Nguyễn Thị Duyên 225.000 - - - - Đất SX-KD
36884 Huyện Diễn Châu Đường Liên thôn - Xóm 3 - Xã Diễn Quang Lê Đại Ngàn - Đậu Ngọc Thắng 150.000 - - - - Đất SX-KD
36885 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Diễn Quang Phan Văn Biên - Đậu Ngọc Thọ 150.000 - - - - Đất SX-KD
36886 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn Quang Nhà thờ - Nguyễn Văn Tài 150.000 - - - - Đất SX-KD
36887 Huyện Diễn Châu Đường cứu hộ, cứu nạn - Xóm 4 - Xã Diễn Quang Nguyễn Trọng Tâm - Nguyễn Hữu Đình 300.000 - - - - Đất SX-KD
36888 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn Quang Nguyễn Văn Huy - Võ Công Vạn 150.000 - - - - Đất SX-KD
36889 Huyện Diễn Châu Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Diễn Quang Đinh Ngọc Châu - Hồ Phi Tư 150.000 - - - - Đất SX-KD
36890 Huyện Diễn Châu Đường cứu hộ, cứu nạn - Xóm 4 - Xã Diễn Quang Đặng Văn Hoa - Nguyễn Văn Hồng 300.000 - - - - Đất SX-KD
36891 Huyện Diễn Châu Đường bê tông - Khối Bắc - Xã Diễn Hồng Sau khôi 800.000 - - - - Đất ở
36892 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Nam - Xã Diễn Hồng UBND xã - Anh Tăng 7.000.000 - - - - Đất ở
36893 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Nam - Xã Diễn Hồng Anh Hiền Đức - Anh Tùy khôi 7.000.000 - - - - Đất ở
36894 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Nam - Xã Diễn Hồng Anh Tự (nga) - Anh Dũng (trâm) 7.000.000 - - - - Đất ở
36895 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Nam - Xã Diễn Hồng Anh Dũng (Trâm) - Ông Thế 7.000.000 - - - - Đất ở
36896 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Nam - Xã Diễn Hồng UBND xã - Anh Hồ Tăng 7.000.000 - - - - Đất ở
36897 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Nam (Thửa 381, 382, 383, 384, 385, 386, 387, 388, 389, 390, 391, 392, 393, 394, 395, 396, 397, 398, 399, 400, 401, 402, 403, 404, 405, 406, 407, 408, 409, 410, 411, 412, 413, 414, 415, 416, 417, 418, 419, 540, 421, 422, 423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 430, 431, 432, 433, 434, 435, 436, 437, 438, 439 Tờ bản đồ số 8)- Xã Diễn Hồng Đấu đấu giá dong 2 7.000.000 - - - - Đất ở
36898 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Nam (Thửa 444 ...479 Tờ bản đồ số 8) - Xã Diễn Hồng Đấu đấu giá dong 2 800.000 - - - - Đất ở
36899 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Nam - Xã Diễn Hồng Anh Hiền Đức - Anh Tùy Khôi 7.000.000 - - - - Đất ở
36900 Huyện Diễn Châu Quốc lộ 1A - Khối Nam - Xã Diễn Hồng Anh Tự (nga) - Anh Dũng 7.000.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...